Trường Đại học Bách Khoa- Đại học Quốc gia TpHCM
Khoa Kỹ Thuật Hóa Học
Bộ Môn Công ghệ Thực Phm
Đồ án chuyên ngành
ỨG DỤG KỸ THUẬT TRÍCH LY
CAROTEOIDS TỪ THỰC VẬT BẰG
LƯU CHẤT SIÊU TỚI HẠ
Lời cảm ơn
Mục đích của đồ án chuyên ngành công nghệ thực phm là
"củng cố các kiến thức cơ bản về phương pháp luận và công nghệ học
trong lĩnh vực chế biến thực phm". Em xin chân thành cảm ơn cô Tôn
ữ Minh guyệt vì những ngày cô tận tình chỉ dạy những kiến thức
quý báu và luôn giải đáp những thắc mắc của em.
Thông qua quá trình thực hiện đồ án, em xin cảm ơn các thầy
cô của bộ môn đã tạo điều kiện để rèn luyện kĩ năng tự học và tìm hiểu
những hiểu biết mới. Với những kiến thức mà các thầy cô đã dạy trong
suốt thời gian qua kết hợp với những điều em tham khảo từ sách vở,
em tin mình đã đạt được những kiến thức quý báu. Tuy nhiên, trong
quá trình thực hiện có thể không tránh khỏi sai sót, em rất mong nhận
được những lời đóng góp và sự chỉ dạy thêm của thầy cô để rút kinh
nghiệm về sau.
Tp Hồ Chí Minh, tháng 06, năm 2011.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 2
MỤC LỤC
Lời mở đầu 6
1.3. Công ngh trích ly bng CO
2
siêu ti hn (supercritical CO
2
- SCO
2
) 17
1.3.1. Tính cht vt lý và hoá hc ca CO
2
17
1.3.2. Gin pha ca CO
2
20
1.3.3. La chn dung môi CO
2
siêu ti hn trong chit tách 20
Chương 2: Quá trình trích ly bằng lưu chất siêu tới hạn 22
2.1. Quá trình trích ly bng lưu cht siêu ti hn 22
2.2. Trích ly hp cht t cht rn bng lưu cht siêu ti hn 25
2.2.1. Nguyên tc 25
2.2.2. Các thông s công ngh 27
Trang 3
3.1.2.2. Phân loi 44
3.1.3. Tính cht vt lý và hóa hc 45
3.1.3.1. Tính cht vt lý 45
3.1.3.2. Tính cht hóa hc 46
3.1.3.3. Các yu t nh hưng n bn màu ca Carotenoids 46
3.2. Mt s carotenoids tiêu biu t thc vt 47
3.2.1. β-Carotene 47
3.2.2. Lycopene 49
3.2.3. Lutein 50
3.3. Các yu t nh hưng 51
3.3.1. Quy trình chuNn b mu 54
3.3.1.1. Kích thưc 54
3.3.1.2. Nm 54
3.3.2. Các thông s trích ly 55
2
10
Hình 1. 4: Sơ trng thái ca h lng-khí 11
Hình 1. 5: S bin thiên t trng rút gn ca mt cht trong vùng lân cn ti hn. 12
Hình 1. 6: T trng và hng s in môi ca CO
2
theo áp sut 50
o
C. 13
Hình 1. 7: T trng và hoà tan ca ca SC-CO
2
theo áp sut và nhit . 14
Hình 1. 8: nht ca CO
2
các nhit khác nhau trong vùng siêu ti hn. 15
Hình 1. 9: Nhit dung riêng ca CO
2
theo áp sut 320
o
K. 16
Hình 1. 10: H s dn nhit ca CO
2
theo nhit và t trng. 16
cht siêu ti hn. 36
Hình 2. 10: Bơm gm nhiu piston chìm áp lc cao. 38
Hình 2. 11: Thit b trao i nhit ng lng ng 39
Hình 2. 12: Các khp ni chu áp lc cao 40
Hình 3. 1: Cu trúc chung ca carotenoids……………………………………………………….42
Hình 3. 2: Cu trúc mt s carotenoids ph bin. 43
Hình 3. 3: H thng ánh s carbon ca carotenoids theo IUPAC . 44
Hình 3. 4: Nhng kí t Hi Lp dùng mô t nhóm kt thúc, vòng no, vòng không no . 44
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 5
Hình 3. 5: Công thc cu to β-carotene 47
Hình 3. 6: Công thc cu to Lycopene 49
Hình 3. 7: Công thc cu to Lutein 50
Hình 3. 8: Lưng nưc trích ly các Nm khác nhau t nguyên liu 54
Hình 3. 9: Nng Lycopene (mg/L) trong lưu cht CO
2
Bng 3. 4: Các tính cht vt lý ca carotenoids 50
Bng 3. 5: ng dng trích ly các hp cht có hot tính sinh hc t rau qu bng SC-CO
2
52
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 7
Lời mở đầu
Khoa hc kĩ thut phi không ngng phát trin áp ng nhu cu ngày càng cao ca con
ngưi. Vic tìm ra nhng phương pháp x lý mi, nhng sn phNm mi cũng như nhng ngun
nguyên liu mi ã tr thành nhng vn mang tính chin lưc hin nay ca ngành công ngh
thc phNm.
