câu hỏi trắc nghiệm tính chất sóng của ánh sáng - Pdf 24

Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
CHƯƠNG VI. TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG
Câu 1: Chọn câu sai.
A. Vận tốc sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
B. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
C. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 2: Có hai phát biểu sau:
I. “Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím ”
Vì: II. “Khi tổng hợp các ánh sáng đơn sắc khác nhau ta được ánh sáng trắng”
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, 2 phát biểu không có tương quan
B. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, 2 phát biểu có tương quan
C. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
D. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.
Dữ kiện dưới đây sử dụng cho câu 3, 4, 5, 6
Hiện tượng tán sắc là hiện tượng…(1)…khi đi qua…(2)…bị…(3)…và bị…(4)…thành một dãy màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 3: A. Ánh sáng trắng B. Ánh sáng C. Sóng ánh sáng D. Ánh sáng đơn sắc
Câu 4: A. Gương phẳng B. Một môi trường C. Thấu kính D. Lăng kính
Câu 5: A. Khúc xạ B. Tán xạ C. Lệch về phía đáy D. Phản xạ
Câu 6: A. Đổi phương truyền B. Phân tích C. Lệch về phía đáy D. Phản xạ
Câu 7: Khi nói về hiện tượng giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai?
A. Thí nghiệm đầu tiên về giao thoa của hai chùm tia sáng được thực hiện bởi Young.
B. Hiện tượng giao thoa có thể xảy ra với nguồn phát ánh sáng trắng khi đó hai sóng giao thoa với nhau có bước sóng khác nhau.
C. Hiện tượng giao thoa là bằng chứng thực nghiệm khẳng định ánh sáng có tính chất sóng.
D. Vân sáng ứng với hai sóng ánh sáng tăng cường lẫn nhau, vân tối ứng với hai sóng ánh sáng triệt tiêu nhau.
Câu 8: Khi quan sát hiện tượng giao thoa trực tiếp bằng mắt thì điều nào sau đây là sai.
A. Kính lọc sắc F dùng để tạo ra ánh sáng đơn sắc.
B. Khe hẹp S trở thành một nguồn phát sóng đơn sắc.
C. Hai khe hẹp song song , sát nhau S
1
và S

1mm. Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm có màu tương ứng là:
A. đỏ B. vàng C. lục D. tím
Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5µm. Biết a =
2mm, D = 1m. Vị trí của vân tối thứ 5 có trị số :
A. 1,125mm B. 11,25mm C. 1,125cm. D. 0,1125mm
Câu 17: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:
A. có một màu xác định B. không bị tán sắc khi qua lăng kính
C. bị khúc xạ khi qua lăng kính D. vận tốc không đổi khi bị khúc xạ
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng.
Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.10
14
Hz. Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:
A. 0,75m B.0,75mm C. 0,75µm D. 0,75nm
Trang 1
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
Câu 19: Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn ( áp suất cao ) khi bị nung nóng phát ra.
B. Quang phổ liên tục chỉ do các vật rắn phát ra.
C. Quang phổ liên tục chỉ do các vật lỏng và khí phát ra.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 20: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?
A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 21: Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục?
A. Dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.
B. Dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.
C. Dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
D. A, B, C đều đúng.

C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Một điều kiện khác.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch?
A. Quang phổ vạch hấp thụ của mỗi nguyên tố có tính chất đặc trưng riêng cho nguyên tố đó.
B. Ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát ra ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ những ánh
sáng đơn sắc đó.
C. Có thể căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố trong hỗn hợp hay hợp chất.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 29: (I) Khi chiếu vào khe của máy quang phổ ánh sáng của một bóng đèn có dây tóc nóng sáng thì ta thấy có một dải sáng có màu biến
đổi liên tục từ đỏ đến tím. Đó là quang phổ liên tục của ngọn đèn.
Vì (II) Ứng dụng cơ bản của quang phổ liên tục là dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.
A. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu có tương quan. B. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu không có tương quan.
C. (I) đúng, (II) sai. D. (I) sai, (II) đúng.
Câu 30: (I) Ứng dụng cơ bản của quang phổ liên tục là dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng. Vì (II) Quang
phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
A. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu có tương quan. B. (I) đúng, (II)đúng, hai phát biểu không có tương quan.
C. (I) đúng, (II) sai. D. (I)sai, (II) đúng.
Câu 31: (I) Dùng quang phổ liên tục để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng .
Vì (II) Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Trang 2
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
A. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu có tương quan. B. (I) đúng, (II)đúng, hai phát biểu không có tương quan.
C. (I) đúng, (II) sai. D. (I)sai, (II) đúng.
Câu 32: (I) Căn cứ vào quang phổ vạch hấp thụ, có thể nhận biết sự có mặt của một nguyên tố nào đó trong các hỗn hợp hay hợp chất.
Vì (II) Quang phổ vạch hấp thụ có tính chất đặc trưng riêng cho nguyên tố đó.
A. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu có tương quan. B. (I) đúng, (II)đúng, hai phát biểu không có tương quan.
C. (I) đúng, (II) sai. D. (I) sai, (II) đúng.
Câu 33: (I) Trong phép phân tích quang phổ về mặt định tính, việc xác định các thành phần khác nhau trong mẫu cần nghiên cứu sẽ đơn
giản và cho kết quả nhanh hơn so với phương pháp hoá học.
Vì (II) Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng.

C. nhiệt độ của đám khí khoảng 500 độ C
D. A và B đúng
Câu 40: Ưu điểm đặc biệt của phép phân tích quang phổ là:
A. Nhanh hơn so với phương pháp phân tích hoá học
B. Có độ chính xác cao
C. Có thể xác định được nhiệt độ, thành phần hoá học, và cả tốc độ chuyển động của những vật ở rất xa
D. nhanh chóng, chính xác, rẻ tiền.
Câu 41: Chọn câu đúng:
A. Tia hồng ngoại là những bức xạ có bước sóng từ 0,4µm đến 0,76 µm
B. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy có bước sóng lớn hơn 0,76µm
C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngọai.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sang nhìn thấy.
Câu 42: Chọn câu sai:
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B. Ở nhiệt độ dưới 500
0
C, các bức xạ đều nằm trong vùng hồng ngọai.
C. Ở nhiệt độ trên 3000
0
C, các bức xạ không nằm trong vùng hồng ngọai.
D. Ở nhiệt độ trên 3000
0
C, có bức xạ nằm trong vùng tử ngọai.
Câu 43: Có thể nhận biết tia hồng ngọai bằng:
A. Màn hùynh quang. B. Mắt người. C. Máy quang phổ. D. Pin nhiệt điện
Câu 44: Chọn câu sai:
A. Tia hồng ngọai do các vật nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngọai làm phát quang một số chất.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngọai là tác dụng nhiệt.
D. Bước sóng tia hồng ngọai lớn hơn 0,76µm

A. bước sóng lớn.
B. cường độ mạnh.
C. bước sóng nhỏ hơn một giới hạn đối với mỗi kim loại.
D. được chiếu sáng nhiều lần trong một giây.
Câu 51: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,18.10
-6
m vào tấm kim lọai có công thoát bằng 7,2.10
-19
J thì vận tốc ban đầu cực đại của electron
quang điện là:
A. 0,70.10
6
m/s B. 0,91.10
6
m/s C.1,25.10
6
m/s D. 1,50.10
6
m/s
Câu 52: Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào
A. cường độ chùm sáng sáng kích thích. B. bước sóng ánh sáng kích thích.
C. bản chất kim loại dùng làm catốt. D. B, C đúng .
Câu 53: Chọn câu sai khi nói về tia X ( tia Rơnghen):
A. Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen.
B. Tia x có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn.
C. Tia x là một sóng điện từ.
D. Tia X không bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 54: Có hai phát biểu:
I. “ Tia X làm phát quang một số chất ” Vì II. “ Tia X có tác dụng ion hoá ”
A. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan.

Câu 60: Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Tia Rơnghen không mang điện tích.
B. Tia Rơnghen truyền theo đường thẳng.
C. Tia Rơnghen cứng dể bị hấp thụ hơn tia Rơnghen mềm.
D. Tia Rơnghen có cùng bản chất với ánh sáng.
Câu 61: Chọn câu đúng trong các câu sau đây.
A. Bước sóng tia X không phụ thuộc hiệu điện thế giữa đối catốt và catốt.
Trang 4
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
B. Năng lượng tia X bức xạ ra tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa catốt và đối catốt.
C. Tia X có cùng bản chất với sóng âm.
D. Tia X có cùng bản chất với sóng rađiô.
Câu 62: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế 2.10
4
V. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi bứt ra khỏi catốt. Cho e =
1,6.10
-19
C; h = 6,625.10
-34
J.s. Động năng của electron khi chạm vào đối âm cực và bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống này phát ra
là:
A. 32.10
-15
J; 0,62.10
-10
m B. 3,2.10
-15
J; 0,62.10
-10
m

tính từ vân trung tâm đi ra, ta thấy có mấy đơn sắc theo thứ tự
A. đỏ , vàng , lục. B. vàng, lục, đỏ. C. lục, vàng , đỏ. D. lục, đỏ, vàng.
Câu 6. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trắng, trên nền các quang phổ liên tục có dãy màu như ở cầu vồng mà không thấy vân tối là

A. không thỏa điều kiện để hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng cho vân tối.
B. có vân tối nhưng lại bị các vân sáng của các đơn sắc khác đè lên.
C. trong ánh sáng trắng không có màu đen.
D. thí nghiệm này không có nhưng thí nghiệm khác có thể có.
Câu 7. Thí nghiệm giao thoa với khe Young, ánh sáng có bước sóng
λ
. Tại A cách S
1
đoạn d
1
và cách S
2
đoạn d
2
có vân tối khi
A.
1 2
( 0; 1; 2; )− = = ± ±d d k k
λ
B.
1 2
1
( 0; 1; 2; )
2

− = = ± ±

2
đến màn; b là khoảng cách của 5 sáng vân kề nhau. Bước
sóng của ánh sáng đơn sắc là
A.
ba
D
λ
=
B.
4ba
D
λ
=
C.
4
=
ba
D
λ
D.
5
=
ba
D
λ
Câu 10. Gọi a là khoảng cách của hai khe hẹp S
1
và S
2
; D là khoảng cách từ S

và S
2
; D là khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn;
λ
là bước sóng của ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 3 ở khác bên so với vân sáng trung tâm bằng
A.
2,5 D
a
λ
B.
3,5 D
a
λ
C.
4,5 D
a
λ
D.
5,5 D
a
λ
Trang 5
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
Câu 12. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách của hai khe S
1

phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1 2
0,4 ; 0,6m m
λ µ λ µ
= =
. Điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm khi có toạ
độ:
A.
1
2
M
D
x
a
λ
=
B.
1
6
M
D
x
a
λ
=
C.
2
3
M
D

λ
. Bước sóng
2
λ
bằng
A.
0,4 m
µ
B.
0,6 m
µ
C.
0,75 m
µ
D.
0,6 m
µ

0,75 m
µ
Câu 15. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Young. Nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
. Khoảng vân i đo được trên
màn tăng lên khi
A. tăng khoảng cách của hai khe đồng thời tịnh tiến màn lại gần hai khe.
B. giảm khoảng cách giữa hai khe đồng thời tịnh tiến màn lại gần hai khe.
C. thay ánh sáng đơn sắc bằng ánh sáng đơn sắc khác có
'
λ λ
<

Câu 17. Ánh sáng đơn sắc tím có bước sóng bằng bao nhiêu?
A.
0,4mm
λ
=
B.
0,4 m
λ µ
=
C.
0,4nm
λ
=
D.
0,4 pm
λ
=
Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young: khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là a; khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là D. Nguồn phát ra
ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
. Số vân sáng quan sát được giữa hai điểm M và N trên màn sẽ
A. tăng lên khi tịnh tiến màn m ra xa hai khe S

. Khoảng vân i sẽ
A. giảm khi đặt sau khe S
1
một bản mỏng hai mặt song song.
B. tăng khi đặt sau khe S
1
một bản mỏng hai mặt song song.
C. không thay đổi khi đặt sau khe S
1
một bản mỏng hai mặt song song.
D. không có giao thoa ánh sáng khi đặt sau khe S
1
một bản mỏng hai mặt song song.
Câu 20. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young: khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là a, khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là D. Nguồn phát ra
ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
. Khoảng vân i sẽ
A. không đổi khi cho S di chuyển theo phương S
1
S
2
về phía S

Câu 21. Quan sát các váng dầu mỡ , bong bóng xà phòng có những váng màu sặc sỡ là do
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng. D. tán xạ ánh sáng.
Câu 22. Máy quang phổ hoạt động dựa trên hiện tượng
A. giao thoa áng sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng. D. tán xạ ánh sáng.
Câu 23. Bộ phận tạo ra sự tán sắc ánh sáng trong máy quang phổ là
A. nguồn sáng. B. ống chuẩn trục.
C. tấm kính ảnh. D. lăng kính.
Câu 24. Trong máy quang phổ, chùm ánh sáng do đèn hyrô phát ra cho ảnh gồm
A. 4 vạch: đỏ, cam, vàng, tím. B. 4 vạch: đỏ, cam, chàm, tím.
C. 4 vạch: đỏ, lam, chàm, tím. D. một dãy màu cầu vồng.
Câu 25. Quang phổ liên tục
A. là quang phổ gồm những vạch sáng màu liên tiếp.
B. do các vật phát ra khi bị kích thích phát sáng.
Trang 6
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
C. phụ thuộc vào thanh phần cấu tạo của vật phát sáng.
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát sáng.
Câu 26. Quang phổ vạch phát xạ
A. là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
B. do các chất rắn, lỏng và khí bị đun nóng phát ra.
C. của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt.
D. dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng phát ra ánh sáng.
Câu 27. Quang phổ vạch hấp thụ
A. là quang phổ gồm các vạch màu riêng biệt trên một nền tối.
B. là một quang phỏ gồm các vạch màu thay đổi liên tục.
C. quang phổ những vạch tối trên nền một quang phổ liên tục
D. quang phổ gồm những vạch tối trên nền sáng.
Câu 28. Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ.

=
A. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy B. là tia hồng ngoại
C. là tia tử ngoại D. là tia Rơnghen
Câu 35. Ánh sáng Mặt trời là nguồn phát ra
A. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. là tia hồng ngoại.
C. là tia tử ngoại. D. cả 3 loại trên.
Câu 36. Năng lượng phát ra từ ánh sáng mặt trời nhiều nhất thuộc về
A. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. là tia hồng ngoại.
C. là tia tử ngoại. D. tia gamma.
Câu 37. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là
A. tác dụng nhiệt. B. làm ion hoá không khí.
C. làm phát quang một số chất. D. tác dụng sinh học.
Câu 38. Nguồn sáng nào sau đây không phát ra tia tử ngoại?
A. Mặt trời. B. hồ quang điện. C. đèn thuỷ ngân. D. đèn dây tóc có công suất 100W.
Câu 39. Chọn câu sai. Tia tử ngoại
A. không tác dụng lên kính ảnh. B. kích thích một số chất phát quang.
C. làm ion hoá không khí. D. gây ra những phản ứng quang hoá.
Câu 40. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A. điều là sóng điện từ có tần số khác nhau.
B. không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
C. chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh.
D. chỉ có tia hồng ngoại tác dụng nhiệt.
Câu 41. Tia nào sau đây không do các vật bị nóng phát ra
A. thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. là tia hồng ngoại.
C. là tia tử ngoại. D. là tia Rơnghen.
Câu 42. Tia Rơnghen có bước sóng
λ
A. ngắn hơn tia tử ngoại. B. dài hơn tia hồng ngoại.
C. dài hơn tia tử ngoại. D. ngắn tia gamma.
Câu 43. Động năng của eclectron trong ống Rơnghen khi đến đối catốt phần lớn

Câu 46. Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra?
A. là tia hồng ngoại. B. là tia tử ngoại. C. là tia Rơnghen. D. là tia gamma.
Câu 47. Tia nào sau đây khó quan sát hiện tượng giao thoa nhất?
A. Tia hồng ngoại B. tia tử ngoại C. Tia Rơnghen D. ánh sáng nhìn thấy.
Câu 48. Tia nào sau đây có tính đâm xuyên mạnh nhất?
A. là tia hồng ngoại. B. là tia tử ngoại. C. là tia Rơghen. D. Tia gamma.
Câu 49. Khi ánh sáng đi từ không khí vào trong nước thì
A. tần số tăng, vận tốc giảm B. tần số không đổi, vận tốc không đổi.
C. tần số giảm, bước sóng tăng. D. tần số không đổi, bước sóng giảm.
Câu 50. Có một kính màu vàng và một tấm kính màu lam. Khi nhìn tờ giấy trắng qua hai tấm kính này thì thấy tờ giấy có màu
A. hồng B. da cam C. vàng nhạt D. màu đen.
Câu 51. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính của một máy quang phổ trước khi đi qua thấu kính buồng tối là
A. tập hợp nhiều chùm tia song song màu trắng.
B. chùm phân kì gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau.
C. chùm tia hội tụ gồm nhiều màu đơn sắc khác nhau.
D. tập hợp nhiều chùm tia song song mỗi chùm một màu.
Câu 52. Tia X có bước sóng
A. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. B. lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
C. lớn hơn bước sóng tia gamma. D. lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
Câu 53. Một vật phát ra tia hồng ngoại khi
A. nhiệt độ của vật cao hơn 0
0
K. B. nhiệt độ của vật cao hơn 0
0
C.
C. nhiệt độ của vật thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.
D. nhiệt độ của vật cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh.
Câu 54. Một chất khí khi bị đun nóng phát ra quang phổ liên tục khi
A. áp suất cao và nhiệt độ cao. B. áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
C. áp suất thấp và nhiệt độ cao. D. điều kiện khác với 3 điều kiện trên.

bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm
0,5 m
λ µ
=
. Tại M có toạ độ
3
M
x mm=
là vị trí
A. vân tối thứ 4. B. vân sáng bậc 4. C. vân sáng bậc 5. D. vân tối thứ 5.
Câu 58. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe hẹp S
1,
S
2
là 1,2mm, khoảng cách 16 vân sáng liên tiếp trải dài trên
bề rộng 18mm, bước sóng ánh sáng
0,6 m
λ µ
=
. Khoảng cách từ hai khe sáng đến màn bằng
A. 2m B. 4m C. 2,4m D. 3,6m
Câu 59. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe S
1,
S
2
là 1mm, khoảng cách từ hai khe S
1,
S
2
đến màn là 1m, bước

A. 0,7mm B. 1mm C. 1,2 mm D. 1,4 mm
Câu 61. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young: khoảng cách giữa hai khe S
1
, S
2
là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe S
1,
S
2
đến
màn là 2m. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
0,48 m
λ µ
=

2
0,64 m
λ µ
=
. Khoảng cách gần nhất của hai vân sáng
cùng màu với vân sáng chính giữa bằng
A. 1,05mm B. 1,6mm C. 2,56mm D. 1,26mm
Trang 8
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
Câu 62. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young: chiếu đồng thời ánh sáng có bước sóng
1
0,66 m
λ µ
=

