Bộ câu hỏi trắc nghiệm Vật Lý theo chuyên đề (10 chuyên đề) - Pdf 24

Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Phần 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN CƠ HỌC VẬT RẮN
Câu 1:Máy bay lên thẳng trong không khí, ngoài cánh quạt lớn quay trong mặt phằng nằm ngang,
còn có một cánh quạt nhỏ ở phía cuối đuôi. Cánh q uạt đó có tác dụng gì ?
A. làm tăng vận tốc bay B. giảm sức cản không khí
C. giữ cho thân máy bay không quay D. tạo lực nâng phía đuôi
Câu 2:Có bốn vật nằm theo trục tọa độ Oy. Vật 1 có m = 2kg ở tọa độ 3m. Vật 2 có m = 3kg ở tọa độ
2, 5m. Vật 3 có m = 2, 5 ở gốc tọa độ. Vật 4 có m = 4kg ở tọa độ −5m. Hỏi trọng tâm của hệ 4 vật nằm ở
tọa độ ?
A. -0.57m B. -0.72m C. -0.39m D. -1.68m
Câu 3: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N. Khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực
tới lực lớn hơn là 0, 8m. Khoảng cách giữa 2 lực đó là ?
A. 2.2m B. 2m C. 1.2m D. 1m
Câu 4: Hai lực song song cùng chiều tác dụng cách nhau 0, 2m.Nếu 1 trong 2 lực có giá trị 13N thì hợp lực
của chúng có đường tác dụng cách lực kia 0.08m. Độ lớn của hợp lực là ?
A. 12.5N B. 32.5 N C. 22.5N D. 25N
Câu 5:Một người gánh 2 thúng, mộ t thúng gạo nặng 300N , một thúng ngô nặng 200N, đòn gánh dài 1m.
Bỏ qua trọng lực của đòn gánh. Vai người đó phải đặt ở điểm nào ?
A. Đặt cách thúng gạo 30cm và thúng ngô 70 cm B. Đặt cách thúng gạo 60cm và thúng ngô 40cm
C. Đặt cách thúng gạo 50cm và thúng ngô 50cm D. Đặt cách thúng gạo 40cm và thúng ngô 60cm
Câu 6:Mômen quán tính I của vật rắn có hình dạng của khối cầu đặc bán kính R có khối lượng m là ?
A. I =
2
5
mR
2
B. I =
1
2
mR

2
Câu 8: Chuyển động nào sau đây là chuyển động quay của vật rắn ? Chọn m ột đáp án dưới đây
A. Chuyển động của kim la bàn khi ta di chuyển nhẹ nhàng la bàn trong mặt phẳng nằm ngang.
B. Chuyển động của ngăn kéo hộc bàn.
C. Chuyển động của cánh quạt điện khi cắm điện.
D. Chuyển động của pit-tông trong xi lanh.
Câu 9:Bốn chất điểm nằm ở bốn đỉnh ABCD của một hình chữ nhật có khối lượ ng lần lượt là m
A
, m
B
, m
C
, m
D
.
Khối tâm của hệ chất điểm này ở đâu? Cho biết m
A
= m
C
và m
B
= m
D
.
A. Nằm trên đường chéo AC cách A một khoảng AC/3.
B. Nằm trên đường chéo AC cách C một khoảng AC/3.
C. Nằm trên đường chéo BD cách B một khoảng BD/3.
D. Trùng vớ i giao điểm của hai đường chéo.
Câu 10:Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điểm chuyển động tròn không đều
A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc. B. cùng phương cùng chiều với vận tốc góc.

Câu 14:Chọn câu đúng. Gia tốc góc β của chất điểm
A. tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó.
B. tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
C. tỉ lệ thuận với mom en lực đặt lên nó và tỉ lệ nghịch với momen quán tính của nó đối với trục quay.
D.Tỉ lệ nghịch với momen lực đặt lên nó và tỉ lệ thuận với momen quán tính của nó đối với trục quay.
Câu 15: Một thanh cứng mảnh chiều dài 1m có khối lượng không đáng kể quay xung quanh một
trục vuông góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh. Hai quả cầu kích thước nhỏ có khối lượng bằng
nhau là 0, 6kg được gắn vào hai đầu thanh. Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s. Momen động lượng của hệ là
A. 2, 4kgm
2
/s B. 1, 2kgm
2
/s C. 4, 8kgm
2
/s D. 0, 6kgm
2
/s
Câu 16: Một đĩa tròn quay nhanh dần đều từ trạng thi nghỉ, sau 5s đạt tới tốc độ góc 10rad/ s.
Trong 5s đó đĩa tròn đã quay được một góc bằng
A. 5 rad B. 10 rad C. 25 rad D. 50 rad
Câu 17:. Chọn câu sai.
A. Vận tốc góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn.
B. Độ lớn của vận tốc góc gọi là tốc độ góc.
C. Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi.
D. Nếu vật rắn quay không đều thì vận tốc góc thay đổi theo thời gian.
Câu 18:Chọn câu đúng. Biết mom en quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 10kgm
2
.
Bánh xe quay với vận tốc góc không đổi là 600 vòng trong một phút( cho π
2

−2
kgm
2
C. 75.10
−2
kgm
2
D. 75kgm
2
Câu 23:Chọn câu đúng.
ThS Trần Anh Trung 2 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng của khối tâm mang khối lượng
của vật rắn.
B. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng thế năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến.
C. Động năng của vật rắn chuyển động tịnh tiến bằng động năng quay của khối tâm mang khối
lượng của vật rắn.
D. Câu B và C đúng.
Câu 24: Chọn câu đúng. Phương trình động lực học của vật rắn chuyển động quanh một trục có
thể viết dưới dạng nào sau đây?
A. M = I

dt
; B. M =
dL
dt
C.Iγ D. Cả A, B, C.
Câu 25:Chọn câu đúng.

2
Câu 29:Một thanh dài 5m có trục quay tại một điểm cách đầu bên trái 1, 5m. Một lực hướng xuống
40N tác dụng vào đầu bên trái và một lực hướng xuố ng 80N tác dụng vào đầu bên phải. Bỏ qua trọng lượng
của thanh. Để thanh cân bằng phải đặt một lực 100N tại điểm cách trục quay một khoảng là:
A. 3,4 m B. 3 m C. 2, 6 m D. 2,2 m
Câu 30:Trong các chuyển độ ng quay có vận tốc góc là ω và gia tốc là γ chuyển động quay nào là
nhanh dần?
A. ω = 3rad/s; γ = 0rad/s
2
B. ω = 3rad/s; γ = −0, 5rad/ s
2
C. ω = −3rad/s; γ = 0, 5rad/s
2
D. ω = −3rad/s; γ = −0, 5rad/s
2
Câu 31: Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay
khoảng R thì có:
A. tốc độ góc quay ω tỉ lệ thuận với R. B. tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R.
C. tốc độ góc quay ω tỉ lệ nghịch với R. D .tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R.
Câu 32: Kim giờ của một chiết đồng hồ có chiều dài bằng
3
4
chiều dài kim phút. Coi như các kim
quay đều. Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là:
A. 12 B.
1
12
C. 24 D.
1
24

2
C. 10rad /s
2
D.12, 5rad/s
2
Câu 37: Một bánh xe quay đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt được vận tốc góc 10rad/s.
Góc mà bánh xe quay trong thời gian đó?
A. 2, 5rad B. 5rad C. 10rad D.12, 5rad
Câu 38: Chọn câu SAI? Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
A. gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.
B. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời xa trục quay.
C. gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.
D. vận tốc dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.
Câu 39: Bản mỏng hình tròn tâm O bán kính R đượ c cắt bỏ một phần hình tròn bán kính
R
2
như
hình vẽ. Phần còn lại có khối tâm G. Khoảng cách OG l à:
A.
R
2
B.
R
4
C.
R
8
D.
R
6

Gia tốc a của vật m tính theo gia tốc rơi tự do g là:
A. g. B.
g
3
. C.
2g
3
. D.
3g
4
.
Câu 44: Đĩa đồng chất 1 có mômen quán tính và vận tốc góc đối với trục đối xứng của đĩa là I
1

ThS Trần Anh Trung 4 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
ω
1
. Đĩa đồng chất 2 đặt đồng trục quay với đĩa 1 có mômen quán tính và vận tốc góc đối với trục đối xứng
đĩa là I
2
và ω
2
. Biết hai đĩa quay ngược chiều ( hv). Sau khi đĩa 1 rơi xuống đĩa 2 thì do ma sát giữa hai đĩa
mà sau một thời gian nào đó thì hai đĩa bắt đầu quay như một đĩa thống nhất. Độ lớn vận tốc góc của hai
đĩa sau khi quay như một đĩa thống nhất là:
A. ω =
I

− I
2
ω
2
I
1
+ I
2
. D. ω =
I
2
ω
2
− I
1
ω
1
I
1
+ I
2
.
Câu 45: Vật rắn quay đều khi có:
A. Gia tốc góc không đổi. B. Vận tốc góc không đổi.
C. Vận tốc dài khô ng đổi. D. Góc quay không đổi.
Câu 45:(Đề thi đại học -2008) Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương
trình chuyển động ϕ = 10 + t
2
. (ϕ tính bằng rad, t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được
sau thời gian 5s kể từ thời đi ểm t = 0 lần lượt là:

. Khối tâm của hệ (thanh và
chất điểm) cách đầu A một đoạn:
A.
l
2
. B.
l
6
. C.
2l
3
D.
l
3
Câu 49: (Đề thi đại học -2008) Một thanh mảnh đồ ng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài
l , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát
ở trục quay và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =
1
3
ml
2
và gia
tố c rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng
thanh có tốc độ g óc ω bằng:
A.

3g
2l
. B.


= 236, 8J. C. E
đ
= 180J. D. E
đ
= 59, 2J.
Câu 52: Chọn câu đúng ? Một con quay có momen quán tính 0, 25kg.m
2
quay đều quanh một trục
cố định với tốc độ 50 vòng trong 6, 3s. Momen động l ượng của con quay đối với trục quay có độ lớn bằng?
A. 4kg.m
2
/s. B. 8, 5kg.m
2
/s. C. 1 3kg.m
2
/s. D. 12, 5kg.m
2
/s.
Câu 53:Khi vật rắn quay quanh một trục cố định được một vòng thì:
A. góc quay của mọi điểm trên vật đều là π.
B. tọa độ của một điểm trên vật thay đổi một lượng bằng 2π.
C. tọa độ của một điểm trên vật không thay đổi.
D. tốc độ góc của các điểm trên vật hơn kém nhau 2π.
Câu 54:Chọn câu đúng:
A. Khi quay quanh một trục cố định, vật nào có tốc đọ góc càng lớn vật đó quay càng nhanh.
B. Tốc độ góc chỉ đặc trưng cho chiều quay của vật rắn.
C. Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật đều có cùng quỹ đạo.
D. Khi quay quanh một trục cố định, nếu mọi điểm trên vật rắn có cùng tốc độ góc thì có thể kết luận vật
rắn đó quay đều.
Câu 55: Trong 8 giây, một vật rắn quay đều được 4 vòng quanh một trục cố định. Tốc độ góc của

