1
Vũ Thanh Tùng
Sv khoa hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN
Giới thiệu:
Tổng ôn tập kiến thức hóa học vô cơ
1. Chuyên đề 01: cấu tạo nguyên tử và bảng hệ thống tuần hoàn
2. Chuyên đề 02: liên kết hóa học
3. Chuyên đề 03: tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học
4. Chuyên đề 04: sự điện ly, điện phân
5. Chuyên đề 05: bài tập tổng hợp về kim loại, phi kim
- Dạng 1: dạng bài tập hỗn hợp
- Dạng 2: bài tập kim loại tác dụng với dd muối
- Dạng 3: phản ứng nhiệt nhôm
6. Chuyên đề 06: bài tập về phản ứng oxi hóa khử (HNO
3
; H
2
SO
4
đặc
nóng)
7. Chuyên đề 07: bài toán CO
2
, SO
2
tác dụng với dd kiềm
8. Chuyên đề 08: bài toán cho Al, Zn và hợp chất tác dụng với dd kiềm
(Bộ đề ôn tập tuyển sinh đại học năm 2012-2013)
Trong quá trình soạn bài có tham khảo tài liệu của các thầy, cô, các bạn học sinh, sinh viên và đặc
biệt là một số đề thi ôn luyện, thi thử ĐH-CĐ của các trường THPH chuyên Hà Nội Amsterdam,
THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Tây, Hà Nội, THPT Phụ Dực Quỳnh Phụ, Thái Bình,
d. Công thức tính khối lượng nt trung bình
A= (A
1
x
1
+A
2
x
2
+ )/(x
1
+x
2
+ ) trong đó x
1
, x
2
, là số mol, tỉ lệ số nt, % về số nt
2. Cách viết cấu hình electron
a. Giản đồ trật tự mức năng lượng
4f
3d 4d 5d
2p 3p 4p 5p 6p
1s 2s 3s 4s 5s 6s 7s
b. Viết sắp xếp các electron theo trật tự mức năng lượng như trên
c. Sắp xếp electron vào các obitan nguyên tử tuân theo 2 qui tắc hun và nguyên lí pauli
- Các e phân bố vào các obitan sao cho số e độc thân là lớn nhất
- Các e có chiều tự quay ngược nhau
3. Sơ lược về bảng htth
a. Trong một chu kì chiều tăng của điện tích hạt nhân bán kính nt giảm dần, độ âm điện tăng dần, tính kim loại
54
26
,
Co
54
27
.
Bài 4. Biết rằng tổng số các loại hạt (p, n, e) trong nguyên tử R là 40, trong đó hạt không mang điện kém hơn số hạt
mang điện là 12. Xác định tên của nguyên tố R và viết kí hiệu nguyên tử R ( Biết Z
Na
=11, Z
Mg
=12, Z
Al
=13, Z
Ca
=20,
Z
K
=19).
Bài 5. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Hãy xác định số khối nguyên tử của
nguyên tố X.
Bài 6. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21.
Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X.
Bài 7. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố R là 34.
Hãy dựa vào bảng tuần hoàn xác định nguyên tố R.
Bài 8. Nguyên tử của nguyên tổ R có tổng số proton, nơtron, electron bằng 54, số hạt proton gần bằng số hạt nơtron .
Tính Z và A của nguyên tử nguyên tố R.
Bài 9. Cho các nguyên tố X, Y, Z. Tổng số hạt p, n, e trong các nguyên tử lần lượt là 16, 58, 78. Số nơtron trong hạt
nhân và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị.
3
. Cho biết :
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
4
- Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Nguyên tử khối của
X kém hơn của M là 8.
- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X
-
nhiều hơn trong ion M
3+
là 16.
Hãy xác định nguyên tố M, X ?
DẠNG II: DẠNG BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ TRUNG BÌNH
Bài 14. Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền :
Br
79
35
chiếm 50,69% số nguyên tử và
Br
81
35
chiếm 49,31% số nguyên
tử.
Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom.
Bài 15. Đồng có hai đồng vị bền
Cu
65
29
và
= 10,81.
Bài 18. Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là
23
27
. Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. Trong nguyên tử
của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 hạt.
Tính nguyên tử khối trung bình của X.
Bài 19. Nguyên tố X có 3 đồng vị là X
1
chiếm 92,23% , X
2
chiếm 4,67% và X
3
chiếm 3,10%. Tổng số khối của 3 đồng
vị là 87. Số nơtron trong X
2
nhiều hơn trong X
1
là 1 hạt. Nguyên tử khối trung bình của X là 28,0855.
a) Hãy tìm X
1
, X
2
và X
3
.
b) Nếu trong X
1
có số nơtron bằng số proton. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi loại đồng vị
Bài 20. Cho một dung dịch chứa 8,19 gam muối NaX tác dụng một lượng dư dung dịch AgNO
16
8
).
Bài 22. Trong tự nhiên đồng vị
Cl
37
17
chiếm 24,23% số nguyên tử. Tính thành phần phần trăm về khối lượng
Cl
37
17
có
trong HClO
4
và phần trăm về khối lượng
Cl
35
17
có trong KClO
3
(với H là đồng vị
H
1
1
; O là đồng vị
O
16
8
; K là đồng vị
K
Si
38
14
và
Si
39
14
. Hợp chất silic clorua
SiCl
4
gồm có bao nhiêu loại phân tử có thành phần đồng vị khác nhau.
Bài 26. Có hai đồng vị
H
1
1
(kí hiệu là H) và
H
2
1
(kí hiệu là D).
a) Viết các loại công thức phân tử hiđro có thể có.
b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử.
c) 1 lít hiđro giầu đơteri (
H
2
1
) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,1 gam. Tính thành phần phần trăm khối lượng từng
đồng vị của hiđro.
Bài 27. Hiđro có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị
H
2
1
. Hỏi trong 100 g
nước nói trên có bao nhiêu đồng vị
D
2
1
? Biết rằng nguyên tử khối của hiđro là 1,008 và oxi là 16.
Bài 30. Trong tự nhiên oxi có ba đồng vị
O
16
8
;
O
17
8
;
O
18
8
, cacbon có hai đồng vị
C
12
6
;
C
13
6
.Hỏi có thể có bao nhiêu loại
phân tử khí cacbonic hợp thành từ các đồng vị trên ? Viết công thức phân tử và tính phân tử khối của chúng.
;
O
18
8
và hiđro có ba đồng vị bền là :
H
1
1
,
H
2
1
và
H
3
1
. Hỏi
có bao nhiêu phân tử nước được tạo thành và phân tử khối của mỗi loại là bao nhiêu?
DẠNG III: BÀI TẬP LIÊN QUAN ĐẾN VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
Bài 33. Cho biết các nguyên tử
S
32
16
,
Na
23
11
. Hãy xác định số hạt electron và tổng số các hạt có trong ion S
2-
, Na
A. Xác định số
thứ tự , số khối của A, B.
Bài 36. Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
6
C ,
8
O ,
12
Mg ,
15
P ,
20
Ca ,
18
Ar ,
32
Ge ,
35
Br,
30
Zn ,
29
Cu .
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?
Bài 37. Cho các nguyên tố có kí hiệu sau :
20
10
Ne ,
2
4p
4
. Hãy viết cấu hình electron của
nguyên tử X.
b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron của nguyên
tử Y.
Bài 42. Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R
+
cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Viết cấu hình
electron nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R.
Bài 43. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử R và ion X
2-
, Y
+
đều là 4s
2
4p
6
.
Hãy viết cấu hình electron nguyên tử R, X, Y và cho biết nguyên tố nào là phi kim, kim loại hay lưỡng tính ? Vì
sao ?
Bài 44. Nguyên tố A không phải là khí hiếm , nguyên tử có phân lớp electrron ngoài cùng là 4p. Nguyên tử của nguyên
tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s.
a) Nguyên tố nào là kim loại , là phi kim ?
b) Xác định cấu hình electron của A và B. Biết tổng số electron của 2 phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7.
Bài 45. Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 8.
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
.
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và B .
b) Cấu hình electron trên có thể là cấu hình của những nguyên tử , ion nào ?
Chuyên đề 02: Liên kết hóa học
A/Lí thuyết
1. Phân loại và định nghĩa các loại liên kết
- liên kết cộng hóa trị: là sự hình thành do sự góp chung e của các ng tử ng tố thường là phi kim
- liên kết ion: là sự nhường, nhận e để tạo thành ion, anion thường xảy ra giữa kim loại, phi kim điển hình
2. hiệu độ âm điện
a. thì liên kết là liên kết cộng hóa trị không phân cực
b. thì liên kết là liên kết cộng hoá trị phân cực
c. ,7 thì liên kết là liên kết ion
B/ Bài tập
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
8
Chuyên đề 03: Tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học
A/ Lí thuyết
I/ lí thuyết phần tốc độ phản ứng
Tốc độ phản ứng v = ∆c/∆t biến thiên nồng độ của chất tham gia hoặc chất tạo thành chia cho thời gian thực
hiện phản ứng
2
CO
2
2. H
2
O + CO H
2
+ CO
2
3. PCl
5
PCl
3
+ Cl
2
4. NH
3
+ SO
2
NO + H
2
O
Biểu thức K của các cân bằng hoá học trên được viết đúng:
K = ([CO]
2
.[O
2
]) / [CO
2
]
]
5
) / ([NO]
4
.[H
2
O]
6
)(V)
A. (I) (III) (V) B. (III) (IV) (V)C. (II) (IV) D. (I) (II) (III)
Câu 3: Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp
nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
a) Dùng chất xúc tác mangan đioxit.
b) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao
c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi
d) Dùng kali clorat và mangan đioxit khan
Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:
A. a, c, d B. b, c, d. C. a, b, d D. a, b, c
Câu 4: Tỉ khối của hh 2 khí N
2
và H
2
so với hiđro là 4,15. Giả sử pư tổng hợp NH
3
từ hỗn hợp trên đạt 100%, thì sau pư
còn dư, hay vừa đủ các khí là: A. Dư N
2
B. Dư H
2
C. Vừa đủ D. A, B
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
9
A. Phản ứng vẫn xảy ra tiếp tục
B. Nồng độ các chất không thay đổi
C. Tốc độ phản ứng thuận và nghịch bằng nhau
D. Tất cả đều đúng
Câu 8: Cho pư sau đây: N
2
+ 3H
2
2NH
3
+ Q
Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. Chiều nghịch B. Chiều giảm nồng độ NH
3
C. Chiều tỏa nhiệt. D. Chiều tăng số phân tử khí.
hợp NH
3
từ hh trên đạt 100%,thì sau pư còn dư,hay vừa đủ các khí là: A. Dư N
2
B. Dư H
2
C. Vừa đủ D. A,
B
Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phàn ứng:
A. N
2
+ 3H
2
.
D. Không thay đổi.
Câu 11: Cho pư tổng hợp amôniac: N
2
+ 3H
2
2NH
3
∆
H < 0. pứ xảy ra trong bình kín,có pittông điều khiển áp
suất,có hệ thống nước bên thành bình, có hệ thống cung cấp nhiệt bằng điện Biện pháp kĩ thuật nào sau đây có thể làm
tăng hiệu suất tổng hợp NH
3
A. Dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.
B. Dần dần nén pittông xuống, cung cấp nhiệt cho bình thường xuyên trong quá trình tổng hợp.
C. Dần dần nén pittông, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.
D. Thường xuyên bổ sung chất xúc tác, và dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh qua thành bình
Câu 12: Đốt cháy hh C và S (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng khí oxi dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban
đầu thì áp suất bình so với trước khi đốt sẽ:
A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D.Tăng hoặc giảm
Câu 13: Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:
Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe(r) + 3CO
2
(k). H > 0.
Có thể dùng biện pháp nào dưới đây để tăng hiệu suất phản ứng.
(4)Tăng áp suất. (6). Giảm nhiệt độ
Có thể tăng hiệu suất phản ứng bằng cách:
A. (1), (3), (4), (5) B. (1), (2), (4), (6).
C. ( 1), (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (4), (6).
Câu 15: Tìm nhận xét đúng:
A. Khi them chất xúc tác vào phản ứng tổng hợp NH
3
N
2
+ H
2
, NH
3
sẽ làm tăng hiệu suất của phản ứng.
B. Khi hệ : 2SO
2
+ O
2
2SO
3
ở trạng thái cân bằng. Thêm vào SO
2
, ở trạng thi cân bằng mới, chỉ số SO
3
là có nồng độ
cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ.
C. Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng độ thì hệ
phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thi cân bằng mới.
D. Trong bình kín đựng hỗn hợp NO
2
2
O
4
phân huỷ và đạt đến cân bằng trong thể tích bình là 1,5 lít. Theo sơ đồ sau:
N
2
O
4(k)
2NO
2(k)
. K
CB
= 0,36 tại 100
o
C. Nồng độ của NO
2
và N
2
O
4
ở 100
o
C tại thời điểm cân bằng:
A. [N
2
O
4
] 0,0833M và [NO
2
] 0,174M.
] = 1,2 mol/l
Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch là:
A. 20 B. 40 C. 60 D. 80
Câu 21: Nồng độ lúc ban đầu của H
2
và I
2
đều là 0,03 mol/l. Khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ HI là 0,04 mol/l.
Hằng số cân bằng của pư tổng hợp HI là:A. 16 B. 32 C. 8 D. 10
Câu 22: Bình kín có thể tích 0,5 lít chứa 0,5 mol H
2
và 0,5 mol N
2
. Khi phản ứng đạt cân bằng có 0,02 mol NH
3
được
tạo nên.
Hằng số cân bằng của phản ứng tổng hợp NH
3
là:
A. 0,0017 B. 0,003 C. 0,055 D. Kết quả khác
Câu 23: Cho pư : Al+ HNO
3
→
Al(NO
3
)
3
+N
2
2
và 128g O
2
. Khi có cân bằng khí SO
2
còn
lại bằng 20% lượng ban đầu. Nếu áp suất ban đầu là 3 atm thì áp suất lúc cân bằng là bao nhiêu?A.2,3 atm B.2,2 atm
C.1,1 atm D.1,15 atm
Câu 26: Nén 2 mol N
2
và 8 mol H
2
vào bình kín có thể tích 2 lít (chứa sẵn chất xúc tác với thể tích không đáng kể) và
giữ cho nhiệt độ không đổi. Khi phản ứng trong bình đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất các khí trong bình bằng 0,8 lần
áp suất lúc đầu (khi mới cho vào bình, chưa xảy ra phản ứng). Nồng độ của khí NH
3
tại thời điểm cân bằng là giá trị nào
trong số các giá trị sau?
A. 1M B. 2M C. 4M D. 3M
Câu 27: Cho phản ứng:
CH
3
COOH + C
3
H
7
OH CH
3
COOC
3
3
COOC
3
H
7
] = 1.2, [H
2
O] =1.2
C. [CH
3
COOH]=2.28, [C
3
H
7
OH]=0.28,[CH
3
COOC
3
H
7
]= 1.72,[H
2
O]=1.72
D. [CH
3
COOH] = 2.8, [C
3
H
7
OH]= 0.8, [CH
C mất 48 phút, ở 50
0
C mất 3 phút. Nếu pư đó được thực hiện ở nhiệt độ là 35
0
C thì
mất một thời gian xấp xỉ là: A. 8.5 phút B. 8 phút C. 4.3 phút D. KQ khác
Câu 31: Cho phản ứng A + B C. Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,02M, của chất B là 0,004M thì sau
25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp. Nếu nồng độ chất A vẫn như cũ, nồng độ chất B là
0,02M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng là 10%.
A. 5 phút B. 10 phút C. 4 phút D. 15 phút
Câu 32: Tỉ khối của hỗn hợp 2 khí N
2
và H
2
so với hiđro là 4,15. Giả sử phản ứng tổng hợp NH
3
từ hh trên đạt 100%, thì
sau pư còn dư, hay vừa đủ các khí là: A.Dư N
2
B.Dư H
2
C.Vừa đủ D.A, B
Câu 33: Cho phản ứng A + B C. Biết rằng nếu nồng độ ban đầu của chất A là 0,02M, của chất B là 0,004M thì sau
25 phút lượng chất C hình thành là 10% khối lượng của hỗn hợp. Nếu nồng độ chất A vẫn như cũ, nồng độ chất B là
0,02M thì sau bao lâu lượng chất C thu được cũng là 10%.
