897
ĐỀ CƢƠNG BÀI GIẢNG: Thông tin y tế
Đại học Quốc gia Hà Nội
Trƣờng Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Khoa Thông tin - Thƣ viện Bộ môn: Thông tin - Tƣ liệu
1. Thông tin về giảng viên
1.1. Giảng viên 1:
Họ và tên: Nguyễn Trung Thành
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Địa điểm làm việc: Phòng Thông tin Khoa học Công nghệ và Môi
trƣờng – Học viện Quân y - Hà Đông - Hà Tây
Địa chỉ liên hệ: Nhà riêng: Số nhà 34 ngõ 102 phố Hoàng Đạo
Thành – Thanh Xuân – Hà Nội
Điện thoại: 098.3391277
Email:
Các hƣớng nghiên cứu chính: Thông tin Y tế, Hệ thống Thông tin – Thƣ
viện trong lực lƣợng vũ trang.
1.2. Giảng viên 2:
Họ và tên: Nguyễn Tuấn Khoa
Chức danh, học hàm, học vị: Tiến sĩ, Nghiên cứu viên
Địa điểm làm việc: Viện Thông tin Thƣ viện Y học Trung ƣơng
Địa chỉ liên hệ: 13-15 Lê Thánh Tông, Hà Nội
Điện thoại:
Email:
Các hƣớng nghiên cứu chính: Thông tin KHCN, Thông tin chuyên biệt:
Thông tin Y học.
2. Thông tin chung về môn học
Hiểu đƣợc các thuật ngữ chuyên ngành y tế.
Biết đƣợc những nhóm ngƣời dùng tin và nhu cầu của họ trong hoạt
động thông tin y tế.
Nắm đƣợc cách thức tổ chức hệ thống thông tin y tế của Việt Nam và
trên thế giới.
Hiểu đƣợc cấu trúc tổ chức của các công cụ hỗ trợ xử lý, tổ chức và tìm
kiếm thông tin nhƣ: bộ từ khóa y học, đề mục chủ đề y học
Biết đƣợc các sản phẩm và dịch vụ thông tin tế hiện nay trên thế giới và
Việt Nam.
Hiểu đƣợc công nghệ y học từ xa.
Về kỹ năng:
Xây dựng đƣợc các sản phẩm và dịch vụ thông tin y tế.
Triển khai các sản phẩm và dịch vụ thông tin tại một đơn vị y tế.
Biết cách khai thác sản phẩm và dịch vụ thông tin y tế
Biết cách sử dụng các công cụ hỗ trợ xử lý và tìm kiếm thông tin y tế
Về thái độ, chuyên cần:
Yêu thích môn học để từ đó yêu thích hoạt động thông tin trong lĩnh vực
y tế.
Nhận thấy tầm quan trọng của hoạt động thông tin y tế trong lĩnh vực
chăm sóc và bảo vệ sức khỏe.
Nâng cao tinh thần trách nhiệm, không ngừng trau dồi trình độ chuyên
môn và hiểu biết về y tế nhằm đáp ứng yêu cầu thu thập, xử lý thông tin
phục vụ nhu cầu ngƣời dùng tin.
Thƣờng xuyên cập nhật các loại hình sản phẩm và dịch vụ thông tin y tế
mới để tƣ vấn cho ngƣời dùng tin.
Mục tiêu chi tiết cho từng nội dung của môn học:
Mục tiêu
Nội dung
nhóm ngƣời
dùng tin.
- Chỉ ra các nét
đặc thù của hoạt
động thông tin y
tế.
- Có thể phân
loại thông tin y
tế
- Đánh giá tầm
quan trọng của
hoạt động thông
tin y tế trong đời
sống con ngƣời.
Chƣơng 2:
Hệ thống
thông tin y tế
thế giới
- Mô tả khái quát
về tổ chức y tế thế
giới - WHO
- Nắm đƣợc mô
hình tổ chức hệ
thống thông tin của
một số quốc gia:
Mỹ, Anh, Úc, Cu
Ba.
- Phân tích hoạt
động hỗ trợ
từ trung ƣơng đến
địa phƣơng.
