Đồ án chi tiết máy (có bản vẽ): Hộp giảm tốc bánh răng côn trụ (ĐH Bách Khoa HCM) - Pdf 24

Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 1 1/19/2015
MỤC LỤC:
Phần 1: tính toán động học
I -chọn động cơ………………………………………………………… 3
1 -Chọn động cơ điện một chiều……………………………………….3
2 –điều kiện chọn động cơ…………………………………………… 5
II-phân phối tỷ số truyền…………………………………………………5
1-xác định tỷ số truyền chung………………………………………….5
2-tính toán cấc thông số hình học…………………………………… 6
Phần 2- thiết kế hộp giảm tốc bánh răng côn trụ 2 cấp……8
I-chọn vật liệu ………………………………………………………… 8
II-Xác định ứng suất cho phép………………………………………… 8
III-Tính bộ truyền bánh răng côn thẳng…………………………… 10
1-Xác định chiều dài côn ngoài…………………………………… 10
2-Xác định thông số ăn khớp……………………………………….10
3-kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc…………………………………… 11
4-kiểm nghiệm độ bền uốn………………………………………….13
5-kiểm nghiệm về quá tải………………………………………… 14
6-thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh…………………… 15
IV- Tính bộ truyền bánh trụ răng nghiêng…………………………… 16
1-chọn vật liệu………………………………………………………16
2-Xác định thông số của bộ truyền………………………………….16
3-kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc…………………………………… 17
4-kiểm nghiệm độ bền uốn………………………………………… 19
5-kiểm nghiệm về quá tải……………………………………………20
6-thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh…………………… 20
7-điều kiện bôi trơn………………………………………………….20
Phần 3-tính toán thiết kế bộ truyền xích…………………21

1-chọn loại ổ lăn…………………………………………………54
2-chọn kích thước ổ lăn a-chọn ổ theo khả năng tải động…….54
b-chọn ổ theo khả năng tải tĩnh… 56
II-Tính ổ theo trục 3…………………………………………………56
1-chọn loại ổ lăn…………………………………………………56
2-chọn kích thước ổ lăn a-chọn ổ theo khả năng tải động……56
b-chọn ổ theo khả năng tải tĩnh…… 58
Phần VI:Kết cấu vỏ hộp……………………………… 58
I-Vỏ hộp…………………………………………………………… 58
1-Tính kết cấu vỏ hộp……………………………………………58
2-Kết cấu bánh răng …………………………………………….58
3-Kết cấu nắp ổ………………………………………………….58
II-Một số chi tiết khác ………………………………………………60
1-Cửa thăm…………………………………………………… 60
2-Nút thông hơi…………………………………………………61
3-Nút tháo dầu………………………………………………… 61
4-Kiểm tra tra mức dầu ……………………………………… 61
5-Chốt định vị………………………………………………… 61
6-Ống lót và nắp ổ………………………………………………62
7-bulông vòng………………………………………………… 62
Phần VII:Bôi trơn hộp giảm tốc………………………….63
Phần VIII:Xác định và chọn các kiểu lắp……………… 64
Phần IX: Tài liệu tham khảo…………………………… 67
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 3 1/19/2015
Phần1: Tính toán động học
I- chọn động cơ


=
1000
**2 vF

Do lực kéo băng tải 2F=9200 N
vận tốc băng tải v=0.45 m/s
Vậy Pct=
1000
45.0*9200
=4.14 kw

*Hiệu suất truyền động là

kbrcbrtolx
n
i
oti

*****
32
1
2




Với

ot
hiệu suất ổ trượt

Hiệu suất
Số lượng
Giá trị

ot


2
0.985

ol


3
0.993

x


2
0.93

kn


1
0.99

brt
















ck
i
n
i
t
t
P
Pi
*
1
2
1
<1
Do P tỉ lệ T nên ta có

=


































8
4
*7.0
8
4
*1
3600*8
3
*5.1
222

=0.86
từ đó ta có
P
yc
=P
ct
*


=4.14*
76.0
86.0
=4.68 kw
b

=24.58 v/ph
*Chọn tỉ số truyền sơ bộ u
sb

u
sbhệ
=u
sbh
*u
sbng

u
sbng
tỉ số truyền sơ bộ của bộ truyền ngoài
Do bộ truyền ngoài là bộ truyền xích nên ta chọn u
sbng
=3
Chọn sơ bộ tỉ số truyền hộp u
sbh
=19
Vậy u
sbhệ
=3*19=57
Khi đó ta có n
sb
=n
ct
*u
sbhệ
=24.58*57=1401 v/ph

Công suất động cơ (kw)
5.5 kw
Số vòng quay của động cơ
(v/ph)
1425 v/ph
Tỷ số
T
k
/T
dn
=2.0

Do P
đc
>P
yc
& T
k
/T
dn
>T
mm
/T
1
=1.5
Nên động cơ 4A112M4Y3 thoả mãn yêu cầu

II- Phân phối tỷ số truyền

1* Xác định tỷ số truyền chung

với u
1
là tỷ số truyền của cặp bánh răng côn (cấp nhanh)
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 6 1/19/2015
u
2
là tỷ số truyền của cặp bánh răng trụ (cấp chậm)
ta chọn K
be
=0.3


bd2
=1.2
[K
01
]= [K
02
]
C
k
=1.1



k
=





1.4
7.4
2
1
U
Uta tính lại U
ng
=
21
*UU
U
sb
=
01.3
1.4*7.4
97.57


2*Tính toán các thông số hình học
Nguyên tắc
P
i
:tính từ trục công tác về trục động cơ

4.69 k w
Công suất trên trục I là :P
1
=

96.0*97.0
69.4
*
2
brcbrt
P

5.04 kw
Công suất trên trục động cơ là
P’
đc
=

99.0*993.0
04.5
*
1
knol
P

5.13 kw

*Tính số vòng quay trên các trục
Ta có :
Số vòng quay của trục động cơ là:n

1.4
2.303
2
2
u
n
73.95 v/ph
Số vòng quay của trục công tác là:
nct=
01.3
95.73
3

Ung
n
=24.58 v/ph
*Tính mômen xoắn trên từng trục
Ta có:
Trên trục động cơ:
T
đc
=9.55*10
6
*
34380
1425
13.5
*10*55.9
6
'

*10*55.9
6
2
2

n
P
N.mm
Trên trục III là: T
3
=9.55*10
6
*
7.583718
95.73
52.4
*10*55.9
6
3
3

n
P
N.mm
Trên trục công tác:
T
ct
=9.55*10
6
*

=1

U
1
=4,7

U
2
=4,1

U
x
=3,01
Công suất
P kw

5.13

5.04

4.69 4.52/2

4.14
số vòng
n v/ph
Thiết kế hộp giảm tốc bánh răng côn
trụ 2 cấp

*Số liệu đầu vào
P
1
=5.04 kw P
2
=4.69 kw
n
1
=1425 v/ph n
2
=303.2 v/ph
u
h
=19.3 ta đã tìm được u
1
=4.7
u
2
=4.1
l
h
=18000 giờ
tải trọng thay đổi theo sơ đồ

I - Chọn vật liệu
Do không có yêu cầu gì đặc biệt nên theo 6.1 (tr90 TK1)
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB=241…285

HB
F
8.1
0
lim



75.1
F


Chọn dộ rắn bánh nhỏ HB
1
=245
Chọn dộ rắn bánh nhỏ HB
2
=230
Khi đó







Mpa
Mpa
F
H

Page 9 1/19/2015
0
limH

&
0
limF

lần lượt là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn cho
phép ứng với số chu kì cơ sở
N
HO
số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
N
HO1
=30*HB
2.4
=30*245
2.4
=1.6*10
7

N
HO2
=30*HB
2.4
=30*230
2.4
=1.39*10
7

u
n
*
1
1
*










i
ii
t
t
T
T
*
3
max

=60*1*1425/4.7*18000*(1
3
*4/8+0.7
3

=1
theo 6.1a ta có
[

H1
]=

o
Hlim1
*K
HL1
/

H
=560/1.1=109 Mpa
[

H2
]=

o
Hlim2
*K
HL2
/

H
=530/1.1=481.8 Mpa
*với cấp nhanh sử dụng răng thẳng & N
HE1


H2
])=(509+481.8)/2=495.4 <1.25[

H2
]
Tính ứng suất uốn cho phép
Ta có N
FE
số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
N
HE
=60c*










i
i
mf
i
t
t
T

=1
 Do u
2
<u
1
=> N
FE2
< N
FE1
=> N
FE1
> N
FO
=>K
FL1
=1
 ứng uốn cho phép :
-
F
S
là hệ số an toàn khi tính về uốn. Theo bảng 6.2[1]/92:
F
S
=1,75
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 10 1/19/2015
-
R

F

với K
FC
hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
do tải quay 1 chiều nên K
FC
=1
[

F1
]=441*1*1/1.75=252 Mpa
[

F1
]=414*1*1/1.75=236.5 Mpa

*ứng suất quá tải cho phép
[

H
]
max
=2.8min (

ch1
;

ch2
)=2.8

1. / (1 )



  

e R H be be H
R K u T K K K u

Trong đó:
+
R
K
là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng. Với
truyền động bánh răng côn răng thẳng có:
0,5
d

R
KK
=0,5.100=50(MPa
1/3
)
+

H
K
là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng
+
be

e
=50
17.4
2

*
 
3
2
8.481*7.4*25.0*25.01
14.1*8.33776

=137.69 mm
2/ Xác định các thông số ăn khớp:
-Số răng bánh nhỏ: d
e1
=2*R
e
/
2
1
1 u
=
mm30.57
7.41
69.137*2
2




=m
tm
/(1-0.5K
be
)=2.09/(1-0.5*0.25)=2.39 mm
Theo bảng 6.8 lấy theo tiêu chuẩn
2,5( )
te
m mm
, do đó:
-Ta tính lại d
m1
& m
tm
m
tm
=m
te
*(1-0.5K
be
)=2.5(1-0.5*0.25)=2.19 mm
vậy Z
1
=d
m1
/m
tm
=50.14/2.19=22.89
lấy Z
1


=77
o
58

40


Theo bảng 6.20[1]/110, chọn hệ số dịch chỉnh đều x
1
=0.4,x
2
= -0,4
-Đường kính trung bình của bánh nhỏ:
d
m1
=Z
1
*m
tm
=23*2.19=50.37 mm
Chiều dài côn ngoài :
R
e
=0.5*m
te
*
2
2
2

Trong đó:
-
M
Z
là hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp.
Tra bảng 6.5[1]/94:
M
Z
=274(Mpa
1/3
)
-
H
Z
là hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc.
Do x
t
=x
1
+x
2
=0 va do

=0
Tra bảng 6.12[1]/104:
H
Z
=1,76
-
Z

K
là hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc. Theo CT 6.61[1]/114:
H H H HV
K K K K



+
H
K

=1,14(theo tính toán phần trên)
+
H
K

=1(bánh răng côn răng thẳng)
+
HV
K
=1+
1
/(2 )
m1
d
H H H
V b TK K


Vận tốc vòng :

H

=0,006(tra bảng 6.15 trang107 TK1)

0
g
=56(bảng 6.16)
=>
87.9
7.4
17.4
*37.50*76.3*56*006.0 


H


vậy
K
Hv
=1+
14.1*1*8.33776*2
37.50
*51.34*87.91
**2
**
1
1



Ta có
-
   
' 481.8.1.1.1 481.8( )

