1
2
Lụứi noựi ủau
t cõu hi l mt bin phỏp dy hc rt quan trng. i vi hc
sinh, cỏc cõu hi giỳp hc sinh lnh hi tri thc mt cỏch cú h
thng, trỏnh tỡnh trng ghi nh mỏy múc v to khụng khớ hc tp
sụi ni. i vi giỏo viờn, t cõu hi nhm hng dn quỏ trỡnh
nhn thc, t chc cho hc sinh hc tp, khớch l v kớch thớch hc
sinh suy ngh, ng thi cng cung cp cho giỏo viờn nhng thụng
tin phn hi bit c hc sinh cú hiu bi hay khụng.
Nhm cung cp h thng cỏc cõu hi cú cht lng giỏo viờn Vt
lớ Trung hc c s tham kho trong quỏ trỡnh t chc hot ng dy
hc v xõy dng cỏc loi kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp ca
hc sinh theo chun kin thc, k nng, D ỏn Phỏt trin giỏo dc
THCS II (B Giỏo dc v o to) t chc biờn son cun B cõu hi
mụn Vt lớ cp Trung hc c s (kốm a CD) di s ti tr ca
Ngõn hng Phỏt trin chõu (ADB).
Ni dung cun sỏch gm h thng cõu hi chn lc ca chng
trỡnh mụn Vt lớ lp 6, 7, 8, 9. Theo yờu cu ca D ỏn, trờn sỏch in
ch th hin
Túm tt b sỏch bng ting Anh,
phn cõu hi ca
chng trỡnh mụn Vt lớ lp 8 v hai chng
in t hc, S bo ton
v chuyn hoỏ nng lng
ca chng trỡnh mụn Vt lớ lp 9 ; ton
b phn cõu hi mụn Vt lớ cỏc lp 6, 7, 8, 9 s c a vo a CD
ớnh kốm.
Cun sỏch chc khụng trỏnh khi nhng thiu sút nht nh. Rt
mong nhn c nhiu ý kin úng gúp sỏch c hon thin
hn trong nhng ln tỏi bn sau.
The content will be also available for access and download on the
website at http://bandotuduy.violet.vn
The Authors
4
LễP 6
Phan moọt
CAU HOI
CHNG I. C HC
CU HI I.1
Thụng tin chung
Chun cn ỏnh giỏ: Nờu c mt s dng c o di, o th tớch
vi gii hn o (GH) v chia nh nht (CNN) ca chỳng.
Trang s (trong chun): 186*
CU HI:
Gii hn o v chia nh nht ca cõy thc (hỡnh di) ln lt l :
Hỡnh I.1
A. 100 cm v 1 cm.
B. 100 cm v 2 cm.
C. 100 cm v 2,5 cm.
D. 100 cm v 10 cm.
*
Xem chng trỡnh giỏo dc ph thụng cp Trung hc c s (Ban hnh kốm theo Quyt
nh s 16/2006/Q-BGD&T ngy 05 thỏng 5 nm 2006 ca B trng B Giỏo dc v
o to)
5
CÂU HỎI I.2
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Xác định được giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất
của dụng cụ đo độ dài, đo thể tích.
Trang số (trong chuẩn): 186
giá trị của GHĐ và ĐCNN của thước là đúng (ghi Đ vào ô) hay sai (ghi S
vào ô)?
□ 1,5 m và 1 dm.
CÂU HỎI I.4
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Xác định được độ dài trong một số tình huống
thông thường.
Trang số (trong chuẩn): 187
6
CÂU HỎI:
Bạn muốn đo chính xác chiều dài của một gang tay của mình. Bạn nên
chọn thước nào trong các thước sau?
A. Thước 25 cm có ĐCNN tới 1 cm.
B. Thước 10 cm có ĐCNN tới 1 cm.
C. Thước 25 cm có ĐCNN tới 1 mm.
D. Thước 10 cm có ĐCNN tới 1 mm.
CÂU HỎI I.5
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Đo được thể tích một lượng chất lỏng. Xác định
được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Để xác định thể tích của một hòn đá nhỏ, bạn Nam sử dụng bình chia độ có
GHĐ 2000 m
l
. Bạn đổ nước vào bình đến vạch 1000 m
l
rồi thả hòn đá lọt
và ngập trong nước thì thấy mức nước trong bình lên tới vạch 1200 m
l
bình chia độ nhưng có thể thả lọt vào ca). Hãy nêu cách xác định thể tích
hòn đá.
CÂU HỎI I.8
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Đo được thể tích một lượng chất lỏng. Xác định
được thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Hãy lập phương án xác định thể tích của một hòn đá với các dụng cụ sau
đây:
− Bình chia độ có kích thước nhỏ hơn hòn đá;
− Bình tràn có kích thước lớn hơn hòn đá;
− Chậu đựng nước;
− Nước.
8
CÂU HỎI I.9
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng
chất tạo nên vật.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
Khối lượng của một vật chỉ tạo thành vật đó.
