Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
CHƯƠNG IV: MẠCH DAO ĐỘNG
Câu 1: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 0,1
μF. Tần số dao động riêng của mạch là:
A. 3,225.10
3
Hz. B. 3,225.10
4
Hz . C. 1,125.10
3
Hz . D. 1,125.10
4
Hz .
Câu 2: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung
biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π
2
= 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 2.10
-8
s đến 3,6.10
-7
s. B. từ 4.10
-8
s đến 2,4.10
-7
s.
C. từ 4.10
-8
s đến 3,2.10
-7
s. D. từ 2.10
A.
6
10
.
3
s
−
B.
3
10
3
s
−
. C.
7
4.10 s
−
. D.
5
4.10 .s
−
Câu 6: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại
trên bản tụ là q
0
= 2.10
-6
C và dòng điện cực đại trong mạch là I
0
= 0,314A. Lấy
2
A. 45m. B. 30m. C. 20m. D. 15m
Câu 11: Sóng FM của đài tiếng nói TP Hồ Chí Minh có tần số f = 100 MHz. Bước sóng là
A. 3m. B. 4m. C. 5m. D. 10m.
Câu 12: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L bằng
0,5mH và tụ điện có điện dung C biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các
sóng vô tuyến điện có dải sóng nằm trong khoảng nào?
Page 2
µ
Ω
µ
λ
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
A. 188,4m đến 942m. B. 18,85m đến 188m. C. 600m đến 1680m. D. 100m đến 500m.
Câu 13: Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 30kHz. Khi thay tụ
C
1
bằng tụ C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là f
2
= 40kHz. Tần số dao động riêng của mạch dao động
khi thay tụ có điện dung C=2C
1
+3C
2
:
2
B.
0
q 5
2
C.
0
q
2
D.
0
q 3
2
Câu 16: Trong một mạch d.động LC không có điện trở thuần, có d.động điện từ tự do (d.động riêng).
Hđt cực đại giữa hai bản tụ và cđdđ cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cđdđ trong
mạch có giá trị
0
I
2
thì độ lớn hđt giữa hai bản tụ điển là
Page 3
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
A.
0
3
U .
C D. 4.10
−10
C
Câu 18: Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50 . Hiệu
điện thế cực đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là
A. 25.10
-5
J B. 2,5 mJ C. 10
6
J D. 2500 J
Câu 19: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L, R = 0, tụ có C = 1,25
F
µ
. Dao động điện từ trong
mạch có tần số góc
ω
= 4000 (rad/s), cường độ dòng điện cực đại trong mạch . Năng lượng
điện từ trong mạch là
A. J. B. mJ. C. mJ. D. 4. J.
Page 4
μF
0
I 40mA
=
3
4.10
− 3
4.10
− 2
2
T
. C.
6
T
. D.
4
T
.
Câu 23: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên
một bản tụ điện là
4 2
µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5
2
π
A. Thời gian ngắn nhất để
điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A.
4
.
3
s
µ
B.
16
.
3
s
µ
C.
ms
3
B.
1
s
6
µ
C.
1
ms
2
D.
1
ms
6
Page 5
C=5μF
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 25: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có
dạng như hình vẽ. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộ cảm là:
A. 0,105A B. 0,052A
C. 52,34A D. 105A
Câu 26: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có
dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời
trong hai mạch là
1
i
và
2
i
Câu 5: Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là v
t
, v
v
, v
đ
. Hệ thức đúng
là:
A. v
đ
= v
t
= v
v
B. v
đ
< v
t
< v
v
C. v
đ
> v
v
> v
t
D. v
đ
< v
tv
4
. B. n
4
, n
2
, n
3
, n
1
C. n
4
, n
3
, n
1
, n
2
. D. n
1
, n
4
, n
2
, n
3
Câu 7: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10
14
Hz đến 7,5.10
14
Hz. Biết vận tốc ánh
đ
<
r
l
< r
t
. D. r
t
< r
đ
<
r
l
.
Câu 9: Gọi n
c
, n
v
, n
ℓ
lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và lục. Hệ
thức nào sau đây đúng?
