PHƯƠNG PH
Á
P T
Í
NH TO
Á
N CH
Ỉ
S
Ố
CH
Ấ
T LƯ
Ợ
NG KHÔNG KH
Í
(AQI)
T
Ổ
NG C
Ụ
C MÔI TRƯ
Ờ
NG
TRUNG TÂM QUAN TR
Ắ
C MÔI TRƯ
Ờ
NG
H
à
á
p t
í
nh AQI do TCMT ban h
à
nh
4.
V
í
d
ụ
t
í
nh to
á
n
D
li
u
ch
th
-
ch
s
i, ph
â
n tích v
à
t
ổ
ng
h
ợ
p th
ô
ng tin
D
ữ
li
ệ
u
đã
đ-ợ
c x
ử
lý
1. Kh
á
i ni
ệ
m
Ch
ỉ
á
c thông s
ố
quan tr
ắ
c c
á
c
ch
ấ
t ô nhi
ễ
m trong không kh
í
, nh
ằ
m cho bi
ế
t t
ì
nh
tr
ạ
ng ch
ấ
t lư
ợ
ng không kh
í
v
2.
Cơ s
ở
xây d
ự
ng phương ph
á
p t
í
nh AQI
Kinh nghi
ệ
m xây d
ự
ng,
á
p d
ụ
ng AQI trên th
ế
gi
ớ
i v
à
Vi
ệ
t Nam
Trên th
Ch
í
Minh
Quy chu
ẩ
n ch
ấ
t lư
ợ
ng môi trư
ờ
ng không kh
í
xung quanh hi
ệ
n h
à
nh
:
QCVN 05:2009/BTNMT
Kinh nghi
ệ
m xây d
ự
ng AQI
Nghiên c
ứ
u kinh nghi
ụ
ng:
Phương ph
á
p 1: S
ử
d
ụ
ng b
ả
ng đ
ố
i chi
ế
u (Anh,
Ph
á
p,
Canada)
Phương ph
á
p 2: S
ử
d
ụ
ng công th
ứ
c đơn gi
ng Kông, H
à
n Qu
ố
c, Th
á
i Lan, B
ồ
Đ
à
o
Nha).
Phương ph
á
p 1
Phương ph
á
p t
í
nh AQI
á
p d
ụ
ng t
ạ
i Anh
C
á
-
Index 7 to 9
Very High
-
Index 10 or over
B
ả
ng đ
ố
i chi
ế
u AQI
Inde
x
Ozone
Nitrogen Dioxide
Sulphur
Dioxide
Carbon Monoxide
PM10 Particles
Running 8 hourly or hourly
mean*
hourly mean
15 minute
mean
Running 8 hourly
mean
Running 24 hour mean
µ
gm
1
0
-
33
0
-
16
0
-
95
0
-
49
0
-
88
0
-
32
0
-
3.8
0.0
-
3.2
0
-
21
0
-
-
40
3
66
-
99
33
-
49
191
-
286
100
-
149
177
-
265
67
-
99
7.7
-
11.5
6.7
-
9.9
43
-
64
-
74
63
-
72
5
126
-
153
63
-
76
382
-
477
200
-
249
355
-
442
133
-
166
13.5
-
15.4
11.6
-
13.2
14.9
87
-
96
85
-
94
High
7
180
-
239
90
-
119
573
-
635
300
-
332
532
-
708
200
-
266
17.4
-
19.2
21.2
16.6
-
18.2
108
-
118
106
-
116
9
300
-
359
150
-
179
701
-
763
367
-
399
887
-
1063
333
-
399
21.3
20
or more
130
or more
128
or more
Phương ph
á
p 2
Phương ph
á
p t
í
nh to
á
n AQI đ
ã
á
p d
ụ
ng t
ạ
i Th
à
nh
ph
ố
H
ồ
v
à
AQI theo ng
à
y.
-
Công th
ứ
c t
í
nh AQI theo gi
ờ
c
ủ
a ch
ấ
t i t
ạ
i tr
ạ
m j:
100
*
h
i
h
i
h
i
S
S
Phương ph
á
p 2
Phương ph
á
p t
í
nh AQI t
ạ
i Th
à
nh ph
ố
H
ồ
Ch
í
Minh
So s
á
nh AQI max c
ủ
a t
ấ
t c
ả
c
á
c thông s
a tr
ạ
m quan tr
ắ
c
tương
ứ
ng trong ng
à
y.
