ĐỀ TỔNG ÔN TRƯỚC KỲ THI (ĐỀ SỐ 2)
Câu 1. Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao x|c định trong mặt phẳn Xích
Đạo Tr|i Đất phát sóng cực ngắn (f>30MHz) truyền thẳng đến c|c điểm nằm trên Xích Đạo Tr|i Đất; đường thẳng nối
vệ tinh với t}m Tr|i Đất đi qua kinh độ số 0. Coi Tr|i Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km, khối lượng là 6.10
-
24
kg và chu kì quay quanh trục của nó là 24h, hằng số hấp dẫn G=6,67.10
-11
N.m
2
/kg
2
. Đối với hệ quy chiếu là tâm Trái
Đất, vận tốc của vệ tinh trên quỹ đạo của nó gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A.3,2 km/s B.2,6 km/s C.4,1 km/s D.3,7 km/s
Câu 2. Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Mắc v{o đoạn mạch AB với m|y ph|t điện
xoay chiều một pha. Khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì cảm kháng của mạch bằng điện trở. Khi rôto quay với tốc
độ 40 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại. Hỏi khi rôto quay với tốc độ bằng bao nhiêu thì cường độ
dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại?
A.90 vòng/s B.50 vòng/s C.120 vòng/s D.60 vòng/s
Câu 3. Trong ch}n không, |nh s|ng đơn sắc có bước sóng = 4,5.10
-7
m. Khi truyền trong hai môi trường có chiết suất là n
1
và
n
2
thì bước sóng của ánh sáng này lần lượt là
1
và
2
14
.
3
C.
140
.
3
D. 8.
Câu 6. Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn có suất điện động E=12V điện trở trong r = 1Ω, tụ có điện dung
C=100μF, cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2H v{ điện trở là R
0
= 5Ω; điện trở R=18Ω. Ban đầu K
đóng, khi trạng thái trong mạch đ~ ổn định người ta ngắt khóa K. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện
trở R trong thời gian từ khi ngắt K đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn?
A. 25,00 mJ. B. 28,45mJ C. 24,74 mJ. D. 31,61 mJ.
Câu 7. Một tia phóng xạ chỉ gồm một trong các loại tia α, β hoặc γ từ nguồn truyền vào vùng chân không có từ trường đều
véc tơ vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Vùng ch}n không được ngăn bởi một lá nhôm dày khoảng 1mm. Quỹ
đạo của phóng xạ n{y như hình vẽ. H~y x|c định loại tia phóng xạ và chiều của véc tơ cảm ứng từ B
A. Tia β+, véc tơ cảm ứng từ hướng từ trong ra.
B. Tia γ, véc tơ cảm ứng từ hướng từ ngoài vào.
C. Tia β- , véc tơ cảm ứng từ hướng từ trong ra.
D. Tia α, véc tơ cảm ứng từ hướng từ trong ra.
Câu 8. Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350 μm, một tấm kẽm đang tích điện dương có điện thế 2V nối với một điện nghiệm.
Nếu chiếu bức xạ có bước sóng biến thiên trong khoảng từ 0,250 μm đến 0,650 μm vào một tấm kẽm nói trên trong
thời gian đủ d{i thì điều n{o sau đ}y mô tả đúng hiện tượng xảy ra?
A. Hai l| điện nghiệm xòe thêm ra.
B. Hai l| điện nghiệm cụp vào.
C. Hai l| điện nghiệm cụp vào rồi lại xòe ra.
D. Hai l| điện nghiệm có khoảng c|ch không thay đổi.
Câu 9. Bắn hạt vào hạt nh}n nitơ N14 đứng yên, xảy ra phản ứng tạo thành một hạt nhân oxi và một hạt proton. Biết
r
B
r
B
r
B
r
B
r
A. A.Giảm một lượng 1,875.10
-7
m.
B. B.Tăng một lượng 1,875.10
-7
m.
C. C.Giảm một lượng 18,75.10
-7
m.