Câu 63. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1 2
0,5 ; 0,75m m
λ µ λ µ
= =
.
Tại M là vân sáng bậc 6 của bức xạ có bước sóng
1
λ
, tại N là vân sáng bậc 6 của bức xạ có bước sóng
2
λ
( M, N ở cùng phía đối với vân
sáng chính giữa ). Trên đoạn MN đếm được
A. 3 vân sáng. B. 5 vân sáng. C. 7 vân sáng. D. 9 vân sáng.
Câu 64. Hiện tượng đảo vạch (đảo sắc) của vạch quang phổ cho ta kết luận rằng
A. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc bức xạ ánh sáng.
B. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất điều hấp thu và bức xạ ánh sáng có cùng bước sóng
λ
.
C. ở một nhiệt độ nhất định, một chất chỉ hấp thu những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát ra những
bức xạ mà nó hấp thu được.
D. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
Câu 65. Từ không khí người ta chiếu xiên vào mặt nước nằm ngang một chùm sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc màu vàng và
màu chàm. Khí đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là màu vàng và màu chàm trong đó góc khúc xạ của chùm tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của
chìm tia màu chàm.
B. gồm hai chùm tia sáng hẹp là màu vàng và màu chàm trong đó góc khúc xạ của chùm tia màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của
chìm tia màu chàm.
C. chỉ có chùm tia màu chàm còn chùm tia màu vàng bị phản xạ toàn phần.

0,52 m
µ
, màu lục. D.
0,48 m
µ
, màu lam.
Câu 68. Cho một lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
đặt trong không khí, chiếu một chùm tia sáng song song hẹp màu lục SI theo phương
vuông góc mặt bên AB của lăng kính cho tia ló ra khỏi lăng kính là là mặt bên AC. Nếu chùm tia SI gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, chàm ,
tím thì
A. các tia ló ra khỏi lăng kính gồm những ánh sáng đơn sắc chàm và tím.
B. các tia ló ra khỏi lăng kính gồm những ánh sáng đơn sắc vàng và tím.
C. các tia ló ra khỏi lăng kính chỉ có ánh sáng đơn sắc màu vàng.
D. các tia ló ra khỏi lăng kính gồm những ánh sáng đơn sắc vàng, chàm và tím.
Câu 69. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, hai khe S
1
S
2
cách nhau đoạn 2mm và cách màn quan sát 2m. Tại M trên màn cách vân
trung tâm 3,75mm là vân sáng bậc 5. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là sáng màu
A. tím B. đỏ C. lam D. vàng.
Câu 70. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young. Khi cho khe S tịnh tiến xuống dưới theo phương song song với hai
khe S
1
S
2
. Ta có
A. hệ vân trên màn dịch chuyển lên trên, khoảng vân tăng.
B. hệ vân trên màn dịch chuyển xuống dưới, khoảng vân giảm.

0,4 m
µ
C.
1,2 m
µ
D.
4,8 m
µ

Câu 72. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: khoảng cách hai khe S
1
S
2
là 1,2mm, khoảng cách từ S
1
S
2
đến màn là 2,4m. Người ta dùng
ánh sáng trắng có bước sóng biến đổi từ
0,4 0,75m m
µ µ

. Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân tối?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 73. Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành nhiều chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện
tượng này gọi là
A. giao thoa ánh sáng. B. tán sắc ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu74. Ánh sáng trắng qua lăng kính thủy tinh bị tán sắc, ánh sáng màu đỏ bị lệch ít hơn ánh sáng màu tím, đó là vì:
A. ánh sáng trắng bao gồm vô số ánh sáng màu đơn sắc có một số tần số khác nhau và do chiết suất của thủy tinh đối với sóng ánh

B. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một tần số nhất định.
C. Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường đó lớn.
D. Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua.
Câu 81. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. đơn sắc. B. kết hợp.
C. cùng màu sắc. D. cùng cường độ sáng.
Câu 82. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau có trị số khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
D. Khi ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là lớn nhất, đối với ánh
sáng tím là nhỏ nhất.
Câu 83. Chọn câu sai.
A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm bảy ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Vận tốc của ánh sáng tùy thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 84. Chọn câu sai.
A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng.
B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.
C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.
D. Hai sóng có cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp.
Câu 85. Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:
A. ánh sáng và sóng trên mặt nước có bản chất giống nhau.
B. ánh sáng là sóng ngang.
C. ánh sáng là sóng điện từ.
D. ánh sáng có thể bị tán sắc.
Câu 86. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu ta làm cho hai nguồn kết hợp lệch pha thì vân sáng trung tâm sẽ:
A. không thay đổi. B. sẽ không còn vì không có giao thoa.
C. xê dịch về phía nguồn sớm pha. D. xê dịch về phía nguồn trễ pha.

Trang 10
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
A.
2
D
x k
a
λ
=
B.
2
D
x k
a
λ
=
C.
D
x k
a
λ
=
D.
( 1)
D
x k
a
λ
= +
Câu 90. Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng?

D
a
λ
δ
=
D.
ax
D
δ
=
Câu 93. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là:
A. x = 3i B. x = 4i C. x = 5i D. x = 6i
Câu 94. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng chính giữa là:
A. 8i B. 9i C. 7i D. 10i
Câu 95. Khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên vân sáng trung tâm là:
A. 14,5i B. 4,5i C. 3,5i D. 5,5i
Câu 96. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 5ửơ hai bên so với vân sáng chính giữa là:
A. 6.5i B. 7.5i C. 8.5i d. 9.5i
Câu 97. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn đối với ánh sáng có bước sóng
ngắn.
C. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định.
D. Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc.
Câu 98. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái:
A. rắn. B. lỏng. C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
Câu 99. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Các vật rắn, lỏng, khí ớ áp suất cao (có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng phát sáng đều phát ra quang phổ liên tục.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.

Câu 105. Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ.
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Một điều kiện khác.
Câu 106. Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng
A. màn huỳnh quang. B. mắt người.
C. quang phổ kế. D. pin nhiệt điện.
Câu 107. Chiếu sáng khe Young bằng nguồn sáng đơn sắc có bước sóng
0,6 m
λ µ
=
, ta thu được trên màn ảnh một hệ vân mà khoảng
cách giữa 6 vân sáng kế tiếp là 2,5mm. Nếu thay thế nguồn sáng có màu đơn sắc khác thì thấy trên hệ vân có khoảng cách giữa 10 vân tối kề
nhau bằng 3,6mm. Xác định bước sóng và màu của nguồn sáng thứ hai:
A.
0,75 m
λ µ
=
, ánh sáng màu đỏ. B.
0,52 m
λ µ
=
, ánh sáng màu lục.
C.
0,48 m
λ µ
=
, ánh sáng màu lam. D.
0,675 m

B. các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra ánh sáng.
C. ánh sáng trắng qua một chất khí bị nung nóng phát ra.
D. các vật rắn, lỏng hay khí có khối lượng lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 115. Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là:
A. quang phổ liên tục. B. quang phổ vạch hấp thụ.
C. quang phổ đám. D. quang phổ vạch phát xạ.
Câu 116. Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại?
A. Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
B. Có tác dụng iôn hóa chất khí.
C. Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh.
D. Có tác dụng sinh học.
Câu 117. Chọn câu sai. Nguồn phát ra tia tử ngoại là:
A. Mặt trời. B. hồ quang điện.
C. đèn cao áp thủy ngân. D. dây tóc bóng đèn chiếu sáng.
Câu 118. Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại.
A. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy được.
B. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím (
0,4 m
µ
).
C. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra.
D. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ (
0,75 m
µ
).
Câu 119. Bức xạ (hay tia) tử ngoại là bức xạ:
A. đơn sắc, có màu tím. B. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.
C. có bước sóng từ 400nm đến vài nanomet. D. có bước sóng từ 750nm đến 2milimet.
Câu 120. Tia tử ngoại
A. không làm đen kính ảnh. B. kích thích sự phát quang của nhiều chất.

C. có bước sóng nhỏ dưới
0,4 m
µ
. D. có bước sóng từ
0,75 m
µ
tới cỡ milimet.
Câu 125: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X?
A. Tia X có khả năng đâm xuyên.
B. Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất.
C.Tia X không có khả năng làm ion hóa chất khí.
D. Tia X có tác dụng sinh lí.
Câu 126. Chọn câu đúng.
A. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri.
B. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các bức xạ đỏ, lam, chàm, tím, … của Hiđro.
C. Bước sóng của bức xạ hồng ngoại lớn hơn bước sóng bức xạ tử ngoại.
D. Bức xạ tử ngoại có tần số thấp hơn bức xạ hồng ngoại.
Câu 127. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại.
A. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.
B. Cùng bản chất là sóng điện từ.
C. Đều có tác dụng lên kính ảnh.
D. Có khả năng gây phát quang cho một số chất.
Câu 128. Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. Từ
12
10 m

đến
9
10 m

phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau?
A. Tia X. B. Bức xạ nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Câu 130. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. Cùng bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hông ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng làm đen kính ảnh.
D. Tia hồng ngoại và tia từ ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
Câu 131. Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. D. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
Câu 132. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X?
A. Tính đâm xuyên mạnh.B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm.
C. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
Câu133. Có thể chữa được bệnh ung thư cạn (nông ) ở ngoài da của người. Người ta có thể sử dụng các tia nào sau đây?
A. Tia X. B. Tia hồng ngoại. C. Tia tử ngoại. D. Tia âm cực.
Câu 134. Chọn câu sai khi nói về tia X.
A. Tia X được khám phá bởi nhà bác học Rơnghen.
B. Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn.
C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường cũng như trong từ trường.
D. Tia X là sóng điện từ.
Câu 135. Chọn câu sai.
A. Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ
3
10

mmHg.
B. Hiệu điện thế giữa anôt và catot trong ống Rơnghen có trị số cỡ hàng chục ngàn vôn.
C. Tia X có khả năng iôn hóa chất khí.
D. Tia X giúp chữa bệnh còi xương.
Câu 136: Tia Rơnghen là loại tia có được do