A. n
c
> n
v
> n
ℓ
B. n
v
1
, S
2
hẹp song song cách nhau 1mm
và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Vị trí vân tối thứ ba kể từ
vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:
A. 0,75mm. B. 0,9mm. C. 1,25mm. D. 1,5mm.
Page 7
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 14:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí
nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là:
A. 0,3mm. B. 0,4m. C. 0,3m. D. 0,4mm.
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và
vân tối thứ tư ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
A. 0,375mm. B. 1,875mm. C. 18,75mm. D. 3,75mm.
Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ,
khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên
màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ
bằng :
A. 0,57 µm. B. 0,60 µm. C. 1,00 µm. D. 0,50 µm.
Câu 17: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng kh Young, a = 0,5mm. Khoảng cách từ mặt phẳng
hai khe đến màn là D = 2m. Bước sóng ánh sáng là λ = 5.10
–4
mm. Điểm M trên màn cách vân sáng
trung tâm 9mm là vị trí của
A. vân sáng bậc 3. B. vân sáng bậc 4. C. vân tối thứ 4. D. vân tối thứ 5.
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát
là 1,14mm. Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có
, S
2
với
0,5mm .Mặt phẳng chứa S
1
S
2
cách màn (E) 1 khoảng 1m.Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát
được trên màn là L = 13mm.Tìm số vân sáng và số vân tối quan sát được.
A. 13sáng, 14 tối B. 11sáng, 12 tối C. 12sáng, 13 tối D. 10 sáng, 11 tối
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10
8
m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 5,5.10
14
Hz. B. 4,5. 10
14
Hz. C. 7,5.10
14
Hz. D. 6,5. 10
14
Hz.
Câu 25: Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân
sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5
m
µ
. B. 0,45
A. 0,700 µm. B. 0,600 µm. C. 0,500 µm. D. 0,400 µm.
Câu 30: Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là a = 1mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là D=1,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 6
ở cùng một phía đối với vân trung tâm là 3.6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,4
µ
m. B. 0,6
µ
m. C. 0,76
µ
m. D. 0,48
µ
m.
Page 11
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 31: Thực hiện giao thoa ánh sáng 2 khe Young cách nhau a = 1,2mm có khoảng vân là 1mm. Di
chuyển màn ảnh E ra xa 2 khe Young thêm 50cm, thì khoảng vân là 1,25mm. Tính bước sóng của bức
xạ trong thí nghiệm.
A. 0,50 μm. B. 0,60 μm. C. 0,54μm. D. 0,66μm.
Câu 32: Trong thí nghiệm Y - âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Giao thoa
thực hiện với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
thì tại M cách vân trung tâm 1,2mm có vân sáng bậc 4.
Nếu thay đổi khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn một đoạn 25cm thì tại M là vân sáng bậc 3.
Xác định bước sóng:
A. 0,4μm B. 0,48μm C. 0,45μm D. 0,44μm
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách giữa hai
khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại
do
λ
= 0,76
µ
m;
tim
λ
= 0,40
µ
m. Khoảng cách từ
vân sáng đá bậc 2 đến vân sáng tím bậc 2 nằm cùng bên vân sáng trung tâm là
A. 4,8mm. B. 2,4mm. C. 24mm. D. 2,4nm.
Câu 37: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Y–âng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ
hai khe đến màn D = 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát
điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn
nhất là
A. 490 nm. B. 508 nm. C. 388 nm. D. 440 nm
Câu 38: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng, nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
lần lượt là
1
λ
= 0,5
µ
m và
2
λ
. Vân sáng bậc 12 của
1
λ
1
và 4vân sáng λ
2
.
C. 4 vân sáng λ
1
và 5vân sáng λ
2
. D. 3 vân sáng λ
1
và 4vân sáng λ
2
.
Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn
hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn.
Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa
đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng,khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm,khoảng cách từ
màn chứa hai khe đến màn quan sát là 1m.Sử dụng ánh sáng có bước sóng
λ
,khoảng vân đo được là
0,2mm.Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
λλ
>
'
thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ
Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa
đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 43: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2,0m. Người ta chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
1
λ
= 0,48
µ
m và
2
λ
= 0,60
µ
m vào
hai khe. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí mà vân sáng hai bức xạ trùng nhau là
A. 4mm. B. 6mm. C. 4,8mm. D. 2,4mm.
Câu 44: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước
sóng λ
1
= 450 nm và λ
2
= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân
trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng
nhau của hai bức xạ là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3
Page 15
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
CHƯƠNG V: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
2
. C. ε
1
> ε
2
> ε
3
. D. ε
2
> ε
3
> ε
1
.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
B. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.
C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.
D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.
Câu 6: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
B. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.
D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
Câu 7: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có
năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
A. tần số càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn.
C. bước sóng càng lớn. D. chu kì càng lớn
Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?
A. Trong chân không, phô tôn bay với tốc độ c =3.10
A. 3,02.10
19
. B. 0,33.10
19
. C. 3,02.10
20
. D. 3,24.10
19
.
Câu 12: Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45
m
µ
với công suất 0,8W. Laze B phát ra
chùm bức xạ có bước sóng 0,60
m
µ
với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số
phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là
A. 1 B.
20
9
C. 2 D.
3
4
Câu 13: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là ε
Đ
, ε
L
và ε
T
0,30 .m
µ
Công thoát của kim
loại dùng làm catốt là:
A. 1,16 eV. B. 2,21 eV. C. 4,14 eV. D. 6,62 eV.
Page 17
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 16: Công thoát êlectron của một kim loại là 4,775eV. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim
loại này các bức xạ có bước sóng là
1
λ
= 0,18 μm,
2
λ
= 0,21 μm và
3
λ
= 0,35 μm. Lấy
h=6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. Hai bức xạ (
1
λ
và
2
λ
). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
A. Kali và đồng B. Canxi và bạc C. Bạc và đồng D. Kali và canxi
Câu 19: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 2,3eV. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần
lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có bước sóng 0,6μm và bức xạ (II) có tần số 1,2.10
15
Hz thì
A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện
B. cả bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện
C. cả bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện
D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện
Câu 20: Biết bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô là
A. 132,5.10
-11
m. B. 84,8.10
-11
m. C. 21,2.10
-11
m. D. 47,7.10
-11
m.
Page 18
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 21: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo
dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước
sóng
A. 0,4350 μm. B. 0,4861 μm. C. 0,6576 μm. D. 0,4102 μm.
Câu 25: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo
công thức -
2
6,13
n
(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng
K thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng
A. 102,7 pm. B. 102,7 mm. C. 102,7 µm. D. 102,7 nm
Page 19
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 26: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của hai vạch đỏ (ứng với sự chuyển
dời từ M về L) và lam ( ứng với sự chuyển dời từ N về L) lần lượt là 0,656
µ
m và 0,486
µ
m.
Bước sóng của vạch đầu tiên trong dẫy Paschen ( ứng với sự chuyển dời từ N về M) là
A. 103,9nm. B. 1875,4nm. C. 1785,6nm. D. 79,5nm.
Câu 27: Bước sóng dài nhất trong dãy Balmer bằng 0,6500
µ
m (ứng với sự chuyển dời từ M
về L). Bước sóng dài nhất trong dãy Lyman bằng 0,1220
µ
m (ứng với sự chuyển dời từ L về
K). Bước sóng dài thứ hai trong dãy Lyman bằng
A. 0,1027
ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang ?
A.
0,35 mµ
. B.
0,50 mµ
. C.
0,60 mµ
. D.
0,45 mµ
.
Page 20
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 31: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm. Hiện tượng quang điện có thể xảy ra khi
chiếu vào tấm kẽm bằng:
A. ánh sáng màu tím. B. tia X. C. ánh sáng màu đỏ. D. hồng ngoại.
Câu 32: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ
1
= 720 nm, ánh sáng tím có
bước sóng λ
2
= 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết
suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n
1
= 1,33 và n
2
= 1,34. Khi
truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ
1
so với năng
lượng của phôtôn có bước sóng λ
một phôtôn sẽ đưa đến
A. sự giải phóng một electron tự do. B. sự giải phóng một electron liên kết.
C. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. D. sự phát ra một phôtôn khác.
