Ơn tập vật lý 12
Chương 4.
Bài 1. Mạch dd LC có L = 0,1H và C = 10pF được nạp điện bằng nguồn điện khơng đổi có điện áp U
0
=120V.
Tính
ω
, T, f, q
0
, I
0
?
Bài 2. Một mạch dd có C = 10pF, L = 0,1
µ
F. Mạch dd được nạp điện bằng nguồn điện khơng đổi có U
0
= 120 V.
Tính
ω
, T, f, q
0
, I
0
?
Bài 3. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 4µH và một tụ
điện C = 40nF.
a) Tính bước sóng điện từ mà mạch thu được.
b) Để mạch bắt được sóng có bước sóng trong khoảng từ 60m đến 600m thì cần phải thay tụ điện C bằng tụ
xoay C
V
có điện dung biến thiên trong khoảng nào ? Lấy π
π
1
.
Câu 2. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được tính theo công thức
A. T = 2π
C
L
. B. T =
LC
π
2
. C. T = 2π
L
C
. D. T =2π
LC
.
Câu 3a. Tần số dao động riêng f của một mạch dao động lí tưởng phụ thuộc như thế nào vào điện dung C của tụ
điện và độ tự cảm L của cuộn cảm trong mạch?
A. f tỉ lệ thuận với
L
và
C
. B. f tỉ lệ nghòch với
L
và
C
.
C. f tỉ lệ thuận với
L
π
=
.
Câu 4. Khi điện dung của tụ điện trong mạch dao động tăng lên 4 lần thì:
A. Chu kì và tần số cũng tăng lên hai lần. B. Chu kì và tần số cũng giảm hai lần.
C. Chu kì tăng lên 2 lần, tần số giảm 2 lần. D. Chu kì giảm 2 lần, tần số tăng lên 2 lần.
Câu 5. Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm thì chu kì cuả dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng. B. Giảm. C. Không đổi. D. Không đủ cơ sở để trả lời.
Câu 6. M¹ch dao ®éng ®iƯn tõ ®iỊu hoµ LC cã chu kú
A. phơ thc vµo L, kh«ng phơ thc vµo C. B. phơ thc vµo C, kh«ng phơ thc vµo L.
C. phơ thc vµo c¶ L vµ C. D. kh«ng phơ thc vµo L vµ C.
Câu 7. Cêng ®é dßng ®iƯn tøc thêi trong m¹ch dao ®éng LC cã d¹ng i = 0,05sin2000t(A). TÇn sè gãc dao ®éng
cđa m¹ch lµ
A. 318,5rad/s. B. 318,5Hz. C. 2000rad/s. D. 2000Hz.
Câu 8. M¹ch dao ®éng LC gåm cn c¶m cã ®é tù c¶m L = 2mH vµ tơ ®iƯn cã ®iƯn dung C = 2pF,
(lÊy π
2
= 10). TÇn sè dao ®éng cđa m¹ch lµ
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
Câu 9. M¹ch dao ®éng LC cã ®iƯn tÝch trong m¹ch biÕn thiªn ®iỊu hoµ theo ph¬ng tr×nh
q = 4cos(2π.10
4
t)μC. TÇn sè dao ®éng cđa m¹ch lµ
A. f = 10(Hz). B. f = 10(kHz). C. f = 2π(Hz). D. f = 2π(kHz).
Trang 1
Ơn tập vật lý 12
Câu10. M¹ch dao ®éng ®iƯn tõ gåm tơ ®iƯn C = 16nF vµ cn c¶m L = 25mH. TÇn sè gãc dao ®éng cđa m¹ch
lµ
A. ω = 200Hz. B. ω = 200rad/s. C. ω = 5.10
-5
-4
s. B. 12,57.10
-4
s. C. 6,28.10
-5
s. D. 12,57.10
-5
s.
Câu 13. Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là
2.10
-2
H, điện dung của tụ điện là 2.10
-10
F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 4π.10
-6
s. B. 2π.10
-6
s. C. 4πs. D. 2πs.
Câu 14 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1 mH. Tần số
của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?
A.
≈
19,8 Hz. B.
≈
6,3.10
7
Hz. C.
≈
0,05 Hz. D.
A.
0
I
ω
. B.
0
I
ω
. C. ωI
0
. D. I
0
2
.
Câu 2. Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω và cường độ dòng điện có giá trò
cực đại I
0
. Điện tích trên bản tụ có gí trị cực đại được xác định theo cơng thức
A.
0
I
ω
. B.
0
I
LC
. C. I
0
/
LC
C. C. 8
µ
C. D. 4
µ
C.
Câu 5. Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm. Dòng điện trong mạch i = 10
-3
cos2.10
5
t (A). Điện tích cực
đại ở tụ điện là
A.
2
5
.10
-9
C. B. 5.10
-9
C. C. 2.10
-9
C. D. 2.10
9
C.
Tính I
0
Câu 1. Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω và điện tích trên bản cực của tụ
điện có giá trò cực đại q
0
. Cường độ dòng điện qua mạch có giá trò cực đại là
A.
A. 4.10
7
A. B. 4.10
-2
A. C. 10
-7
A. D. 10
7
A.
Xác định pha ban đầu của i và q
Câu 1. Sự biến thiên của dòng điện I trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của
điện tích q cảu một bản tụ điện?
A. i cùng pha với q. B. i ngược pha với q.
C. i sớm pha
/ 2
π
so với q. D. i trễ pha
/ 2
π
so với q.
Câu 2. Chọn câu đúng. Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời
gian theo hàm số q = q
0
cos(
ω
t +
ϕ
). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là
0
cos( / 2)i I t
với
A.
0
ϕ
=
. B.
/ 2
ϕ π
=
. C.
/ 2
ϕ π
= −
. D.
ϕ π
=
.
Câu 4. Chọn câu đúng. Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời
gian theo hàm số q = q
0
cos(
ω
t +
/ 2
π
). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là
0
cos( )i I t
ω ϕ
= +
0
ϕ
=
. B.
/ 2
ϕ π
=
. C.
/ 2
ϕ π
= −
. D.
ϕ π
=
.
Câu 6. Chọn câu đúng. Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời
gian theo hàm số q = q
0
cos(
ω
t +
π
). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là
0
cos( )i I t
ω ϕ
= +
với
A.
0
/ 2
ϕ π
=
. B.
3 / 4
ϕ π
=
. C.
3 / 4
ϕ π
= −
. D.
ϕ π
=
.
Câu 8. Chọn câu đúng. Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời
gian theo hàm số q = q
0
cos(
ω
t +
/ 6
π
). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là
0
cos( )i I t
ω ϕ
= +
với
A.
/ 2
ϕ π
=
. B.
/ 3
ϕ π
= −
. C.
/ 6
ϕ π
= −
. D.
ϕ π
=
.
Câu 10. Chọn câu đúng. Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí tưởng biến thiên theo thời
gian theo hàm số q = q
0
cos(
ω
t +
ϕ
). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là
0
cosi I t
ω
=
với
A.
. B.
9 6
6.10 cos(10 )( )q t C
π
−
= +
C.
6 6
6.10 cos(10 )( )q t C
−
=
. D.
6 6
6.10 cos(10 )( )q t C
π
−
= +
Câu 2. Mạch dd LC có L = 0,1H và C = 10pF được nạp điện bằng nguồn điện không đổi có điện áp 120V. Lúc t = 0,
tụ bắt đầu phóng điện. Biểu thức điện tích trên bản cực của tụ là:
A.
9 6
1,2.10 cos(10 )( )q t C
−
=
. B.
9 6
1,2.10 cos(10 / 2)( )q t C
π
−
= +
10 cos(5.10 / 2)( )q t C
π
−
= −
. D.
6 7
10 cos(5.10 )( )q t C
−
=
Câu 4. Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động LC là i = 10sin5000t (mA). Biểu thức của điện tích
trên bản cực của tụ là:
A.
50cos(5000 / 2)( )q t C
π
= −
. B.
6
2.10 cos(5000 )( )q t C
π
−
= −
.
C.
3
2.10 cos(5000 / 2)( )q t C
π
−
= +
. D.
6
Câu 6. Mạch dd LC lý tưởng có L = 0,1H và C = 10pF ,dòng điện tức thời trong mạch có phương trình là:
6
0,006cos(10 / 2)( )i t A
π
= −
. Viết phương trình hiệu điện thế giữa hai bản của tụ.
A.
6
600cos(10 )( )u t V=
. B.
6
600cos(10 )( )u t V
π
= +
C.
8 6
6.10 cos(10 )( )u t V
−
=
. D.
8 6
6.10 cos(10 )( )u t V
π
−
= +
.
Câu 7. Mạch dd LC lý tưởng có L = 0,1H và C = 10pF ,dòng điện tức thời trong mạch có phương trình là:
10 6
6.10 cos(10 )( )q t C
π
π
= +
.
C.
6
120 2 cos(10 / 2)( )u t V
π
= −
. D.
6
120 2 cos(10 )( )q t V=
Câu 9. Mạch dd LC lý tưởng có phương trình điện tích giữa hai bản tụ là:
6 6
0,6.10 cos(10 / 2)( )q t C
π
−
= −
. Viết
phương trình dòng điện chạy trong mạch LC.
A.
6
0,6cos(10 )( )i t A=
. B.
6
0,6cos(10 )( )i t A
π
= +
C.
6
0,6 2 cos(10 )( )i t A=
7
0,05cos(5.10 )( )i t mA=
. B.
7
0,05cos(5.10 )( )i t A=
.
C.
7
0,05cos(5.10 / 2)( )i t mA
π
= +
. D.
7
0,05cos(5.10 / 2)( )i t A
π
= −
Câu 12. Mạch dd LC có L = 0,1H và C = 10pF được nạp điện bằng nguồn điện không đổi có điện áp 120V. Lúc t =
0, tụ bắt đầu phóng điện. Biểu thức cường độ tức thời là:
A.
3 6
1,2.10 cos(10 )( )i t mA
−
=
. B.
2 6
1,2.10 cos(10 )( )i t mA
−
=
.
Trang 4
.c LC
=
.
Cõu 2. Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là
A. =2000m. B. =2000km. C. =1000m. D. =1000km.
Cõu 3. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20H. Bớc sóng
điện từ mà mạch thu đợc là
A. = 100m. B. = 150m. C. = 250m. D. = 500m.
Cõu 4. Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm
L = 100H (lấy
2
= 10). Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
A. = 300m. B. = 600m. C. = 300km. D. = 1000m.
Cõu 5. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung
C = 0,1F. Mạch thu đợc sóng điện từ có tần số nào sau đây?
A. 31830,9Hz. B. 15915,5Hz. C. 503,292Hz. D. 15,9155Hz.
Cõu 6. Mt mch chn súng ca mỏy thu cú L = 1mH, C = 10pF.Mỏy thu ny cú th thu c súng cú bc súng
A. 188,4m. B. 235,2m. C. 1635,8m. D. 761,5m.
Cõu 7. Súng FM ca mt i phỏt thanh cú bc song 10/3 m. Tỡm f .
A. 90MHz. B. 100MHz. C. 80MHz. D. 60MHz.
Cõu 8. Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch
có điện dung 5F. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
H. D. L = 5.10
-8
H.
Cõu 9. Mch dao ng ca mt mỏy thu vụ tuyn gm mt cun cm cú t cm
100L H
8
2.10 s
à
C.
8
2.10 s
D.
7
2.10 s
.
Cõu 12. Mt súng in t truyn trong chõn khụng cú bc súng l 1000m. Tn s ca súng in t ú l:
A. 300Hz B. 300kHz C. 150Hz D. 150kHz.
Mch chn súng ca mỏy thu.
Cõu 1. Mch dao ng chn súng ca mt mỏy thu vụ tuyn in thu di súng in t cú bc súng t 105m n
210m. Di tn s ca súng in t trờn l:
A.
8 8
315.10 630.10Hz f Hz
B.
6 6
1,4285.10 2,857.10Hz f Hz
C.
8 8
35.10 70.10Hz f Hz
D.