A. 5 phút B. 10 phút C. 4 phút D. 15 phút
Câu 34: Cho phản ứng: 2SO
2
+ O
2
phản ứng khi đã có 55% chất B tham gia phản ứng xấp xỉ là:
A. 2,5 B. 1,5 C. 3,5 D. Tất cả đều sai
Câu 39: Cho phản ứng: N
2
+ 3H
2
2NH
3
. Hỗn hợp A ban đầu gồm N
2
và H
2
có d/H
2
=3,6. Thực hiện phản ứng dưới
điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp B. Biết H = 75%. Cho hỗn hợp qua CuO dư thì thấy khối lượng bình giảm 6,4
gam. Hỏi V (lit)?
A. 25,6 B. 11,2 C. 19,91 D. 59,73
Câu 40: Cho 10 lit H
2
và 6.72 lit Cl
2
tác dụng với nhau rồi hòa tan vào 385,4 g nước ta thu được dung dịch A. Lấy 50 g
dung dịch A cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư ta thu được 7,175 g kết tủa. Hiệu suất giữa phản ứng H
2
và Cl
2
là:
2
+ O
2
2SO
3
. Cho 8,96 lit hỗn hợp A gồm SO
2
, O
2
. Thực hiện phản ứng rồi cho qua dung dịch Ba(OH)
2
thì thu được 6,63 gam kết tủa. H = ?
A. 66,67 B. 33,33 C. 100 D. 50
Câu 44: 3O
2
2O
3
. Cho 1 mol oxi qua tia UV, thu được hỗn hợp khí A. Dẫn hỗn hợp A qua KI thu được 1 dung dịch
hòa tan tối đa ? gam Zn. Biết thể tích giảm 40% thể tích hỗn hợp A.
A. 24,375 B. 19,5 C. 48,75 D. 39
Câu 45: Cho 1 thể tích không khí cần thiết đi qua bột than đun nóng thu được hỗn hợp A chứa CO, N
2
. Trông A với 1
lượng không khí gấp 2 lần lượng cần thiết để đốt cháy CO ta được hỗn hợp khí B. Đốt cháy B hỗn hợp khí D trong
đó N
2
chiếm 79,21% thể tích. Hỏi H = ?A. 85 B. 50 C. 60 D. 80
Câu 46: Cho phản ứng: A + B C. Ban đầu: [A] = 0.7, [B] = 1.0. Sau 10s: [A] = 0.68. Hỏi tốc độ trung bình của phản
ứng trong khoảng thời gian trên là bao nhiêu:
A. 0.001 mol/l.sB. 0.002 mol/l.sC. 0.001 mol/s D.0.002 mol/s
C. Tăng nồng độ H
2
lên 2 lần D. iảm nồng độ H
2
đi 2 lần
Câu 50: Khi nhiệt phân các chất sau: NH
4
NO
3
, NH
4
NO
2
, NH
4
HCO
3
, CaCO
3
, KMnO
4
, NaNO
3
, Fe(NO
3
)
2
. Số pư thuộc
pư oxi hoá khử là: A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Chuyên đề 04: Sự điện li điện phân
4. Định nghĩa axit, bazo, muối
- axit là chất, ion có khả năng phân li ra H
+
( hay nhường proton)
- bazo là chất, ion có khả năng nhận H
+
( nhận proton)
- chất lưỡng tính là chất có khả năng nhường và nhận H
+
5. Sự thủy phân
Nhận xét: một số cation của kim loại từ Mg
2+
trở đi khi hòa tan trong nước cho môi trường axit( trong
đó có gốc NH
4
+
) pH < 7
Gốc axit yếu khi tan trong nước bị thủy phân trong môi trường kiềm pH > 7
Muối tạo bởi kim loại trung bình, yếu và gốc axit yếu có môi trường tùy thuộc vào khả năng thủy phân
của các ion
B/ Bài tập
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
13
Câu 1: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic và axit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thu được dung
dịch Y trong đó nồng độ phần trăm của HCOONa và CH
3
COONa lần lượt là 2,532% và 3,053%. Nồng độ % của
(COONa)
2
, pH = a. Dung dịch NH
3
có độ điện li β= 0,1%, nồng độ
C
B
, pH = b
Cho b = a +9.Quan hệ C
A
&C
B
?
A. C
A
= 1/C
B
B. C
A
= 8C
B
C. C
A
= C
8
+5 D. C
A
= 9C
B
Câu 6: Tính pH của dung dịch HCOOH 0,1M có Ka= 1,6.10
-4
?
-3
B. 1,34x10
-2
C. 2,68x10
-3
D. 1,34x10
-5
Câu 9: Trong dung dịch CH
3
COOH 0,043M có =20% thì [H
+
], [CH
3
COO
-
] và [CH
3
COOH] có giá trị là:
A. 0,0086, 0,0086 và 0,034M B. 0,0096, 0,001 và 0,068M
C. 0,096, 0,096 và 0,034M D. 0,001, 0,0086 và 0,068M
Câu 10: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH
3
COOH 0,1M và CH
3
COONa 0,1M. Biết ở 25
0
C K
a
của CH
3
kết tủa và 0,672 lít khí (đktc). Phầnthứ hai tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Khối lượng của các
chất tan trong dung dịch G.
A. 6,11 gam B. 3,055 gam C. 6 gam D. 3 gam
Câu 12: Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4?
A. 90ml B. 100ml C. 10ml D. 40ml
Câu 14: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)
2
0,05M (Ba(OH)
2
là bazơ mạnh) vào 9ml nước để được 1 dung dịch
có pH =12
A. 2ml B. 3ml C. 5ml D. 1ml
Câu 15: Trộn 20ml dung dịch HCl 0,05M với 20ml dung dịch H
2
SO
4
0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng
tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:
A 1 B. 2 C. 3 D. 1,5
Câu 16: Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M vào 10 ml Ba(OH)
2
0,1 M để được 1 dung dịch có [H
+
] =0,04 M?