- Mô tả đƣợc các
thành phần của hệ
- Chỉ ra mối liên
hệ tƣơng tác
giữa hệ thống
thông tin y tế
dân sự và quân
sự.
- Phân biệt hệ
thống thông tin y
tế dân sự và
quân sự.
- So sánh hoạt
động thông tin y
tế dân sự và
quân sự.
- Phân biệt hệ
thống tổ chức y
- Đánh giá vai
trò của hệ thống
thông tin trong
hoạt động quản
lý.
- Đánh giá hoạt
động trao đổi
thông tin giữa
các cơ sở đào tạo
y tế.
trong cơ sở dữ liệu
này.
- Mô tả trang thông
tin y dƣợc Việt
Nam và cách khai
thác thông tin tại
trang web này.
-
Biết đƣợc các
họat động cung cấp
thông tin y tế cho
cộng đồng
.
- Đánh giá vai
trò của các sản
phẩm và dịch vụ
thông tin y tế
trong công tác
nghiên cứu và
điều trị.
- Đánh giá, nhận
xét cơ sở dữ liệu
Medline,
PubMed, trang
thông tin y dƣợc
Việt Nam.
- Đánh giá vai trò
của hoạt động
cung cấp thông
- Đánh giá hiệu
quả của các công
cụ trong hoạt
động tổ chức và
tìm kiếm thông
tin.
- Đề xuất giải
pháp ứng dụng
các công cụ
trong xử lý, tổ
chức và tìm kiếm
thông tin
Chƣơng 6:
- Trình bày tổng
- Đánh giá hệ
- Đề xuất mô
901
Y học từ xa –
TeleMedicine
quan về y học từ
xa.
- Giới thiệu các
chuẩn ứng dụng
trong y học từ xa.
- Nêu định hƣớng
phát triển y học từ
xa tại Việt Nam.
thống y học từ
xa.
1.3.1 Bác sỹ, kỹ thuật viên, y tá (Nhóm điều trị)
1.3.2 Bệnh nhân (Nhóm đƣợc điều trị)
1.3.3 Nhóm nghiên cứu (Sinh viên, học viên, giảng viên và các nhà
khoa học)