Công ngh trích ly bng lưu cht siêu ti hn sn xut dưc cht và hương liu t
ngun thiên nhiên là mt kĩ thut ang ưc phát trin cnh tranh vi các k thut truyn thng
do ưu th vưt tri, to các sn phNm có tinh khit cao, gim thiu ô nhim môi trưng và
không li dư lưng hoá cht có hi cho sc khe con ngưi, ây là nhng tiêu chí quan trng
trong sn xut các ch phNm hóa dưc, m phNm và thc phNm.
So vi các lưu cht siêu ti hn khác, CO
2
siêu ti hn thưng ưc la chn làm dung
môi trong các quá trình trích ly vì nó có nhiu ưu im như không gây cháy, không c và giá
thành thp.
Nhim v ca án “Trích ly carotenoids t thc vt bng lưu cht siêu ti hn” là tìm hiu
v trích ly dùng CO
2
siêu ti hn, gi là k thut Supercritical Fluid Extraction (SCFE), phân tích
tinh sch
• Do CO
2
là loi dung môi có tính trơ v mt hoá hc nên các phn ng ph ít xy ra, t ó
dch trích cũng ít tp cht hơn
• tinh sch ca sn phNm cao hơn so vi các phương pháp trích ly truyn thng
• Chi phí năng lưng cho quá trình trích ly ít hơn so vi các quy trình khác
• Kh năng t ng hoá cao, có th iu khin t ng quy mô công nghip.
1.1.2.2. hược điểm
Do thit b cn hot ng nhit và áp sut ti hn ca dung môi cn s dng nên cn
m bo tính an toàn lao ng cao. ng thi chi phí u tư cho thit b cũng rt tn kém.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 9
1.2. Cơ sở khoa học
1.2.1. Định nghĩa về lưu chất ở trạng thái siêu tới hạn
Trng thái siêu ti hn là trng thái ca mt cht, hp cht hay hn hp mà nhit và áp
sut tn ti ca nó trên nhit ti hn (T
c
), áp sut ti hn (P
c
) và dưi áp sut chuyn sang th
rn ca cht ó.
Hình 1. 1: Gin áp sut- th tích-nhit (PVT- pressure- volume- temperature)
Hình 1. 2: Gin áp sut- nhit
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
im ti hn ca mt cht ưc xác nh bi nhit và áp sut, ti ó trng thái pha lng và
pha khí không th phân bit.
Khi mt cht b nén và gia nhit n mt áp sut và nhit cao hơn im ti hn thì cht ó
chuyn sang mt trng khác ưc gi là trng thái siêu ti hn. Nhit , áp sut và th tích mol
ca mt cht im ti hn ưc gi là nhit ti hn (T
c
), áp sut ti hn (P
c
) và th tích mol
ti hn (V
c
) tương ng. Các tham s trên ưc gi là hng s ti hn. Mi cht có mt hng s
ti hn nht nh (bng 2.2).
1.2.3.2. Tỷ trọng
T trng ca lưu cht siêu ti hn s thay i khi nhit và áp sut tương ng ca môi
trưng thay i. Trong mi trưng hp, s gia tăng nhit dn n s gim t trng. T trng
ca lưu cht bin i nhanh vùng nhit và áp sut gn im ti hn. T trng rút gn (ρ
r
=
ρ/ρ
c
) ca hp cht tinh khit áp sut rút gn (P
r
= P/P
c
) là 1,0 có th thay i t giá tr khong
0,1 (t trng ging cht khí) n khong 2,0 (t trng ging cht lng) khi ta tin hành hiu chnh
nhit rút gn (T
r
= T/T
qq
E
q
.
.
4
.
