101 bài tập kinh tế học vĩ mô vũ kim dũng - Pdf 24

VŨ KIM DŨNG
101 BÀI TẬP KINH TẾ VĨ MÔ
NXB THẾ GIỚI
LỜI GIỚI THIỆU
Cuốn sách 101 BÀI TẬP KINH TẾ VI MÔ

biên soạn theo chương trinh chuẩn của Bộ Giáo
dục và Đào tạo được xuất bản từ những năm đầu
của thập kỷ 90 đả được đón nhận và sử dụng hết
sức rộng rãi. Nội dưng cơ bản của cuốn sách trình
bầy những bài tập phổ biến nhất thường được sử
dụng trong Kinh tế học vi mô và cũng được sắp xếp
theo trình tự thống nhất với nội dung giáo trình
Kinh tê vi mô đã được Bộ GD và ĐT cho phép sử
dụng giảng dạy ở tất cả các trường ĐH và Cao
đẳng trong cả nước.
Vối ý nghĩa khoa học và thực tiễn đó, Nhà
xuất bản Văn hóa - Thông tin tái bản cuốn sách
này. Chúng tôi xin được bầy tỏ lòng biết ơn chân
thành tỏi các tác giả TS PHẠM VÃN MINH .
TS CAO THÚY XIÊM - TS v ủ KIM DŨNG là
giảng viên của Bộ môn Kinh tế vi mô, Khoa Kinh
3
tê học - Trưòng Đại học Kinh tê Quốc dân đã có
những đóng góp quý báu về học thuật trong quá
trình hoàn tất bản thao để cuốn sách được tái bản.
Mặc dù đã có nhiểu cô" gắng nhưng chác chán vẫn
còn nhiều thiếu sót. Chúng tôi rất mong muôn
nhận được sự chỉ bảo của bạn đọc để cuốn sách
ngày càng được hoàn thiện.
Hà Nội, ngày 18 tháng 1 năm 2006

Giáo viên 1
Giáo viên 2
Giáo viên 3
Giá Giá Giá
(ngàn
Lượng
(ngàn
Lượng
(ngàn
Lượng
đồng/ (tuần) đồng/
(tuần)
đồng/
(tuần)
tuần)
tuần)
tuần)
200 0
200 6 200 4
220 0
220
8
220
8
240
0
240
12
240 10
260

Hãy tìm giá và lượng cân bằng của thị trường giầy vải
này
4. Cung và cầu về bột mỳ cho ở bảng sau:
CẨU
CƯNG
G iá(ngàn
Lượng
G iá(ngàn
Lượng
đồng/kg)
(tân/tuần) đồng/kg) (tân/tuần)
8
*
8 8 32
7 4 7
26
6
12
6 20
5
16
5 14
4
20
4.
8
Hãy tìm giá và lượng cân bằng của bột mỳ
5. Cung và cầu về sản phẩm 'A được cho ở bảng dưới
đây '
CẨU CUNG

0 50
'
a) Hãy vẽ các đưòng cung cầu; xác định giá và lượng
cân bằng
b) Điều gì se xảy ra nếu cầu vể sản phẩm A tăng gấp
3 ỏ mỗi mức giá?
c) Nếu lúc đầu giá được đặt bằng 4 ngàn đồng/1 đơn
vị thì điều gì xảy ra?
6. Một thị trường cạnh tranh hoàn hảo có các lượng
cầu và các lượng cung (một năm) ở các mức giá khác nhau
như sau:
Giá
(nghìn đồng)
Lượng cầu
(triệu đơn vị)
Lượng cung
(triệu đơn vị)
60
22 .
14
80
20 16
100
18
18
120
16
20 _ d
a) Tính độ eo dẫn của cầu ỏ giấ 80 nghìn đồng; ỏ giá
7