B. ω = ω
o
+βt C. ϕ = ϕ
o

o
t D. β =
ω − ω
o
t
Câu 60: Khi vật rắn quay quanh trục cố định có gia tốc tiếp tuyến tại m ọi điểm đều bằng 0, thì:
A. gia tốc pháp tuyến một điểm tỉ lệ với bán kính quỹ đạo của điểm đó.
B. tốc độ g óc tại các điểm khác nhau có gia trị khác nhau.
C. chuyển động của vật là chuyển động quay biến đổi đều.
D. tốc độ góc của mọi điểm biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc nhất.
Câu 61: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính r với gia tốc góc β, tại thời điểm t,
chất điểm có tốc đọ góc ω. Biểu thức nào sau đây là sai?
A. tốc độ dài: v = rω. B. gia tốc hướng tâm: a
n
= rω
2
.
C. gia tốc tiếp tuyến: a
t
= rβ. D. gia tốc toàn phần: a =

r
2
ω
4

C. mômen lực M tác dụng lên vật bằng 0.
D. mômen lực M tác dụng lên vật bằng hằng số.
Câu 65: Một vật rắn quay quanh trục (∆) cố định. Gọi I, M là mômen quán tính và mômen lực
tác dụng lên vật; β, ω là gia tốc góc và vân tốc góc của vật. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. M = Iβ
2
B. M = I

dt
C. β =
d
2
ω
dt
2
D. M = I
d
2
ω
dt
2
Câu 66: Một vật rắn quay đều quay quanh trục (∆). Thông tin nào sau đây đún g?
A. Gia tốc góc của vật rắn bằng 0.
B. Môm en lực tác dụng lên vật rắn bằng 0.
C. Mômen động lượng của vật rắn bằng hằng số.
D. Các thông tin A, B, C đều đúng.
Câu 67: Đối với vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định. Nếu mômen động lượng của
vật đối với trục quay bằng hằng số thì:
A. momen lực tác dụng lên vật bằng 0. B. tốc độ góc của vật rắn bằng 0.
C. gia tốc góc của vật rắn bằng hằng số. D. vật rắn quay biến đổi đều.

mr
2
β. C. M = mrβ
2
. D. M = mr
2
β.
ThS Trần Anh Trung 7 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 73: Momen quán tính của một chất điểm khối lượng m quay quanh trục (∆) với bán kính
quay r xác định bởi biểu thức:
A. I = 2mr
2
. B. I = mr
2
. C. I =
1
12
mr
2
. D. I =
1
2
mr
2
.
Câu 74: Khi bán kính quay r của một chất điểm khối lượng m quay quanh trục (∆) giảm đi 4 lần
thì momen quán tính của nó sẽ:

1
2
mR
2
. B. I =
1
12
mR
2
. C. I =
5
2
mR
2
. D. I = mR
2
.
Câu 77: Khi bán kính của một vành tròn khối lượng m quay quanh trục (∆) vuông góc với m ặt
phẳng chứa vành tròn và đi qua tâm vành tròn giảm đi 5 lần thì momen quán tính của nó sẽ:
A. giảm 5 lần. B. giảm 10 lần. C. giả m 25 lần. D. giảm 2,5 lần.
Câu 78: Momen quán tính của một đĩ a tròn đặc, dẹt, khối lượng m, bán kính R quay quanh trục
(∆) vuông góc với mặt phẳng đĩa và đi qua tâm đĩa xác định bởi bi ểu thức:
A. I = mR
2
. B. I =
1
2
mR
2
. C. I =

. D. I = mR
2
.
Câu 81: Khi bán kính của một hình cầu đặc, khối lượng m quay quanh trục đi qua tâm hình cầu
giảm đi 8 lần thì momen quán tính của nó sẽ:
A. giảm 4 lần. B. giảm 64 lần. C. giả m 8 lần. D. giảm 16 lần.
Câu 82: Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến, động năng của vật rắn tỉ lệ với:
A. bình phương tốc độ của khối tâm. B. tốc độ của khối tâm.
C. tọa độ của khối tâm. D. gia tốc của khối tâm.
Câu 83: Động năng vật rắn chuyển động tịnh tiến, động năng của vật rắn tỉ lệ với:
A. momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó.
B. bình phương tốc độ góc của vật rắn.
C. gia tốc góc của vật rắn.
D. gia tốc hướng tâm của một điểm trên vật rắn đối với trục quay.
Câu 84: Gọi I là momen quán tính của vật rắn đối với trục quay, ω là tốc độ góc của vật rắn,
m
i
, v
i
, r
i
là khối lượng, tốc độ và khoảng cách từ phần tử thứ i của vật rắn đối với trục quay. Công thức
tính động năng của vật rắn quay quanh một trục là:
A. W
đ
=
1
2
I
2

i
r
2
i
.
Câu 85: Một quả cầu đặc khối lượng m, bán kính R quay đều quanh một trục đi qua tâm của nó
ThS Trần Anh Trung 8 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
với tốc độ ω. Động năng của quả cầu trong chuyển động này là:
A. W
đ
=
2
5
mR
2
ω
2
. B. W
đ
=
1
10
mR
2
ω
2
. C. W

mL
2
ω
2
. C. W
đ
=
1
48
mL
2
ω
2
. D. W
đ
=
1
24
mL
2
ω
2
.
Câu 87: Một vành tròn có khối lượng m, bán kính R quay đều quanh một trục vuông góc với mặt
phẳng vành tròn và đi qua tâm của nó với tốc độ gó c ω.
A. W
đ
=
1
2