A. 20ml B. 15ml C. 10ml D. 30ml
Câu 17: Dung dịch A chứa 2 axit H
2
SO
A. 60ml B. 120ml C. 100ml D. 80ml
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
14
Câu 20: Thêm 25 ml dung dịch NaOH 2M vào 100ml dung dịch H
2
SO
4
,
dung dịch thu được tác dụng với Na
2
CO
3
dư cho
ra 2,8 l khí CO
2
(đktc).Tính nồng độ mol của dung dcịh H
2
SO
4
ban đầu?
A. 1,5M B. 1,75M C. 3M D. 1M
Câu 21: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm
H
2
SO
4
3
-
. Để kết tủa hết ion SO
4
2-
có trong 250 mL dung dịch X
cần 50 mL dung dịch BaCl
2
1M. Cho 500 mL dung dịch X tác dụng với dung dịch NH
3
dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô
cạn 500 mL dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l NO
3
-
là:
A. 0,2 M B. 0,3 M C. 0,4 M D. 0,6 M
Câu 26: Dung dịch A 0,01mol HCl và 0,02mol NaCl.Điện phân A có màng ngăn tới khi anốt thoát ra 0,224 l khí thì
ngừng lại,trong bình còn 1 l dung dịch B. Dung dịch B có pH =?
A. 1 B. 2 C. 12 D .13
Câu 27: Dung dịch HCl có pH =5 (V
1
) cho vào dung dịch KOH pH =9 (V
2
).Tính V
1
/V
2
để dung dịch mới pH=8
A. 0,1 B. 10 C. 2/9 D. 9/11
Câu 28: 400ml dung dịch NaOH có pH = a tác dụng với 500ml dung dịch HCl 0,4M.Cô cạn dung dịch thu 15,7g chất
dư được a gam kết tủa. Nếu cho X tác dụng với dung dịch CaCl
2
dư được b gam kết tủa. Giá trị (a – b) bằng:
A. 0 g B. 15 g C. 10 g D. 30 g
Câu 33: Hoà tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước được dung dịch Y và 6,72 lít khí H
2
(đktc). Để trung hoà
một nửa dung dịch Y cần dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
và HCl (tỉ lệ mol 1:3). Khối lượng muối khan thu được là:
A. 20,65 g B. 34,20 gam C. 41,30 gam D. 20,83 gam
Câu 34: Cho 14,6 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư được 11,2 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng Al có trong X là:
A. 8,85 gam B. 5,4 gam
C. 5,4 gam hoặc 8,85 gam D. 5,4 hoặc 8,10 gam
Câu 35: Cho V lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
được 3 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa đun nóng dung dịch nước
lọc thì có thêm 1 gam kết tủa nữa. Tìm V.
A. 0,672 lít B. 0,896 lít C. 0,784 lít D. 1,12 lít
Câu 36: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
2
dư thấy tạo ra 1,5 gam kết tủa. V bằng :
A. 800 ml B. 650 ml C. 500 ml D. 400 ml
Câu 40: 100 mL ddịch hỗn hợp X chứa NaOH 1,5M và Ba(OH)
2
2M được trung hòa bởi V (L) dung dịch Y chứa H
2
SO
4
0,5M và HCl 1M. Sau phản ứng thu được a gam kết tủa. Giá trị của V và a lần lượt là :
A. 0,2750; 32,0 B. 0,1375; 23,3 C. 0,1375; 16,0 D. 0,2750; 46,6
Câu 41: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lít khí
H
2
.Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 22,4 lít khí H
2
. (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các
thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn), m có giá trị là
A. 29,9 gam. B. 27,2 gam. C. 16,8 gam. D. 24,6 gam.
Câu 42: Cho V lít khí CO
2
(ở đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M thu
được 27,58 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 6,272 lít. B. 8,064 lít. C. 8,512 lít. D. 2,688 lít.
Câu 43: Trong một cốc đựng hóa chất là 200 mL dung dịch AlCl
3
2
SO
4
.
C. (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, K
2
SO
4
D. (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, KCl
Câu 45: Cho 27,4 gam bari kim loại vào 500 gam dung dịch hỗn hợp (NH
4
)
2
SO
2
1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 46,6 B. 54,4 C. 62,2 D. 7,8
Câu 48: Hòa tan hết m gam ZnSO
4
vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam
kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
Câu 49: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,2M và Ba(OH)
2
0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3
vào H
2
O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất
tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO
2
(dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Giá trị của m và a lần lượt là :
A. 13,3 và 3,9B. 8,3 và 7,2 C. 11,3 và 7,8 D. 8,2 và 7,8
A. 0,125M. B.0,15M C.0,075M. D. 0,25M
Câu 53: Trộn 3 dung dịch H
2
SO
4
0,1M; HNO
3
0,2M; HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A.
Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có
pH = 2. Giá trị V là:
A. 0,424 lít B. 0,414 lít C. 0,214 lít D. 0,134 lít
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
16
Câu 54: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH a mol/lit và Ba(OH)
2
b mol/lit. Để trung hoà 50 ml dung dịch X cần 60 ml
dung dịch HCl 0,1M. Mặt khác cho một lượng dư dung dịch Na
2
CO
3
vào 100 ml dung dịch X thấy tạo thành 0,394 gam
kết tủa. a, b lần lượt là:
A. 0,1M và 0,01M B. 0,1M và 0,08M
C. 0,08M và 0,01 M D. 0,08M và 0,02M
Câu 55: Cho 12,4 gam P tác dụng hoàn toàn với oxi, sau đó cho toàn bộ sản phẩm hoà tan vào 80ml dung dịch NaOH
25% (d= 1,28). Nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch là:
A. Na
3
PO
2+
; 0,3mol Mg
2+
và 2anion Cl
-
,NO
3
-
.Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được
69,8g chất rắn.Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion trên
A. 0,5M; 0,5M B. 0,4M; 0,6M C. 0,6M; 0,4M D. 0,2M; 0,8M
Câu 57: Dung dịch A chứa các ion Cu
2+
;Fe
3+
,Cl
-
.Để kết tủa hết ion Cl
-
trong 10ml dung dịch A phải dùng hết 70ml dung
dịch AgNO
3
1M.Cô cạn 100ml dung dịch A thu được 43,25g hỗn hợp muối khan.Tính nồng độ mol các ion
Cu
2+
,Fe
3+
,Cl
-
A. 2M,1M,7M B. 2M,1M,0,7M
-
và NO
3
-
là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. pH của ddịch Z bằng
A. 2 B. 12 C. 1 D. 13
Câu 60: Dung dịch A gồm 5 ion: Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol NO
3
-
. Thêm từ từ dung dịch K
2
CO
3
1M vào
dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch K
2
CO
3
cho vào là:
A. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 ml
Chuyên đề 05: Bài tập tổng hợp về kim loại, phi kim và bài
tập về HNO
2
và O
3
có tỉ khối đối với H
2
là 20. Để đốt cháy hoàn toàn 10V lít
khí A cần lượng thể tích khí B là (các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
A. 2V B. 6V C. 4V D. 8V
Câu 4. Hoà tan a gam Al vào 450 ml dd NaOH 1M thu được 13,44 lít H
2
(đktc) và dd A. Hoà tan b gam Al vào 400 ml
dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H
2
(đktc) và dd B. Trộn dd A với dd B đến phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam kết
tủa. Giá trị m là
A. 31,2 B. 3,9 C. 35,1 D.7,8
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
17
Câu 5. Cho 1 lượng bột Zn vào dd X gồm FeCl
2
và CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi phản ứng hoàn toàn nhỏ hơn khối
lượng bột Zn ban đầu là 0,5g. Cô cạn phần dd sau phản ứng thu được 13,6g muối khan. ổng khối lượng muối tromg dd X là
A. 14,1g B. 13,1g C. 17,0g D. 19,5g
Câu 6. Chia 156,8g hỗn hợp A gồm FeO, Fe
3
O
4
4
)
3
(trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng) trong nước
được dd X. Thêm dd NaOH dư vào dd X. Lọc kết tủa đen nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu đợc chất rắn
Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z là
A. 30g B. 36g C. 26g D. 40g
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 3,76g hỗn hợp: S, FeS, FeS
2
trong HNO
3
dư thu được 0,48 mol NO
2
v dd X. Cho dd Ba(OH)
2
dư
vào X, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 15,145g B. 17,545g C. 2,4g D. 18,355g
Câu 10. Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ Na : Al là 5 : 4) tác dụng với H
2
O dư thì thu được V lít khí, dd Y và chất
rắn Z. Cho dd Z tác dụng với dd H
2
SO
4
loãng dư thì thu được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện). Thành phần % khối
lượng của Fe trong hỗn hợp X là
A. 14,4% B. 33,43% C. 20,07% D. 34,8%
Câu 11. Cho hỗn hợp X gồm 0,09 mol Fe v 0,05 mol Fe(NO
3
đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cho chất rắn trong ống vào dd HNO
3
loãng, dư thu được V lít kh NO (sản phẩm khử duy
nhất, đktc). Giá trị của V là
A. 20,907 B. 3,730 C. 34,720 D. 7,467
Câu 14. Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình đựng khí oxi, sau một thời gian thu được m gam chất rắn.
đem chất rắn này tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) và 6,4g kim loại
không tan. Giá trị của m là
A. 44,8 B. 41,6 C. 40,8 D. 38,4
Câu 15. Cho 13,12g hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được sản phẩm kh gồm hai khí NO
và N
2
O có thể tích V lít (đktc) và có tỉ khối so với H
2
là 18,5. Mặc khác nếu cho cùng lợng X trên tác dụng với khí CO (dư)
sau phản ứng thu được 9,8g Fe. Giá trị của V là
A. 2,24 B. 0,448 C. 3,36 D. 3,136
Câu 16. Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO
3
, 0,1 mol Cu(NO
Câu 20. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng 1 lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
10%, thu được dd Y. Nồng độ của
FeSO
4
trong dd Y là 5%. Nồng độ % của MgSO
4
trong dd Y là bao nhiêu?
A. 4,2% B. 5,7% C. 7,9% D. 8,2%
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
18
Câu 21. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, CuO, ZnO, MgO, Al
2
O
3
) tác dụng với H
2
đun nóng, sau một thời gian thu được
1,08g H
2
O và chất rắn Y. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy
2
thu được:
A. d
1
< d
2
B. d
1
> d
2
C. d
1
= d
2
D. d
1
≤ d
2
Câu 24. Cho m gam Fe tác dụng với dd H
2
SO
4
thu được khí A và 11,04 g muối. Cho biết số mol Fe phản ứng bằng 37,5% số
mol H
2
SO
4
phản ứng. Giá trị m là
A. 33,6g B. 3,36g C. 4,24g D. 3,2256g
A. mAl=2,7g, mFe2O3=1,12g
B. mAl=5,4g, mFe2O3=1,12g
C. mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g
D. mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
Câu 3: Hỗn hợp A gồm 0,56g Fe và 16g Fe2O3 m (mol) Al rồi nung ở nhiệt độ cao không có không khí được hỗn
hợp D. Nếu cho D tan trong H2SO4 loãng được v(lít) khí nhưng nếu cho D tác dụng với NaOH dư thì thu được
0,25V lít khí. Gía trị của m là?