xuất khẩu giảm thì chinh phủ sẽ phải mua bao nhiêu lúa
mì mỗi năm và như thế thì chính phủ phải chi mất bao
nhiêu?
9. Cầu vể bơ là q = 60 - 2p và cưn g là q = p - 15 trong
đó p tính bằng đôla/100 kg và q tình bằng trăm kg.
a) Giá và lượng bơ cân bằng bao nhiêu?
b) Hạn khủng khiếp ở quê hương của loại bd này làm
đường cung dịch chuyển đến q = p -30. cầu vẫn giữ nguyên,
giả và lượng bơ cân bằng mới là bao nhiêu?
c) Giả sử chính phủ trợ cấp cho người sản xuất 2,5$
một trăm kg thì bao nhiêu bơ sẽ được sản xuất ra? Ngưòi
tiêu dùng bây giờ trả giá cân bằng là bao nhiêu?
d) Giả sử chính phủ trợ cấp cho người tiêu dùng-chứ
không phải người sản xuất. Giá ròng cân bằng người tiêu
dùng trả bây giờ là bao nhiêu? Lương cân bằng là bao nhiêu?
10. Một quầy hàng nấm có lOOOkg nấm tươi phải bán
ngay với bất kỳ giá nào. cầu về nấm là đưòng dốc xuống và
quầy hàng có thể bán hết lOOOkg nếu giá là 10 nghìn đồng.
a) Hãy vẽ đồ thị cung cầu để biểu thị điểm cân bằng
thị trường.
b) Quầy hàng chợt phát hiện ra rằng nấm đã bị hỏng
m ất lOOkg. Hãy vẽ đường cung mới bieu thị cân bằng mới
của thi trường nấm này, biết rằng độ co giãn của cầu theo
giá của nấm tại mức giá 10 nghìn đồng là - 0,5. Giá cân
bàtng mới là bao nhiêu?
11. Cung cầu về cam được cho bởi cấc hàm sau:
9
pd = 18 - 3Qđ và p„ = 6 + Qs trong đó giá trị bằng
nghìn đồng/kg, lượng tính bằng tấn.
a) Nếu không có thuế hoặc trợ cấp thì giá và lượng

này là:
Ngắn han
Dài han
Cầu thế giới
- 0,05
-0,4
Cung cạnh tranh
0,10 0,4
Hãy chứng minh rằng:
a) Cầu ngán hạn là D = 18,9 - 0,225 p
Cung cạnh tranh ngắn hạn là s, = 5,4 + 0,15P
Tổng cung ngắn hạn là St = 17,4 + 0,15P
b) Cầu dài hạn là D = 25,2 - 1,8P
Cung cạnh tranh dài hạn là Sr= 3,6 +0,6P
Tổng cung dài hạn là St = 15,6 + 0,6P
c) Hãy dùng mô hình này để tính điều gì xảy ra vói
giá dầ,u trong ngắn hạn và trong dài hạn nếu OPEC cắt
giảm sản lượng cua mình đi 6 tỷ thùng một năm.
14. Giả sử vàng và bạc là 2 hàng hóa thay thế được
cho nhau trong việc sử dụng để chống lạm phát. Cung về
vàng và bạc đều cô' định trong ngắn hạn: Q vàJìg = 50 và
Qb»c- 200
cầu về vàng và bạc đươc cho bối các phương trình
sau:
11
Pvànp" 850 - Q vàng +0,5 Qbạr
Pbạc = 540 ■ Qbạc + 0,2 Pyàng
a) Giá cân bằng của vàng và bạc là bao nhiêu
b) Giả sử phát hiện mới về vàng làm tăng lượng cung
thêm 85 đơn vị. Điều này ảnh hưỏng như thế nào đến giá