  
H H V R xH
Z Z K MPa

Trong đó : v =3.76m/s<5m/s

V
Z
=1 hệ số ảnh hưởng
của vận tốc vòng; chọn cấp chính xác tiếp xúc 7,
R
a
=0.63…1,25
m


Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 13 1/19/2015

R
Z
=1;d
a

o
Nên thỏa mãn
4/ Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

Theo CT6.66[1]/114:
 
1 1 1 1 1 1
2 /(0,85 )



F F F m m F
T K Y Y Y bm d 
2 1 2 1 2
/
F F F F F
YY
  


Trong đó:
-T
1
là mô men xoắn trên bánh chủ động
-K
F
là hệ số tải trọng khi tính về uốn. Theo CT6.67[1]/115:

-Tra nội suy theo bảng 6.21 trang 133 TK1 ta có:
1,34


F
K

-
F
K

=1(bánh răng thẳng)
-
1
1
1
2
Fm
FV
FF
V bd
K
T K K


(CT6.68[1]/115) với
1
0
( 1)
m


Theo trên ta có
1,71 1/1,71 0,585


   Y

-
Y

là hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng thẳng
Y

=1
-
12
,
FF
YY
là hệ số dạng răng

Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 14 1/19/2015
Với Z
v1
=Z
1
/cos

 
1
252
F
Mpa



 
22
83,97.3,63
88,35( ) 236.5
3,45

   
FF
MPa Mpa

Ta thấy
 
11FF



 
22FF



Như vậy độ bền uốn được đảm bảo.

max
σ σ . 88,35.1,5 164,4( ) σ 360( )    
F F qt F
K MPa MPa

Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải. 6/ CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH
RĂNG CẤP NHANH.

Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 15 1/19/2015
Môđun vòng ngoài

Tỉ số truyền
R
e
b
R
m
Z
1
,Z
2


x
1
,x
2

d
e
e
h
b=K
be
R
e
R
m
=R
e
- 0,5b
d
e1
=m
te
Z
1
; d
e2
=m
te
Z
2

1 1 2
/)arctg(ZZ





21
2
ae te te ae
h h m h

11fe e ae
h h h

22fe e ae
h h h

1 1 1
2
1
os
ae e ae
d d h c



2 2 2
2
ae e ae
d d h/(1 0,5 )
te tm be
m m K


40
’’5,5mm

3,5mm
1,5mm
2 mm
4 mm

64,35mm
270.62 mm

2,5mm
4,7
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 16 1/19/2015
IV- Tính bộ truyền bánh răng trụ cấp chậm răng
nghiêng

1.Chọn vật liệu
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa
trong thiết kế nên ta chọn vật liệu của bộ truyền cấp chậm như bộ truyền cấp
nhanh.
2.XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN
-Theo CT6.15a[1]/94:

+ T
2
là mô men xoắn trên bánh chủ động, T
2
= 147722,6 Nmm
+ Theo bảng 6.6 [TK1]/95 chọn
0,4
ba
(bộ truyền không đối
xứng)
+Theo bảng 6.16[TK1]/95:
2
0,53 ( 1) 0,53.0,4(4,1 1) 1,08      
bd ba
u

+Theo bảng 6.7[TK1]/96: theo sơ đồ 5


H
K
=1,08 tra theo truy hồi
Thay số ta có:

3
2
147722,6.1,08
43(4,1 1) 161,1( )
495,4 .4,1.0,4
w

m(u +1) 2,5(4,1+1)

  
ac
Z
. Lấy Z
1
= 26 răng
Số răng bánh lớn : Z
2
= uZ
1
=4,1.26 = 106,6. Lấy Z
2
= 106 răng
Tỉ số truyền thực :
21
/ 106/26 4,1  
m
u Z Z

Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 17 1/19/2015
0
12
( ) 2,5(26 106)
0,97 14 4'11''
.170

11
2 67 2.2,5 72( )    
a
d d m mm

22
2 273 2.2,5 278( )    
a
d d m mm

- Đường kính đáy răng:

11
0,5 67 2,5.2,5 60.75( )    
f
d d m mm22
2,5 273 0,5.2,5 266,75( )    
f
d d m mm

3.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC
Theo CT6.33[1]/103, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:

22
2 ( 1)

2

os
sin2
b
H
c
Z




Theo CT6.35[1]:
4'11 )
o0
t
os os(20,57 ).tg(14
  


b
tg c tg c

=13
o
12’18”
Với
00
( / ) ( 20 /0,97) 20,57
tw
arc os arc
   

Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 18 1/19/2015
12
1 1 1 1
1,88 3,2 1,88 3,2 0,97 1,675
26 106
os






      








c
ZZ

11
0,773
1,675

2.
2.170
66.67
u 1 4,1 1
a



Vận tốc vòng : 2
3,14.66,67.303,2
1,06( / )
60000 60000
w2

  
dn
v m s

V < 4m/s, tra bảng 6.13[1] chọn cấp chính xác động học là 9


H
K

= 1,13
+
2


0,002.73.1,06 170/4,1 2.99  
H
v

2,99.68.66,67
1 1,04
2.147722,6.1,08.1,13
   
HV
K

1,08.1,04.1,13 1,27  
H
K

Thay số :
2
2.147722,6.1,27.(4,1 1)
274.1,72.0,773 453( )
68.4,1.66.67



H
MPa

-Xác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép: Theo CT6.1 với
v=1,06m/s < 5m/s
1

470,7 453
3.7
470,7



o
/
o

Vậy điều kiện tiếp xúc được đảm bảo.
Vậy ta chọn b
w
=70 mm
4.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN UỐN

 
1 2 1 1
2 /( )
w w1



F F F F
T K Y Y Y b d m
(6.43)

 
2 1 2 1 2
/

0
73g0
/ 0,006.73.1,06 170/4,1 7,97
w

  
F F m
v g v a u2
7,97.70.66,67
1 1 1,08
2 2.147722,6.1,37.1,16
w w1

    
F
FV
FF
V b d
K
T K K1,16.1,37.1,08 1,71


v2
=Z
2
/cos
3


=106/0,97
3
= 116,14
Với Z
v1
= 28 ,Z
v2
=116 và hệ số dịch chỉnh x
1
= x
2
=0, tra bảng 6.18
ta có
1
2
3,85
3,60


F
F
Y
Y

qt
=1,5
Theo CT6.48[1]/108:
 
495,4 1,5 606,7( ) 1260( )
ax ax
  
    
Hm H qt Hm
k MPa MPa

Theo CT6.49[1]/108:
 
1max 1 1
max
σ σ . 90,02.1,5 135,03( ) σ 464( )    
F F qt F
K MPa MPa

 
2max 2 2
max
σ σ . 84,17.1,5 126,26( ) σ 360( )    
F F qt F
K MPa MPa

Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải.

β = 14,07
0
Z
1
= 26 , Z
2
= 106
x
1
= x
2
= 0
d
1
= 67mm ; d
2
= 273mm
d
a1
= 72mm; d
a2
= 278mm
d
f1
= 60,75mm; d
f2
= 266,75mm

/2=4.52/2=2.26 kw
số vòng quay: n
3
=73.95 v/ph

I - Chọn loại xích
Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp nên ta chọn xích con lăn

II - Xác định các thông số của xích trong bộ truyền
1*Xác định số răng đĩa xích
Chọn số răng đĩa xích nhỏ:
Z
1
=29 – 2*u=29-2*3.01=22.98
Vậy ta chọn Z
1
=23 răng
Suy ra số răng đĩa xích lớn là Z
2
=3.01*Z
1
=3.01*23=69 răng
Tỷ số truyền thực U
x
=69/23=3
2*Xác định bước răng p
*Công suất tính toán:
P
t
=

a
*k
đc
*k
b
*k
đ
*k
c
*k
o
hệ số ảnh hưởng đến cách bố trí bộ truyền
do đường nối tâm 2đĩa xích làm với đường ngang 1 góc
30
o
<60
o
vậy k
o
=1

