Trường THPT Đặng Trần Côn
BÀI SOẠN SỐ 2
Tiết ppct: 58.
CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC
Bài 1: Số Phức
Giáo viên hướng dẫn: Phạm Văn Thành
Sinh viên thực tập: Phan Thị Hằng
Lớp dạy: 12D Phòng: số 2
Ngày 14/03/2013.
I. MỤC TIÊU
Kiến thức
− Hiểu các khái niệm số phức, phần thực, phần ảo của một số phức, số phức bằng
nhau môđun của số phức, số phức liên hợp.
− Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm môđun và số phức liên hợp.
Kĩ năng
− Tính được môđun của số phức.
− Tìm được số phức liên hợp của một số phức.
− Biểu diễn được một số phức trên mặt phẳng toạ độ.
Thái độ
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic
và hệ thống.
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức về toạ độ trên mặt phẳng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
TG HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
TÓM TẮT GHI BẢNG
phức.
Mình học chương mới:
Chương IV: Số phức
Điều làm nên sự đặc
biệt và kì bí trong tập
hợp số phức đó chính là
mọi phương trình đều
có nghiệm và những
ứng dụng lớn mạnh
trong lượng giác, hình
học…. các em có thể
tìm hiểu nhiều hơn về
nó.
Người ta đã đưa ra một
số mới kí hiệu là i sao
cho
2
1i = −
Lúc đó:
2 2 2
1x x i x i= − ⇔ = ⇔ = ±
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm số i
2 phút
• GV giới thiệu khái
niệm số i
1. Số i
i là một số mà
i
2
1
đạt thành tích tôt nhất
mỗi bạn trong nhóm sẽ
được 1 điểm tốt.
Tổ chức hoạt động
nhóm như sau cô cho
bài tập các nhóm giải
và nhóm nào có kêt quả
nhanh sẽ cử đại diện
lên trình bày sản phẩm.
Sau đó Cô nhận xét,
chỉnh sửa và cho điểm.
H2. Khi nào z là số
thực, là số ảo?
- HS trả lời.
- HS thảo luận nhóm
và cho kết quả.
- HS trả lời
đgl một số phức.
a: phần thực của số phức.
b: phần ảo của số phức.
Số phức
a bi
+
gọi là số phức
dạng đại số.
Tập số phức .
-Nếu b = 0 thì khi đó a + 0i
là một số thực. Ta có
⊂
b) z là số ảo
Hoạt động 4. Tìm hiểu khái niệm hai số phức bằng nhau
8 phút
• GV nêu định nghĩa
hai số phức bằng nhau.
- Yêu cầu 1 HS yếu cho
Cô biết hai số phức z =
z'
Khi nào?( trong ý a).
- Tổ chức hoạt động
nhóm
Đ1. Các nhóm thực
hiện.
a)
x x
y y
2 1 2
3 2 4
+ = +
− = +
⇔
x
y
1
3
=
x
y
c)
3 9 12
3 5 7
− − =
= −
x
y
⇔
7
2
= −
=
x
y
3. Số phức bằng nhau
Hai số phức là bằng nhau
nếu phần thực và phần ảo
của chúng tương ứng bằng
nhau.
a c
a bi c di
z x i
z y i
c)
( 3 9) 3
12 (5 7)
= − − +
′
= + −
z x i
z y i
d)
(2 3) (3 1)
(2 1) (3 7)
= − − +
′
= + + −
z x y i
z y x i
SVTT: Phan Thị Hằng Page 4
(a; b) với toạ độ của
điểm trên mặt phẳng?
H2. Biểu diễn các số
phức trên mp toạ độ?
H3. Nhận xét về các số
thực, số thuần ảo?
- HS trả lời.
- HS lắng nghe và
quan sát hình vẽ.
Đ1. Tương ứng 1–1.
Đ2. Các nhóm thực
hiện.
Đ3. Các điểm biểu
diễn số thực nằm trên
Ox, các điểm biểu
diễn số ảo nằm trên
trục Oy.
4. Biểu diễn hình học số
phức
Trong mặt phẳng tọa độ,
mỗi điểm M(a; b) biểu diễn
một số phức
= +
z a bi
.
VD1. Biểu diễn các số phức
sau trên mặt phẳng toạ độ
a)
3 2= +z i
b)
hiện.
a), b), c)
13
=
z
d)
3=z
e)
4=z
Đ2.
2 2
0+ =a b
⇔
0
0
=
=
a
b
⇒
0=z
hiệu
z
).
2 2
= + = +
z a bi a b
luận và trình bày.
Đ2. Các nhóm thực
hiện.
a)
3 2
= −
z i
6. Số phức liên hợp
Cho số phức
= +
z a bi
. Ta gọi
−
a bi
là số phức liên hợp
của z và kí hiệu là
= −
z a bi
.
Tích của chúng là
z.
z
=
+ =
2
2 2
a b z
Chú ý
=
1 2 1 2
z i
e)
4
=
z
Hoạt động 8. Củng cố
1 phút Nhấn mạnh:
– Ý nghĩa của số i.
– Định nghĩa số phức,
phần thực, phần ảo.
– Cách biểu diễn số
phức trên mặt phẳng toạ
độ.
– Môđun của số phức,
số phức liên hợp.
Bài tập dự phòng:
Cho
3 2 .z i
= −
a) Hãy tính
z
và
z
. Nêu nhận xét.
b) Tính
z
và
z
. Nêu nhận xét.
Từ định nghĩa ta có: