các công thức sinh học và phương pháp nhận dạng các phép lai và phương pháp giải các phép lai - Pdf 24

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
Đôikhitrongviệclàmbàitậpcácbạnthườngkhôngnhớ1sốcôngthứccơ
bảnmìnhxinđượctómtắtlại1sốcôngthứcsinhhọccơbản
MỘTSỐCÔNGTHỨCSINHHỌCCƠBẢN
1)Tổngsốnuclêôtit:N=m=Nx300đv.C(m:khốilượngcủagen)
2)ChiềudàicủaphântửADN(gen):L=x3,4A
0
N=
(1A
0
=10
4
=10
7
mm)
3)SốliênkếthyđrôcủaphântửADN(gen):H=2A+3G
4)Sốliênkếthóatrị:*Giữacácnuclêôtit:N–2
*TrongcảphântửADN:2(N–1)
5)Sốvòngxoắn(Chukỳxoắn):C=N=Cx20
6)GọiA
1
,T
1,
G
1,
X
1
làcácnuclêôtittrênmạch1
GọiA
2
,T

G=X=G
1
+G
2
=X
1
+X
2
*Vềmặttỉlệ%:A%=T%=(A
1
%+A
2
%)=(T
1
%+T
2
%)
G%=X%=(G
1
%+G
2
%)=(X
1
%+X
2
%)
A%+T%+G%+X%=100%
A
1
+T

+U
m
+G
m
+X
m
A
gốc
=U
m
T
gốc
=A
m
G
gốc
=X
m
X
gốc
=G
m
*Vềmặtsốlượng:A
gen

=T
gen
=A
m
+U

n
.H
12)Sốbộbamậtmã:=
13)Sốaxitaminmôitrườngcungcấpchomộtphântửprôtêin:1=1
14)Sốaxitamincủamộtphântửprôtêinhoànchỉnh:2=2
15)Sốliênkếtpeptit:Sốaxitamin–1
16)Sốphântửnướcbịloạirakhihìnhthànhchuỗipolypeptit:Sốaxitamin–2
17)Khốilượngphântửprôtêin:Sốaxitaminx110đv.C
18)TỉlệcácloạigiaotửcủacácdạngđộtbiếnsốlượngNST
Kiểugen
Tỉlệcácloạigiaotử
AAAA
AA
1

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
Thểbìnhthường
AAAa
1AA:1Aa
AAaa
1AA:4Aa:1aa
Aaaa
1Aa:1aa
aaaa
aa
Thểđộtbiến
AAA
1AA:1A
AAa
1AA:2Aa:2A:1a

2n(kép)
2n
2nx2=4n
KG
1
2n(kép)
2n
2nx2=4n
KS
1
2n(kép)
2n
2nx2=4n
KC
1
n(kép)
n
2n
KT
2
n(kép)
n
2n
KG
2
n(kép)
n
2n
KS
2

Trườnghợp2:
Dựavàotỷlệphânlykiểuhìnhởđờicon.
Nếulaimộtcặptínhtrạng,mỗitínhtrạngdomộtgenquyđịnhchokiểu               
hìnhlàmộttrongcáctỷlệsau:100% ;1:1;3:1;1:2:1(tínhtrạngtrung       
gian);2:1(tỷlệgâychết).Nhântíchcáccặptínhtrạngchokếtquảgiống            
đầubài.
Khilaihaihaynhiềucặptínhtrạngchokiểuhìnhlàmộttrongcáctỷlệsau              
:(1:1)
n
;(3:1)
n
;(1:2:1)
n

