CHĂM SÓC BỆNH NHÂN VÔ CẢM TRONG
CHĂM SÓC BỆNH NHÂN VÔ CẢM TRONG
PHẪU THUẬT NGOẠI TRÚ
PHẪU THUẬT NGOẠI TRÚ Người hướng dẫn: TS. Nguyễn Quang Bình
C NGỘ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
KHOA ĐIỀU DƯỠNG
PHẠM THỊ LIÊN
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP CỬ NHÂN HỆ VLVH
==
Hà Nội - 2012
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
•
PTNT là phẫu thuật “ đến và đi trong ngày”
•
Ưu điểm: giảm chi phí, thời gian điều trị
•
Năm 2000, tại Mỹ BN PTNT trên 70 %
•
Giảm chi BHYT 15% sản phẩm quốc nội
•
Các nước đều muốn học mô hình của Mỹ
•
Nghiên cứu tổ chức PTNT là cần thiết
•
Trong PTNT, BS, ĐD có vai trò quyết định
•
•
Tại Việt Nam chưa có thống kê cụ thể
1. Sơ lược lịch sử về vô cảm ngoại trú
TỔNG QUAN
•
Xếp loại theo Hội gây mê Hoa Kỳ (ASA)
•
Lựa chọn tình trạng sức khoẻ ASA I - II
•
Một số BN ASA III được điều trị ổn định
•
PT không phức tạp, gây mê < 1 giờ
•
PT không đòi hỏi giảm đau phức tạp
•
ĐD cần khai thác tuổi của người bệnh
•
Tuổi liên quan đến hồi tỉnh, mắc biến chứng
•
Quan tâm khoảng cách BV đến nhà BN
2. Lựa chọn bệnh nhân
TỔNG QUAN
* Trẻ em:
•
Tuổi < 46 tuần từ lúc hình thành bào thai
•
Mắc bệnh hô hấp: VPQ, dị sản phổi
•
Mắc bệnh tim mạch: suy tim, thấp tim
•
- Kết hợp thuốc an thần và gây tê
- BN tự thở trong suốt quá trình PT
- Giúp cho BN giảm lo sợ, giảm đau…
4. Các kỹ thuật vô cảm ngoại trú
TỔNG QUAN
•
Định hướng được bản thân, vị trí, thời gian
•
Các DHST ổn định trong vòng 30 - 60 phút
•
Có khả năng đi lại không cần sự giúp đỡ
•
Có khả năng nuốt dịch ở miệng
•
Nói được
•
Không đau, không chảy máu
•
Không chóng mặt …
5. Tiêu chuẩn xuất viện trong PTNT
TỔNG QUAN
TỔNG QUAN
DẤU HIỆU
ĐIỂM
Vận động (chủ ý hoặc mệnh lệnh)
- 4 chi
2
- 2 chi 1
- 0 chi nào 0
Hô hấp
ĐIỂM
Các dấu hiệu sinh tồn (hô hấp, mạch, huyết
áp)
- Thay đổi < 20% so với giá trị nền
2
- Thay đổi 20% - 40% so với giá trị nền
1
- Thay đổi > 40% so với giá trị nền
0
Khả năng đi lại
- Đi lại bình thường, không chóng mặt 2
- Đi lại nếu có người giúp đỡ
1
- Đi lại khó khăn, chóng mặt
0
5. Tiêu chuẩn xuất viện trong PTNT
Bảng 2. B
Bảng 2. B
ảng điểm của
ảng điểm của
F.Chung ( > 9đ )
F.Chung ( > 9đ )
TỔNG QUAN
DẤU HIỆU
ĐIỂM
Buồn nôn và nôn
- Nhẹ
2
- Trung bình
1
•
Đánh giá tình trạng toàn thân
- Thần kinh: tri giác, liệt, phối hợp của BN
- Tuần hoàn: đo HA, điện tim
- Hô hấp: tần số thở, kiểu thở
- Tiêu hóa: vàng da, bụng chướng
- Tiết niệu: cân nặng, huyết áp
- Cơ xương khớp: khả năng vận động
- Nội tiết: tiểu đường, Basedow
1. Chuẩn bị bệnh nhân trước vô cảm
CHĂM SÓC BN VÔ CẢM NGOẠI TRÚ
•
Hướng dẫn BN trước phẫu thuật
- Nhịn ăn uống
- Cởi bỏ tư trang người bệnh
- Tháo răng giả
- Tóc dài buộc tóc gọn gàng
- Móng tay sơn
- Vệ sinh
1. Chuẩn bị bệnh nhân trước vô cảm
CHĂM SÓC BN VÔ CẢM NGOẠI TRÚ
•
Giảm lo lắng:
- ĐD tiếp xúc động viên BN
- Giải thích phương pháp vô cảm cho BN
•
Dự phòng trào ngược:
- Dặn BN nguyên tắc nhịn ăn trước mổ
- Thực hiện y lệnh thuốc chống nôn
- Nằm đầu thấp nghiêng về một bên
- Theo dõi số lượng, màu sắc nước tiểu
3. Chăm sóc BN giai đoạn hồi tỉnh
CHĂM SÓC BN VÔ CẢM NGOẠI TRÚ
•
Chăm sóc đường thở
- Đảm bảo chức năng hô hấp
- Theo dõi nhịp thở, kiểu thở
•
Giúp BN giảm đau và bớt vật vã
- Giải thích cho BN bớt lo sợ
- Giúp người bệnh tư thế thoải mái
- Chườm lạnh để giảm đau
- Thực hiện y lệnh thuốc
4. Chăm sóc BN sau vô cảm những giờ sau
CHĂM SÓC BN VÔ CẢM NGOẠI TRÚ
•
Chăm sóc người bệnh nôn, nấc
- Nôn do tác dụng phụ của thuốc mê…
- Nấc gây ra do sự co thắt của cơ hoành
- BN nằm đầu bằng, mặt nghiêng một bên
- Cho BN nhịn thở uống ngụm nước
- Đè lên nhãn cầu của người bệnh
4. Chăm sóc BN sau vô cảm những giờ sau
CHĂM SÓC BN VÔ CẢM NGOẠI TRÚ
•
Chăm sóc tuần hoàn
- Theo dõi HA, nhịp tim, chảy máu…
- Thực hiện truyền máu, truyền dịch
•
Chăm sóc tiết niệu