*k
a
hệ số xét đến chiều dài xích k
a
=1( do chọn a=40p)

*k
đc
hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xích

P
t
=2.26*1.95*1.09*0.68=3.27 kw
**TỪ ĐÓ TA CÓ
với





kwPt
phvn
27.3
/50
01

theo bảng 5.5(tr81 TK1) ta có
chọn :
bước xích p=31.75 mm
công suất cho phép [P]=5.83 kw
đường kính chốt d
c
=9.55 mm
chiều dày ống B=24.46 mm
ta thấy P
t
<[P] nên thoả mãn
theo bảng 5.8(tr83 TK1) ta thấy bước xích p<p
max
3*tính sơ bộ khoảng cách trục:


=127.34
Lấy số mắt xích chẵn : x=128
Tính lại khoảng cách trục theo công thức
a= 0.25*p*[ x-0.5(Z
2
+Z
1
) +
 
 




















2
2
14.3
2369
269235.0128

=1280.63 mm
Để xích không phải chịu 1 lực căng quá lớn a cần giảm 1 lượng

a
=(0.002

0.004)a
Ở đây chọn

a=0.004a=5.12 mm
Vậy ta chọn a=1276 mm
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 23 1/19/2015
Số lần va đập của xích
i=
x
nZ
*15
*
11
=
128*15

t
=
v
P
'
3
*1000

với v=Z
1
*p*n
3
/60000=
60000
95.73*75.31*23
=0.9 m/s


F
t
=
9.0
26.2*1000
=2511.11 N
*F
v
lực căng do lực li tâm gây ra F
v
=q*v
2


=27.6
Theo bảng 5.10 (tr86 TK1) ta có
n
01
=50 v/ph => [S]=7
vậy S>[S] bộ truyền xích đảm bảo đủ bền
IV - Tính đường kính đĩa xích
1*Đường kính vòng chia đĩa xích

d
1
=p/sin(

/Z
1
)=31.75/sin(

/23)=233.17 mm
Đồ án chi tiết máy Kiều Đại Dương CĐT2

Giáo viên hướng dẫn:ĐỖ ĐỨC NAM bộ môn:CSTKM&ROBOT
Page 24 1/19/2015
d
2
=p/sin(

/Z
2
)=31.75/sin(

d
1
đường kính con lăn: tra theo bảng 5.2 (tr 78 TK1)
d
1
=18.05 mm
 r =0.5025*d
1
+0.05=0.5025*19.05+0.05=9.623 mm
 d
f1
=d
1
-2*r=233.17-2*9.623=213.92 mm
 d
f2
=d
2
-2*r=697.59-2*9.623=678.34 mm

V - Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện sau:


H
=0.47*
KdA
EFvdKdFtk
r

K
r1
=0.44(do Z
1
=23 tra theo trang 59 TK1)
K
r2
=0.20(do Z
1
=69 tra theo trang 59 TK1)
K
đ
=1.2
E modun đàn hồi E=2.1*10
5
(Mpa)
A diện chiếu của bản lề
Tra bảng 5.12 TK1 => A=262 mm
2

=>


H1
=0.47
2.1*262
10*1.2*)37.22.1*11.2511(44.0
5

=442.5 Mpa

]=500 Mpa để chế tạo đĩa xích lớn
 thoả mãn độ bền uốn
VI - Các lực tác dụng lên trục

Do không có yêu cầu lực căng ban đầu do đó lực căng trên nhánh chủ động
F
1
& bị động F
2
chỉ bằng
F
1
=F
t
+F
2

F
2
=F
0
+F
v

Trong đó F
v
lực căng do lực li tâm gây ra
F
v
=q*vphần IV: Tính toán thiết kế trục

I - Chỉ tiêu tính toán
Chỉ tiêu tính toán trục thỏa mãn điều kiện bền mỏi
II- Trình tự thiết kế


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status