ÔN TẬP KIẾN THỨC HÓA HỌC LỚP 9 - Pdf 14

TÀI LIỆU SÁNG TẠO ĐẠT GIẢI NGÀNH GIÁO DỤC
HỆ THỐNG HOÁ
TOÀN BỘ KIẾN THỨC LỚP 8-9
Người soạn: Nguyễn Thế Lâm
Coppy by: kiemmals
Giáo viên trường THCS Phú Lâm
Đơn vị: Huyện Tiên Du
Mã số tài liệu: TLGD-BN003-TD002305
Chức năng cơ bản :
 Hệ thống hóa kiến thức, giúp học sinh nhớ nhanh, nhớ sâu.
 So sánh, tổng hợp, khái quát hoá các khái niệm.
 Đưa ra dưới dạng các công thức, sơ đồ dễ hiểu, kích thích tính tò
mò, tự tìm hiểu của học sinh.
Ngoài ra có thể chia axit thành axit mạnh và axit yếu

Axit mạnh Axit trung bình Axit yếu Axit rất yếu
HỢP CHẤT VÔ CƠ
Oxit (A
x
O
y
)
Axit (H
n
B)
BAZƠ- M(OH)
n
MUỐI (M
x
B
y

3
Oxit trung tính: CO, NO…
Oxit lưỡng tính: ZnO, Al
2
O
3
, Cr
2
O
3

Axit không có oxi (Hidraxit): HCl, HBr, H
2
S, HF
Axit có oxi (Oxaxit): HNO
3
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
….
Bazơ tan (Kiềm): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
Bazơ không tan: Mg(OH)

3
PO
4
H
2
SO
3
CH
3
COOH
H
2
CO
3
H
2
S
OXIT AXIT BAZƠ MUỐI
ĐỊNH
NGHĨA
Là hợp chất của oxi với 1 nguyên tố
khác
Là hợp chất mà phân tử gồm 1 hay
nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Là hợp chất mà phân tử gồm 1
nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay
nhiều nhóm OH
Là hợp chất mà phân tử gồm kim loại
liên kết với gốc axit.
CTHH

- Axit có ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ
(rơ)
- Axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim
+ ic (ric)
Tên bazơ = Tên kim loại + hidroxit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại
khi kim loại có nhiều hoá trị.
Tên muối = tên kim loại + tên gốc
axit
Lưu ý: Kèm theo hoá trị của kim loại
khi kim loại có nhiều hoá trị.
TCHH
1. Tác dụng với nước
- Oxit axit tác dụng với nước tạo thành
dd Axit
- Oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành
dd Bazơ
2. Oxax + dd Bazơ tạo thành muối và
nước
3. Oxbz + dd Axit tạo thành muối và
nước
4. Oxax + Oxbz tạo thành muối
1. Làm quỳ tím → đỏ hồng
2. Tác dụng với Bazơ → Muối và nước
3. Tác dụng với oxit bazơ → muối và
nước
4. Tác dụng với kim loại → muối và
Hidro
5. Tác dụng với muối → muối mới và
axit mới

cả dd axit và dd kiềm
- Muối axit có thể phản ứng như 1
axit
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
+ dd Muối
+ axit
+ dd bazơ
+ kim loại
t
0
+ dd muối
t
0
+ axit+ Oxax
+ Oxit Bazơ
+ Bazơ
+ dd Muối
+ KL+ Nước+ Nước
Oxit axit
OXIT BAZƠ
MUỐI
+
NƯỚ
C
axit KIỀM
MUỐI
+ dd Axit+ dd Bazơ
Axit
MUỐI + H2O
QUỲ TÍM → ĐỎ

2
O, CaO,
BaO. Đây cũng là các oxit bazơ có thể tác dụng với oxit axit.
Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhưng có những tính chất
chỉ của Kiềm hoặc bazơ không tan
Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng, trong này không đề cập
tới, có thể xem phần đọc thêm hoặc các bài giới thiệu riêng trong sgk.
MUỐI +
BAZƠ
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CÁC PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC MINH HOẠ THƯỜNG GẶP
4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3
CuO + H
2

0
t
→
Cu + H
2
O
Fe
2
O
3

→ CaCO
3
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + 2NaOH
NaOH + HCl → NaCl + H
2
O
2NaOH + CO
2
→ Na
2
CO
3
+ H
2
O
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
→ BaSO

O
N
2
O
5
+ Na
2
O → 2NaNO
3
BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2HCl
2HCl + Fe → FeCl
2
+ H
2
2HCl + Ba(OH)
2
→ BaCl
2
+ 2H
2
O
6HCl + Fe

+ H
2
O
+ Axit
+ Oxi+ H
2
, CO+ Oxi
MUỐI + H
2
O
Oxit axitOXIT BAZƠ
BAZƠ
KIỀM K.TAN
+ Oxax
KIM LOẠI Phi kim
+ Oxbz
+ dd Muối
AXIT
MẠNH YẾU
Lưu ý:
 Một số oxit kim loại như Al
2
O
3
,
MgO, BaO, CaO, Na
2
O, K
2
O …

2
O
 Khi tác dụng với H2SO4 đặc, kim
loại sẽ thể hiện hoá trị cao nhất,
không giải phóng Hidro
VD:
Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
↑ + H
2
O
ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

`
19
20
21
13
14
15
16
17
18
12

0
t
→
Fe
3
O
4
2. 4P + 5O
2

0
t
→
2P
2
O
5
3. CH
4
+ O
2

0
t
→
CO
2
+ 2H
2
O

2
SO
4
 BaCl
2
+ H
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ +
2HCl
 Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3

CaCO
3
↓ + 2NaOH
 CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
 NaCl + 2H2O
dpdd
→

2
+ H
2
O
 SO
2
+ 2NaOH →Na
2
SO
3
+ H
2
O
 CaO + CO
2
→ CaCO
3
 BaCl
2
+ Na
2
SO
4
→ BaSO
4
↓ + 2NaCl
 CuSO
4
+ 2NaOH → Cu(OH)
2

+ Cu↓
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
Ý nghĩa:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Au Pt


 Ở nhiệt độ cao Khó phản ứng

K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Au Pt
   !"  #
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Au Pt
 $%"&'()*+ !"
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Au Pt
!,-+./* 012,-+./3$4*$25,46
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Ag Hg Au Pt
)782"29:+% 29:+%2,-+.;1#$+
Chó ý:
 82,-+./* <'&/  #.+;!=,;
&'(2>)*+
 *?@4;A72,-+.2=4(B )C

;)

D

E
2"&'()*+

 Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

 Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+
Cu↓
SO SÁNH TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT
* Giống:
- Đều có các tính chất chung của kim loại.
- Đều không tác dụng với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc nguội
* Khác:
Tính chất Al (NTK = 27) Fe (NTK = 56)
Tính chất
vật lý
- Kim loại màu trắng, có ánh kim, nhẹ, dẫn điện
nhiệt tốt.
- t
0
nc

3
2Fe + 3Cl
2

0
t
→
2FeCl
3
Fe + S
0
t
→
FGD
Tác dụng với
axit
2Al + 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
Tác dụng với
dd muối
2Al + 3FeSO
4
→ Al
2

+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O
Al
2
O
3
+ 2NaOH→2NaAlO
2
+ H2O
- Al(OH)
3
kết tủa dạng keo, là hợp chất lưỡng
tính
- FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
đều là các oxit bazơ
 Fe(OH)
2
màu trắng xanh
 Fe(OH)
3

+ C
0
t
→
2CO
3CO + Fe
2
O
3

0
t
→
2Fe + 3CO
2
4CO + Fe
3
O
4

0
t
→
3Fe + 4CO
2
CaO + SiO
2

0
t

+ NaOH
+ KOH, t
0
+ NaOH
+ H
2
O
+ Kim loại
+ Hidro
+ Hidro
+ O
2
+ Kim loại
Phi
Kim
Oxit axit
MUỐI CLORUA
SẢN PHẨM KHÍ
Clo
HCl
OXIT KIM LOẠI HOẶC MUỐI
HCl + HClO NaCl +
NaClO
Níc Gia-ven
KCl + KClO
3

cacbon
Kim cương: Là chất rắn
trong suốt, cứng, không

2
→ HCl + HClO
 2NaOH + Cl
2
→ NaCl + NaClO + H
2
O
5. 4HCl + MnO
2

0
t
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
6. NaCl + 2H
2
O
dpdd
mnx
→
2NaOH + Cl
2
+
H

HỢP CHẤT HỮU CƠ
Hidro cacbon DẪN XUẤT CỦA RH
Hidrocabon
no
Ankan
CTTQ
C
n
H
2n+2
VD: CH
4
(Metan)
Hidrocacbon
không no
Anken
CTTQ:
C
n
H
2n
VD: C
2
H
4
(Etilen)
Hidrocacbon
không no
Ankin
CTTQ:

VD:
C2H5OH
CH
3
COOH
Chất béo
Gluxit…
Dẫn xuất
chứa Nitơ
VD:
Protein
PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
Hợp chất Metan Etilen Axetilen Benzen
CTPT. PTK CH4 = 16 C2H4 = 28 C2H2 = 26 C6H6 = 78
Công thức
cấu tạo
C
H
H
H
H
Liên kết đơn
C
H H
H
C
H
Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền và 1 liên
kết kém bền
C

O
C
2
H
4
+ 3O
2
→ 2CO
2
+ 2H
2
O
2C
2
H
2
+ 5O
2
→ 4CO
2
+ 2H
2
O
2C
6
H
6
+ 15O
2
→ 12CO

H
4
+ H
2

0
, ,Ni t P
→
8

)

8

)

)

→8

)

)
8('&/
8

)

H*


8

)

H*)H*
8

)

8-


asMT
→
8

)

8-

Ứ
M;, N -47  41N  -4  *+
36;*+"'
M;,41N-4=4JO$AP7*:4
P1-7@%@%G72>>Q4&>
M;,N-4;%R7S'37-;
41N-43&%4TAI87$+34…
M;,  4  ,"7  =4  J  46
4,7:'0,746HII…
Điều chế Có trong khí thiên nhiên, khí đồng

+ Ca(OH)
2
Sản phẩm chưng nhựa than đá.
Nhận biết Khôg làm mất màu dd Br
2
Làm mất màu Clo ngoài as
Làm mất màu dung dịch Brom Làm mất màu dung dịch Brom nhiều
hơn Etilen
Ko làm mất màu dd Brom
Ko tan trong nước
RƯỢU ETYLIC AXIT AXETIC
Công thức
CTPT: C
2
H
6
O
CTCT: CH
3
– CH
2
– OH
c
h
o
ch
h
h
h
h

OH + 2Na → 2C
2
H
5
ONa + H
2
2CH
3
COOH + 2Na → 2CH
3
COONa + H
2
 Rượu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH
0
2 4
,H SO d t
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ†
‡ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆˆ
CH
3
COOC
2
H

O
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trước H,
với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH
3
COOH + Mg → (CH
3
COO)
2
Mg + H
2
CH
3
COOH + NaOH → CH
3
COONa + H
2
O
Ứ
UV-;,N-474,"'$3W7J*:4X$7:'0,7=4J
$%$%G;$+34…
UVB'$T,Y73&%4TTZ+7464,7:'0,7W…
Điều chế
Bằng phương pháp lên men tinh bột hoặc đường
C
6
H
12
O
6

2
H
5
OH + O
2

→
mengiam
8)

8))


 *+AC
8)

8C$)

D

→8)

8)C$

D

GLUCOZƠ SACCAROZƠ TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
Công thức
phân tử
C

Tính chất hoá
học quan
trọng
Phản ứng tráng gương
C
6
H
12
O
6
+ Ag2O →
C
6
H
12
O
7
+ 2Ag
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
→
7

ddaxit t
8

)




)[X-;,\+41B,;4%$
ứng dụng
Thức ăn, dược phẩm Thức ăn, làm bánh kẹo … Pha chế dược phẩm Tinh bột là thức ăn cho người và động vật, là nguyên liệu để
sản xuất đường Glucozơ, rượu Etylic. Xenlulozơ dùng để sản
xuất giấy, vải, đồ gỗ và vật liệu xây dựng.
Điều chế
Có trong quả chín (nho), hạt nảy mầm; điều
chế từ tinh bột.
Có trong mía, củ cải đường Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt. Xenlulozơ có trong vỏ
đay, gai, sợi bông, gỗ
Nhận biết
Phản ứng tráng gương Có phản ứng tráng gương khi đun nóng trong dd
axit
Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trưng
CHUYÊN ĐỀ 1:
NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I. Kiến thức cơ bản
1/ NT là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện và từ đó tạo mọi chất .NT gồm hạt
nhân mang điện tích + và vỏ tạo bởi electron (e) mang điện tích -
2/ Hạt nhân tạo bởi prôton (p) mang điện tích (+) và nơtron (n) ko mang
điên .Những NT cùng loại có cùng số p trong hạt nhân .Khối lượng HN =khối
lượng NT

X 8p , 8 n
Y 8p ,9n
Z 8p , 10 n
C]41N9;14V,41N6;+^R3$+^
Bµi 4:$LC41N9_ET'$-`41N9+%
XL41N9abW41N9,$G7-`
L41N9cEW41N9$*-;
)d1>41N926e$_7a7cN41N672>4+fe$41N
6(^
Bµi 5<:'T(A!Xg*+'h9+%J,7iG+26-:
7j -;4N6$*)d1+XJ3641N9e$,k4lN6(*+'h
9:'T
Bµi 6
C41N9_(m.-;*+(36.,$=4W36.2"
,$-;X.
$L)d1%n36'736;36G*+41N9_
XLIo3W[41N9_
L)d1JN72>4+f;41N926e$41N6_
Bµi 7.
C41N9<(36=4W36'-;;36.,$N4W36.
2",$-;)d1%n<-;41N6;+^
Bµi 8*+'&/+f+XJ
$L).,";+:X&++;7.;+(BXn$5*$^
XLC41N9(Xn$52"^
LIR3$+(3OXJm'h9;1;'h92^IR3$+(3OXJm
T;1;T2*+'&/($f^
CHUYÊN ĐỀ 2
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT
A/Kiến thức cần nhớ
1/.Hiện tượng vật lí là sự bién đổi hình dạng hay trạng thái của chất.

Lượng tổng số đã lấy
- Lượng thực tế đã phản ứng được tính qua phương trình phản ứng theo lượng sản
phẩm đã biết.
- Lượng thực tế đã phản ứng < lượng tổng số đã lấy.
Lượng thực tế đã phản ứng , lượng tổng số đã lấy có cùng đơn vị.
Cách 2: Dựa vào 1 trong các chất sản phẩm
H = Lượng sản phẩm thực tế thu được .100%
Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết được tính qua phương trình phản ứng theo lượng
chất tham gia phản ứng với giả thiết H = 100%
- Lượng sản phẩm thực tế thu được thường cho trong đề bài.
- Lượng sản phẩm thực tế thu được < Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết
- Lượng sản phẩm thực tế thu được và Lượng sản phẩm thu theo lý thuyết phải có
cùng đơn vị đo.
B. BÀI TẬP
Bài 1: Nung 1 kg đá vôi chứa 80% CaCO
3
thu được 112 dm
3
CO
2
(đktc) .Tính hiệu
suất phân huỷ CaCO
3
.
Bài 2:
a) Khi cho khí SO
3
hợp nước cho ta dung dịch H
2

điện phân nóng chảy, xúc tác Al + O
2
Bài 4
Người ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy. Sau khi lò nguội, thấy còn 49kg than
chưa cháy.
a) Tính hiệu suất của sự cháy trên.
b) Tính lượng CaCO
3
thu được, khi cho toàn bộ khí CO
2
vào nước vôi trong dư.
Bài 5:Người ta điều chế vôi sống (CaO) bằng cách nung đá vôi (CaCO
3
). Lượng vôi
sống thu được từ 1 tấn đá vôi có chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn. Tính hiệu suất phản
ứng.
Đáp số: 89,28%
Bài 6:Có thể điều chế bao nhiêu kg nhôm từ 1tấn quặng boxit có chứa 95% nhôm
oxit, biết hiệu suất phản ứng là 98%.
Đáp số: 493 kg
Bài 7:Khi cho khí SO
3
tác dụng với nước cho ta dung dịch H
2
SO
4
. Tính lượng H
2
SO
4

Người ta điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi( CaCO
3
) .Tính lượng vôi sống thu
được từ 1 tấn đá vôi chứa 10% tạp chất.
Bài 4: ở 1 nông trường người ta dùng muối ngậm nước CuSO
4
.5H
2
O để bón ruộng.
Người ta bón 25kg muối trên 1ha đất >Lượng Cu được đưa và đất là bao nhiêu ( với
lượng phân bón trên). Biết rằng muối đó chứa 5% tạp chất.
( ĐSố 6,08 kg)
II. Lượng dùng dư trong phản ứng
Lượng lấy dư 1 chất nhằm thực hện phản ứng hoàn toàn 1 chất khác. Lượng
này không đưa vào phản ứng nên khi tính lượng cần dùng phải tính tổng lượng đủ
cho phản ứng + lượng lấy dư.
Thí dụ: Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan hết 10,8g Al, biết đã
dùng dư 5% so với lượng phản ứng.
Giải: -
10,8
0,4
27
Al
mol
n
= =
2Al + 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2

A
: m
B
- Tìm được tỉ lệ :x : y= m
A
: m
B
= tỉ lệ các số nguyên dương
M
A
M
B
VD: Tìm công thức hoá học của hợp chất khi phân tích được kết quả sau: m
H
/m
O
=
1/8
Giải: - Đặy công thức hợp chất là: H
x
O
y

- Ta có tỉ lệ: x/16y = 1/8 > x/y = 2/1
Vậy công thức hợp chất là H
2
O
Dạng 2: Nếu đề bài cho biết phân tử khối của hợp chất là M A
x
B

tố oxi chiếm 25,8% theo khối lượng, còn lại là nguyên tố Na. Số nguyên tử của
nguyên tố O và Na trong phân tử hợp chất là bao nhiêu ?
Dạng 4: Biết thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố mà đề bài không
cho phân tử khối.
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: A
x
B
y
- Ta có tỉ lệ khối lượng các nguyên tố: M
A
.x = %
A
M
B.
.y %
B
- Tìm được tỉ lệ :x và y là các số nguyên dương
Bài 2: hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit . Trong phân
tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lượng .Tìm nguyên tố X (Đs: Na)
B/BÀI TẬP:
Bài 1: Hãy xác định công thức các hợp chất sau:
a) Hợp chất A biết : thành phần % về khối lượng các nguyên tố là: 40%Cu. 20%S và
40% O, trong phân tử hợp chất có 1 nguyên tử S.
b) Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố tạo thành: m
C
:
m
H
= 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g.
c) Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố là : m

x
O
y
, biết tỉ lệ khối lượng giữa đồng và oxi
trong oxit là 4 : 1. Viết phương trình phản ứng điều chế đồng và đồng sunfat từ Cu
x
O
y
(các hóa chất khác tự chọn).
Bài 6:Trong phòng thí nghiệm có các kim loại kẽm và magiê, các dung dịch axit
sunfuric loãng H
2
SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế được 1,12 lít khí hiđro
(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lượng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Đáp số: B
Bài 8: a)Tìm công thức của oxit sắt trong đó có Fe chiếm 70% khối lượng.
b) Khử hoàn toàn 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe
x

Cacbon + oxi
→
khí cacbon đioxit
a) Viết và cân bằng phương trình phản ứng.
b) Cho biết khối lượng cacbon tác dụng bằng 9 kg, khối lượng oxi tác dụng bằng 24
kg. Hãy tính khối lượng khí cacbon đioxit tạo thành.
c) Nếu khối lượng cacbon tác dụng bằng 6 kg, khối lượng khí cacbonic thu được
bằng 22 kg, hãy tính khối lượng oxi đã phản ứng.
Đáp số: b) 33 kg
c) 16 kg
Bài 3:Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư thu được 5,6
lít khí H
2
(đktc). Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu. Biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn.
Baì 4:Cho 2,8 gam sắt tác dụng với 14,6 gam dung dịch axit clohiđric HCl nguyên
chất.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu gam?
c) Tính thể tích khí H
2
thu được (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lượng là
bao nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 5:Cho hỗn hợp CuO và Fe

SO
4
và axit clohiđric HCl. Muốn điều chế được 1,12 lít khí hiđro
(đktc) phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một lượng nhỏ nhất.
A. Mg và H
2
SO
4
B. Mg và HCl
C. Zn và H
2
SO
4
D. Zn và HCl
Bài 9:Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung
dịch axit clohiđric. Thành phần phần trăm về khối lượng của sắt chiếm 46,289% khối
lượng hỗn hợp.Tính
a) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.
b) Thể tích khí H
2
(đktc) sinh ra khi cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung
dịch axit clohiđric.
c) Khối lượng các muối tạo thành.
Đáp số: a) 28 gam Fe và 32,5 gam kẽm
b) 22,4 lít
c)
2
FeCl
m
= 63,5gam và