19* Hãy vẽ các đường bàng quan cho các cá nhân sau
về 2 hàng hóa: bia và nem chua
a) Ạ thích bia, ghét nem chua. Anh ta luôn luôn thích
nhiều bia hơn, có bao nhiêu nem chua cũng không thành
vấn đề.
b) B bàng quan giữa các kết hợp hoậc 3 cốc bia hoặc
2 nem chua, sỏ thích của cô ta không thay đổi khi cô ta
tiêu dùng nhiều hơn bất kỳ hàng hóa nào trong hai hàng
hóa này.
• c) c ăn một cái nem chua thì phải uống 1 cốc bia. Anh
ta không tiêu dùng thêm một đơn vị bổ sung nào của hàng
hóa này mà thiếu 1 đơn vị bổ sung của hàng hóa kia.
20. Giả sử rằng A và B quyết định chi tiêu một triệu
đồng một năm vào việc giải trí bằng đồ uống dưối dạng đồ
uống có cồn và đồ uống không có cồn. Họ có sở thích khác
nhau đáng kể về hình thức giải trí. A thích đồ uống có cồn
hợn đồ uống không có cồn, B thì thích đồ uống không có
cồn hơn đồ uống-có cồn.
a) Hãy vẽ các tập hợp đường bàng quan cho A và B
b) Tại sao 2 tập hợp đường bàng quan này lại khác
nhau.
(Gợi ý: Sử dụng khái niệm tỷ lệ thay thế cận biên).
14
i
c) Nếu A và B trả các giá trị giống? nhau cho việc giải
trí của họ thì tỷ lệ thay thê cận biên eủa đồ uống có cồn
cho đồ uống không có cồn của họ có giông nhau không?
Giải thích.
21. Hàm ích lợi của một người tiêu dùng cho bỏi
U(X.Y> = XY

ngân sách cho người này.
d) Vì cung hàng hóa Y giảm nên giá của nó tống
thành 4 nghìn đồng một đơn vị. cửa hàng này không
khuyến khích mua như trưốc nữa. Bây giờ đưòng ngân
sách của ngưòi này thay đổi như thế nào? Kết hợp X,Y nào
tối đa hóa ích lợi của người đó?
24. Cho đưòng ngân sách và 3 đưòrig bàng quan của
một người ỏ hình dưối đây:
a) Nếu giá của Y là 15$ thì ngân sách của người tiêu
dùng này là bao nhiêu?
b) Đã biết câu trả lời của câu a, giá tri của X sẽ là bao
nhiêu?
c) MRS của người tiêu dùng ỏ điểm tối ưu là bao
nhiêu?
d) Tại sao điểm tối ưu không phải là A, B?
e) Nếu ngưòi tiêu dùng tôi đa hóa ích lợi ở một thành
phô" khác trả một nửa cho hàng hóa Y và gấp đôi cho hàng
hóa X thì MRS của họ là bao nhiêu?
16
17
SẢN XUẤT
25. Các hàm sản xuất sau thể hiện hiệu suất tăng,
kỊ^ông đổi hay giảm theo quy mô.
ă)Q = KW*LW
b) Q = K + 2L
c) Q = VKL
. d) Q = L/2 + Vk
e)Q = aKa L‘ “ (0<OKl)
26. Giả sử hàm sản xuất với 2 đầu vào: tư bản (K), lao
động (L) của 1 hãng có dạng sau: Q = K1/2 L3'2

30
2 0

1 0
0 I—


-


-
10 20 30. 40
b) Hàm sản xuất này thể hiện hiệu suất tăng, giảm
hay không đổi theo quy mô?
19
c) Nếu cửa hàng muốn có 10 đơn vị đồ mạ vàng đó thì
cần bao nhiêu lao động không có tay nghề và lao động có
tay n gh ề.
d) Nếu giá của 2 đầu vào là (1,1) thì phương pháp rẻ
nhất của cửa hàng tạo ra 10 đơn vị sản phẩm là gì? Chi phí
này sẽ là bao nhiêu?
e) Nếu cửa hàng gặp các giá đầu vào (W j, w.j) thì chi
phí rẻ nhất để sản xuất ra 10 đơn vị sản phẩm là bao
nhiêu?
f) Nếu cửa hàng gập các giá đầu vào (wlt Wj) thì chi
phí tôi thiểu của việc tạo ra y đơn vị sản phẩm là bao
nhiêu?
29. Hãng A sản xuất quần áo thời trang bằng chất
liệu vải thô hoàn toàn ý thức được ràng sô lượng sản phẩm
mà hãng bán được (Q) phụ thuộc vào chất ỉượng sản phẩm