21
επ
=
Hng s in môi tĩnh là mt thông s hiu qu ánh giá c tính dung môi ca cht lng
có cc như ethanol, methanol và nưc. Hng s in môi cũng là thông s ph thuc vào t trng
và có th thay i bng cách hiu chnh nhit và áp sut ca h. Hng s in môi ca cht
lng siêu ti hn là mt thông s quan trng ưc lưng s tăng cưng liên kt ni phân t
thông qua tương tác lưng cc – lưng cc. Ví d: nhit 40
o
C, giá tr hng s in môi ca
CO
2
tăng khi áp sut tăng t 70 – 200.10
5
Pa và t trng thái ging cht lng khi áp sut ca h
dao ng quanh giá tr 200.10
5
Pa. Như vy, áp sut càng cao thì liên kt ni phân t càng ưc
cng c, tính cht không phân cc ca CO
2
càng ưc tăng cưng. iu này gii thích nguyên
nhân áp sut càng cao thì kh năng tan ca các cht không phân cc và các hp cht khó bay
hơi trong dung môi CO
Hình 1. 8: Độ nhớt của CO
2
ở các nhiệt độ khác nhau trong vùng siêu tới hạn
Kh năng khuch tán
Kh năng khuch tán cũng là mt thông s quan trng ánh giá hiu qu trích ly ca lưu cht
siêu ti hn. Kh năng khuch tán ca mt cht trng thái siêu ti hn cao hơn so vi cht ó
trng thái lng, vì vy mà kh năng truyn khi ca lưu cht siêu ti hn cũng cao hơn.
Kh năng khuch tán ca lưu cht siêu ti hn tăng khi nhit tăng và gim khi áp sut
tăng.
1.2.3.5. hiệt dung riêng và sự dẫn nhiệt
Các thông s v nhit dung riêng và s dn nhit ưc dùng mô t cách truyn nhit trong
h. Trong vùng ti hn, nhit dung ng áp rt ln và t n giá tr cc i ri gim dn v giá
tr n nh (hình 1.9). Tuy nhiên, nhit dung ng tích ch thay i rt ít trong vùng ti hn.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 16 Hình 1. 9: hiệt dung riêng của CO
2
theo áp suất ở 320
o
K
Hình 1. 10: Hệ số dẫn nhiệt của CO
2
theo nhiệt độ và tỷ trọng
Rozzi and R.K. Singh , 2002; Yoshaki Fukushima, 1999).
1.3. Công nghệ trích ly bằng CO
2
siêu tới hạn ( supercritical CO
2
SC-CO
2
)
1.3.1. Tính chất vật lý và hoá học của CO
2Carbon dioxide là mt hp cht hoá hc không phân cc, hình thành t mt nguyên t carbon
ni ôi vi hai nguyên t oxy, có công thc hoá hc là CO
2
.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 18 Hình 1. 11: Cấu trúc phân tử của CO
2
CO
2
tn ti trng thái khí trong iu kin thưng, không màu, không mùi, không duy trì s
cháy, tn ti trong không khí vi nng xp x 0,03%, ít c vi con ngưi và ng vt.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 19
Kh năng hoà tan trong nưc ca CO
2
là mt tính cht quan trng. Ti iu kin thưng (14,7
psi, 15
o
C), mt th tích CO
2
có th hoà tan hoàn toàn trong mt th tích nưc. Tuy nhiên, duy
trì s hoà tan này ta cn phi duy trì áp sut, nu không CO
2
s gii phóng khi nưc dưi dng
các bt nh. Kh năng hoà tan ca CO
2
ph thuc vào áp sut, nhit và pH dung dch, c th
là hàm lưng CO
2
hoà tan trong nưc s tăng khi tăng áp sut, gim nhit và tăng pH. Trong
ó, áp sut nh hưng rt ln n kh năng hoà tan ca CO
2
: áp sut càng cao thì lưng CO
2
hoà
tan càng nhiu.
Quá trình hoà tan CO
2
HCO
3
-
↔ H
+
+ CO
3
2-
pKa = 10,62
Acid carbonic có th b phân hu to thành CO
2
và nưc
Ngoài ra, CO
2
là mt hp cht không phân cc, do ó mà nó d dàng tan vào các dung môi
không phân cc như cht béo. ây là mt trong nhng c tính quan trng ca CO
2
khi ng dng
trng thái dense phase ca nó thanh trùng hay tit trùng thc phNm vì CO
2
s hoà tan vào phn
k nưc gia màng lipid kép ca t bào vi sinh vt và gây bin tính màng.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 20
1.3.2. Giản đồ pha của CO
2
+ T trng xp x t trng cht lng
+ Có th iu chnh kh năng hoà tan các cht khác bng cách thay i nhit và áp sut
áp ng các yêu cu công ngh chit tách các hp cht thiên nhiên, SC-CO
2
là dung
môi ưc la chn ưu tiên vì các thun li sau:
•
CO
2
d kim, r tin vì là sn phNm ph ca nhiu ngành công nghip hoá cht khác.
•
Là cht trơ v mt hoá hc, có phn ng kt hp vi các cht cn tách chit. Khi trng
thái siêu ti hn, CO
2
không t kích n, không bt la và không duy trì s cháy.