6 6
35.10 70.10Hz f Hz
Cõu 6. Mt mch thu súng cú L = 1,5.10
-4
H v in dung thay i c. in dung ca th cú th thay i t C
1
=
0,19pF n C
2
= 18,78pF. Mỏy ny cú th thu c di súng
A. 15m 50m. B. 10m 100m. C. 15 m 80m. D. 20m 100m.
Cõu 7. Mt mch thu súng cú t cm thay i: L
1
= 0,2mH n L
2
= 0,3mH v in dung thay i: C
1
= 8pF n
12pF. Bc súng m mỏy thu c l
A. 50m 100m. B. 60,5m 105,8m. C. 75,36m 113,04m. D. 86,42m 175,67m.
Trang 5
Ơn tập vật lý 12
Câu 8. Một mạch chọn sóng có L = 2.10
-6
H và tụ điện có C thay đổi được. Biết mạch thu có thể bắt được sóng có
bước sóng từ 60m đến 144m. Giá trị của C là
A. 100pF – 500pF. B. 20pF – 1260pF. C. 450pF – 1975pF. D. 500pF – 2880pF.
Câu 9. Mạch dao động chọn sóng của một máy thu có tụ điện với điện dung biến đổi từ
49nF
đến
748nF
. Khi
4
0,114.10L H
−
=
. Máy thu có thể bắt được sóng có bước sóng nhỏ nhất là:
A. 22,5m B. 45m C. 11.25m D. 90m.
Điện từ trường.
Câu 1. Ở đâu xuất hiện điện từ trường?
A. Xung quanh một điện tích đứng yên. B. Xung quanh một dòng điện không đổi.
C. Xung quanh một ốngdây dẫn. D. Xung quanh chỗ có tia lửa điện.
Câu 2. Chọn câu đúng. Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trường. Trong hộp kín sẽ
A. có điện trường. B. có từ trường.
C. có điện từ trường. D. không có các trường nói trên.
Câu 3. Điểm nào dưới nay không thuộc về nội dung của thuyết điện tử Mắc – xoen?
A. Tương tác giữa các điện tích hoặc giữa điện tích với điện trường và từ trường.
B. Mối quan hệ giữa điện tích và sự tồn tại của điện trường và từ trường.
C. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của từ trường và điện trường xoáy.
D. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện trường và từ trường.
Câu 4. Chọn câu đúng. Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Xung quanh
dây dẫn
A. có điện trường. B. có từ trường. C. có điện từ trường. D. Không có trường nào cả.
Câu 5. Tìm câu phát biểu sai.
A. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
B. Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
C. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên.
D. Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động.
Câu 6. Chỉ ra câu phát biểu sai. Xung quanh một điện tích dao động
A. có điện trường. B. có từ trường. C. có điện từ trường. D. Không có trường nào cả.
Câu 7. Khi phân tích thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ, ta phát hiện ra:
A.điện trường. B. từ trường. C. điện từ trường. D. điện trường xoáy.
I L U C=
Câu 1: Một mạch dao động LC có điện trở thuần khơng đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có
điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng U
0
.
Giá trị cực đại I
0
của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức
A. I
0
= U
0
√(C/L) B. I
0
= U
0
√(LC) . C. I
0
= √(U
0
/√(LC)). D. I
0
= U
0
.√(L/C).
Câu 2: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện
trở thuần của mạch khơng đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là
A. 7,5 2 A. B. 7,5 2 mA. C. 15 mA. D. 0,15 A.
Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm khơng đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi.
=
. C.
0 0
C
U I
L
=
. D.
0 0
U I LC=
.
Câu 5. Mạch dd LC có L = 10
µ
H và C = 40pF. Ở thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và
bằng 0,05A. Biểu thức hiệu điện thế tức thời là:
A.
7
50cos(5.10 )( )u t V=
. B.
7
100cos(5.10 / 2)( )u t V
π
= +
.
C.
7
25cos(5.10 / 2)( )u t V
π
= −
. D.
t
∆
. D. 4
t
∆
.
Câu 2. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ
cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất
t∆
thì điện tích trên bản tụ này bằng
0
/ 2Q
.Chu kì dao động của mạch
là:
A. 8
t∆
. B. 6
t∆
. C. 12
t∆
. D. 4
t∆
.
Câu 3. Một mạch dao động điện từ tự do, đang dao động với chu kì T. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên bản tụ đạt
gí trị cực đại. Xác định khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ giảm về 0:
A. T/4. B. T/2. C. T/ 6. D. T/12.
Câu 4: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai
đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π
2
= 10. Sau khoảng thời gian ngắn
−
s.
Trang 7
- Q
0
t =T/6 t =T/12 O t = T/12 t =T/6 + Q
0
t = T/4 t =T/4
Ơn tập vật lý 12
Hệ thức độc lập với thời gian.
Phương pháp.
Hệ thức:
2 2
0 0
1
q i
Q I
+ =
÷ ÷
,
2 2
0 0
1
u i
U I
+ =
. Sau đó tụ điện phóng điện qua cuộn
cảm. Khi điện tích của mỗi bản tụ của hai mạch có độ lớn bằng q ( 0 < q < Q
0
) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng
điện trong mạch thứ nhất và mạch thứ hai là:
A. ¼. B. ½. C. 4. D. 2.
Câu 3(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng khơng gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4
mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực
của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A. 3 mA. B. 9 mA. C. 6 mA. D. 12 mA.
Câu 4(ĐH – 2008): Trong một mạch dao động LC khơng có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng).
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị
0
I
2
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
A.
0
3
U .
4
B.
0
3
U .
0
là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện
trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
A.
2 2 2
0
( )i LC U u= −
. B.
2 2 2
0
( )
C
i U u
L
= −
. C.
2 2 2
0
( )i LC U u= −
.D.
2 2 2
0
( )
L
i U u
C
= −
.
Câu 7 cd2011: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,
đang có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U
3
2
U
C
L
.
Sóng điện từ.
Câu 1. Chọn câu đúng. Nhiều khi ngồi trong nhà không thể dùng được điện thoại di động, vì không có sóng.
Nhà đó chắc chắn phải là
A. nhà sàn. B. nhà lá. C. nhà gạch. D. nhà bê tông.
Câu 2. Sóng điện từ có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây?
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
Câu 3. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện
từ?
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang.
C. Bò nhiễu xạ khi gặp vật Cản. D. Truyền được trong chân không.
Câu 4. Chọn câu phát biểu đúng.
A. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường sớm pha
/ 2
π
so với dao động của từ trường.
B. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
/ 2
π
so với dao động của điện trường.
Trang 8
Ơn tập vật lý 12
C. Trong sóng điện từ, dao động của từ trường trễ pha
π
so với dao động của điện trường.
Câu 3. Biến điệu sóng điện từ là gì?
A. Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. B. Là làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên.
C. Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
D. Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.
Câu 4. Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin?
A. Nói chuyện bằng điện thoại để bàn. B. Xem truyền hình cáp.
C. Xem băng viđêô. D. Điểu khiển tivi từ xa.
Câu 5. Trong thiết bò nào dưới đây có một máy thu và một máy phát vô tuyến?