)
(
i
i
j
AQI
Max
AQI
AQI theo t
ừ
ng lo
ạ
i s
ẽ
c
ó
gi
á
tr
c
ó
4 tr
ạ
m ven
đư
ờ
ng th
ì
AQI ven đư
ờ
ng giao thông s
ẽ
đư
ợ
c t
í
nh như sau
:
4
BC
TN
HB
DO
GT
AQI
AQI
AQI
AQI
AQI
-
>300
Xấu
N
hóm nhạy cảm tránh ra
ngoài. Những người khác nên
hạn chế thời gian ở ngoài.
Trên 300
Nguy hại
Mọi người nên ở trong nhà.
C
á
c m
ứ
c AQI t
ạ
i Th
à
nh ph
ố
H
ồ
Ch
í
Minh
Phương ph
á
p 2
STT
Thông s
0.5
-
0.3
4
Pb
-
-
0.005
5
O
3
0.2
-
0.06
6
B
ụ
i lơ l
ử
ng
0.3
-
0.2
Tiêu chu
ẩ
n
á
p d
ụ
ng: TCVN 5937:1995
-
10, PM
-
2,5, CO, SO
2
,
NO
2
C
á
c m
ứ
c AQI
á
p d
ụ
ng t
ạ
i M
ỹ
Air Quality Index
(AQI) Values)
Levels of Health Concern
When the AQIis in this range:
air quality conditions are:
0
-
50
Good
ỹ
Công th
ứ
c t
í
nh
Ip: Ch
ỉ
s
ố
ch
ấ
t lư
ợ
ng môi trư
ờ
ng môi trư
ờ
ng không kh
í
c
ủ
a ch
ấ
t
ô nhi
ễ
m p
ớ
i c
ủ
a Cp
I
Hi
: Ch
ỉ
s
ố
AQI
ứ
ng v
ớ
i n
ồ
ng đ
ộ
BP
Hi
I
L0
: Ch
ỉ
s
ố
AQI
ứ
Phương ph
á
p 3
C
á
c m
ứ
c trên v
à
dư
ớ
i
AQI
Ý ngh
ĩ
a
o
3
(ppm)
8
-
gi
ờ
O
3
gi
ờ
SO
2
(ppm)
24
-
gi
ờ
NO
2
(ppm)
24
-
gi
ờ
0.000
-
0.059
-
0
-
54
0.0
-
15.4
0.0
-
4.4
0.000
ì
nh
0.076
-
0.095
0.125
-
0.164
155
-
254
40.5
-
65.4
9.5
-
12.4
0.145
-
0.224
-
101
-
150
Ả
nh hư
ở
ng đ
ế
n
T
á
c đ
ộ
ng x
ấ
u đên
s
ứ
c kh
ỏ
e
0.116
-
0.374
(0.155
-
0.404)4
0.205
-
0.404
355
-
424
150.5
-
250.4
15.5
-
30.4
-
504
250.5
-
350.4
30.5
-
40.4
0.605
-
0.804
1.25
-
1.64
301
-
400
Nguy hi
ể
m
-
0.505
-
0.604
505
-
604
350.5
-
500.4
m
Lo
ạ
i tiêu chu
ẩ
n
Tiêu chu
ẩ
n
a
CO
Trung b
ì
nh 8 gi
ờ
b
9 ppm (10 mg/m
3
)
Trung b
ì
nh 1 gi
ờ
b
35 ppm (40 mg/m3)
Pb
Trung b
ì
nh q
ú
Trung b
ì
nh 8 gi
ờ
cao nh
ấ
t trong ng
à
y
d
0.08 ppm (157
µ
g/m
3
)
PM
-
10
Trung b
ì
nh năm
50
µ
g/m
3
Trung b
ì
nh 24 gi
ờ
e
g/m
3
)
Trung b
ì
nh 24 gi
ờ
b
0.14 ppm (365
µ
g/m
3
)
T
í
nh to
á
n th
ử
AQI cho CO v
ớ
i n
ồ
ng đ
ộ
C=10 ppm
Tra trong b
ả
ng đư
ợ
10
5
.
9
4
.
12
101
150
I
Phương ph
á
p 3
Đ
á
nh gi
á
ưu như
ợ
c đi
ể
m c
ủ
a c
: Ch
ỉ
phân h
ạ
ng đư
ợ
c c
á
c m
ứ
c AQI
m
à
không th
ể
so s
á
nh hai gi
á
tr
ị
AQI
ở
c
ù
ng m
ộ
t
h
ạ
nh to
á
n đơn gi
ả
n, ch
ỉ
c
ầ
n s
ử
d
ụ
ng Tiêu chu
ẩ
n không kh
í
qu
ố
c gia l
à
c
ó
th
ể
x
á
c
đ
ị
nh đư
nh hư
ở
ng kh
á
c nhau đ
ế
n s
ứ
c kh
ỏ
e
không đư
ợ
c ph
ù
h
ợ
p b
ằ
ng phương ph
á
p 3.
Đ
á
nh gi
á
ưu như
ợ
c đi
ể
ố
dư
ớ
i
d
ù
ng đ
ể
t
í
nh to
á
n AQI đư
ợ
c x
á
c đ
ị
nh d
ự
a v
à
o Tiêu
chu
ẩ
n môi trư
ờ
ng không kh
í
qu
c AQI
ứ
ng v
ớ
i t
ừ
ng
lo
ạ
i t
á
c đ
ộ
ng đ
ế
n s
ứ
c kh
ỏ
e ph
ù
h
ợ
p v
ớ
i th
ự
c t
ế
nh
ng ch
ỉ
s
ố
trên v
à
ch
ỉ
s
ố
dư
ớ
i
kh
ó
khăn
.
3.
Phương ph
á
p t
í
nh AQI do TCMT ban h
à
nh
Gi
ả
i th
í
ch thu
l
à
gi
á
tr
ị
t
í
nh to
á
n cho AQI
á
p d
ụ
ng cho 1
ng
à
y.
AQI t
í
nh theo trung b
ì
nh 24 gi
ờ
(AQI
24h
)
l
à
à
gi
á
tr
ị
t
í
nh to
á
n AQI
á
p d
ụ
ng cho 1 gi
ờ
.
Tr
ạ
m quan tr
ắ
c không kh
í
t
ự
đ
ộ
ng c
ố
đ
ề
ch
ấ
t
lư
ợ
ng không kh
í
.
Quy chu
ẩ
n
: Quy chu
ẩ
n s
ử
d
ụ
ng đ
ể
t
í
nh to
á
n AQI l
à
c
á
c m
nh AQI do TCMT ban h
à
nh
M
ụ
c đ
í
ch s
ử
d
ụ
ng AQI:
Đ
á
nh gi
á
ch
ấ
t lư
ợ
ng
không kh
í
m
ộ
t c
á
ch t
ổ
ồ
phân v
ù
ng ch
ấ
t lư
ợ
ng
không kh
í
;
Cung c
ấ
p thông tin môi trư
ờ
ng cho c
ộ
ng đ
ồ
ng m
ộ
t
c
á
ch đơn gi
ả
n, d
ễ
hi
i vi
ệ
c t
í
nh to
á
n AQI
AQI đư
ợ
c t
í
nh to
á
n riêng cho s
ố
li
ệ
u c
ủ
a t
ừ
ng tr
ạ
m quan tr
ắ
c
không kh
í
t
ố
quan tr
ắ
c. M
ỗ
i thông
s
ố
s
ẽ
x
á
c đ
ị
nh đư
ợ
c m
ộ
t gi
á
tr
ị
AQI c
ụ
th
ể
,
Gi
á
Thang đo gi
á
tr
ị
AQI đư
ợ
c chia th
à
nh c
á
c kho
ả
ng nh
ấ
t đ
ị
nh.
Khi gi
á
tr
ị
AQI n
ằ
m trong m
ộ
t kho
ả
ng n
à
ợ
c
đưa ra
.
3.
Phương ph
á
p t
í
nh AQI do TCMT ban h
à
nh
Quy tr
ì
nh t
í
nh to
á
n AQI
Thu th
ậ
p, t
ậ
p h
ợ
p s
ố
li
ệ
ử
lý).
T
í
nh to
á
n c
á
c ch
ỉ
s
ố
ch
ấ
t lư
ợ
ng không kh
í
đ
ố
i v
ớ
i
t
ừ
ng thông s
ố
theo công th
ứ
ấ
t lư
ợ
ng không kh
í
v
ớ
i b
ả
ng x
á
c
đ
ị
nh m
ứ
c c
ả
nh b
á
o ô nhi
ễ
m môi trư
ờ
ng không kh
í
v
à
m
ứ
i s
ố
li
ệ
u quan tr
ắ
c
S
ố
li
ệ
u quan tr
ắ
c s
ử
d
ụ
ng đ
ể
t
í
nh AQI l
à
s
ố
li
ệ
u c
ủ
ự
đ
ộ
ng không
s
ử
d
ụ
ng trong vi
ệ
c t
í
nh AQI
.
C
á
c thông s
ố
thư
ờ
ng đư
ợ
c s
ử
d
ụ
ng l
à
c
í
nh to
á
n đ
ã qua x
ử
lý,
đ
ả
m b
ả
o đ
ã lo
ạ
i b
ỏ
c
á
c gi
á
tr
ị
sai l
ệ
ch
,
đ
ạ
t yêu
c