Trườnghợp3:
Nếuđềbàichỉchobiếttỷlệcủamộtkiểuhìnhnàođóởconlai.
Khilaimộtcặptínhtrạng,tỷlệmộtkiểuhìnhđượcbiếtbằnghoặclàbội             
sốcủa25%(hay1/4).
Khilaihaicặptínhtrạngmàtỷlệmộtkiểuhìnhđượcbiếtbằng,hoặclà              
bộisốcủa6,25% hoặc1/16;haykhilaincặptínhtrạngmàtừtỷlệcủa              
kiểuhìnhđãbiếtchophépxácđịnhđượcsốloạigiaotửcủabốhoặcmẹ               
cótỷlệbằngnhauhoặclàướcsốcủa25%.
QuytắcsốT(total)Nhândạngnhanhphéplaichiphối
1. Quy tắc: Gọi T là tổng số hệ số các số hạng trong chuỗi tương quan tối giản,                 
nguyêncủatỉtệkiểugenhaytỉtệkiểuhìnhđờiconF
1
trongphéplai2tính.
a.NếuT=2
k
(klàsốnguyêntựnhiên):Thìcóhiệntượng:

của phép lai 2 tính phân tính theo tỉ lệ: (1 : 1 : 4 : 4) suy ra T = 4 + 4+1+1                         
=10≠2
k
vậycơsởtếbàohọcsẽrơivàotrườnghợpb.
3. Ứng dụng: giúp học sinh nhận biết nhanh chóng cơ sở tế bào học của phép lai 2                 
tính,dùmỗitínhtrạngditruyềndomộthoặcnhiềucặpgenchiphối.
Nhậndạngbàitoánthuộcquyluậtditruyềnliênkết
Quyluậtliênkếtgồmhaitrườnghợp:liênkếthoàntoànvàliênkếtkhônghoàn
toànhaychúngtathườnggọilàquyluậtliênkếtvàquyluậthoánvị.Nhận
dạngbàitoánthuộcquyluậtliênkếtchúngtathựchiệnnhưsau:
1.Thuộcquyluậtliênkếtgenhoàntoàn
Nếuđềbàichohoặccóthểxácđịnhđượcđầyđủcácyếutốsauđây:
Laihaihaynhiềucặptínhtrạng,cóquanhệtrộilặn.
Ítnhấtmộtcơthểđemlaidịhợpcáccặpgen
TỷlệconlaigiốngvớitỷlệcủalaimộtcặptínhtrạngcủaquyluậtMenđen
(100%;1:2:1;3:1;2:1;1:1).
Cơthểđemlaidịhợp3cặpgentrởlênnằmtrênhaicặpnhiễmsắcthể
tươngđồng:
Nếukiểugenđótựthụphấnchoởconlai16tổhợp.
Nếukiểugenđólaiphântíchchotỷlệconlailà1:1:1:1; (íthơnso
vớitrườnghợpphânlyđộclập)
Trongtrườnghợpđó,cóthểsuyrarằngcơthểdịhợp3cặpgenchỉtạo4
loạigiaotửngangnhautứcphảicóhiệntượngliênkếtgenhoàntoàn.
2.Thuộcquyluậthoánvịgen:
Nếuphéplaitừhaicặptínhtrạngtrởlên,cóquanhệtrộilặnchotỷlệkiểu
hìnhởđờiconkhôngphảilàtỷlệcủaquyluậtphânlyđộclậpvàquyluật
liênkếtgenhoàntoàn.
Vídụ:Cơthểdịhợp2cặpgenquyđịnhhaicặptínhtrạngtựgiaophốicó
mộtkiểuhìnhnàođóởđờiconchiểmtỷlệ20,5%.
4

Vídụ:
P:AAX
B
X
B
xaaX
b
Y
b
tươngđươngvớiP:aaX
B
X
B
xAAX
b
Y
b

P:AAX
B
X
B
xaaX
b
Y

tươngđươngvớiP:aaX
B
X
B

khôngtươngđươngvớiP:AAX
b
X
b
xaaX
B
Y


III.Côngthứctínhsốphéplaitươngđương:
1. Nếu bố và mẹ khác nhau n cặp gen alen thì ta có được 2
n1
phép lai tương                 
đươngvớinhau.
Ví dụ: Bố và mẹ khác nhau 3 cặp gen alen thì ta có 2
3
= 4 phép lai tương đương với             

     
nhau

Mẹ
Bố
Cặpgenalenthứnhất
AA
aa
Cặpgenalenthứhai
BB
bb
5

P
2
:AAbbDDxaaBBdd
P
3
:aaBBDDxAAbbdd
P
4
:aabbDDxAABBdd
IV.Cáchthiếtlậpphéplaitươngđương:
a.Dùngphépnhânđạisố:
(AA:aa)(BB:bb)(DD:dd)=(AABB:AAbb:aaBB:aabb)(DD:dd)=
AABBDD:AAbbDD:aaBBDD:aabbDD:AABBdd:AAbbdd:aaBBdd:aabbdd
(1)(2)(3)(4)(4’)(3’)(2’)(1’)
Tacó4phéplaitươngđươngkhiráp:
P
1
:(1)x(1’)=AABBDDxaabbdd
P
1
:(2)x(2’)=AAbbDDxaaBBdd
P
1
:(3x(3’)=aaBBDDxAAbbdd
P
1
:(4)x(4’)=aabbDDxAABBdd
b.Dùngsơđồnhánh(tươngtựnhưviếtkiểugiaotử)
V.Ứngdụngvàýnghĩacủaviệcnghiêncứuphéplaitươngđương:
1.Đểtìmhếtnghiệmkiểugencủabốmẹkhigiảibàitoánnghịch.

:AABB(vàng,trơn)xaaBB(xanh,trơn)
P
8
:AABB(vàng,trơn)xaaBb(xanh,trơn)
P
9
:AABB(vàng,trơn)xaabb(xanh,nhăn)
Ngoàiratacóthêm4nghiệmtươngđươngrútratừP
5
,P
6
,P
8
,P
9
.
P
10
: AABb (vàng, trơn) x AaBB (vàng, trơn) # P
5
: AABB (vàng, trơn) x            
AaBb(vàng,trơn)
P
11
: AAbb (vàng, nhăn) x AaBB (vàng, trơn) # P
6
: AABB (vàng, trơn) x Aabb             
(vàng,nhăn)
P
12

2
:AABB(xám)xAABb(xám)
P
3
:AABB(xám)xAAbb(đen)
P
4
:AABB(xám)xAaBB(xám)
P
5
:AABB(xám)xAaBb(xám)
  P
6
:AABB(xám)xAabb(đen)
7

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
P
7
:AABB(xám)xaaBB(trắng)
P
8
:AABB(xám)xaaBb(trắng)
P
9
:AABB(xám)xaabb(trắng)
Ngoàiratacóthêm4nghiệmtươngđươngrútratừP
5
,P
6

, Fn có kiểu gen, kiểu hình hoàn toàn giống nhau nhưng chắc                
gì đã cùng một nguồn gốc bố, mẹ. Từ đó thấy rằng có 2 người nào đó không có                 
quan hệ huyết thống với nhau nhưng họ có thể giống nhau ở một hoặc vài cặp tính                
trạngnàođólàchuyệnthườngtình.
Vìvậyđừngvộithấygiốngnhaumànhìnbàcon.
Cũngcótrườnghợpkhônghềgiốngnhaumàlạicùngchunghuyếtthống.
Vídụ:P:AABBCCDDEE…xaabbccdddee…
F
1
:AaBbCcDdEe…
F
2,…
Fn:Quầnthểcó3
n
kiểugenkhácnhau.
Từ đó thấy rằng thế giới sống vô cùng đa dạng, phong phú. Trên đời này có               
rất nhiều người không cùng nòi giống nhưng lại giống ta; cũng có nhiều            
ngườirấtkháctanhưngcùngchungnòigiốngvớita.
TÌMHIỂUCÁCBƯỚCGIẢINHANHMỘTBÀITOÁNVỀLAI1,2HAY
NHIỀUCẶPTÍNHTRẠNGTƯƠNGPHẢN,SỰTUƠNGTÁCGIỮA
CÁCGENKHÔNGALEN
Việc nhận dạng các quy luật di truyền là vấn đề quyết định cho việc giải nhanh               
về các bài toán lai. Để nhận dạng các quy luật di truyền phải dựa vào các điều kiện                 
cụthểcủabàitoán.
8

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
+ Đối với các bài toán lai về 1, 2 hoặc nhiều cặp tính trạng phân ly độc lập thì                  
tadựavào:
● Cácđiềukiệnvềtínhtrạnggenquyđịnh

cao:12.5%quảvàngthânthấp.Biếtrằngmỗitínhtrạngdo1genquyđịnh.
Giải:
+Xétriêngtừngtínhtrạngởthếhệcon:
(37,5%+37,5%)đỏ:(12,5%+12,5%)vàng=3đỏ:1vàng
(37,5%+12,5%)cao:(37,5%+12,5%)thấp=1cao:1thấp
+Nhân2tỉlệnày(3đỏ:1vàng)(1cao:1thấp)=3đỏcao:3đỏthấp:
1vàngcao:1vàngthấp,phùhợpvớiphéplaitrongđềbài.Vậy2cặpgenquy
định2tínhtrạngnằmtrên2cặpNSTkhácnhau.
1.2.Dựavàokếtquảphânlykiểuhìnhtrongphéplaiphântích:
Dựa vào kết quả của phép lai để xác định tỷ lệ và loại giao tử sinh ra của các                  
cáthểcầntìm.
+NếutỉlệKH1:1thìđólàsựditruyền1tínhtrạngdo1genchiphối
+ Nếu tỉ lệ KH 3:1 thì được di truyền theo quy luật tương tác gen, trong tính                
trạngcó2kiểuhình.
Tươngtácbổtrợ9:7
●Tươngtácátchế13:3
●Tươngtáccộnggộp15:1
+ Nếu có tỉ lệ KH 1:2:1 thì tính trạng được di truyền theo quy luật tương tác                
gentrongtrườnghợptínhtrạngcó3kiểuhình.
●Tươngtácbổtrợ9:6:1
10

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
●Tươngtácátchếlặn9:3:4
●Tươngtácátchếtrội12:3:1
+ Tỉ lệ KH 1:1:1:1 là sự di truyền tương tác bổ trợ 1 tính trạng có 4 kiểu hình                  
9:3:3:1 hoặc là lai 2 cặp tính trạng tuân theo định luật phân ly độc lập có tỉ lệ kiểu                  
hìnhlà9:3:3:1.
2.Nếuđềbàikhôngxácđịnhtỷlệphânlikiểuhìnhcủađờiconmàchỉcho
biết1kiểuhìnhnàođóởconlai.

Tùy vào số tổ hợp ở đời con của từng phép lai và tính trội lặn hoàn toàn hay                 
khônghoàntoànởthếhệlai.
+ Phép lai hai cá thể dị hợp (thường là cho F1 giao phối với nhau) cho số tổ                 
hợp không quá 4 thì thường do 1 gen quy định; số tổ hợp hơn 4 nhưng không quá                 
16thườngdo2genquyđịnh.
* Ví dụ Khi lai F
1
dị hợp được F
2
phân ly tỉ lệ 11: 2: 2: 1 (tổng có 16 tổ hợp)                     
thìchắcchắnkhôngphảilà1genquyđịnh.
+ Phép lai phân tích F
1
: nếu cho số tổ hợp không quá 4 nhưng không phải               
1:1,lúcnàylạido2genquyđịnh
* Ví dụ Khi lai phân tích được 3 đỏ: 1 xanh (4 tổ hợp) thì cũng chắc chắn                 
khôngphảilà1gen.
+ Lai F
1
với 1 cá thể bất kì: số tổ hợp tối đa khi lai hai cá thể dị hợp với                    
nhau,từđócóthểloạitrừcáckhảnăngkhôngđúng.
*Ví dụ Khi lai hai cá thể bất kì về tính trạng A mà cho con tới 8 tổ hợp thì                   
chắc chắn tính trạng do 2 gen quy định, trong đó 1 cá thể dị hợp cả 2 gen, 1 cá thể                    
dịhợp1gen(thườnglàdịhợpvàđồnghợplặngencònlại)
4.Gennàycógâychếtkhông?
Dấu hiệu của kiểu này là số tổ hợp ở đời con không chẵn, có thể là 3, 7,                   
thayvì4,8 Đâylà1dấuhiệuítgặpnhưngvẫnphảinghĩđến.
Nếu đời con phân ly tỉ lệ đặc biệt VD 2:1 thì gần như có thể chắc chắn là                  
gengâychết,vàthườnglàgâychếtởtrạngtháiđồnghợptrội.
5.Cáctrườnghợpriêng:

(lông
đen)>R
3
(lôngxám)
KGcủacúlôngđỏcóthểlà:R
1
R
1
;R
1
R
2
;R
1
R
3
KGcủacúlôngđencóthểlà:R
2
R
2
;R
2
R
3
KGcủacúlôngxámcóthểlà:R
3
R
3
II.Phươngphápgiảibàitập:
Tùytừngyêucầucủabàitoánmàtacócácphươngphápgiảikhácnhau.

tronggiaotử(n)chỉcònmang1gentrongcặp.
+ Đối với cặp gen đồng hợp AA (hoặc aa): cho 1 loại giao tử A (hoặc 1 loại                 
giaotửa)
+ Đối với cặp gen dị hợp Aa: cho 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau gồm giao                  
tửAvàgiaotửa
+ Suy luận tương tự đối với nhiều cặp cặp gen dị hợp nằm trên các cặp NST                
khác nhau, thành phần kiểu gen của các loại giao tử được ghi theo sơ đồ phân               
nhánh(sơđồAuerbac)hoặcbằngcáchnhânđạisố.
Ví dụ: Cho biết thành phần gen mỗi loại giao tử của kiểu gen            
sau:AaBBDdee
Tacósơđồsau:
A a
B B
D d D d
E e e e
KGcủagiaotửlà:ABDE Abde aBDe aBde
Ví dụ: Trong điều kiện giảm phân bình thường, cơ thể AaBbCcDD sinh ra các             
loạigiaotửnào?
A.ABCDvàabcD
14

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
B.ABCD,ABcD,AbCD,AbcD
C.ABCD,AbcD,aBCD,AbcD,abCD,AbCd,abcD,AbcD
D.ABCD,AbcD,AbCD,AbcD,aBCD,abCD,abcD,AbcD.
Giải:
KGđangxétdịhợp3cặpallen=>sốgiaotửcóthểtạoralà2
3
=8
Vàkhôngchứagenlặnd.

1.2.2Sốkiểugen,kiểuhìnhởđờicon:
Sự di truyền của các cặp gen là độc lập với nhau, vì vậy sự tổ hợp tự do                 
15

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
giữa các cặp gen cũng như giữa các cặp tính trạng. Vì vậy, kết quả về kiểu gen                
cũngnhưvềkiểuhìnhởđờiconđượcxácđịnh:
+ Tỉ lệ kiểu gen chung của nhiều cặp gen = Tích các tỉ lệ kiểu gen riêng lẻ của                  
mỗicặpgen.
Sốkiểugentínhchung=Tíchsốcáckiểugenriêngcủamỗicặpgen
+ Tỉ lệ kiểu hình chung của nhiều cặp tính trạng = Tích các tỉ lệ kiểu hình                
riênglẻcủamỗicặptínhtrạng.
Số kiểu hình tính chung = Tích số kiểu hình riêng của mỗi cặp tính              
trạng
Vídụ1:Chogiảthuyếtsau:
A:hạtvàng
a:hạtxanh
B:hạttrơn
b:hạtnhăn
D:thâncao
d:thânthấp
Các cặp gen này di truyền độc lập nhau. Người ta tiến hành phép lai giữa 2 cá                
thểcókiểugen:AabbDdlaivớiAaBbdd.
Xácđịnhsốkiểugenvàsốkiểuhìnhchungcủaconlai.
Giải:
Taxétcácphéplaiđộclập:
Kiểugen kiểuhình
AaxAa=AA:2Aa:aa3vàng:1xanh
Bbxbb=Bb:bb1trơn:1nhăn
Ddxdd=Dd:dd1cao:1thấp