2
.
Câu 88: Một đĩa tròn đặc, dẹt, khối lượng m, bá n kính R quay đều quanh một trục vuông góc với
mặt phẳng đĩa và đi qua tâm của nó với tốc độ ω. Động năng của đĩa tròn trong chuyển động này là:
A. W
đ
=
1
4
mR
2
ω
2
. B. W
đ
=
1
3
mRω
2
. C. W
đ
=
1
2
mR
2
ω. D. W
đ
=

mv
2
c
+
1
5

2
.
C. W =
1
2
mv
2
c
+
1
2

2
. D. W =
1
2
mv
2
c
+
1
2



v
2
c
+
1
2
R
2
ω
2

. D. W =
1
2

m+
I
R

v
2
c
.
ThS Trần Anh Trung 9 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
PHẦN 2
DAO ĐỘNG CƠ HỌC

= (ωv)
2
+ (ωx)
2
Câu 4. Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biế đổi
A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ
C. Lệch pha vuông góc so với li độ D. Lệch pha
π
4
so với li độ
Câu 5. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ
C. Lệch pha vuông góc so với li độ D. Lệch pha
π
4
so với li độ
Câu 6. Trong m ột dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện
ban đầu
A. Biên độ dao động B. Tần số C. Pha ban đầu D. Cơ năng toàn phần
Câu 7. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:
A. Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động
B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao độ ng tắt dần
C. Động năng là đại lượng không bảo toàn
D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
Câu 8. Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai
A. Điều kiện để nó dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ
B. Cơ năng E =
1
2
ks

)(cm) thì gốc thời gian chọn là:
A. Lúc vật có li độ x = −A. B. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương.
C. Lúc vật có li độ x = A. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm.
Câu 14. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = A cos ωt(cm) thì gốc thời gian chọn lúc nào?
A. Lúc vật có li độ x = -A. B. Lúc vật có li độ x = A.
C. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm .
Câu 15. Phương trình vận tốc của vật là : v = −A sin ωt(cm/s). Phát biểu nào sau đây là sai
A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = - A. B Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.
C Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. D.Cả A và B đều sai.
Câu 16.Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với mặt phẳng
nằm ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng k. Khi q uả cầu cân bằng, độ giản lò xo là
∆l , gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động là:
A. T = 2π

m
k
B. T = 2π

g
l
C.T = 2π

∆l
g sin α
D. T = 2π

g
∆l sin α
Câu 17. Một vật dao động điều hoà theo trục ox, trong khoảng thời gian 1phút 30giây vật thực hi ện được
180 dao động. Khi đó chu kỳ dao và tần số động của vật là :

Câu 21. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt +
π
3
)(cm). Toạ độ và vận tốc của vật
ở thời điểm t=0,5s là :
A 3 cm và 4π

3 cm/s B.

3 cm và 4πcm/s C. 3 cm và −4πcm/s D. 1cm và 4πcm/s
Câu 22. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, tần số 4Hz. Chọn gốc thờ i gian lúc vật có li độ cực
đại. Với k là số nguyên, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương vào các thời điểm:
A.t =
3
16
+
k
4
(s) B.t = −
1
16
+
k
4
(s) C.t =
1
16
+
k
4

(s)
Câu 25. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 cos 10t(cm). Thời điểm đầu tiên để gia tố c của
vật bằng nữa vận tốc cực đại là:
A. 0, 162(s) B.
2
3
(s) C.
5
6
(s) D.
3
4
(s)
ThS Trần Anh Trung 11 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
Câu 26. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g dao động điều hòa với
biên độ 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong
π
8
(s)
đầu tiên là:
A. 24cm B. 30cm C. 36cm D. 50cm
Câu 27. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g dao động điều hòa với
biên độ 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Thời gian lúc vật đi được quãng đường
36cm đầu tiên l à:
A.
π
10

A. 395cm. B. 398,32cm. C. 98,75cm. D.100 ,5cm
Câu 29. Một chất điểm da o động có phương trình li độ : x =

2 sin(25t −
π
4
)cm. Quãng đường vật đi từ
thời điểm t
1
=
π
50
s đến t
2
= 2(s) là:
A. 43,6cm. B. 43,02cm. C. 10,9cm D.100,5cm
Câu 30. Một vật dao động điều hòa trên đoạn đường AB dài 2cm, thời gian dao động từ đầu nọ đến đầu
kia là 1s. Gọi O là trung điểm của AB, P là trung điểm của OB. Thời gian vật đi từ O đến P và từ P đến
B là:
A.
1
3
(s);
1
6
(s) B.
1
6
(s),
1

A. 6 lầ n. B. 8 lần. C. 7 lần. D.9 lần
Câu 33. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1, 25 cos(20t +
π
2
)m . Vận tốc tại vị trí mà động
năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:
A. 25 m/s B. 12,5 m/s C. 10 m/s D. 7,5 m/s
Câu 34.Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A. Li độ vật khi động năng của
vật bằng phân nửa thế năng của lò xo là:
A.x = ±A