1.3.4 Nhà quản lý
1.3.5 Ngƣời dùng tin đại chúng
1.4 Phân loại thông tin y tế
1.4.1 Những căn cứ để phân loại thông tin y tế
1.4.2 Nhóm thông tin y tế
CHƢƠNG 2. HỆ THỐNG THÔNG TIN Y TẾ THẾ GIỚI
2.1 Tổ chức y tế thế giới - WHO
2.1.1. Giới thiệu tổng quan về WHO
2.1.2. Các họat động cơ bản của WHO
2.1.3. Họat động hỗ trợ thông tin y tế toàn cầu của WHO
2.2 Hệ thống thông tin y tế ở một số quốc gia trên thế giới
2.2.1. Hệ thống thông tin y tế của Mỹ
902
2.2.2. Hệ thống thông tin y tế của Anh
2.2.3. Hệ thống thông tin y tế của Úc
2.2.4. Hệ thống thông tin y tế của Cuba
CHƢƠNG 3. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN Y TẾ VIỆT NAM
3.1 Hệ thống tổ chức y tế Việt Nam
3.1.1 Hệ thống y tế dân sự
3.1.2 Hệ thống y học quân sự
3.2 Hệ thống thông tin quản lý y tế
3.2.1. Hệ thống thông tin y tế
3.2.2. Những nội dung chính nhằm củng cố và phát triển toàn diện hệ
thống thông tin quản lý – HMIS
5.3.3 Phƣơng pháp sử dụng bảng đề mục chủ đề
CHƢƠNG 6. Y HỌC TỪ XA - TELEMEDICINE
903
6.1 Tổng quan về y học từ xa
6.1.1 Khái niệm về y học từ xa
6.1.2 Lịch sử phát triển
6.1.3. Đặc trƣng và vai trò của công nghệ y học từ xa
6.1.4. Hệ thống y học từ xa trên thế giới
6.2 Các chuẩn ứng dụng trong Y học từ xa
6.3. Định hƣớng phát triển y học từ xa tại Việt Nam
6.3.1. Tổ chức mạng HIS tại các bệnh viện.
6.3.2. Nghiên cứu ứng dụng y học từ xa
6.3.3. Tăng cƣờng năng lực đƣờng truyền và xây dựng hoặc nhập một
số phần mềm phục vụ lƣu trữ, xử lý và truyền thông tin
6.3.4. Khai thác các dịch vụ Internet và Web cho y học từ xa
6.3.5. Nghiên cứu xây dựng mạng chăm sóc sức khỏe từ xa
6.3.6. Khai thác các dự án và cơ hội nghiên cứu thử nghiệm hệ thống
truyền hình trực tiếp DBS
6. Học liệu
6.1. Tài liệu đọc bắt buộc
1. Bài giảng Thông tin y tế của giảng viên.
2. Bộ Y tế. Tổ chức, quản lý y tế và chính sách y tế H. :Y học, 2006
391 tr.
3. Đoàn Phan Tân. Thông tin học H. :ĐHQGHN, 2001 337 tr.
6.2. Tài liệu đọc thêm
7.1. Lịch trình chung
Nội dung/Tuần
Hình thức tổ chức dạy môn học
Tổng
Lên lớp
Thực
hành
Tự
học
Lý
thuyết
Bài
tập
Thảo
luận
Nội dung 1, tuần 1: Những vấn
đề chung về Thông tin y tế
2
2
Nội dung 2, tuần 2: Hệ thống
thông tin y tế thế giới
2
(tiếp theo)
2
2
Nội dung 4, tuần 7: Các sản
phẩm và dịch vụ thông tin Y tế
(tiếp theo)
2
2
Nội dung 5, tuần 8: Các công cụ
hỗ trợ xử lý, tổ chức và tìm kiếm
thông tin y tế
2
2
Nội dung 5, tuần 9: Các công cụ
hỗ trợ xử lý, tổ chức và tìm kiếm
thông tin y tế (tiếp theo)
2
nhóm.
2
2
Tuần 14: Thảo luận về: “Vai trò
của thông tin y tế trong công tác
chăm sóc và bảo vệ sức khỏe
cộng đồng” 2 2
Tuần 15: Ôn tập và giải đáp
môn học
1
1 2
Tổng cộng
21
2
3
giảng của
giảng viên
chƣơng 1
- Tài liệu số 4
từ trang 147
đến trang 153
- Tài liệu số 2
từ trang 160
đến trang 163
và trang 255 Nội dung 2, tuần 2: Hệ thống thông tin y tế thế giới
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý thuyết
2 giờ
- Giới thiệu tổ chức Y tế
thế giới
- Giới thiệu một số hệ
2 giờ
- Hệ thống tổ chức y tế
Việt Nam
- Đọc bài
giảng của
giảng viên
chƣơng 3
- Tài liệu số
4, từ trang 56
đến 68
- Tài liệu số
10, từ trang
19 đến 31
- Tài liệu số 5
trang 153 Nội dung 3, tuần 4: Tổng quan về hệ thống thông tin y tế Việt Nam (tiếp
theo)
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
907
Lý thuyết
2 giờ
- Giới thiệu cơ sở
Medline và PubMed
- Trình bày cách thức tìm
tin trong các cơ sở dữ
liệu Medline và PubMed
- Đọc tài liệu
của giảng
viên chƣơng
4
- Tài liệu số
13
- Tài liệu số
14 Nội dung 4, tuần 6: Các sản phẩm và dịch vụ thông tin Y tế (tiếp theo)
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
cấp bài
tập cho
sinh
viên để
chuẩn bị
cho tuần
thứ 7 Nội dung 4, tuần 7: Các sản phẩm và dịch vụ thông tin Y tế (tiếp theo)
Hình thức
tổ chức
dạy học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
908
Tự học, tự
nghiên
cứu
2 giờ
- Giảng viên sẽ cung cấp
các yêu cầu để sinh viên
tìm thông tin tại các cơ
tuần thứ
6.