17

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
Giải:
P:RrHhxRrHh
Taxét2phéplaiđộclậpnhau(docácgenphânliđộclập)
RrxRr=1RR:2Rr:1rr.
HhxHh=1HH:2Hh:1hh.
● Tỉlệphânlikiểugenởđờiconlà:(1:2:1)(1:2:1)
=1:2:1:2:4:2:1:2:1
=>ChọnđápánC
Ví dụ 2: phép lai AaBbccDdee x AabbccDdEe sẽ sinh ra kiểu gen aabbccddee             
chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?(Với 5 cặp gen nằm trên 5 cặp NST khác nhau, các tính                
trạngđềutrộihoàntoàn.)
Giải:
Ởtrườnghợpnàytaxét5phéplaiđộclậpnhau:
AaxAa A+aa
Bbxbb B+bb
ccxcc 1cc
DdxDd D+dd
Eexee E+ee
Vậykiểugenaabbccddeesinhraởđờiconchiếmtỉlệlà:
xx1xx=
Ví dụ 3: Cho lai 2 cá thể AaBbCc, với 3 cặp gen nằm trên 3 cặp NST khác                 
nhau,cáctínhtrạngđềutrộihoàntoàn.
18

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
a. Tỉlệkiểuditruyềncáthểdịhợp2cặpgen,cặpgencònlạiđồnghợp:
A. B. C. D.

A.9:3:3:1 C.6:3:3:2:1:1
B.27:9:9:9:3:3:3:1 D.9:3:4
Giải:
Taxét2phéplaiđộclậpnhau(docácgenphânliđộclập)
Aa x Aa = 1AA : 2Aa : 1aa. Vì gen A trội không hoàn toàn, lúc đó kiểu gen                  
AA,Aa,aaquyđịnh3KHkhácnhau=>Chora3kiểuhình
Bb x Bb = 1BB : 2Bb : 1bb. Vì gen B trội hoàn toàn, lúc đó kiểu gen BB và                   
Bbcócùng1KH=>Chora2kiểuhình(3B,1bb)
● Tỉlệphânlikiểuhìnhởđờiconlà:(1:2:1)(3:1)=6:3:3:2:1:1
ChọnđápánC
Ví dụ 2: Cho lai phân tích cá thể cái dị hợp 4 cặp gen nằm trên 4 cặp NST                  
khácnhau,tỉlệkiểukiểuhìnhđờiF
1
là:
A.1:1:1:1
B.1:1:1:1:1:1:1:1
C.1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1
D.1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1:1
Giải:
C
1
:Tươngtựlậpluậnởvídụ1
C
2
: Trong phép lai phân tích thì 1 cá thể đồng hợp lặn lai với cá thể khác ( cá thể                   
cókiểuhìnhtrộiđểkiểmtrakiểugen).
Vậycáthểđồnghợpđóchora1loạigiaotử
20

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội


●Công thức phân tính chung trong định luật phân ly độc lập ( trường hợp có              
tính trội hoàn toàn) đối với cơ thể có n cặp gen dị hợp phân li độc lập, khi                 
AaBb Nntựthụ.
F
1
F
2
Kiểugen
Sốkiểugiao
tử
Sốkiểutổ
hợpgiaotử
Sốloạikiểu
gen
Tỉlệkiểu
gen
Sốloạikiểu
hình
Tỉlệkiểu
hình
Lai1tính
Lai2tính
Aa
AaBb
2
1
2
2
2