3 B.x = ±A

2
3
C.x = ±
A
2
D.x = ±A

3
2
Câu 35.Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao động của
nó là
A. 0,4 m B. 4 mm C. 0 ,04 m D. 2 cm
Câu 36. Một con lắc lò xo, quả cầu có khối lượng 200g. Kích thước cho chuyển động thì nó dao động với
phương trình: x = 5 cos 4πt(cm). Năng lượng đã truyền cho vật là:
A. 2 (J) B. 0,2 (J) C.0,02(J) D. 0,04(J)
Câu 37. Con lắc lò xo gồm 1 lò xo chiều dài tự nhiên 20 cm. Đầu trên cố định. Treo vào đầu dưới mộ t khối
lượng 100g. Khi vật cân bằng thì lò xo dài 22,5 cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật thẳng đứng, hướng xuống

(J) B. 22.10
−3
(J) C.16, 5.10
−3
(J) D. 12.10
−3
(J)
Câu 39. Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 2 cos 3πt(cm).Tỉ số động
năng và thế năng của vật tại li độ 1,5 cm là:
A. 0,78 B. 1,28 C. 0,56 D.0,5
Câu 40. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, tại li độ -2cm tỉ số thế năng và động năng có giá trị
A. 3 B.
1
3
C.
1
8
D. 8
Câu 41. Một lò xo độ cứng k treo thẳng đứng vào điểm cố định, đầu dưới có vật m =100g. Vật dao động
điều hòa với tần số f = 5Hz, cơ năng là 0,08J, lấy g = 10m/s
2
. Tỉ số động năng và thế năng tại li độ x =
2cm là
A. 3 B.
1
3
C.
1
2
D. 4

π
4
)(cm) B.x = 4 cos(20t +
π
4
)(cm)
C.x = 4 cos(10t +
π
4
)(cm) D.x = 4

2 cos(10t −
π
2
)(cm)
Câu 44. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng k = 2,7 N/m quả cầu m = 300g. Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống 3 cm rồi cung cấp một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trí cân bằng chọn chiều dương là chiều lệch vật.
Lấy t
0
= 0 tại vị trí cân bằng, vật chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là:
A.x = 3

2 cos(3t −
π
4
)(cm) B.x = 5 cos(3 t −
π
2
)(cm)
C.x = 5

Câu 46. Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho
lò xo dản 7 ,5 cm rồi buông nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gố c tọa độ ở v ị trí cân
bằng, t
0
= 0 lúc thả vật. Lấy g = 10m/s
2
. Phương trình dao động là :
A. x = 7, 5 cos(20πt +
π
2
)(cm) B. x = 5 cos(20t)(cm)
C. x = 5

2 cos(2πt + π)(cm) D. x = 7, 5 cos(10t +
π
2
)(cm)
Câu 47. Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật khối lượng m. Vật dao động điều hòa thẳng
đứng với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40cm ≤ l ≤ 56cm.
Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất. Phương
ThS Trần Anh Trung 13 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
trình dao động của vật là:
A. x = 9 cos(9πt + π)(cm) B. x = 1 6 cos(20t)(cm)
C. x = 8 cos(9πt −
π
2
)(cm) D. x = 8 cos(10t +

A. 1 N B. 0,6 N C. 0,4 N D. 1,6 N
Câu 50. Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10 cos πt (cm). Lực phục hồi tác
dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:
A. 2N B. 1 N C. 0,5 N D. 0N
Câu 51. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật m = 100g. Kéo
vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động với phương trình:
x = 5 sin(4πt +
π
2
)cm. Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2
. Lực dùng để kéo vật trước khi
dao động có cường độ
A. 0,8 N B. 1,6 N C. 3,2 N D. 6,4 N
Câu 52. Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100g, độ cứng k = 25 N/m,
lấy g = 10m/s
2
. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình:
x = 4 cos(5πt +

6
)cm. Lực phục hồi ở thời điểm lò xo bị dản 2 cm có cường độ:
A. 1 N B. 0,5 N C. 0,25N D. 0,1 N
Câu 53. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Cho
con lắc dao động với biên độ 3 cm. Lấy g = 10m/s
2
. Lực cực đại tác dụng vào điểm treo là:
A. 2,2 N B. 0,2 N C. 0,1 N D. 0 N
Câu 54. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Vật
dao động điều hò a với biên độ 2,5 cm. Lấy g = 10m/s

0
= 20cm. Khi cân bằng chiều dài
lò xo là 22 cm. Kí ch thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình: x = 2 cos 10

5t(cm) . Lấy
g = 10m/s
2
.Trong quá trình dao động, lực cực đại tác dụng vào điểm treo có cường độ 2(N) Khối lượng quả
ThS Trần Anh Trung 14 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
cầu là:
A. 0,4 kg B. 0,1 kg C. 0,2 kg D. 10 (g)
Câu 60. Một vật m = 1,6 kg dao động điều hòa với phương trình : x = 4 sin ωt. Lấy gốc tọa độ tại v ị trí
cân bằng. Trong k hoảng thời gian
π
30
(s) đầu tiên kể từ thời điểm t
0
= 0, vật đi được 2 cm. Độ cứng của lò
xo là:
A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 6N/m
Câu 61. Một lò xo khối lượng không đáng kể, treo vào một điểm cố định, có chiều dài tự nhiên l
0
. Khi treo
vật m
1
= 0, 1kg thì nó dài l
1

D. Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M
Câu 65. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g, lò xo có độ cứng k = 80N/m, chiều dài
tự nhiên l
0
= 25cm được đặt trên một mặt phẳng nghiêng có góc α = 30
0
so với mặt phẳng nằm ngang.
Đầu trên của lò xo gắn vào một điểm cố định, đầu dưới gắn với vật nặng. Lấy g = 10m/s
2
. Chiều dài của
lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là?
A. 21cm B. 22.5cm C. 27.5cm D. 29.5cm
Câu 66. Một quả cầu có khối lượng m = 0,1kg,được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên
l
0
= 30cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định, cho g = 10m/s
2
. Chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng
là:
A. 31cm B. 29cm C. 2 0 cm D.18 cm
Câu 67.Một con lắc lò xo gồm quả cầu có m = 100g, treo vào lò xo có k = 20 N/m kéo quả cầu thẳng đứng
xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn 2

3cm rồi thả cho quả cầu trở về vị trí cân bằng với vận tốc có độ lớn
0, 2

2m/s. Chọn t = 0 lúc thả quả cầu, Ox hướng xuống, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng.Lấy g = 10m/s
2
.
Phương trình dao động của quả cầu có dạng:

Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
vào thời điểm nào thì động năng của vật cực đại.
A.t = 0s B. t =
π
4
s C. t =
π
2
s D. t = π
Câu 70. Dao động có phương trình x = 8 cos(2πt +
π
2
)(cm). Tính thời gian ngắn nhất để vật đó đi từ vị trí
biên về vị trí có li độ x = 4(cm) ngược chiều dương của trục tọa độ.
A.0,5s B.
1
3
s C.
1
6
s D.
2
3
s
Câu 71. Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50m
2
, nổi trong nước, trục hình
trụ có phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x
theo phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ.
A. T = 1,6 s B. T = 1,2 s C. T = 0,80 s D. T = 0,56 s

2
π
v
0max
B.
v =
1
π
v
0max
C.
v =
1

v
0max
D.
v = 0
ThS Trần Anh Trung 16 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
B.DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CỦA CON LẮC ĐƠN - CON LẮC VẬT LÝ
Câu 1.Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường
nơi đó (lấy π = 3, 14)
A. 10m/s
2
B. 9, 86m/s
2
C. 9, 8m/s

chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l

mới.
A. 148,148cm B. 133,33cm C. 108cm D. 97,2cm
Câu 6. Con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động với chu kì T
1
, con lắc đơn có chiều dài l
2
> l
1
dao động với
chu kì T
2
.Khi con lắc đơn có chiều dài l
2
− l
1
sẽ dao động với chu kì là :
A. T = T
2
−T
1
B. T =

T
2
2
−T

dao động với
chu kì T
2
.Khi con lắc đơn có chiều dài l
2
+ l
1
sẽ dao động với chu kì là :
A. T = T
2
+ T
1
B. T =

T
2
1
−T
2
2
C. T =

T
2
1
+ T
2
2
D. T =
T

quỹ đạo dài 20cm. Thời gian con lắc đơn dao động từ VTCB đến vị trí có li độ 10cm là:
A.
1
6
(s) B.
5
6
(s) C.
1
4
(s) D.
1
2
(s)
Câu 10.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động tại nơi có g = π
2
m/s
2
. Ban đầu kéo vật khỏi
phương thẳng đứng một góc α
0
= 0, 1rad rồi thả nhẹ, chọn gố c thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì
phương trình li độ dài của vật là :
A. s = 10 cos πt(cm) B. s = 10

2 cos πt(cm) C .s = 10 cos(πt−
π
2
)(cm) D.s = 10 cos 2πt(cm)
Câu 11. Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 6

thẳng đứng một góc 0,1rad rồi truyền cho vật một vận tốc 14cm/s về vị trí cân bằng(VTCB). Chọn gốc thời
ThS Trần Anh Trung 17 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất, chiều dương là chiều lệch vật thì phương trình li độ dài của vật là :
A. s = 2 cos(7t +
π
2
)(cm) B. s = 2

2 cos(7t +
π
2
)(cm)
C .s = 2 cos(7t +
π
2
)(cm) D.s = 2

2 cos(7

2t)(cm)
Câu 13.Gọi R là bán kính của trái đất. Một con lắc dao động điều hòa với chu kì T tại một nơi trên mặt
đất. Khi đưa con lắc lên độ cao h so với mực nước biển thì độ biến thiên tương đối của chu kì con lắc là:
A.
∆T
T
=
h

=
h
R
B.
∆T
T
=
2h
R
C.
∆T
T
=
h
2R
D.
∆T
T
=
R
h
Câu 17.Một con lắc dao động đúng ở mặt đất vớ i chu kì 2s, bán kính trái đất 6400km. Khi xuống độ sâu
3,2km thì chu kì dao động là :
A.2,002s. B.2,005s. C.1,009s. D. 1,999s
Câu 18. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng gi ờ trên mặt đất. Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so với mặt
đất. Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 6400km. Sau một ngày đồng hồ
chạy:
A. Nhanh, 5,4s. B. Chậm, 5,4s. C. Chậm, 2,7s. D. Nhanh, 2,7s.
Câu 19. Một con lắc đơn có dây treo làm bằng kim loại với hệ số nở dài α da o động với chu kì T
0

T
=
2
3
α(t
2
−t
1
) D.
∆T
T
=
2
3
α(t
1
−t
2
)
Câu 20. Một con lắc dơn dao động với chu kì 2s ở nhiệt độ 25
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở
dài α = 2.10
−5
K
−1
. Khi nhiệt độ tăng lên đến 45
0
C thì chu kì dao động là:
A.2,0002s. B.2,0004s. C. 1,0004s. D.1,9996s.