2
Để sản xuất vôi trong lò vôi người ta thường sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi,
sau đó đốt lò. Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào
là phản ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản
ứng phân huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
Bài 4: Từ các hóa chất: Zn, nước, không khí và lưu huỳnh

hãy điều chế 3 oxit, 2 axit
và 2 muối. Viết các phương trình phản ứng.
Bài 5.Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na
2
O, MgO, CaO,
P
2
O
5
.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?
@ dùng nước và dung dịch axit H
2
SO
4
H dùng dung dịch axit H
2
SO
4
và phenolphthalein
8 dùng nước và giấy quì tím.
U không có chất nào khử được
Bài 6. Để điều chế khí oxi, người ta nung KClO
3

. Chất nào cho
nhiều khí oxi hơn?
a) Viết phương trình phản ứng và giải thích.
b) Nếu điều chế cùng một thể tích khí oxi thì dùng chất nào kinh tế hơn? Biết rằng
giá của KMnO
4
là 30.000đ/kg và KClO
3
là 96.000đ/kg.
Đáp số: 11.760đ (KClO
3
) và 14.220 đ (KMnO
4
)
Bài 9.Hãy lập các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:
a) Sắt (III) oxit + nhôm
→
nhôm oxit + sắt
b) Nhôm oxit + cacbon
→
nhôm cacbua + khí cacbon oxit
c) Hiđro sunfua + oxi
→
khí sunfurơ + nước
d) Đồng (II) hiđroxit
→
đồng (II) oxit + nước
e) Natri oxit + cacbon đioxit
→
Natri cacbonat.

2
thu được (đktc)?
d) Nếu muốn cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì phải dùng thêm chất kia một lượng là
bao nhiêu?
Đáp số: b) 8, 4 gam; c) 3,36 lít; d) 8, 4 gam sắt.
Bài 13.Hoàn thành phương trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:
a) Al + O
2

→

b) H
2
+ Fe
3
O
4

→
+
c) P + O
2

→

d) KClO
3

→
+

b) Trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng khí oxi và khí cacbonic ra
khỏi hỗn hợp. Viết các phương trình phản ứng. Theo em để thu được khí CO
2

có thể cho CaCO
3
tác dụng với dung dịch axit HCl được không? Nếu không
thì tại sao?
Bài 16.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO
4
, Fe, dung dịch CuSO
4
, dung dịch
H
2
SO
4
loãng, hãy viết các phương trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ
chuyển hóa sau:
Cu
→
CuO
→
Cu
a)Khi điện phân nước thu được 2 thể tích khí H
2
và 1 thể tích khí O
2
(cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất). Từ kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nước.
2. Chuyển đổi giữa khối lượng dung dịch và thể tích dung dịch.
• Thể tích của chất rắn và chất lỏng:
D
m
V =
Trong đó d là khối lượng riêng: d(g/cm
3
) có m (g) và V (cm
3
) hay ml.
d(kg/dm
3
) có m (kg) và V (dm
3
) hay lit.
3. Pha trộn dung dịch
a) Phương pháp đường chéo
Khi pha trộn 2 dung dịch có cùng loại nồng độ ( C
M
hay C%), cùng loại
chất tan thì có thể dùng phương pháp đường chéo.
• Trộn m
1
gam dung dịch có nồng độ C
1
% với m
2
gam dung dịch có nồng độ

- C 
• Trộn V
1
ml dung dịch có nồng độ C
1
mol với V
2
ml dung dịch có nồng độ C
2
mol thì thu được dung dịch mới có nồng độ C mol và giả sử có thể tích V
1
+V
2
ml:
V
1
ml dung dịch C
1
C
2
- C


C ⇒
CC
CC
V
V



1
lít dung dịch D
1 D
2
- D


D ⇒
DD
DD
V
V


=
1
2
2
1

V
2
lít dung dịch D
2
D
1
- D 

1
(C
1
-C) = m
2
( C -C
2
)
C
1
> C > C
2
Từ phương trình trên ta rút ra:
CC
CC
m
m


=
1
2
2
1
Khi pha trộn dung dịch, cần chú ý:
• Có xảy ra phản ứng giữa các chất tan hoặc giữa chất tan với dung môi? Nếu có
cần phân biệt chất đem hòa tan với chất tan.
Ví dụ: Cho Na
2
O hay SO

SO
4
20%.
Hướng dẫn cách giải: Gọi số x là số mol SO
3
cho thêm vào
Phương trình: SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
x mol x mol

42
SOH
m
tạo thành là 98x;
3
SO
m
cho thêm vào là 80x
C% dung dịch mới:
100
20
10080


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status