D. D.Tăng một lượng 18,75.10
-7
m.
A
B`
Al
cuộn cảm thuần L
1
và tụ điện C
1
mắc nối tiếp. Đoạn mạch MB gồm điện trở R
3
) V. Biết trong
hai trường hợp thì điện |p hai đầu đoạn mạch AM v{ MB đều vuông pha với nhau. Giá trị của U gần với giá trị nào
nhất trong các giá trị sau?
A.25V B.30V C.40V D.20V
Câu 11. Một con lắc đơn có chiều d{i d}y treo l=1m, được treo vào buồng thang m|y đứng yên. Vị trí cân bằng ban đầu của nó là
B. Kéo lệch con lắc ra đến vị trí A sao cho con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc nhọn α rồi thả cho con lắc dao
động không vận tốc đầu. Đúng lúc con lắc lần đầu tiên đến B thì thang m|y rơi tự do. Lấy g=10 m/s
2
. Lần đầu tiên dây
treo hợp với phương thẳng đứng một góc 90
0
thì cũng l{ lúc vận tốc của con lắc bằng 0. Giá trị gần đúng của α là:
A.79
0
28
’
B.79
0
50
’
C.77
0
36
’
D.77
0
61
’
) (cm).Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v=30 cm/s.
Trên đường thẳng đi qua A v{ vuông góc với đường thẳng AB, lấy điểm C sao cho diện tích tam giác ABC bằng 12 cm
2
.
Đường phân giác góc BAC cắt BC tại điểm D. Biết rằng c|c điểm C,D đều ở trên mặt nước, AB>AC và CD.BD=15 cm
2
. Số
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là:
A.8 B.5 C.6 D.7
Câu 15. Một con lắc lò xo được treo trên trần một thang m|y. Khi thang m|y đứng yên thì con lắc lò xo dao động điều hòa với
chu kỳ T = 0,4(s) v{ biên độ A = 5(cm). Vừa lúc quả cầu con lắc đang đi qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều từ
trên xuống thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 5(m/s
2
). Lấy g = 10 m/s
2
. Biên độ dao động
của con lắc lò xo lúc này là
A. 5
3
cm B. 5(cm) C. 3
5
cm D. 7(cm)
Câu 16. Một sợi d}y đồng AC có tiết diện S = 2mm
2
, khối lượng riêng D = 8000kg/m
3
, được căng ngang nhờ quả cân khối
lượng m = 250g (đầu dây A gắn với giá cố định, đầu dây C vắt qua một ròng rọc, rồi móc với quả cân; gọi B l{ điểm
tiếp xúc của dây với ròng rọc thì AB = 25cm). Lấy g = 10m/s
2
N
Lần 1: Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong 1,5
nạp năng lượng cho tụ có điện dung C.
Sau đó ngắt tụ ra khỏi nguồn và nối tụ với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì mạch dao động có năng lượng 5
J.
Lần 2: Lấy tụ điện và cuộn cảm có điện dung v{ độ tự cảm giống như lần thí nghiệm 1 để mắc thành mạch LC. Sau đó
nối hai cực của nguồn nói trên vào hai bản tụ cho đến khi dòng trong mạch ổn định thì cắt nguồn ra khỏi mạch. Lúc này,
mạch dao động với năng lượng 8
J.
Tần số dao động riêng của các mạch nói trên là
A. 10MHz. B. 0,91MHz. C. 0,3MHz D. 8MHz.
Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được v{o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f = f
0
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện U
C
= U. Khi f = f
0
+ 75 thì
điện áp hiệu dụng hai đ}u cuộn cảm U
L
= U và hệ số công suất của toàn mạch lúc này là 1/
3
. Hỏi f
0
gần với giá trị nào
nhất sau đ}y ?
1
. Sau một thời
gian vật đi qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng v{ lò xo đang d~n thì thả điểm cố định C ra và vật dao động điều hòa
với biên độ A
2
. Giá trị A
1
và A
2
là
A.