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 21
•
CO
2
không c i vi cơ th, không ăn mòn thit b.
•
im ti hn ca CO
2
Trong thp k va qua, công ngh s dng cht lng siêu ti hn ã có nhiu tin b, ch
yu do s gia tăng áng k trong các hot ng nghiên cu và phát trin tp trung vào nhng xu
hưng mi trong thc phNm, dưc phNm, và trích ly thành phn hóa hc. Trong ngành công
nghip thc phNm, các xu hưng mi bao gm s ưu tiên gia tăng sn phNm t nhiên hơn là t
tng hp liên quan n mc dinh dưng và c tính ca các thành phn thc phNm. Mt khác,
ngưi tiêu dùng ang gi vai trò ch ng hơn trong vic duy trì sc khe, do ó thúc Ny phát
trin mt th h mi ca sn phNm trên th trưng thc phNm phòng bnh. Nhng xu hưng này
ã làm cho công ngh trích ly bng lưu cht siêu ti hn dn thay th phương pháp trích chit
dung môi truyn thng.
Mc tiêu ca chương này là ánh giá tng th quá trình trích ly bng lưu cht siêu ti hn,
mô t quá trình và tho lun v nh hưng ca các thông s công ngh. Ngoài ra,
chương này còn cung cp tng quan v các thành phn chính ca mt thit b lưu cht siêu ti
hn khi khai thác trong nhà máy cũng như các bưc liên quan n quá trình thương mi hóa.
Mt quá trình trích ly bng cht lng siêu ti hn bao gm hai bưc: trích ly ca các thành
phn hòa tan trong dung môi siêu ti hn và phân riêng các cht chit xut t
dung môi. Quá trình trích ly có th ưc áp dng cho mt h rn, lng, hoc nht. Da
vào mc tiêu khai thác, hai trưng hp khác nhau có th ưc xem xét:
1) Phân riêng vt liu cn tách. Trong trưng hp này, i tưng là sn phNm thc phNm
cui cùng khi các hp cht không mong mun ưc loi b, ví d quá trình dealcoholization t
ung có cn, loi b các hương v l, hoc kh caffein t cà phê.
2) Trích chit t nguyên liu cn tách. Các hp cht chit xut t ngun nguyên liu là
sn phNm cui cùng. Ví d, tinh du hoc cht chng oxy hóa.
Vic tách các hp cht hòa tan bng các lưu cht siêu ti hn có th ưc thc
ra bng cách thay i các tính cht nhit ng lc hc ca dung môi siêu ti hn hoc bng mt
tác nhân bên ngoài (hình 2.1). Trong trưng hp u tiên, kh năng hoà tan ưc thay i bng
cách iu khin áp sut vn hành hoc nhit . Trong trưng hp th hai, quá trình tách có th
án môn hc công ngh thc phNm GVHD: ThS. Tôn N Minh Nguyt
Trang 23
phc hi các hp cht nng hơn (ví d, dealcoholization ca cider [3]).
Mt phương pháp khác trích ly chn lc hoc tách các hp cht c th t
hn hp là tun t gim áp sut (depressurization). Trong trưng hp này, c hai thành phn pha
(nh và nng) ưc ng thi trích xut bng cách s dng cht lng mt cao (high-density
fluid). Sau ó, các dung môi siêu ti hn và các cht chit xut i qua nhiu bưc
depressurization phânly. Trong giai on depressurization u tiên, phn nng hơn ưc thu
thp; các phn d bay hơi hoc nh hơn ưc thu hi trong giai on cui. Hai bưc
depressurization thưng ưc s dng, mc dù trong mt s trưng hp c th, ba bưc tách ã
ưc s dng. Phương pháp này thưng ưc s dng trong khai thác các loi gia v, trong ó
hòa tan nha du và các phn phân on thit yu ca du trong mt dung môi siêu ti hn vi áp
sut và nhit khác nhau áng k. Nói chung, quá trình khai thác din ra áp sut cao
(40-60 MPa), do ó, c hai phn phân on ưc hòa tan trong dung môi siêu ti hn. Các
phn phân on nha du ưc phân tách u tiên khi gim áp lc (15 n 20 MPa). Theo
iu kin hot ng, các hp cht thơm vn còn trong pha lưu cht siêu ti hn. Sau khi
tách phn u tiên, áp lc tip tc gim và các loi tinh du thu ưc phân on th hai. ây là
loi quá trình ã ưc áp dng thành công trong nhiu sn phNm. Trong mt s trưng hp, c
hai phn phân on là cn thit (ví d, nha du và tinh du, màu sc và cht cay).