A. khả năng đâm xuyên. B. làm đen kính ảnh.
C. làm phát quang một số chất. D. hủy diệt tế bào.
Câu 142. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ
9
10

m đến
7
4.10

m thuộc loại nào trong các loại sóng nêu dưới đây?
A. Tia X. B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 143. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia gamma?
A. Tia X có bước sóng ngắn hơn so với tia tia gamma. B. Cùng bản chất là sóng điện từ.
C. Đều có hại đến sức khỏe con người. D. Đều có tính đâm xuyên.
Bài tập dùng cho các câu 144, 145 và 146: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe I-âng. Cho biết S
1
S
2
= a = 1mm, khoảng cách
giữa hai khe S
1
S
2
đến màn (E) là 2m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
0,50 m
λ µ
=
; x là khoảng cách từ điểm M trên màn

0,5 m
λ µ
=
đến hai khe
S
1
, S
2
với S
1
S
2
= a = 0,5mm. Mặt phẳng chứa S
1
S
2
cách màn (E) một khoảng D = 1m.
Câu 150. Khoảng cách giữa vân tối thứ k và vân tối thứ (k+1) ở cùng một bên so với vân sáng chính giữa là:
A. 0,5mm B. 0,1mm C. 2mm D. 1mm
Câu 151. Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5mm là vân sáng hay vân tối, thứ mấy?
A. Vân sáng thứ 3. B. Vân sáng thứ 4. C. Vân tối thứ 3. D. Vân tối thứ 4.
Câu 152. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm. Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được.
A. 13 sáng, 14 tối. B. 11 sáng, 12 tối. C. 12 sáng, 13 tối. D. 10 sáng, 11 tối.
Câu 153. Nếu thí nghiệm trong môi trường có chiết suất
4
'
3
n =
thì khoảng vân là:
A. 1,75mm. B. 1,5mm. C. 0,5mm. D. 0,75mm.

Câu 159. Khoảng cách từ vân sáng thứ 2 đến vân tối thứ 5 ở cùng một bên so với vân sáng chính giữa là bao nhiêu?
A. 12mm B. 3,75mm C. 0,625mm D. 625mm
Bài tập dùng cho các câu 160, 161 và 162. Trong giao thoa với khe I-âng có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân
sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm.
Câu 160. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm bằng
A.
6
2.10 m
µ

B.
6
0,2.10 m
µ

C.
5 m
µ
D.
0,5 m
µ
Câu 161. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 8 ở cùng một phía vân trung tâm là
A. 3 mm. B. 8 mm. C. 5 mm. D. 4 mm.
Câu 162. Số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm là
A. 9 B. 10 C. 12 D. 11
Câu 163. Chiếu một chùm tia sáng hẹp song song vào đỉnh của một lăng kính có góc chiết quang A =
0
8
theo phương vuông góc với mặt
phẳng phân giác của góc chiết quang A. Chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ là 1,61 và đối với vân sáng màu tím là 1,68. Tìm

hai khe đến màn là D = 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
0,602 m
λ µ
=

2
λ
thì thấy vân sáng bậc 3 của bức
xạ
2
λ
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
1
λ
. Tìm
2
λ
và khoảng vân i
2
.
A.
2 2
4,01 ; 0,802m i mm
λ µ
= =
B.
2 2
40,1 ; 8,02m i mm
λ µ

C.
6
0,432.10 m
λ

= →
ánh sáng màu lam. D.
6
0,654.10 m
λ

= →
ánh sáng màu đỏ.
Câu 167. Trên màn ảnh đặt song song và cách xa mặt phẳng chứa hai nguồn là D = 0,5m, người ta đo được bề rộng của hệ vân bao gồm 16
vân sáng liên tiếp bằng 4,5mm, tần số ánh sáng của nguồn dùng trong thí nghiệm là f =
14
5.10
Hz. Xác định khoảng cách a giữa hai nguồn.
A. 1mm B. 1,1mm C. 0,5mm D. 1
m
µ
Câu 168. Khoảng cách từ hai khe Young đến màn E là 2m, nguồn sáng S cách đều hai khe và cách mặt phẳng chứa hai khe là 0,1m. Nếu
nguồn sáng S và màn E cố định, dời hai khe theo phương song song với màn E một đoạn 2mm về phía trên thì hệ vân trên màn E sẽ di
chuyển như thế nào?
A. Dời về phía trên một đoạn 4,2cm. B. Dời về phía dưới một đoạn 4,2cm.
C. Dời về phía trên một đoạn
4
10