37cm
và 10cm. B.
37cm
và 9,93cm. C.
36cm
và 9,1cm. D.
36cm
và 10cm.
Câu 23. Cho hai nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
có phương trình u
1
=u
2
=2acos2t, bước sóng , khoảng cách S
1
S
Pb. Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T=138 ngày; khối lượng nguyên tử Pôlôni là m
Po
=209,9828u;
khối lượng nguyên tử chì là m
Pb
=205,9744u; khối lượng hạt là m
=4,0026u; 1u= 931,5MeV/c
2
, số Avôgađrô
N
A
=6,023.10
23
nguyên tử/ mol. Sau thời gian t=1giờ kể từ khi đặt Pôlôni vào thì nhiệt độ trong nhiệt lượng kế tăng lên
khoảng
A. 155K. B. 125K. C. 95K. D. 65K.
Câu 25. Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cos2ft, (U không đổi còn f thay đổi được) vào mạch nối tiếp RLCvới cuộn dây thuần
cảm và CR
2
< 2L. Khi f = f
C
thì U
Cmax
. Khi f = f
R
= 1,225f
C
thì U
Rmax
3
,
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là 40V và công suất tiêu thụ của cuộn dây là 20 V. Cảm kháng của cuộn dây có giá trị
gần giá trị nào nhất sau đ}y ?
M
k
11
k
22
A. 50 . B. 30 . C. 60 . D. 40 .
Câu 28. Đặt điệp áp u = 120 2cos100t (V) v{o hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C =
1
4
mF
và cuộn cảm thuần L =
1
H. Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị R
1
và R
2
thì mạch tiêu thụ cùng công
suất P v{ độ lệch pha của điện |p hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là
1
,
2
với
1
= 2
Câu 31. Tiêm vào máu bệnh nhân 10cm
3
dung dịch chứa
24
11
Na có chu kì bán rã T = 15 giờ với nồng độ 10
-3
mol/lít. Sau 6 giờ lấy
10cm
3
máu tìm thấy 1,5.10
-8
mol Na
24
. Coi Na
24
phân bố đều. Thể tích máu của người được tiêm khoảng:
A. 4,8 lít. B. 5,1 lít. C. 5,4 lít. D. 5,6 lít.
Câu 32. Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn d}y có độ tự cảm L và 2 tụ C giống nhau mắc nối tiếp.Mạch hoạt động bình
thường với cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I
o
. V{o đúng thời điểm năng lượng từ trường bằng 3 lần năng
lượng điện trường thì một tụ bị đ|nh thủng ho{n to{n sau đó mạch hoạt động với cường độ dòng điện cực đại là I
o
'. Tỉ
số
I
o
'
I
đổi giá trị f = f
2
thì U
C2
đạt giá trị cực đại. Tỉ số giữa
U
C1
U
C2
bằng:
A.
8
5
. B.
2
5
. C.
2
3
. D.
8
3
.
Câu 34. Một lò xo có độ cứng k = 16 N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M = 240 g đang
đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi khối lượng m = 10g bay với vận tốc v
o
= 10 m/s theo phương ngang
đến gắn vào quả cầu v{ sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức
cản không khí. Biên độ dao động của hệ có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đ}y ?
A. 10 cm. B. 12 cm. C. 5 cm. D. 17 cm.
H.
M
k
m
v
o
Câu 36. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương ph|p giao thoa khe Y–âng. Học sinh đó đo được
khoảng cách hai khe a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng c|ch hai khe đến m{n D = 1,60 ± 0,05 (m) v{ độ rộng của 10 khoảng