C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài
2.10
−5
K
−1
. Khi nhiệt độ hạ xuống đến 20
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày
đêm:
A. Nhanh; 21,6s. B. Chậm; 21,6s. C. Nhanh; 43,2s. D. Chậm; 43,2s
Câu 25. Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 42
0
C, bán kính trái đất 6400km, dây treo làm
bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10
−5
K
−1
. Khi đưa lên độ cao 4,2km ở đó nhiệt độ 22
0
C thì nó dao động
ThS Trần Anh Trung 18 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm:
A. Nhanh; 39,42s. B. Chậm; 39,42s. C. Chậm; 73,98s. D. Nhanh; 73,98s.
Câu 26. Một đồng hồ quả lắc chạy đúng gi ờ trên mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao h = 0,64km. Coi nhiệt
độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là R = 64 00km. Sau một ngày đồng hồ chạy:
A. Nhanh; 8,64s. B. Chậm; 4,32s. C. Chậm; 8,64s. D. Nhanh; 4,32s.
Câu 26. Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30

0
= 1, 5s. Treo con lắc vào trần một chiếc
xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng
đứng một góc α = 30
0
. Chu kì dao động của con lắc trong xe là:
A. 2,12s B. 1,61s C. 1,4s D. 1,06s
Câu 29. Một con lắc đơn có chu kì dao động T
0
= 2, 5s tại nơi có g = 9, 8m/s
2
. Treo con lắc vào trần một
thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4, 9m/s
2
. Chu kì dao động của con lắc
trong thang máy là:
A. 1,77s B. 2,04s C. 2,45s D. 3,54s
Câu 30. Một con lắc dao động với chu kì 1,6s tại nơi có g = 9, 8m/s
2
. người ta treo con lắc vào trần thang
máy đi xuống nhanh dần đều với gia tố c 0, 6m/s
2
, khi đó chu kì dao động của con lắc là:
A.1,65 s B. 1,55s C. 0,66s D. Một giá trị khác
Câu 31Một con lắc dao động với chu kì 1,8s tại nơi có g = 9, 8m/s
2
. người ta treo con lắc vào trần thang
máy đi xuống nhanh dần đều với gia tố c 0, 5m/s
2
, khi đó chu kì dao động của con lắc là:

động kúc đó là :
A. 1,5s. B. 1,68s. C. 2,38s. D. 3s
Câu 35. Một con l ắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10m/s
2
với chu kì 2s, vật có khối lượng 200g mang
điện tích 4.10
−7
C. Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5.10
6
V/ m nằm ngang thì vị trí cân bằng
mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là:
A. 0, 57
0
. B. 5, 71
0
. C. 4 5
0
. D.30
0
.
Câu 36. Một con lắc đơn gồm vật có thể tích 2cm
3
, có khối lượng riêng 4.10
3
kg/m
3
dao động trong không
khí có chu kì 2s tại nơi có g = 10m/s
2
. Khi con lắc dao động trong một chất khí có khối lượng riêng 3kg/lít

khỏi VTCB một góc α
0
rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương
thẳng đứng một góc β. Vận tốc cực đại của con lắc đơn là:
A. v =

2gl(cos β − cos α
0
) B. v =

2gl(cos α
0
−cos β)
C. v =

2gl(1 −cos α
0
) D. v =

2gl(cos β + cos α
0
)
Câu 39. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra
khỏi VTCB một góc α
0
rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương
thẳng đứng một góc β. Vận tốc cực tiểu của con lắc đơn là:
A. v =

2gl(cos β − cos α

0
) D. T = mg(cos β + cos α
0
)
Câu 42. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra
khỏi VTCB một góc α
0
rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương
thẳng đứng một góc β. Lực căng dây cực đại của con lắc đơn là:
A. T = mg(2 −2 cos α
0
) B. T = mg(3 cos α
0
−2 cos β)
C. T = mg(3 −2 cos α
0
) D. T = mg(cos β + cos α
0
)
Câu 43. Một con lắc đơn có chiều dài l dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g, kéo con lắc đơn ra
khỏi VTCB một góc α
0
rồi thả ra cho quả cầu dao động.Tại thời điểm t, con lắc đơn ở vị trí hợp với phương
thẳng đứng một góc β.Lực căng dây cực tiểu của con lắc đơn là:
A. T = mg(2 −2 cos α
0
) B. T = mg(3 cos α
0
−2 cos β)
C. T = mg(3 −2 cos α

và q
2
được đặt trong điện trường thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động
ThS Trần Anh Trung 20 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
của mỗi con lắc là T
1
= T
0
và T
2
=
5
7
T
0
. Tỉ số
q
1
q
2
có giá trị:
A. −
1
2
B. −1 C. 2 D.
1
2

0
B. α
0

2 C .
α
0

2
D.

2
α
0
Câu 49.Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
. Xác định góc hợp bởi dây treo với phương
thẳng đứng khi động năng bằng thế năng.
A. α
0
B. α
0

2 C .
α
0

2
D.


T
2
C. t =
T
1
+ T
2
T
1
−T
2
D. t =
T
1
T
2
T
1
+ T
2
Câu 51. Một con lắc đơn có quả cầu khối lượng 100g, dây treo dài 5m. Đưa quả cầu ra khỏi VTCB một
góc 9
0
rồi thả ra không vận tốc đầu. Chọn gốc thời gian lúc buông vật, chiều dương là chiều chuyển động.
Phương trình dao động của con lắc đơn là:
A. α =
π
10
cos


A. v = −


8
m/s B. v =


8
m/s C. v =
π
8
m/s D. v = −
π
8
m/s
Câu 53. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm. Kéo vật ra
khỏi vị trí cân bằng nột góc α = 60
0
rồi buông ra không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s
2
. Năng lượng dao
động của vật là:
A. 0,27J B.0,13J C. 0,5J D.1J
Câu 54. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α
0
= 6
0
. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế
năng tại vị trí có li độ góc là:
A. 1, 5

