____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ:
a. Dao động cơ, dao động tuần hoàn, dao động điều hòa:
+ Dao động cơ là chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.
+ Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
+ Dao động điều hòa là dao động trong đó ly độ là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
+Phương trình của dao động điều hòa là : x = Acos(t + ), trong đó: A, và là những hằng
số.
x là ly độ của dao động ( đơn vị là m,cm…); A là biên độ của dao động ;
là tần số góc của dao động , có đơn vị là rad/s;
(t + ) là pha của dao động tại thời điểm t, có đơn vị là rad, cho phép xác định trạng thái của
dao động tại thời điểm t bất kỳ; là pha ban đầu của dao động .
b. Tần số góc, chu kỳ, tần số và pha của dao động điều hoà:
+ Chu ky T của dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn
phần.
Đơn vị là giây (s).
+ Tần số f của dao động điều hòa là dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. Đơn vị là
hec (Hz).
+ Tần số góc của dao động điều hòa là một đại lượng liên hệ với chu kỳ T hay với tần số f bằng
các hệ thức sau đây: =
T
2
= 2f. Đơn vị: rad/s ; f =
T
1
A).
-Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng.
+ Hệ thức độc lập đối với thời gian
2 2 2
()
v
Ax
hay : A =
2
2
v
x
* Các đặc trưng cơ bản của một dao động điều hoà
+ Biên độ A đặc trưng cho độ mạnh yếu của dao động điều hoà. Biên độ càng lớn thì năng lượng
của vật dao động điều hoà càng lớn. Năng lượng của vật dao động điều hoà tỉ lệ với bình phương
biên độ.
+ Tần số góc đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của các trạng thái của dao động điều hoà.
Tần số góc của dao động càng lớn thì các trạng thái của dao động biến đổi càng nhanh.
____________________________________________________________________________________________
+ Con lắc lò xo treo thẳng đứng: l
o
=
k
mg
; =
o
l
g
b. Tính chất của lực làm vật dao động điều hoà( Lực kéo về ):
Lực làm vật dao động điều hoà tỉ lệ với độ dời tính từ vị trí cân bằng và luôn luôn hướng về vị
trí cân bằng nên gọi là Lực kéo về ( lực hồi phục). Trị đại số của lực hồi phục: F = - kx.
Lực kéo về đạt giá trị cực đại F
max
= kA khi vật đi qua các vị trí biên (x = A).
Lực kéo về có giá trị cực tiểu F
min
= 0 khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).
c. Năng lượng trong dao động điều hoà:
+ Trong quá trình dao động của con lắc lò xo luôn xẩy ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thế
năng giảm, khi động năng đạt giá trị cực đại bằng cơ năng thì thế năng đạt giá trị cực tiểu bằng 0
và ngược lại.
+ Thế năng: W
t
=
2
1
kx
sin
2
(t + ) ; với k = m
2
+ Cơ năng: W = W
t
+ W
đ
=
2
1
k A
2
=
2
1
m
2
A
2
.
+ Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì cơ năng không đổi và tỉ lệ với bình
phương biên độ dao động.
+ Các vị trí (li độ) đặc biệt : v = 0 khi x = A ; v = v
max
khi x = 0 ; W
t
= W
đ
l
g
.
____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
+ Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc độ cao, vĩ độ địa lí và nhiệt độ môi trường vì gia tốc
rơi tự do phụ thuộc vào độ cao so với mặt đất và vĩ độ địa lí trên Trái Đất còn chiều dài con lắc
phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
b. Năng lượng con lắc đơn:
+ Động năng: W
đ
=
2
1
mv
2
+ Thế năng: W
t
= mgl(1-cos)
+ Cơ năng: W = W
t
+ W
đ
=
2
1
mv
2
+ mgl(1-cos) = hằng số.
