bài giảng số học 6 chương 1 bài 9 thứ tự thực hiện các phép tính - Pdf 24

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
MÔN: SỐ HỌC 6
BÀI 9:
THỨ TỰ THỰC HIỆN
CÁC PHÉP TÍNH
KIỂM TRA BÀI CŨ
a) 2
10
: 2
8
b) 4
6
: 4
3
2) Áp dụng:
1) Phát biểu và viết công thức tổng quát khi chia hai
lũy thừa cùng cơ số. là các biểu thức
Ví dụ :
12 : 6 . 2 ; 4
2
Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính ( Cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên lũy thừa ) làm thành một biểu thức.
1. Nhắc lại về biểu thức
* Chú ý :
b) Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các
phép tính.
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
a) Mỗi số cũng được coi là một biểu thức.

2. Thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thực hiện phép tính nâng lên lũy
thừa trước rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có dấu
ngoặc:
1. Nhắc lại về biểu thức
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( )  [ ]  { }
*Ta thực hiện phép tính theo
thứ tự sau
VD: Tính giá trị của biểu thức:
(96 + 4):{2.[52 – (35 – 8)]}
= 100 : {2.[52 – 27]}
= 100 : {2.25}
= 100 : 50 = 2
2. Thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức
* Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ
có phép nhân, chia ta thực hiện phép
tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta

* Nếu có các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta
thực hiện phép tính nâng lên lũy
thừa trước rồi đến nhân và chia cuối
cùng đến cộng và trừ
Tiết 15: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
a) Đối với biểu thức không có dấu
ngoặc:
1. Nhắc lại về biểu thức
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc :
( )  [ ]  { }
*Ta thực hiện phép tính theo
thứ tự sau
?2. Tìm số tự nhiên x, biết:
b) 23 + 3x = 5
6
: 5
3
6x – 39 = 201.3
6x – 39 = 603
6x = 603 + 39
6x = 642
x = 642 : 6
x = 107
23 + 3x = 5
3
23 + 3x = 125
3x = 125 - 23
3x = 102
x = 102 : 3

2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
+ +
.
:
- +
-
:
-
.
:
+
-
+
.
+
-
-
:
.
+
+
(
)
.
-
.
-
+ +
- :

2 2 2 2 2 = 1
2 2 2 2 2 = 2
2 2 2 2 2 = 3
2 2 2 2 2 = 4
2 2 2 2 2 = 5
2 2 2 2 2 = 6
2 2 2 2 2 = 7
2 2 2 2 2 = 8
2 2 2 2 2 = 9
+ +
.
:
- +
-
:
-
.
:
+
-
+
.
+
-
-
:
.
+
+
(


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status