A. 0,1233
B. 0,2466
C. 0,12
D. 0,3699
Câu 4: Có 26,8g hỗn hợp bột nhôm và Fe2O3. Tiến hành nhiệt nhôm cho tới hoàn toàn rồi hòa tan hết hỗn hợp
sau phản ứng bằng dung dịch HCl được 11,2 lít H2(đktc). Khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu là?
A. mAl=10,8g;m =1,6g
B. mAl=1,08g;m =16g
C. mAl=1,08g;m =16g
D. mAl=10,8g;m =16g
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3. Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một
thời gian thu được m gam chất rắn Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
19
- Phần 1: Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36lít khí (đktc) và còn lại m1 gam chất không tan.
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoat ra 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong Y là?
A. 18%
B. 39,25%
C. 19,6%
D. 40%
Câu 6: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3. Lấy 85,6gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau một
thời gian thu được m gam chất rắn Y. Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
, Fe(OH)
2
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng
với dung dịch HNO
3
đặc, nóng tạo sản phẩm khử (giả sử chỉ có NO
2
) có số mol bằng số mol của chất đó?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 9: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl, lắc đều cho phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m gam và V lít khí (đktc). Giá trị của V
và m lần lượt là
A. 4,48 lít và 21,55 gam B. 2,24 lít và 33,07 gam C. 4,48 lít và 33,07 gam D. 1,12 lít và 18,20 gam
Câu 10: Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al
2
O
3
và MgO bằng 795 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và
H
2
SO
4
0,75M (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít khí H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được khối
lượng muối khan là
vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc). Kim loại đó là
A. Rb B. Li C. Na D. K
Câu 13: Cho dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl
2
10%. Đun nóng trong không khí để các phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch là
A. 7,49% B. 8,45% C. 6,32% D. 3,17%
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
20
Câu 14: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al
4
C
3
và CaC
2
vào nước dư thu được dung dịch A; a gam kết tủa B và hỗn hợp khí
C. Lọc bỏ kết tủa. Đốt cháy hoàn toàn khí C rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch A thu được thêm a gam kết tủa nữa.
Hỏi trong hỗn hợp X, Al
4
C
3
và CaC
2
được trộn với tỉ lệ mol thế nào
A. 1: 1 B. 1:2 C. 1:3 D. 2:1
Câu 15: Dung dịch A chứa a mol CuSO
4
và b mol FeSO
4
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M. Tách kết tủa rồi nung
đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 gam chất rắn. Giá trị a nào sau đây là phù hợp?
A. 9,43. B. 11,5. C. 9,2. D. 10,35.
Câu 19: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg
thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl
2
có trong V lít hỗn hợp khí A là
A. 0,15. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,25.
Câu 20: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2
trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O
2
và
80% thể tích N
2
) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N
2
= 84,77%; SO
2
= 10,6% còn lại là O
2
2
, trong đó CO
2
chiếm 22,92% thể tích. Giá trị m (gam) là
A. 12,59 B. 12,53 C. 12,70 D. 12,91
Câu 22: Dùng một lượng dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 20%, đun nóng để hòa tan vừa đủ a mol CuO. Sau phản ứng
làm nguội dung dịch đến 100
0
C thì khối lượng tinh thể CuSO
4
.5H
2
O đã tách ra khỏi dung dịch là 30,7 gam. Biết
rằng độ tan của dung dịch CuSO
4
ở 100
0
C là 17,4 gam. Giá trị của a là
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
21
A. 0,1. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,25.
Câu 23: Cho 6,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch
muối A và hiđro thóat ra. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch muối sẽ là:
A. 22,41% B. 22,51% C. 42,79% D. 42,41%
Câu 24: Cho m gam Ba vào 600ml dung dịch chứa KOH 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho
tham gia phản ứng là:
A. 0,06mol. B. 0,04mol. C. 0,05mol. D. 0,03mol.
Câu 28: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H
2
phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO
và Fe
3
O
4
nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá
trị của V là:
A. 0,560. B. 0,112. C. 0,448. D. 0,224.
Câu 29: Sục khí H
2
S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe
2
(SO
4
)
3
0,1M và CuSO
4
0,2M; phản
ứng xong thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 3,68 gam. B. 4 gam. C. 2,24 gam. D. 1,92 gam.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na
2
O và Al
2
O
4
trong một mẫu quặng manhetit, người ta tiến hành như sau: Hòa tan
10 gam mẫu quặng vào dung dịch H
2
SO
4
dư được 500 ml dung dịch A. Chuẩn độ 25 ml dung dịch A bằng
dung dịch KMnO
4
0,01M thì thấy hết 12,4 ml dung dịch chuẩn. Hàm lượng Fe
3
O
4
trong mẫu quặng là:
A. 28,76%. B. 86,30%. C. 57,536%. D. 18,85%.
CHUYÊN ĐỀ 06: BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
22
Câu 1: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H
2
SO
4
đặc, nóng (giả thiết SO
2
là sản phẩm khử
duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được (cho Fe = 56)
A. 0,12 mol FeSO
3
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam muối khan.
Giá trị của m là A. 1,92. B. 3,20. C. 2,7 D. 3,84.
Câu 3: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của
m là A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84.
1. Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
thu được V lit hỗn hợp khí X
(đkc) gồm NO và NO
2
và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V
là: A. 4,48 B. 5,6 C. 2,24 D. 3,36
2. Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3. Lấy m gam X phản ứng hoàn toàn với
dd chứa 0,7 mol HNO
3
. Sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,25 mol khí Y gồm NO và NO
2
. Giá
trị của m là: A. 40,5 B. 50,4 C. 50,2 D. 50
3. Hỗn hợp gồm 0,15 mol Cu và 0,15 mol Fe phản ứng vừa đủ với dd HNO
3
thu được 0,2 mol khí NO
O
4
thì cần 0,05 mol H
2
. Mặt khác hòa tan
hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trên bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thì thu được V ml khí SO
2
(sản phẩm
khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là
A. 224. B. 448. C. 336. D. 112.
2. Lấy 11,36 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
đem hoà trong HNO
3
loãng dư nhận được 1,344 lít
NO và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 49,09 g B. 34,36 g C. 35,50 g D. 38,72 g
3. Lấy m gam hỗn hợp (FeO, Fe
2
O
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không
có không khí một thời gian được hỗn hợp rắn X. Hòa tan X trong dd HNO
3
đặc nóng dư thì thể tích khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) thu được ở đkc là
A. 0,672lit B. 0,896lit C. 1,12lit D. 1,344
6: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch X và
3,248 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat
khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D.
48,4.
Phát triển bài toán:
Trường hợp 1: Cho nhiều sản phẩm sản phẩm khử như NO
2
, NO ta có vẫn đặt hệ bình thường tuy nhiên chất
nhận e bây giờ là HNO
3
thì cho 2 sản phẩm.
Trường hợp 2: Nếu đề ra yêu cầu tính thể tích hoặc khối lượng của HNO
3
thì ta tính số mol dựa vào bảo toàn
nguyên tố N khi đó ta sẽ có:
3 3 3 2
mol mol
Số mol HNO
3
phản ứng = 0,18 mol
1: Nung nóng 12,6 gam Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,
Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
. Hỗn hợp này phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (dư), thu được 4,2 lít khí SO
2
(sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính m?
ĐS: 15 gam.
2 Nung nóng m gam bột sắt ngoài không khí, sau phản ứng thu được 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
O
3
.
Hòa tan hết X trong dd H
2
SO
4
đặc nóng thu được 2,24 lit khí SO
2
(đkc). Giá trị của m là
A. 9,52 B. 9,62 C. 9,42 D. 9,72
6. Cho 11,2g Fe tác dụng với oxi được m gam hỗn hợp X gồm các oxit. Hòa tan hết X vào dd HNO
3
dư thu
được 896 ml NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
24
A. 29,6 B. 47,8 C. 15,04 D. 25,84
7. Để m gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thu được 11,8g hỗn hợp gồm Fe và các oxit sắt. Hòa tan
hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dd HNO
3
loãng thu được 2,24 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là
A. 9,94 B. 10,04 C. 15,12 D. 20,16
4. Dạng khử không hoàn toàn Fe
2
O
3
sau cho sản phẩm phản ứng với chất oxi hóa mạnh là HNO
3
O
3
đốt nóng thu được 6,69 gam hỗn hợp X (gồm 4 chất
rắn), hỗn hợp X hoà vào HNO
3
dư được 2,24 lít khí Y gồm NO và NO
2
, tỉ khối của Y đối với H
2
bằng 21,8.
Vậy m gam oxit Fe
2
O
3
là
A. 10,2 g B. 9,6 g C. 8,0 g D. 7,73 g
4. Lấy 8 gam oxit Fe
2
O
3
đốt nóng cho CO đi qua, ta nhận được m gam hỗn hợp X gồm 3 oxit, hỗn hợp X
đem hoà vào H
2
SO
4
đặc nóng dư, nhận được 0,672 lít SO
2
(đktc). Vậy m gam X có giá trị là:
A. 8,9 g B. 7,24 g C. 7,52 g D. 8,16 g
5. Cho khí CO đi qua Fe
3
nung nóng thu được 14g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Cho hỗn
hợp X tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thu được 2,24 lit khí NO (đktc). Giá trị của m là
A. 16,4 B. 14,6 C. 8,2 D. 20,5
8. Khử Fe
2
O
3
bằng CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp X gồm 4 chất rắn. Chia X thành 2 phần bằng
nhau. P1 tác dụng với dd HNO
3
dư thu được 0,02 mol NO và 0,03 mol N
2
O. P2 tan hoàn toàn trong dd H
2
SO
4
đặc nóng thu được V lit khí SO
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 6,72
ĐAI HỌC CÁC NĂM
Câu 1: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
1
= 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
A. 240 ml. B. 80 ml. C. 320 ml. D. 160 ml.
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111
25
Câu 3: Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O
2
, đến khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn
X là : A. 400 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 600 ml.
Câu 4: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng
thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn
hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
2
(dư) thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 76,755 B. 73,875 C. 147,750 D. 78,875
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư
dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H
2
. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối
khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O
2
(dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O
2
), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,16. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,23.
Câu 8: Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với
oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để
phản ứng hết với Y là
A. 90 ml. B. 57 ml. C. 75 ml. D. 50 ml.
Câu 9: Hỗn hợp X gồm CuO và Fe
2
O
3
. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng
thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối. Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư), cho hỗn
hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)
2
(dư) thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là
A. 76,755 B. 73,875 C. 147,750 D. 78,875
Chuyên đề 07: SO
2
; CO
2
tác dụng với dd kiềm
Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)
2
. Sản phẩm thu
được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO
3
2
CO
3
D. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
Câu 3. Dẫn 5,6 lít CO
2
(đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác
dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
Tổng hợp chuyên đề luyện thi hóa học vô cơ. Năm học 2012-2013. Người soạn: Vũ Thanh Tùng_sv khoa
hóa ĐHKHTN-ĐHQGHN. Mọi thắc mắc liên hệ sđt 098.555.6536 hoặc 01219.030.111