A. Máy vi tính. B. Máy điện thoại để bàn.
C. Máy điện thoại di động. D. Cái điều khiển tivi từ xa.
Câu 6. Hãy chọn câu đúng. Trong việc truyề thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghin kilômét, người
ta thường dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A. vài mét. B. vài chục mét. C. vài trăm mét. D. vài nghìn mét.
Câu 7. Hãy chọn câu đúng. Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ
có tần số vào khoảng
A. vài kilôhéc. B. vài mêgahéc. C. vài chục mêgahéc. D. vài nghìn mêgahéc.
Câu 8. Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch biến điệu. B. Mạch tách sóng. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch phát sóng điện từ.
Câu 9. Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?
A. Mạch biến điệu. B. Mạch tách sóng. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch phát sóng điện từ.
Câu 10. Trong thời kì hoạt động mạnh, có khi Mặt Trời phóng về phía Trái Đất một dòng hạt điện tích gây ra
hiện tượng bão từ trên Trái Đất. Trong trận bão từ, các kim của la bàn đònh hướng hỗn loạn và sự truyền sóng
vô tuyế bò ảnh hưởng rất mạnh. Sở dó bão từ ảnh hưởng đến sự truyền sóng vô tuyến vì nó làm thay đôi
A. khả năng phản xạ sóng điện từ trên mặt đất. B. điện trường trên mặt đất.
C. khả năng phản xạ sóng điện từ trên tầng điện li. D. từ trường trên mặt đất.
Trang 9
Ơn tập vật lý 12
Câu 11: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5
µ
H và tụ điện có điện dung 5
2
os( )v A c t
ω ω ϕ
= +
. C.
sin( )v A t
ω ω ϕ
= − +
D.
2
sin( )v A t
ω ω ϕ
= − +
.
Câu 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình:
os( )x Ac t
ω
=
Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:
A.
os( )a A c t
ω ω π
= +
B.
2
os( )a A c t
ω ω π
= +
C.
sina A t
Câu 4. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
A.
Aa
ω
=
max
B.
Aa
2
max
ω
=
C.
Aa
ω
−=
max
D.
Aa
2
max
ω
−=
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm. Khi vật có li độ là 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn 2m/s.
Tần số góc của dao động là:
A. 2500 rad/s B. 2500
π
rad/s C. 50 rad/s D. 50
π
rad/s.
4cos(20 / 2)x t cm
π π
= −
Câu 10: Khi gắn quả cầu có khối lượng m
1
vào lò xo thì quả cầu dao động với chu kì 1,5s. Khi gắn quả cầu có
khối lượng m
2
vào lò xo thì quả cầu dao động với chu kì 0,8s. Nếu gắn đồng thời cả hai quả cầu vào lò xo thì hệ
dao động với chu kì:
A. 2,3s B. 0,7s C. 1,7s D. 2,9s
Câu 11: Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
=0,75s và con lắc đơn có
chiều dài l
2
dao động điều hòa với chu kì T
2
=1s. Cũng tại nơi này, con lắc đơn có chiều dài l
1
+l
2
dao động điều
hòa với chu kì bằng:
A. 1,75s B. 0,25s C. 1,25s D. 0,43s.
Câu 12: Một con lắc đơn có dây treo dài 50cm và vật nặng 100g dao động với biên độ góc 0,1rad tại nơi có
g=10m/s
2
π
=
(cm) và
2
3 cos(20 / 2)( )x t cm
π π
= +
. Phương trình dao động của vật là
cos( )x A t
ω ϕ
= +
với:
A.
/ 3
ϕ π
=
B.
/3
ϕ π
= −
C.
/ 6
ϕ π
=
D.
/ 6
ϕ π
= −
Trang 10
Ơn tập vật lý 12
cos( )x A t
ω ϕ
= +
. Biểu thức gia tốc của chất
điểm là:
A.
cos( )a A t
ω ω ϕ
= − +
B.
cos( )a A t
ω ω ϕ
= +
C.
2
cos( )a A t
ω ω ϕ
= +
D.
2
cos( )a A t
ω ω ϕ
= − +
Câu 21: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 12cm. Trong 1 chu kì, vật đi được quãng đường:
A. 12cm B. 6cm C. 24cm D. 48cm.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 8cm. Thời gian vật đi từ vò trí biên này đến vò trí biên kia
là 0,5s. Tìm vận tốc của vật khi vật cách vò trí cân bằng 2cm.
A. 21,8cm/s B. 16,2cm/s C. 18,8cm/s D. 32,2cm/s.
Câu 23 a: Trong sóng dọc, các phần tử truyền trong môi trường theo phương:
A. thẳng đứng B. Nằm ngang
2cos 200 ( )u t cm
π
=
. Tốc độ truyền sóng là 20m/s. Coi
biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Phần tử của môi trường tại điểm cách nguồn 7,5cm trên phương truyền
sóng dao động theo phương trình:
A.
3
2cos(200 )( )
4
u t cm
π
π
= −
B.
3
2cos(200 )( )
4
u t cm
π
π
= +
C.
2cos(200 3 )( )u t cm
π π
= −
D.
2cos(200 3 )( )u t cm
π π
= +
C. Số nguyên lần nửa bước sóng B. Số nguyên lần một phần tư bước sóng
Câu 36: Một sợi dây dài 0,9m, hai đầu cố đònh. Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng. Bước sóng
trên dây bằng:
A. 0,6m B. 0,45m C. 1,2m D. 0,3m
Câu 37: Phương trình sóng tại nguồn O là
cosu a t
ω
=
. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tốc độ truyền
sóng là v, bước sóng là
λ
. Phương trình dao động của điểm M trên phương truyền sóng, cách nguồn O một
khoảng OM = d là:
A.
2
cos( )
M
u a t d
π
ω
λ
= −
B.
2
cos( )
M
u a t d
π
ω
λ
Câu 39: Đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần:
A. Pha của cường độ dòng điện tức thời luôn bằng 0. B. Hệ số công suất của đoạn mạch luôn bằng 0.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
D. Cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên cùng pha.
Câu 40: Nếu đặt một điện áp xoay chiều u vào một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì:
A. Cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng
/ 2
π
. B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0.
C. Cường độ dòng điện biến thiên trễ pha
/ 2
π
so với điện áp.
D. Cường độ hiệu dụng tăng nếu tầng số của điện áp giảm.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?
A. Điện áp tức thời sớm pha
/ 2
π
so với dòng điện. B. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0.