được cho bỏi Q = 10 K0,5 L0 5, trong đó Q là số máy tính được
sản xuất ra một ngày, K là sô' giờ máy, và L là số giò của
đầu vào lao động. Một đối thủ cạnh tranh của DISK là
FL0PPY Inc đang sử dụng hàm sản xuất Q = 10 K°'6L0,4
a) Nếu cả hai công ty đều sử dụng cùng một lượng
tư bản và lao động thì công ty nào tạo ra nhiều sản phẩm
hơn*
b) Giả sử rằng tư bản bị giối hạn là 9 giờ máy, còn lao
ỐI
động là không bị giỏi hạn trong cung, sản phẩm cận biên ỏ
lao động của công ty nào lớn hơn. Hẫy giải thích.
32. Một hảng có hàm sản xuất dài hạn (sản lượng/ tuần)
X = 10 h mK m
và giá đầu vào là: Lao động: 100$/ tuần
Tư bản: 200$/ tuần
a) Sô' lao động và tư bản tối thiểu hóa chi phí để sản
xuất ra 200 đơn vị sản phẩm; 400 đdn vị sản là bao nhiêu?
*• b) Chi phí trung bình dài hạn và chi phí cận biên dài
hạn là bao nhiêu?
33. Giả sử hàm sản xuất có dạng
f(xlt x2, x3) = x,a. x2b. X3C
a) Với a + b 4* c >1 hãy chứng tỏ rằng hàm sản xuất
này thể hiện hiệu suất tăng theo quy mô.
*
b) Nếu a + b + c< 1 hãy chứng tỏ rằng hàm sản xuất
đã cho thể hiện hiệu suất giảm theo quy mô.
c) Nếu a + b + c= 1 hãy chứng tổ rằng hàm sản xuất
đã cho thể hiện hiệu suất không đổi theo quy mô.
34. Cho một ví dụ về hàm sản xuất Cobb -Douglass
mà có hiệu suất tăng theo quy mô nhưng có năng suất cận

Chi phí
(đơn vị/
chi phí
t.bình
biên
tuần) dài hạn ($)
dài han

dài han

0 0
1
32
2
48
3 82
4 140
5 228
6 352
. , -
a) Tính chi phí trung bình dài hạn (LAC) và chi phí
cận biên dài hạn (LMC) và điển vào bảng trên.
b) Vẽ phác các đường LAC và LMC trên cùng một đồ thị.
c) Ở mức sản lượng nào chi phí trung bình dài hạn
đạt giá trị nhỏ nhất
d) ở mức sản lượng nào chi phí cận biên dài hạn bằng
chi phí trung bình dài hạn
40. Một người bán cây cảnh có 3 sự lựa chọn diện tích
bán hàng là 10m2, 15ra2, 20m2. Tiền thuê hàng tháng sẽ là
lOOOOđ một m2. Người này dự tính rằng nếu có diện tích

tổng chi phí của mình là: TC = 3y2 + 100 trong đó y là
lượng giầy sản xuất
25
a) Chi phí cố định (FC) của hàng là bao nhiêu?
b) Viết phương trình biểu diễn chi phí bình quân (AC)
c) Hãy suy ra phương trình biểu diễn chi phí cận biên
(MC) từ chi phí biến đổi (VC)
đ) Mức sản lượng đạt được chi phí bình quân tôì thiểu
là bao nhiêu?
e) ở mức sản lượng nào thì chi phí bình quân bàng
chi phí cận biên
í) Chứng minh rằng đường MC cát đường AVC tại
điểm cực tiểu của AVC.

43. Giả sử bạn có thể đi từ Atlanta tới New Orleans
bằng 2 cách: đi máy bay hoặc đi xe buýt. Giá vé máy bay là
100$ và chuyến bay mất lh. Giá vé xe buýt là 50$ và đi
mất 6h. Cách đi nào là kinh tế nhất đối với
a) Một nhà kinh doanh mà thời gian tính bằng 40$/lh
b) Một sinh viên mà thời gian tính bằng 4$/lh
Hãy chứng tỏ ràng khái niệm chi phí cơ hội d đây
quan trọng như thế nào.
44. Là người bán tạp phẩm John đã kiếm được 700$
trong một nãm và bỏ ra 2000$ tiền tiết kiệm để mua công
trái Nhà nước vối lãi suất 5% một năm. Năm ngoái John
đã mua một cửa hàng riêng cuả mình với giá 2000$. Tiền
thu được trong năm đầu là 5000$ và chi phí là 3000$. John
tính rằng lợi nhuận của anh ta ỉà 2000$.
Hãy tính chi phí cơ hội và lợi nhuận thực tế của anh ta.
26


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status