-Sinh
viên
phải nộp
bài tập
vào tuần
thứ 8 Nội dung 5, tuần 8: Các công cụ hỗ trợ xử lý, tổ chức và tìm kiếm thông tin
y tế
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý thuyết
2 giờ
- Giới thiệu Bảng phân
loại quốc tế về bệnh tật
và các đề mục chính
- Giới thiệu Bộ từ khoá y
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý thuyết
2 giờ
- Giới thiệu Bảng đề mục
chủ đề y học và các đề
mục chính
- Giới thiệu cách thức sử
dụng Bảng đề mục chủ
đề y học để xử lý, tổ chức
và tìm kiếm thông tin
- Đọc tài liệu
của giảng viên
chƣơng 5
- Tài liệu số 16 Tuần 10: Kiểm tra giữa kỳ
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
910
Lý thuyết
2 giờ
- Trình bày tổng quát về
y học từ xa
- Giới thiệu lịch sử phát
triển của y học từ xa.
- Trình bày các đặc trƣng
và vai trò của công nghệ
y học từ xa
- Giới thiệu hệ thống y
học từ xa trên thế giới
- Trình bày các chuẩn
ứng dụng trong y học từ
xa
- Đọc tài liệu
của giảng
viên chƣơng
6
- Tài liệu số
17
Nội dung 6, tuần 12: Y học từ xa – TeleMedicine (tiếp theo)
tuần 14
- Phân
chia các
nhóm
nghiên
cứu
Tuần 13: Nghiên cứu theo nhóm
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
911
Tự học,
tự nghiên
cứu
2 giờ
- Sinh viên thảo luận
nhóm.
- Ghi lại các kết quả thảo
luận của nhóm và đánh
sóc và
bảo vệ
sức
khỏe
cộng
đồng
Tuần 14: Thảo luận về: “Vai trò của thông tin y tế trong công tác chăm sóc
và bảo vệ sức khỏe cộng đồng”
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Thảo
luận
2 giờ
- Các nhóm sinh viên
trình bày kết quả nghiên
cứu
- Giảng viên nhận xét và
thảo luận cùng với nhóm
nghiên cứu
học
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính
Yêu cầu sinh
viên chuẩn bị
Ghi chú
Lý thuyết
1 giờ
Tổng kết lại toàn bộ các
nội dung đã học trong 14
tuần (kể cả các nội dung
thảo luận)
Xem lại các
nội dung đã
học
Thảo
luận
1 giờ
- Trao đổi và trả lời các
thắc của sinh viên
- Chuẩn bị
các câu hỏi,
hoặc thắc
mắc cần giải
đáp
8. Chính sách đối với môn học và yêu cầu khác của giảng viên
bày trong thảo luận và làm việc
nhóm.
05%
Cá nhân
913
2
Nghiên cứu theo nhóm tuần 13
: viết báo cáo, kỹ năng làm
việc nhóm.
05%
Nhóm
3
Bài tập tuần 7: kỹ năng tìm
kiếm thông tin, tổng hợp tài
liệu và viết bài.
10 %
Cá nhân
4
Kiểm tra giữa kỳ: đánh giá lại
các kiến thức và kỹ năng thu
đƣợc sau nửa học kỳ.
15%
Cá nhân
5
Thảo luận và làm bài tập các
tuần 13 và 14: kỹ năng tìm
kiếm thông tin, áp dụng kiến
thức, trình bày và làm việc
nhóm.
10%
*Tiêu chí đánh giá bài tập nhóm
Thứ tự
Tiêu chí đánh giá
Tỷ lệ đánh giá
1
Cấu trúc lôgíc và hệ thống: đặt vấn đề, giải
quyết vấn đề, kết luận
10%
2
Hành văn: chặt chẽ, sử dụng ngôn ngữ khoa
học
10%
3
Nội dung: các vấn đề nêu ra đƣợc giải quyết
tốt, số liệu khảo sát đầy đủ, phân tích và nhận
xét sâu sắc
60%
4
Trình bày báo cáo đúng mẫu, chính tả
10%
5
Nộp đúng hạn và có báo cáo làm việc nhóm:
chi tiết lịch làm việc, nhiệm vụ đƣợc giao, đánh
10%
914
máy kết quả họat động của từng cá nhân.
Thi lại:
Duyệt
Chủ nhiệm bộ môn
Ts. Trần Thị Quý
Giảng viên
ThS. Nguyễn Trung Thành