vân L = 8,00 ± 0,16 (mm). Sai số tương đối của phép đo bước sóng là
A. δ = 1,60 % B. δ = 7,63 % C. δ = 0,96 %. D. δ = 5,83 %.
Câu 37. Một con lắc đơn có chiều d{i l=1 m, được treo vào buồng thang m|y đứng yên . Vị trí cân bằng ban đầu của nó là B . Kéo
lệch con lắc ra vị trí A sao cho con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc bằng 2
0
. Rồi thả cho con lắc dao động không
vận tốc đầu . Đúng lúc con lắc lần đầu tiên đến B thì thang m|y rơi tự do. Lấy g=10 m/s
2
. Thời gian từ lúc thả vật đến
thời điểm đầu tiên mà dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 90
0
gần bằng:
A. 1 s B. 14,73 s C. 9,05 s D. 12,94 s
Câu 38. Hai nguồn sóng kết hợp đồng pha có S
1
S
2
=10 cm. Tại trung điểm O của S
1
X
=229,9737u ;mα=4,00151u
A. 1,4 pm B. 2,4 pm C. 1,2 pm D. 1,08 pm
Câu 40. Một m|y tăng |p lí tưởng có cuộn sơ cấp mắc v{o điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Khi đồng thời
giảm 2x vòng dây ở cuộn sơ cấp và 3x vòng dây ở cuộn thứ cấp thì tỉ số điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và hai
đầu cuộn thứ cấp để hở không thay đổi so với ban đầu. Khi đồng thời tăng y vòng dây hoặc đồng thời giảm z vòng dây ở
cả cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp thì điện áp hiêu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở đều thay đổi một lượng
bằng 10% điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp. Tỉ số y/z là
A. 2 B. 1,5 C. 0,5 D. 2,5
Câu 41. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f=f
0
Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là U. Khi f=f
0
+75 Hz thì
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là U và cảm kháng của cuộn cảm lớn gấp 2,5 lần dung kháng của tụ điện.
Khi f=25
2 Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 100
2 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch gần giá trị nào
nhấtsau đ}y?
A. 100 V B. 140 V C. 130 V D. 18
Câu 42. Ba chất điểm M, N và P có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo 3 đường thẳng song song kề nhau
và song song với trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng của M, N và P đều ở trên một đường thằng qua gốc tọa độ và vuông góc
với Ox. Tại thời điểm to thì khoảng cách theo phương Ox giữa M và N, giữa M và P đều lớn nhất. Biết
rằng 64(x
n
−x
m
−φ
1
v{ điện áp hiệu
dụng hai đầu đoạn mạch RC là 2U. Giá trị của Uo là
A. U B. 2U C. U
2 D. 2
2 U
Câu 44. Đặt điện áp xoay chiều có tần số không đổi v{o hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm
thuần L (L thay đổi được). Khi L=L
0
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng U
1
.
Khi L=L
1
hoặc L=L
2
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau v{ bằng U
2
. Biết rằng
𝑈2
𝑈1
=k, tổng hệ
số công suất của mạch AB khi L=L
1
và L=L
2
là k
nào nhất sau đ}y?
A. 200 B. 220 C. 120 D. 150
Câu 46. Đặt điện áp u=U
0
cos2πft v{o h{i đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn d}y có điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp
theo thứ tự đó, M l{ điểm nằm giữa điện trở R và cuộn d}y. Thay đổi R để công suất trên R cực đại. Khi đó điện áp hai
đầu đoạn mạch MB nhanh pha hơn dòng điện trong mạch một góc φ
1
còn điện |p hai đầu đoạn mạch AB nhanh pha hơn
dòng điện trong mạch một góc φ
2
=
𝜋
4
– φ
1
. Hệ số công suất của đoạn mạch MB gần giá trị nào nhất sau đ}y?
A. 0.75 B. 0.6 C. 0.8 D. 0.96
Câu 47. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
, các
khoảng v}n tương ứng thu được trên màn quan sát là i
1
=0,48(mm) và i
2
. Hai điểm điểm A,B trên màn quan sát cách
nhau 34,56(mm) và AB vuông góc với các vân giao thoa. Biết A và B là hai vị trí mà cả hai hệ v}n đều cho vân sáng tại
đó. Trên đoạn AB quan s|t được 109 v}n s|ng trong đó có 19 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Tìm i