C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch có biểu thức:
I U L
ω
=
.
D. Tần số của dòng điện càng lớn thì dòng điện càng khó qua cuộn cảm.
Câu 42: Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều:
A. Không cản trở dòng điện xoay chiều đi qua nó.
Trang 12
Ơn tập vật lý 12
B. Có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra trên nó càng lớn.
A. Có cường độ thay đổi liên tục. B. Có trò số biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C. Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. D. Tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn.
Câu 50: Biểu thức nào sau đây không đúng trong mạch RLC mắc nối tiếp:
A.
R L C
U U U U= + +
B.
R L C
u u u u= + +
C.
R L C
U U U U= + +
r r r
D.
2 2
( )
R L C
U U U U= + −
Câu 51: Trong khi truyền tải điện năng đi xa, biện pháp hữu hiệu nhất để giảm hao phí là:
A. Giảm điện trở dây dẫn B. Tăng điện áp nơi truyền đi.
C. Giảm công suất của nguồn D. Tăng hệ số công suất.
Câu 52: Khi truyền tải điện năng đi xa, nếu điện áp nơi truyền đi được tăng lên 20 lần thì công suất hao phí:
A. Tăng 20 lầnB. Tăng 400 lần C. Giảm 20 lần D. Giảm 400 lần.
Câu 53: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Tác dụng của từ trường quay D. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 54: Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục vuông góc với các đường cảm
ứng từ. Khung dây có 200 vòng dây, diện tích 400cm
2
, quay với tốc độ góc 40rad/s. Cảm ứng từ B=0,2T. Suất
= +
B.
150cos(100 / 6)u t V
π π
= −
C.
125cos(100 / 3)u t V
π π
= −
D.
150cos(100 / 3)u t V
π π
= −
Câu 57: Đoạn mạch xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
100V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 80V. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản của tụ điện là:
A. 20V B. 180V C. 60V D. 100V.
Câu 58: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
L
=100V, U
R
=80V, U
C
=40V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch bằng:
Trang 13
Ơn tập vật lý 12
A. 40V B. 60V C. 220V D. 100V
Câu 59: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực, rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Tần số của
dòng điện do máy phát ra là:
A. 25Hz B. 1500Hz C. 60Hz D. 50Hz.
( )C F
π
−
=
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều:
400cos100 ( )u t V
π
=
. Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là:
A.
2 2 cos(100 / 4)( )i t A
π π
= +
B.
2 2 cos(100 / 4)( )i t A
π π
= −
C.
2cos(100 / 4)( )i t A
π π
= +
D.
2cos(100 / 4)( )i t A
π π
= −
Câu 65: Mạch RLC có
100R = Ω
,
C F
π
−
=
D.
3
10
( )C F
π
−
=
Câu 66. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở r = 40
Ω
và độ tự cảm L = 0,7H, tụ điện có điện dung C = 100μF
và điện trở thuần R thay đổi được mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u
= 200cos(100t) V. Thay đổi R thì cơng suất tiêu thụ trên tồn mạch đạt giá trị cực đại P
max
. Khi đó
A. P
max
= 666,7W B. P
max
= 640W C. P
max
= 320W D. P
max
= 333W .
Câu 67. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp: L = 3/10
π
(H), C = 2.10
200 2 cos100 ( )u t V
π
=
. Chỉnh L để P lớn nhất.
a. Xác định L.
A. 2,5.
π
(H). B. 2,5/
π
(H). C. 2,5(H). D. 25/
π
(H).
b. Xác định P
max
.
A. 500W. B. 2,5W. C. 2,5
2
W. D. 500
2
W.
Câu 69. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp: R = 80
Ω
, C = 10
-4
/
π
(F), L thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có f = 50Hz. Chỉnh L để P lớn nhất, xác định L.
A.
π
10
( )
32
F
π
−
. D.
1
( )
3,2
F
π
.
Trang 14
Ơn tập vật lý 12
Câu 71. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp: R = 50
Ω
, C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế xoay chiều có U = 80V, f khơng đổi. Chỉnh C để P lớn nhất, xác định P
max
.
A. 128W. B. 56W. C. 234W. D. 88W.
Câu 72. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp: L = 2/
π
(H), C = 10
-4
/0,8
π
(F), R thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
B. có nhiều màu du chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C. có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
D. không có màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Khí sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì
A. tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi. B. bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi.
C. cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi. D. cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
Câu 5. Hãy chọn câu đúng. Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì
A. tần số tăng, bước sóng giảm. B. tần số giảm, bước sóng giảm.
C. tần số không đổi, bước sóng giảm. D. tần số không đổi, bước sóng tăng.
Câu 6. Gọi
, , ,
c l L v
n n n n
là chiết suất của thuỷ tinh lần lưựt đối với các tia chàm, lam, lục, và vàng. Sắp xếp thứ
tự nào dưới đây là đúng?
A.
c l L v
n n n n> > >
. B.
c l L v
n n n n< < <
. C.
c L l v
n n n n> > >
. D.
c L l v
n n n n< < <
.
Câu 7. Một bức xạ có bước sóng
0,589 m
D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vơ số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ ln được ánh sáng trắng.
Giao thoa ánh sáng.
A. Bài tập tự luận.
Trang 15
Ơn tập vật lý 12
Bài 1. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Người ta đo được
khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6mm. Xác đònh:
a. Bước sóng của ánh sáng và khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so
với vân sáng chính giữa.
b. khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở khác phía với nhau so với vân sáng chính giữa.
c. Tại 2 điểm M và N trên màn, cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm
lần lượt là 3mm và 13,2mm là vân sáng hay vân tối? Nếu là vân sáng thì đó là vân sáng bậc mấy? Trong
khoảng cách từ M đến N có bao nhiêu vân sáng, vân tối?
Bài 2. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ = 0,5µm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm. Người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng
liên tiếp trên màn là 4mm. Hãy xác đònh :
(nằm cùng phía
với nhau và khác phía so với vân sáng chính giữa).
Bài 5. Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn là D = 1m.
a. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ để làm thí nghiệm thì người ta đo được khoảng cách gữa 5 vân
sáng liên tiếp nhau là 0,8mm.Tính bước sóng và tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm.
b. Xác đònh khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 6 ở khác phía với nhau so với vân sáng chính
giữa.