Câu 38: Sự phát quang của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Tia lửa điện. B. Hồ quang.
C. Bóng đèn ống. D. Bóng đèn pin.
Page 21
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN
Câu 1: Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân
e
H
4
2
,
U
235
92
,
e
F
56
26
và
s
C
137
55
là
C. 9 nơtron và 7 prôtôn. D. 7 nơtron và 9 prôtôn.
Câu 3: Hạt nhân
X
A
Z
1
1
và hạt nhân
Y
A
Z
2
2
có độ hụt khối lần lượt là Δm
1
và Δm
2
Biết hạt nhân
X
A
Z
1
1
bền vững hơn hạt nhân
Y
A
Z
2
2
p
+ X →
Na
22
11
+ α , hạt nhân X có:
A. 12 prôtôn và 13 nơ trôn. B. 25 prôtôn và 12 nơ trôn. .
C. 12 prôtôn và 25 nơ trôn. D. 13 prôtôn và 12 nơ trôn
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân
235 94
92 38
2n U Sr X n+ → + +
. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
A. 54 proton và 86 nơtron B. 54 proton và 140 nơtron
C. 86 proton và 140 nơtron D. 86 proton và 54 nơtron
Câu 6: Cho khối lượng hạt nhân vàng
Au
197
79
, prôtôn và nơtron lần lượt là: 196,9233 u; 1,0073 u
và 1,0087 u. Biết 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân vàng
Au
197
79
là:
A. 1682,46 MeV. B. 1564,92 MeV. C. 15,89 MeV. D. 7,94 MeV
Page 22
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
, 1u = 931 MeV/c
2
.
Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt α, năng lượng táa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là
A. 2,7.10
12
J. B. 3,5. 10
12
J. C. 2,7.10
10
J. D. 3,5. 10
10
J.
Câu 11: Một hạt có khối lượng nghỉ m
0
. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng
tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân
không) là:
A. 1,75 m
0
. B. 1,25 m
0
. C. 0,36 m
0
. D. 0,25 m
0
.
Câu 11: Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4
1 1 2
235
92
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 12: Hạt α có động năng K
α
= 3,51 MeV đập vào hạt nhân nhôm đứng yên gây phản ứng: α +
Al
27
13
→ P
30
15
+ X. Phản ứng này táa hay thu bao nhiêu năng lượng. Cho biết khối lượng một số hạt
nhân tính theo u là: m
Al
= 26,974u, m
n
= 1,0087u; m
α
= 4,0015u và m
P
= 29,9701u; 1u =
931MeV/c
2
.
A. Toả ra 1,75 MeV. B. Thu vào 3,50 MeV.
C. Thu vào 3,07 MeV. D. Toả ra 4,12 MeV.
Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
J. B. 8,2.10
10
J. C. 5,1.10
10
J. D. 8,2.10
16
J.
Câu 15: Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200 MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò
phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của
235
U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình
phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200 MeV; số A-vô-ga-đrô
N
A
=6,02.10
23
mol
-1
. Khối lượng
235
U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là
A. 461,6 kg. B. 461,6 g. C. 230,8 kg. D. 230,8 g.
Page 24
Tài liệu ôn tập thi THPTQG vật lí lớp 12 học kì II 2014-2015
Câu 16: Cho phản ứng tổng hợp heli:
7 1 4 4
3 1 2 2
.Li H He He+ → +
Nếu tổng hợp heli từ 1g liti thì năng
lượng tỏa ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 0
. B.
1
16
N
0
. C.
1
4
N
0
. D.
1
8
N
0
.
Câu 19: Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian
t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của
nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:
A. 1/3 B. 3. C. 4/3 D. 4.
Câu 20: Chất phóng xạ pôlôni
Po
210
8 4
có chu kỳ bán rã 138 ngày. Ban đầu có một mẫu gồm N
o
hạt