cm. D. Dời về phía dưới một đoạn

Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
A.
2
3
m
µ

0,5 m
µ
B.
3
2
m
µ

2 m
µ
C.
2
3
m
µ

2 m
µ
D.
3
2
m
µ

1 41
2 42
: 2,4
0,4
: 2
x mm
x mm
x mm
λ
λ
=

→ ∆ =

=

C.
1 41
2 42
: 24
4
: 20
x mm
x mm
x mm
λ
λ
=

→ ∆ =

14
42
x mm
x mm
∆ =
 
 
∆ =
 
B.
1
2
14
4,2
x mm
x mm
∆ =
 
 
∆ =
 
C.
1
2
1,4
4,2
x mm
x mm
∆ =
 

Câu 176. Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe đến màn ảnh là 1m. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
0,6 m
µ
. Tính hiệu đường đi
δ
từ S
1
và S
2
đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5cm và khoảng vân i:
A.
3
15.10
0,6
mm
i m
δ
µ

 
=
 
=
 
B.
3
1,5.10
0,6
mm
i mm

=
 
=
 
Câu 177. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
0,5 m
λ µ
=
. Khoảng cách
giữa hai khe a = 1mm. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm 2,5 mm ta có vân sáng bậc 5. Để tại đó là vân sáng bậc 2, phải dời màn
một đoạn là bao nhiêu? Theo chiều nào?
A. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m.
B. Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m.
C. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m.
D. Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m.
Câu 178. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khi màn cách hai khe một đoạn D
1
thì người ta nhận được một hệ vân. Dời
màn đến vị trí D
2
người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ k-1 trùng với vân sáng thứ k của hệ vân lúc đầu. Xác định tỉ số
2
1
D
D
.
A.
2 1
k
k −

D. Một chùm ánh sáng Mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vệt
sáng có màu trắng khi chiếu vuông góc và có nhiều màu khi chiếu xiên góc.
Trang 16
Câu hỏi trắc nghiệm Tính chất Sóng của ánh sáng
Câu 182. Phát biểu nào sau đây là không đúng. Cho các chùm ánh sáng sau: trắng, đỏ, vàng, tím.
A. Ánh sáng trắng bị tán sắc khi qua lăng kính.
B. Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục.
C. Mỗi chùm ánh sáng trên đều có một bước sóng xác định.
D. Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy của lăng kính nhiều nhất nên chiết suất của lăng kính đối với nó là lớn nhất.
Câu 183. Người ta chiếu ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
theo phương vuông góc với mặt
phẳng phân cách của góc chiết quang và rất gần A. Đặt một màn ảnh E song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang và cách mặt
phẳng này 1m. Trên màn E thu được hai vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng vàng là
A.
0
4
B.
0
5,2
C.
0
6,3
D.
0
7,8
Câu 184. Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Young được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.
2k D
x

λ
=
B.
a
i
D
λ
=
C.
2
D
i
a
λ
=
D.
D
i
a
λ
=
Câu 186. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Young trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là
A. một vạch sáng trắng ở chính giữa, hai bên có những dãy màu như cầu vồng.
B. một dãy ánh sáng màu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. tập hợp các vạch màu sáng trắng và tối xen kẽ nhau.
D. tập hợp vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
Câu 187. Trong thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được kết quả
0,526 m
λ µ
=

0,68 m
λ µ
=
D.
0,72 m
λ µ
=
Câu 191. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: đo được khoảng cách giữa hai vân tối thứ 4 trên màn là 4,55mm, khoảng cách giữa hai khe
Young là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. màu đỏ. B. màu lục. C. màu chàm. D. màu tím.
Câu 192. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m, hai
khe được chiếu bởi ánh sáng đỏ có bước sóng
0,75 m
λ µ
=
. Khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng một bên đối với
vân sáng trung tâm là:
A.
2,8mm
B.
3,6mm
C.
4,5mm
D.
5,2mm
Câu193. Hai khe Young cách nhau 3mm được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
0,6 m
λ µ
=
. Các vân giao thoa được hứng

Câu 196. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn cách hai
khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
. Khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng
/
λ λ
>
thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ
có một vân sáng của bức xạ
/
λ
. Bức xạ
/
λ
có giá trị nào dưới đây?
A.
' 0,48 m
λ µ
=
B.
' 0,52 m
λ µ
=
C.
' 0,58 m
λ µ
=
D.
' 0,60 m

quang phổ. Bề rộng của dãy quang phổ sát vạch trắng trung tâm là bao nhiêu?
A.
0,35mm
B.
0,45mm
C.
0,50mm
D.
0,55mm
Câu 199. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn cách hai
khe 3m. Ánh sámg dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng
0,40 0,75m m
λ µ λ µ
= → =
trên màn quan sát được những
dãy quang phổ. Bề rộng của dãy quang phổ thứ 2 kể từ vân sáng trung tâm là bao nhiêu?
A.
0,45mm
B.
0,60mm
C.
0,70mm
D.
0,85mm
Câu 200. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân giao
thoa là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng
0,60 m
λ µ
=
. Thí nghiệm được thực hiện trong nước có chiết suất n =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status