Bài 6. Thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là 2 bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
. Cho λ
1
= 0,5µm. Biết vân sáng bậc 12 của bức xạ λ
1
trùng vân sáng bậc 10 của bức xạ λ
2
. Biết 2 khe Iâng cách nhau
1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1m.
a. Xác đònh bước sóng λ
2
.
b. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ λ
1
đến vân sáng bậc 11 của bức xạ λ
2
(nằm cùng phía
với nhau so với vân sáng chính giữa).
Bài 7. Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75µm vào
a. Cường độ dòng điện hiệu dụng và số electron trung bình qua ống trong mỗi giây.
b. Tốc độ cực đại của các electron khi tới anôt.
Bài 14. Khi tăng điện áp giữa hai cực của ống Cu-lit-giơ thêm 4kV thì tốc độ các electron tới anôt tăng thêm
8000km/s. Tính tốc độ ban đầu của electron và điện áp ban đầu giữa hai cực của ống Cu-lit-giơ.
Bài 15. Trong ống Cu-lit-giơ, tốc độ của electron khi tới anôt là 50000km/s. Để giảm tốc độ này 10000km/s thì
phải giảm điện áp giữa hai đầu ống bao nhiêu?
B. Trắc nghiệm
Tính khoảng vân.
Câu 1. Chỉ ra công thức để chỉ khoảng vân.
A.
D
i
a
λ
=
. B.
a
i
D
λ
=
. C.
aD
i
λ
=
. D.
a
i
D
A. 0,8mm. B. 1,25mm. C. 0,8cm. D. 1mm
Câu 6. Trong thí nghiệm với khe Y – âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4
µ
m thì khoảng vân đo
được là 2 mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7
µ
m thì khoảng vân đo được Là bao nhiêu?
A. 0,3 mm. B. 0,35 mm. C. 0,4 mm. D. 0,45 mm.
Câu 7. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Người ta đo khoảng cách
từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 là 2mm. Khoảng vân i là:
A. 4mm. B. 0,25mm. C. 0,5cm. D. 0,5mm
Câu 8. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Người ta đo khoảng cách
từ vân tồi 4 đến vân tối thứ 8 ( so với vân sáng trung tâm) là 2mm. Khoảng vân i là:
A. 4mm. B. 0,25mm. C. 0,5cm. D. 0,5mm
Tính bước sóng
Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10
8
m/s. Tần số ánh sáng
đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
0,4 m
µ
B.
0,68 m
µ
C.
0,45 m
µ
D.
0,76 m
µ
.
Câu 4. Trong mét thÝ nghiƯm giao thoa ¸nh s¸ng, ®o ®ỵc kho¶ng c¸ch tõ v©n s¸ng thø t ®Õn v©n s¸ng thø 10 ë
cïng mét phÝa ®èi víi v©n s¸ng trung t©m lµ 2,4 mm, kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe I©ng lµ 1mm, kho¶ng c¸ch tõ
mµn chøa hai khe tíi mµn quan s¸t lµ1m. Bíc sãng ¸nh s¸ng dïng trong thÝ nghiƯm lµ
A. λ = 0,40
µ
m; B. λ = 0,45
µ
m; C. λ = 0,68
µ
m; D. λ = 0,72
µ
m.
Câu 5. Trong mét TN I©ng vỊ giao thoa ¸nh s¸ng, hai khe I©ng c¸ch nhau 2mm, h×nh ¶nh giao thoa ®ỵc høng
trªn mµn ¶nh c¸ch hai khe 1m. Sư dơng ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã bíc sãng λ, kho¶ng v©n ®o ®ỵc lµ 0,2 mm. Bíc
sãng cđa ¸nh s¸ng ®ã lµ
A. λ = 0,64
µ
m; B. λ = 0,55
2
k
λ
+
C. x =
D
k
a
λ
D. x =
a
k
D
λ
Câu 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa, gọi a là khoảng cách giữa hai khe sáng; D là khoảng từ khe sáng đến
màn ảnh; x là toạ độ điệm ta xét;
λ
là bước sóng ánh sáng đơn sắc.Vị trí vân tối thứ k’
( ' )k Z∈
trên màn là:
A. x = k’
D
a
λ
B. x =
( ' 1)
D
k
a
λ
±
1,28mm. D.
±
0,63mm.
Câu 4. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Người ta đo khoảng cách
từ vân sáng trung tâm tới vân tối thứ 5 là 4,5 mm. Xác định vị trí vân sáng bậc 5
A.
±
0,8mm. B.
±
5cm. C.
±
0,8cm. D.
±
5mm
Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64
m
µ
, a = 0,5mm, D = 2,5m. Xác định vị trí
vân tối thứ 3 trên màn. (kể từ vân sáng trung tâm)
A.
±
8mm. B.
±
11,2mm. C.
±
1mm.
Câu 5. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,48
m
µ
, a = 1,5mm, D = 2m. Xác định vị trí
vân sáng bậc 5 trên màn. (kể từ vân sáng trung tâm)
A.
±
3,2mm. B.
±
2,88mm. C.
±
1,8mm. D.
±
1,62mm.
Câu 6. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. a = 0,8mm, D = 2m. Người
ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 4mm. Xác định vị trí vân sáng bậc 8. (kể từ vân
sáng trung tâm)
A.
±
5,6mm. B.
±
6,4mm. C.
±
5,6,8cm. D.
±
8,4cm.
Xác định vân sáng hay vân tối tại một điểm trên màn.
K =
ta đo được khoảng cách giữa 6 vân tối liên tiếp trên màn là 4mm. Tại điểm M cách vân trung tâm 4,8mm là vân
sáng hay vân tối thứ mấy.
A. Vân sáng thứ 5. B. Vân tối thứ 5. C. Vân sáng thứ 6. D. Vân tối thứ 6.
Câu 5. Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D. Người ta đo khoảng cách
từ vân sáng trung tâm tới vân sáng bậc 5 là 4mm. Vậy tại điểm M cách vân trung tâm 5,2mm là vân sáng hay vân tối
thứ mấy.
A. Vân sáng thứ 6 B. Vân tối thứ 6 C. Vân sáng thứ 7. D. Vân tối thứ 7.
Tính khoảng cách giữa hai vân cùng phía và khác phía so với vân trung tâm.