2
3

2
3
x2
3

3
3

(1:2:1)
3

2
3

(3:1)
3

Laintính
AaBbCc
2
n
2
n
x2
n
3
n

mlàsốcặpgenđồnghợp
Vídụ:Trongcơthểcó4cặpgennằmtrên4cặpNSTtươngđồng,cơthểbốcó
3cặpgendịhợp,1cặpgenđồnghợp.cònmẹthìngượclại.Cóbaonhiêukiểu
giaophốicóthểxáyra?
A.64 B.16 C.256 D.32
Giải:
C
1
:Giảitheocáchliệtkêcáckiểugencóthểcócủacơthểbốmẹsauđónhân
lạivớinhau:
22

DươngVănXuânA1K11THPTTrungGiã–SócSơn–HàNội
+Xétcơthểbố:có3cặpgendịhợp,1đồnghợp=>cáckiểugencóthểcó:
AaBbCcDD AaBbCcdd
AaBbCCDd AaBbccDd
AaBBCcDd AabbCcDd
AABbCcDd aaBbCcDd
Vậycótấtcảlà8trườnghợpcóthểxảyra
+Xétcơthểmẹ:có1cặpdịhợp,3cặpđồnghợp=>cáckiểugencóthểcó:
AaBBCCDD AabbCCDD
AaBBCCdd AabbCCdd
AaBBccDD AabbccDD
AaBBccdd Aabbccdd
NếutagiảđịnhAalàcặpgendịhợpcòn3cặpgencònlạiđồnghợpthìtaliệtkê
được8kiểugen,sauđótathayđổivaitròdịhợpcho3cặpgencònlại.Lúcđó,số
kiểugencóthểcócủacơthểmẹlà:
8.4=32
Suyra,sốkiểugiaophốilà:8.32=256
● chọnđápánC

1
mang tính trạng trội, thì 1 trong 2P là đồng                 
hợptrộiAA,PcònlạimangKGtùyý:AA,Aa,aa.
1.3.1.2.F
1
phântính:
+F
1
phântínhtheotỉlệ3:1
 F
1
nghiệm đúng định luật phân tính của Menden => tính trạng là tính trạng              
trội,làtínhtrạnglặnvàPđềudịhợpAaxAa.
TrongtrườnghợptrộikhônghoàntoànthìtỉlệF
1
là1:2:1.
TrongtrườnghợpgengâychếtởtrạngtháiđồnghợpthìtỉlệF
1
là2:1
+F
1
phântínhtheotỉlệ1:1
F
1
là kết quả đặc trưng của phép lai phân tích thể dị hợp => thì 1Pcó KG dị                 
hợpAa,Pcònlạiđồnghợpaa.
+F
1
phântínhkhôngrõtỉlệ:
Dựa vào cá thể mang tính trạng lặn ở F

P:Bbxbb
+ Xét chung trong KG: Kết hợp kết quả về KG riêng của mỗi tính trạng ở               
trên,suyrakiểugencủaPlàAaBbxAabb.
● Từ tổ hợp giao tử ở đời con, biện luận suy ra số giao tử được tạo thành trong                 
phátsinhgiaotửcủacơthểbốmẹ,đểtừđósuyraKGcủacơthểbốmẹcầntìm.
Ví dụ1: Cá thể đực dị hợp hai cặp gen AaBb nằm trên 2 cặp NST khác nhau.                
Cho biết 2 loại tính trạng trên trội hoàn toàn.Cho lai có thể trên với cá thể cái.                
F
1
thuđượctỉlệkiểuhình3:3:1:1.Kiểugencủacáthểcáilà:
A.AaBb C.aaBb
B.Aabb D.BvàCđúng
Giải:
F
1
thuđượccótỉlệkiểuhìnhlà:3:3:1:1
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status