hoặc =
0
cos(t + )
Tần số
góc
k
m
k: độ cứng lò xo. (Đơn vị N/m)
m: khối lượng quả nặng. (Đơn vị
kg)
g
l
g: gia tốc rơi tự do ( Đơn vị m/s
2
)
l: chiều dài dây treo. (Đơn vị m )
Chu kỳ
dao động
2
m
T
k
____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
+ Dao động cưởng bức là dao động của vật do chịu tác dụng của ngoại lựccưởng bức tuần hoàn
+ Đặc điểm : - Dao động cưởng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lựccưởng
bức
- Biên độ của dao động cưởng bức không chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưởng
bức, mà còn phụ thuộc vào cả độ chênh lệch giữa tần số của lực cưởng bức f và tần số riêng f
o
của
hệ. Khi tần số của lực cưởng bức càng gần với tần số riêng thì biên độ của lực cưởng bức càng
lớn,
* Cộng hưởng :
+ Sự cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưởng bức tăng nhanh đến một giá trị cực
đại khi tần số của lực cưởng bức bằng tần số riêng của hệ dao động (f = f
o
).
+ Đặc điểm : khi lực cản trong hệ nhỏ thì cộng hưởng rỏ nét (cộng hưởng nhọn), khi lực cản trong
hệ lớn thì sự cộng hưởng không rỏ nét (cộng hưởng tù).
Sự tự dao động :
Sự tự dao động là sự dao động được duy trì mà không cần tác dụng của ngoại lực.
Trong sự tự dao động thì tần số và biên độ dao động vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do.
5. TỔNG HỢP CÁC DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ:
+ Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với các
phương trình:
x
1
= A
1
cos(t +
và tg =
2211
2211
coscos
sinsin
AA
AA
Tổng hợp hai dao động điều hoà điều hoà cùng phương cùng tần số là một dao động điều hoà cùng
phương, cùng tần số với các dao động thành phần.
Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của các dao
động thành phần.
+ Khi hai dao động thành phần cùng pha (
2
-
1
= 2k) thì dao động tổng hợp có biên độ cực đại:
A = A
1
+ A
2
+ Khi hai dao động thành phần ngược pha (
2
-
1
, là những hằng số.
B.Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một
đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
C.Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi.
D.Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn.
2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
3. Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:
A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại.
D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không.
4: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.
A.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.
D.Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.
5: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos(
t
). Phương trình vận tốc là
A. v = -Asin(
t
t
) B. a = -
A
2
cos(
t
)
C. a =
A
2
sin(
t
) D. a = -
A
2
cos(
t
)
7: Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian
A. li độ x B. tần số góc
C. pha ban đầu
2
so với vận tốc.
11: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha π/2 so với li độ.
C. Ngược pha với li độ. D. Trễ pha π/2 so với li độ.
12: li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn dao động
A. lệch pha
2
B. ngược pha C. lệch pha
3
D. cùng pha
13: Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn dao động
A. ngược pha B. cùng pha C. lệch pha
3
D. lệch pha
2
____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
14: Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng thì:
A. Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B. Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
C. Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D. Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.
15. Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực
đại là: A. v
max
4
t
) cm. Gia tốc cực đại vật là
A. 10cm/s
2
B. 16m/s
2
C. 160 cm/s
2
D. 100cm/s
2
19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(
2
t
) cm, pha dao động của chất
điểm tại thời điểm t = 1s là
A.
(rad) B. 1,5
(rad) C. 2
(rad) D. 0,5
(rad)
2
+
2
2
x
. C. A
2
= v
2
+
2
x
2
. D. A
2
= x
2
+
2
v
2
.
23. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc
20
3
cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.
24. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi
qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng
27. Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l. Chu kì dao
động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. T = 2
m
k
. B. T =
2
1
l
g
. C. T = 2
g
l
. D.
2
1
k
m
.
28: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng
trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo giãn là
l.Tần số dao động điều hoà của con lắc được
tính bằng biểu thức:
A. f =
g
l
C.
g
k
D.
l
g
30: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc tại vị trí có gia
tốc trọng trường g. Khi qua vị trí cân bằng lò xo giãn:
A. l =
g
B.
l
=
2
g
C.
l
=
2
g
D.
l
=
thì chu kì dao động là
A. T=
21
1
TT
. B. T= T
1
+ T
2
. C.T=
2
2
2
1
TT
. D.T=
2
2
2
1
21
TT
TT
.
35. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân
bằng là
A. 4m/s. B. 6,28m/s. C. 0 m/s D. 2m/s.
36: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo
lần D. giảm
2
lần
41: Nếu tăng độ cứng lò xo lên 8 lần và giảm khối lượng vật treo vào lò xo 2 lần thì tần số sẽ
A. giảm 4 lần B. giảm 16 lần C. tăng 4 lần D. tăng 16 lần
42: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng
1
2
vận tốc cực đại, lúc đó li
độ của vật bằng bao nhiêu?
A.
A 3
2
* B.
A 2
3
C.
A 2
2
D. A 2
43 : Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa
với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa
với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
A. 0,3 s B.0,6 s C. 0,15 s D.0,423 s
44: Con lắc lò xo thẳng đứng , đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m, kích thích vật dao đọng điều
hoà với tần số góc 10 rad/s tại nơi có g =10 m/s
2
.Tại vị trí cân bằng độ giãn lò xo là
A. 10cm B. 8cm C. 6cm D. 5cm
45:Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100 g
(rad/s) D. 20
(rad/s)
49:
Một con lắc lò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng
với biên độ 12 cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:
A.
0,12s.
B.
0,628s.
C.
0,508s.
D.
0,314s.
50: Hai lò xo L
1
và L
2
có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L
1
thì chu kỳ dao động của vật là
T
1
= 0,3s, khi treo vật vào lò xo L
2
thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả
hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
động của vật là:
A. x = 4 Cos(10
t +
/2) (cm) B. x = 4
2
cos(0,1
t) (cm)
C. x = 0,4 cos 10
t (cm) D. x = - 4 sin (10
t +
) (cm)
55:
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực
đại của vật là a = 2m/s
2
. Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ,
phương trình dao động của vật là :
A.
x = 2cos(10t ) cm.
B.
x = 2cos(10t +
2
) cm.
dưới đây là phương trình dao động của vật
A. x = Acos(
2
2
t
T
) B. x = Asin(
2
2
t
T
)
C. x = Acos
t
T
2
D. x = Asin
t
T
2
59: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s. Chọn
gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x =
a
2
theo chiều âm của quỹ đạo. Phương trình dao động của
2
cos(10t +
3
) cm.
B.
x = 3
2
cos(10t -
4
) cm.
C.
x = 3
2
cos(10t +
4
3
) cm.
D.
x = 3
2
cos(10t +
4
) cm.
4. LỰC TÁC DỤNG:
61:Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo
A.Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất
biên độ 3 cm thì lực căng lò xo cực tiểu và cực đại là:
A. T
min
= 0, T
max
= 0, 8 (N) B. T
min
= 0, T
max
= 0, 2 (N)
C. T
min
= 0, 2N, T
max
= 0, 8 (N) D. T
min
= 20N, T
max
= 80 (N)
66: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là
v
o
=10
cm/s, lấy
2
=10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là
A. 0,2N B. 4,0N C. 2,0N D. 0,4N
67: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc
9,5s kể từ lúc t = 0:
A. 190 cm B. 150 cm
C. 180 cm D. 160 cm
5. NĂNG LƯỢNG DAO ĐỘNG:
71. Khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ.
B. Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ.
C. Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn.
D. Tổng năng lượng của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.
72. Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà.
A. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng.
B. Khi động năng của vật tăng thì thế năng cũng tăng.
C. Khi vật dao động ở vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất.
D. Khi vật chuyển động về vị trí biên thì động năng của vật tăng.
73. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. biên độ dao động. B. li độ của dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. chu kì dao động.
74. Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A. Tuần hoàn với chu kì T B. Không đổi
C. Như một hàm cosin D. Tuần hoàn với chu kì T/2
75: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos (
2
4
t
) cm. Động năng của vật
biến thiên với tần số là
A. 4Hz B. 2Hz C. 1Hz D. 6Hz
76: Chọn câu đúng:
2
= 10 ) . Năng
lượng dao động của vật là:
A. E = 60 J B. E = 6 mJ C. E = 60 kJ D. E = 6 J
O
N
M
____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
80: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg gắn vào lò xo có
độ cứng k. Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định. Khi vật đứng yên, lò xo dãn 10cm.
Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vận tốc v
0
= 60 cm/s hướng xuống. Lấy g =
10m/s
2
. Tọa độ quả cầu khi động năng bằng thế năng là
A. 0,424 m B. ± 4,24 cm C. -0,42 m D. ± 0,42 m
81: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. Gọi 0x là
trục tọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng lên.
Vật được kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng E
đ1
và E
đ2
của vật khi nó qua vị
trí có tọa độ x
1
= 3cm và x
2
A
D.
2
2A
83. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế
năng bằng động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
2
2A
. C. x = ±
4
A
. D. x = ±
4
2A
.
84: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là 10cm. Li độ của vật khi
động năng của vật bằng thế năng của lò xo là
A. x= ± 5 cm. B. x= ±5
2
cm. C. x= ± 2,5
2
cm. D. x=±2,5cm.
85: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò
. B. f =
2
1
g
l
. C. f =2π.
g
l
. D.f =
2
1
l
g
.
88: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà
của nó
A. tăng 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
89: Nếu tăng khối lượng vật treo vào dây tạo thành con lắc đơn hai lần thì chu kì dao động của con
lắc sẽ: A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. không thay đổi D. giảm
2
lần
90: Chu kì dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. gia tốc trọng trường B. độ cứng lò xo C. chiều dài lò xo D. khối
lượng
91: Chọn câu sai
A. chu kỳ dao động con lắc lò xo tỉ lệ với căn bậc hai của k/l
B. con lắc đơn sẽ dao động đ/h nếu bỏ qua ma sát và lực cản môi trường
C. chu kỳ hoặc tần số dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
2
. Con lắc có chiều dài (l
1
+ l
2
) dao động với chu kỳ là:
A. T = T1 + T2 B. T = T
1
2
+T
2
2
C. T
2
= T
2
1 + T
2
2 D. T = 2(T
1
+
T
2
)
97. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s,
chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
hoà cùng phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
102: Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì:
A. Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần.
B. Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần.
C. Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau.
D. Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần.
103: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:
x
1
= A
1
cos(ωt +φ
1
) và x
2
= A
2
cos(ωt +φ
2
). Biên độ của dao động tổng hợp là
A. A = A1 + A2 + 2A1A2cos(φ2 - φ1). B. A =
)cos(2
1221
2
2
2
).Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
A.
2211
2211
coscos
sinsin
AA
AA
tg
B.
2211
2211
coscos
sin-sin
AA
AA
tg
2
cos(
2
t
). Kết luận nào sau
đây sai
A.
12
=
(hoặc (2n+1)
) hai dao động ngược pha B.
12
=
2
hai dao động ngược pha
C.
12
=0(hoặc 2n
) hai dao động cùng pha D.
C.
3
D.
109: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động: x
1
=5cos
t cm ;x
2
=10cos
t cm .Dao động tống
hợp có phươmg trình
A. x= 5 cos 10
t
B. x= 5 cos (10
2
t
) C. x= 15 cos10
t
D. x= 15cos (10
2
a. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng.
b. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại
c. Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi
d. Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực và biên độ dao động
phụ thuộc vào sự quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của con lắc.
112: Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:
A. Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất B. Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần
hoàn.
____________________________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________________________
C. Dao động không có ma sát
D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
113: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức
A. Là dao động dưới tác dụng của ngoai lực biến thiên tuần hoàn. B. Là dao động điều hoà.
C. Có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động thay đổi theo thời gian.
114. Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F
0
nào đó.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
D. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ.
115: Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh
nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s . Xe bị xóc mạnh nhất
khi vận tốc của xe là :
A. 6 km/h. B. 21,6 m/s. C. 0,6 km/h. D. 21,6 km/h.