−3
J D. 10
−4
J
Câu 57. Con lắc đơn gắn trên xe ôtô trong trọng trường g, ôtô chuyển động với a =
g

3
thì khi ở VTCB
dây treo con lắ c lập với phương thẳng đứng góc là:
ThS Trần Anh Trung 21 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
A. 60
0
B. 45
0
C. 30
0
D. 50
0
Câu 58. Con lắc đơn : khối lượng vật nặng m = 0,1 (kg), dao độ ng với bi ên độ góc α
0
= 6
0
trong trọng
trường g = π
2
(m/s

2
.
A. 2,10s B. 2,02s C. 2,01s D. 1,99s
Câu 63. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s khi đặt trong chân không. Quả lắc làm bằng một hợp kim khối
lượng riêng D = 8, 67g/cm
3
. Tính chu kỳ T’ của con lắc khi đặt con lắc trong không khí; sức cản của không
khí xem như không đáng kể, quả lắc chịu tác dụng của sức đẩy Archimède, khối lượng riêng của không khí
là d = 1,3g/lít.
A. T’ = 2,000 24s B. T’ = 2,00015s C. T’ = 1,99993s D. T’ = 1,99985s
Câu 64. Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m =
10g bằng kim loại mang điện tích q = 10
−5
C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản
kim lo ại phẳng song song ma ng điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V.
Kích thước các bản kim loại rất lớn so với k hoảng cách d = 10cm gữa chúng. Tìm chu kì của con lắc khi
dao động trong điện trường giữa hai bản kim loại.
A. 0,964 B. 0,92 8s C. 0,631s D. 0,580s
Câu 65. Một con lắc vật lý được cấu tạo từ vành xuyến có khối lượng m, bán kính R, trục quay là một
điểm ở mép vành. Chu kì của con lắc vật lý là:
A. T = 2π

2R
g
B. T = 2π

g
2R
C.T = 2π


B. T = 2π

3R
2g
C.T = 2π

R
3g
D.T = 2π

R
2g
Câu 68. Một con lắc vật lý được cấu tạo quả cầu đồng chất có khối lượng m, bán kính R được gắn vào một
sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, chiều dài l = R. Tính chu kì của con lắc vật lý.
A. T = 2π

2R
3g
B. T = 2π

3R
2
g C.T = 2π

6R
5g
D.T = 2π

R
2g

R
ĐÁP ÁN
1. B 2. B 3. D 4. A 5. D 6. B 7. C 8. A
9. D 10. A 11. B 12. B 13. A 14. B 15. C 16. C
17. B 18. B 19. A 20. B 21 . A 22. A 23. A 24. A
25. C 26. C 26. B 27. B 28. A 29. B
ThS Trần Anh Trung 23 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com
Luyện thi đại học DĐ: 0983.885241
C. DAO ĐỘNG TẮT DẦN- CỘNG HƯỞNG CƠ HỌC
TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1.Dao động tự do của một vật là dao động có:
A.Tần số không đổi
B.Biên độ không đổi
C.Tần số và biên độ không đổi
D.Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặ c tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
Câu 2.Chọn phát biểu đúng: Dao động tự do là:
A.Dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động.
B.Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C.Dao đọng của con lắc đơn khi biên độ góc nhỏ
D.Dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao
động.
Câu 3.Chọn phát biểu sai:
A.Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có g iới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân
bằng.
C.Pha ban đầu là đai lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
D.Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm

Câu 9. Chọn kết luậ n đúng khi nói về một dao động điều hòa:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
C. Quỹ đạo là một đường thẳng D. Quỹ đạo là một đường hình sin
Câu 10. Chọn phái biểu sai:
A. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
B. Khi qua vị trí cân bằng, lực hồi phục có giá trị cực đại.
C. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ
Câu 11. Phương trình dao động điều hòa của vật có dạng: x = A cos(ω t + ϕ) . Chọn phát biểu sai:
A. Tần số góc ω tùy thuộc vào đặc điểm của hệ. B. Pha ban đầu ϕ chỉ tùy thuộc vào góc thời gian.
C. Biên độ A tùy thuộc cách kích thích. D. Biên độ A không tùy thuộc vào gốc thời gian
Câu 12. Chọn phát biểu đúng: biên độ của dao động điều hòa là:
A. Khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phái đối với vị trí cân bằng
B. Khoảng dịch chuyển về một phía đối với vị trí cân bằng.
C. Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2 chu kì.
D. Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4 chu kì.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng: khi vật dao động điều hòa thì:
A. Vecto vân tốc v và vecto g ia tốc a là vecto hằng số.
B. Vecto vận tốc v và vecto gia tốc a đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Vecto vận tốc v và vecto gia tốc a hướng cùng chiều chuyển động của vật.
D. Vecto vận tốc v hướng cùng chiều chuyển động của vật, vecto g ia tốc a hướng về vị trí cân bằng.
Câu 14. Chọn phát biểu sai: lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa :
A. Có biểu thức F = -kx B. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. Luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 15. Chọn phat biểu sai khi nói về dao động điều hòa:
A. Vận tốc luôn trễ pha
π
2
so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha
π

ThS Trần Anh Trung 25 [email protected]
www.MATHVN.com
www.mathvn.com

Trích đoạn 2 π cos(100 πt + 14,5 B.300 C 600 D 6V B.4 ,4 7V C.6 ,3 7V D.3,
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status