Cùng phía:
∆
x = x
lớn
- x
nhỏ
Khác phí:
∆
x = x
lớn
+ x
nhỏ
Câu 1. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa đối với ánh sáng đơn sắc, gọi i là khoảng vân. Khoảng cách từ vân sáng
thứ ba đến vân tối thứ ba khác phía đối với vân trung tâm bằng:
A. 0,5 B. 5,5i C. 6i D. 7,5i.
Câu 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa đối với ánh sáng đơn sắc, gọi i là khoảng vân. Khoảng cách giữa hai
vân tối thứ 4 bằng:
Giao thoa hai vân sáng trúng nhau.
1 1 2 2
k k
λ λ
=
Câu 1. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng, khoảng cách hai khe S
1
S
2
là a, khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là
D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
λ
= 0,4
µ
m và
2
λ
= 0,6
µ
m. Ở điểm M có vân sáng cùng
màu với vân sáng trung tâm nếu nó có toạ độ:
Trang 19
Ôn tập vật lý 12
A. x
M
Câu 2. Trong thí nghiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng hỗn hợp gồm
1
λ
= 0,571
m
µ
và
2
λ
thì thấy vân sáng bậc 3
của
2
λ
trùng với vân sáng bậc 2 của
1
λ
. Tính
2
λ
.
A. 0,381
m
µ
. B. 0,381mm. C. 0,856
m
µ
. D. 0,856mm
Câu 3. Trong thí nghiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng hỗn hợp gồm D = 1,2m, a = 2mm ;
1
λ
µ
; D = 1,2m, a =
2mm. Xác định khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm.
A. 1,8mm. B. 1,8cm. C. 5mm. D. 5cm.
Câu 5: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 540nm thì thu được hệ
vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ
2
= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2
= 0,60 mm. B. i
2
= 0,40 mm. C. i
2
= 0,50 mm. D. i
2
= 0,45 mm.
Câu 6. Trong thí nghiện giao thoa ánh sáng với ánh sáng hỗn hợp gồm
1
λ
= 0,6
m
µ
và
2
A. 0,35 mm B. 0,45 mm C. 0,50 mm D. 0,55 mm
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. a= 0,8 mm, D=2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm
đến 0,76 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 2 là.
A. 2,4mm. B. 2mm. D. 1,8mm. D. 2,2mm
Câu 3. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. a= 0,3 mm, D=2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm
đến 0,76 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 2 là.
A. 2,4mm. B. 2mm. D. 4,8mm. D. 2,2mm.
Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. a= 0,3 mm, D=2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm
đến 0,76 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ có bề rộng L = 14,4mm. Bề rộng của dải quang phổ
bậc mấy.
A. 4. B. 5. D. 6. D. 7.
Tìm số vân sáng, vân tối tại một điểm trên man quan sát với giao thoa ánh sáng trắng.
Số vân sáng :
?
tim do
xa
k
kD
λ λ
≤ ≤ ⇒ =
Số vân tối :
'
'
?
1
( )
2
tim do
xa
k
Câu 4. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (
0,41 0,65m m
µ λ µ
≤ ≤
). a =4mm ; D = 3m. Tại điểm M cách vân
trung tâm 3mm. Bước sóng của các bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại M là :
A. 0,57
m
µ
; 0,55
m
µ
; 0,48
m
µ
. B. 0,57
m
µ
; 0,50
m
µ
; 0,44
m
µ
.
C. 0,62
m
µ
; 0,50
m
m
µ
.
C. 0,682
m
µ
; 0,525
m
µ
. D. 0,640
m
µ
; 0,457
m
µ
.
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ
0,38
µ
m đến 0,76
µ
m. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76
µ
m còn có bao nhiêu
vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?
A. 3. B. 8. C. 7. D. 4.
Xác định bước sóng của một ánh sáng đơn sắc khi giao thoa ánh sáng trắng có áng sáng đơn sắc trùng nhau.
Câu 1. Chiếu ánh sáng trắng gồm vơ số ánh sáng đơn sắc có bước sóng từ 0,38
m
µ
sóng 0,4
m
µ
còn có vân sáng của bức xạ đớn sắc nào nằm trùng tại đó?
A. 0,67
m
µ
, 0,5
m
µ
. B. 6,7
m
µ
, 0,5
m
µ
. C. 0,67
m
µ
, 5
m
µ
. D. 6,7
m
µ
, 5
m
µ
.
Xác định số vân sáng khi biết bề rộng của giao thoa.
Câu 4. Nếu mở rộng khe của ống chuẩn trực lên một chút thì các vạch quang phổ sẽ thay đổi như thế nào?
A. Không thay đổi. B. Nở rộng ra. C. Thu hẹp lại. D. Xê dòch đi.
Câu 5. Chỉ ra câu sai. Những nguồn sáng sau đây sẽ cho quang phổ liên tục:
A. Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn. B. Một đèn LED đỏ đang phát sáng.
C. Mặt trời. D. Miếng sắt nung nóng.
Câu 6. Quang phổ của một nguồn sáng nào dưới đây là quang phổ vạch phát xạ?
A. Mẻ gang đang nóng chảy trong lò. B. Cục than hồng.
C. Bóng đèn ống dùng trong gia đình. D. Đèn khí phát sáng màu lục dùng trong quảng
cáo.
Câu 7. Tia laze có độ đơn sắc cao. Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì?
A. Quang phổ liên tục. B. Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch. D. Quang phổ vạch hấp thụ.
Trang 21
Ơn tập vật lý 12
Câu 8. Cho một chùm sáng do một đèn có dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung dòch mực
đỏ loảng, rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ. Trên tiêu diện của thấu kính buồng tối ta sẽ thấy gì?
A. Một quang phổ liên tục. B. Một vùng màu đỏ.
C. Một vùng màu đen trên nền quang phổ liên tục. D. Tối đen, không có quang phỏ nào cả.
Câu 9. Để nhận biết sự có mặt của các nguyên tố hoá học trongmột mẫu vật, ta phải nghiên cứu loại quang phổ
của mẫu đó?
A. Quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ liên tục.
C. Quang phổ hấp thụ. D. Cả ba loại quang phổ trên.
Câu 10: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi ngun tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của ngun tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của ngun tố nào thì đặc trưng cho ngun tố đó.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện ln cho quang phổ vạch.
A. đơn sắc, có màu tím sẫm. B. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.
C. có bước sóng từ 750 nm đến 2nm. D. có bước sóng từ 400 nm đến vài nanômét.
Câu 6. Chọn câu đúng. Tia tử ngoại
A. không làm đen kính ảnh. B. kích thích sự phát quang của nhiều chất.
C. bò lệch trong điện trường và từ trường. D. truyền được qua giấy, vải, gỗ.
Câu 7. Chọn câu đúng.
