Tự Ôn Tập Kiến Thức Hóa 12 Học kì 2 - Pdf 16

Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức KIỂM TRA HÓA HỌC KHỐI 12
Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng Thời gian: 45’
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cấu hình electron của ion Na
+
(Cho Na Z =11) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
. D. 1s

. B. NaOH. C. H
2
SO
4
. D. HCl.
Câu 5: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch H
2
SO
4
1M. Giá trị của V là
A. 200. B. 50. C. 100. D. 400.
Câu 6: Hỗn hợp (X) gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 36 % khối lượng. Cho 17,5 gam (X) tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 4,48 lít.
Câu 7: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO
3
(dư) ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO
2
có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với H
2
bằng 19. Giá trị của m là ( cho Mg = 24)
A. 7,2. B. 6. C. 9,6. D. 12
Câu 8: Một số kim loại : Na, Cu, K, Cu, Al, Fe, Ba. Số kim loại tan trong nước (dư) ở nhiệt độ thường

A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 .
Câu 9: Cho phản ứng a Al + bHNO
3
→ c Al(NO
3

A. 64%. B. 35%. C. 36%. D. 20%.
Câu 13: Điện phân đến hết 0,2 mol CuCl
2
trong dung dịch với điện cực trơ, sau điện phân khối lượng
dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?
A. 6,4 gam. B. 14,2 gam. C. 12,8 gam. D. 2,7 gam.
Câu 14: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H
2
SO
4
đặc, nóng (dư). Sau khi phản ứng hoàn toàn sinh ra V
lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 6,72. D. 3,36.
Câu 15: Thổi khí CO qua 20 gam hỗn hợp rắn gồm CuO, FeO và Al
2
O
3
đun nóng. Sau phản ứng thu
được 5,6 lít khí CO
2
(đktc) và m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 16 B. 31. C. 24. D. 9
Câu 16: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. ZnSO
4
. B. Al
2
(SO

, Fe
3+
. B. Al
3+
, Fe
3+
. C. Na
+
, K
+
. D. Ca
2+
, Mg
2+
.
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO
3
+ X
→
Na
2
CO
3
+ H
2
O. X là hợp chất
A. K
2
CO
3

và dung dịch FeCl
2
người ta dùng lượng dư dung dịch
A. KNO
3
. B. NaNO
3
. C. K
2
SO
4
. D. KOH.
Câu 26: Chất phản ứng được với dung dịch CaCl
2
tạo kết tủa là
A. HCl. B. Na
2
CO
3
. C. Mg(NO
3
)
2
. D. NaNO
3
.
Câu 27: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Cu + dd AgNO
3
. B. Fe + dd Cu(NO

A. 1,26 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 2,52 lít.
Câu 31: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Ag. B. Fe và Au. C. Al và Fe. D. Fe và Ag.
Câu 32: Nung 15,6 gam Al(OH)
3
ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá
trị của m là
A. 5,4 B. 2,7 C. 20,4 D. 10,2
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]. ( thí sinh chọn một trong hai phần ).
a. Phần 1. ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Cho dung dịch chứa 3,472 gam KOH tác dụng với dung dịch chứa 2,67 gam AlCl
3
. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn

khối lượng kết tủa thu được là
A. 1,612 gam. B. 0,78 gam. C. 1,56 gam. D. 1,404 gam.
Câu 34: Hoà tan 11,2 gam Fe vào dung dịch AgNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được m gam chất rắn. Giá trị m là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 43,2 gam. D. 64,8 gam.
Câu 35: Oxi hóa hoàn toàn 23,8 gam Sn bằng khí oxi thu được m gam oxit. Giá trị m là ( Cho Sn =
119)
A. 30,2 B. 27 C. 28,6 D. 15,1
Câu 36: Dung dịch chứa ion nào ? Khi cho dung dịch NaOH (dư) vào không thu được kết tủa.

A. CO
2
B. SO
2
C. C
2
H
4
D. H
2
S
Câu 40: Hợp kim không bị ăn mòn là
A. Fe-Cr-Mn B. W-Co C. Sn-Pb D. Al-Si
b. Phần 2. ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Tinh thể kim loại không phải là kiểu tinh thể mạng lập phương tâm diện là
A. Ag B. Mg C. Cu D. Au
Câu 42: Dung dịch chứa ion nào ? Khi cho dung dịch NaOH (dư) vào đun nhẹ có khí thoát
A. CO
3
2-
B. Al
3+
C. NH
4
+
D. S
2-
.
Câu 43: Cho dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)
2

2
SO
4
loãng không có khí thoát ra
A. Na
2
SO
3
B. Na
2
S C. Na
2
CO
3
D. NaCl
Câu 48: Oxi hóa hoàn toàn 23,8 gam Sn thành oxit.Thể tích khí oxi đo ở đktc tối thiểu cần dùng là
( Cho Sn=119)
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lít D. 3,36 lít
Trang 2 mã đề 201


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status