A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia
H
α
,… của hiđrô.
C. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng bức xạ tử ngoại.
D. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp bức xạ hồng ngoại.
Câu 8: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000
0
C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Tia X.
Câu 1. Chọn câu đúng. Tia X có bước sóng.
Trang 22
Ơn tập vật lý 12
A. lớn hơn tia hồng ngoại. B. lớn hơn tia tử ngoại.
C. nhỏ hơn tia tử ngoại. D. không thể đo được.
Câu 2. Chọn câu đúng. Trong ống Cu – lít –giơ, để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm êlectron nhanh bắn
vào
A. một chất rắn khó nóng chảy, có nguyên tử lượng lớn. B. một chất rắn, có nguyên tử lượng bất kì.
C. một chất rắn, hoặc một chất lỏng có nguyên tử lượng lớn.
D. một chất rắn, chất lỏng hoặc một chất khí bất kì.
Câu 2. Tốc độ của electron đập vào anốt của ống cu-li-giơ là 45000km/s. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là :
A. 5800V. B. 580V. C. 58kV. D. 580kV.
Câu 3. Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống cu-lít-giơ là 20kV. Tính vận tốc của electron vừa tới anot.
A. 4,213.10
6
m/s. B. 2,819.10
5
m/s. C. 8,386.10
7
m/s. D. 5,720.10
7
m/s.
Câu 4. Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống cu-lít-giơ là 18kV. Tính vận tốc của electron vừa tới anot.
A. 5,32.10
6
m/s. B. 2,18.10
5
m/s. C. 7,96.10
7
m/s. D. 3,45.10
7
m/s.
Câu 5. Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống cu-lít-giơ là 20kV. Tính vận tốc cực đại của electron đập vào
anot.
A. 89,580.10
6
m/s. B. 2,18.10
5
m/s. C. 7,96.10
7
15
.
Câu 3. Trong ống cu-lit-giơ, số eletron đập vào anốt trong mỗi giây là 6.10
15
hạt. Vận tốc trung bình mỗi hạt v =
5,93.10
7
m/s.
a. Cường độ dòng điện qua ơng1 là:
A. 0,96mA. B. 0,96A. C. 9,6mA. D. 0,69mA.
b. Hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi ống là :
A. 1000V. B. 10kV. C. 100kV. D. 1kV.
c. Để vận tốc tăng thêm 700km/s thì phải tăng thêm hiệu điện thế đặt vào ống là bao nhiêu :
A. 10237,5V. B. 237,5V. C. 2375V. D. 102375V.
Lượng tử ánh sáng.
h = 6,625.10-34J.s; c=3.10
8
m/s và e = 1,6.10
-19
C
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Công thoát electron khỏi đồng là 4,57eV. Tính giới hạn quang điện của đồng.
Bài 2. Cho biết giới hạn quang điện của đồng, bạc, kẽm, nhôm lần lượt là: 0,3
m
µ
, 0,26
m
µ
, 0,35
m
d
m
λ µ
=
và tím
0,40
t
m
λ µ
=
.
b. Cơng thốt electron ra khỏi kim loại Kali là 2,27 eV. Khi chiếu các bức xạ có bước sóng lần lượt là
1
0,4 m
λ µ
=
và
2
0,6 m
λ µ
=
thì hiện tượng quang điện sẽ xảy ra đối với bức xạ nào? Vì sao?
c. Giới hạn quang điện của đống là 0,3
m
µ
. Tính cơng thốt của electron ra khỏi đồng theo đơn vị J và eV.
Bài 6. Catot của một tế bào quang điện làm băng natri có giới hạn quang điện là 0,50
µ
m. Chiếu vào catot ánh sáng
tử ngoại có bước sóng 0,36
1,0938
PM
λ
=
. Tính bước sóng
, , , ,
MK NK NL OL PL
λ λ λ λ λ
Bài 8. Ngun tử hdro đang ở mức năng lượng N nó hấp thụ ánh sáng đỏ có bước sóng 0,6563
µ
m. Khi đó bức xạ
điện từ mà nó có thể phát ra.
Bài 9. Tính bán kính quỹ đạo dừng N, M, P của ngun tử hidro ( r
0
= 5,3.10
-11
m)
Bài 10. Ngun tử hdro đang ở mức năng lượng P, khi chuyển về mức năng lượng L thì bức xạ ra ánh sáng màu tím
có
0,40 m
λ µ
=
. Năng lượng của mỗi phơtơn là:
Bài 11: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xêdi (Cs) có công thoát của electron bằng 1,88eV.
a.Tìm bước sóng dài nhất của bức xạ mà hiện tượng quang điện có thể xảy ra.
b.Chiếu vào catốt đó một bức xạ tử ngoại có bước sóng
0,33 m
λ µ
=
. Tìm v
A. Năng lượng phơtơn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
B. Phơtơn có thể chuyển động hay đứng n tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng n.
C. Năng lượng của phơtơn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phơtơn đó càng nhỏ.
D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phơtơn.
Câu 8: Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại.
Nếu giữ ngun bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì
A. số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.
C. giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống.
D. vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên.
Tính cơng thốt và giới hạn quang điện.
0
hc
A
λ
=
Câu 1. Hệ thức liên hệ giữa cơng thốt A, giới hạn quang điện
0
λ
của kim loại trong hiện tượng quang điện là:
A.
0
hc
A
λ
=
B.
0
A
hc
0
λ
= 0,552
m
µ
. Cơng thốt của
êlectron đối với kim loại trên là:
A.
19
3,6.10 J
−
B.
25
3,6.10 J
−
C.
19
0,19.10 J
−
D.
25
3,6.10 J
−
Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Giới hạn quang điện của một hợp kim gồm bạc, đồng, và kẽm sẽ là
A. 0,26
µ
m. B. 0,30
µ
m. C. 0,35
µ
= 0,30µm. C«ng tho¸t cđa kim lo¹i dïng lµm cat«t
lµ
A. 1,16eV; B. 2,21eV; C. 4,14eV; D. 6,62eV
Câu 8. Cơng thốt êlectron của một kim loại là 7,64.10
-19
J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức
xạ có bước sóng là
1
λ
= 0,18
µ
m,
2
λ
= 0,21
µ
m và
3
λ
= 0,35
µ
m. Lấy h=6,625.10
-34
J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ
nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A. Hai bức xạ (
1
λ
và
2