CÂU HỎI I.10
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng
chất tạo nên vật.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Trên vỏ hộp bánh có ghi 700 g. Số này cho biết
Nối mỗi cụm từ ở cột bên trái với một cụm từ ở cột bên phải sao cho
thích hợp:
1. Kéo dãn dây cao su. a. Lực làm vật chuyển động
nhanh dần.
2. Hòn đá được thả từ cao đang rơi b. Lực làm vật chuyển động
xuống. chậm dần.
3. Hòn bi (sau khi búng) lăn trên mặt c. Lực làm vật biến dạng.
bàn. được một đoạn rồi dừng lại.
d. Lực làm vật đổi hướng
chuyển động.
10
CÂU HỎI I.14
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm vật biến
dạng hoặc biến đổi chuyển động (nhanh dần, chậm dần, đổi hướng).
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Hãy nêu ví dụ về tác dụng của lực làm quả bóng (trong bóng đá) biến đổi
chuyển động trong mỗi trường hợp : nhanh dần, chậm dần, đổi hướng.
CÂU HỎI I.15
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được ví dụ về một số lực.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Một người đẩy một cái thùng hàng trượt trên sàn nhà. Lực tác dụng lên
thùng là:
A. lực đẩy của tay người. B. lực đỡ của sàn.
C. lực hút của Trái Đất. D. cả 3 lực trên.
CÂU HỎI I.16
Thông tin chung
Trường hợp nào sau đây không phải là ví dụ về vật đứng yên dưới tác
dụng của 2 lực cân bằng?
A. Vật đang nằm yên trên mặt bàn.
B. Buộc đầu một sợi dây vào tường và cầm đầu dây kia kéo (dây không
chuyển động).
C. Vật trượt trên dốc.
D. Vật được treo bởi sợi dây và đứng yên.
12
CÂU HỎI I.19
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến
dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Điền vào chỗ trống cho phù hợp.
Lực là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
CÂU HỎI I.20
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nhận biết được lực đàn hồi là lực của vật bị biến
dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi là không đúng?
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo dãn.
B. Lực đàn hồi xuất hiện khi lò xo nén.
C. Lực đàn hồi tác dụng lên vật làm lò xo biến dạng.
D. Lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi vật bị biến dạng đủ nhiều để mắt nhìn
thấy được.
CÂU HỎI I.21
Thông tin chung
CÂU HỎI
Đơn vị đo lực là
A. N. B. N.m. C. N.m2. D. N.m3.
CÂU HỎI I.24
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được đơn vị đo lực.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Niutơn (N) là đơn vị
A. đo khối lượng.
B. đo lực.
C. đo vận tốc.
D. đo thời gian.
CÂU HỎI I.25
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác
dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Phát biểu nào sau đây về trọng lực là đúng?
A. Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật đứng yên.
B. Trọng lực là lực hút của Trái đất tác dụng lên vật.
C. Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật chuyển động nhanh dần.
D. Trọng lực tác dụng lên vật luôn làm cho vật chuyển động chậm dần.
15
CÂU HỎI I.26
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được trọng lực là lực hút của Trái Đất tác
dụng lên vật và độ lớn của nó được gọi là trọng lượng.
Trang số (trong chuẩn): 187
trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này.
Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Đơn vị khối lượng riêng là gì?
A. kg/m B. kg.m
C. kg/m2 D. kg/m3
CÂU HỎI I.30
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Phát biểu được định nghĩa khối lượng riêng (D),
trọng lượng riêng (d) và viết được công thức tính các đại lượng này.
Nêu được đơn vị đo khối lượng riêng và đo trọng lượng riêng.
Trang số (trong chuẩn): 187
CÂU HỎI:
Nối mỗi cụm từ ở cột bên trái với một công thức ở cột bên phải sao cho
thích hợp:
17
1. Công thức tính khối lượng riêng của một
chất là:
2. Công thức tính trọng lượng riêng của một
chất là:
3. Hệ thức liên hệ giữa trọng lượng và khối
lượng của cùng một vật là:
a. P = 10m
b. d = P.V
c. d = P/V
d. D = m/V
CÂU HỎI I.31
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Nêu được cách xác định khối lượng riêng của một
CÂU HỎI I.34
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được công thức P = 10m.
Trang số (trong chuẩn): 188
CÂU HỎI:
Trọng lượng của một vật 20 g là:
A. 0,02 N. B. 0,2 N. C. 20 N. D. 200 N.
CÂU HỎI I.35
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được công thức P = 10m.
Trang số (trong chuẩn): 188
19
CÂU HỎI:
Vật có trọng lượng 10 N. Khối lượng của vật là:
A. 100 kg. B. 10 kg. C. 1 kg. D. 0,1 kg.
CÂU HỎI I.36
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Đo được lực bằng lực kế.
Trang số (trong chuẩn): 188
CÂU HỎI:
Khi đo một lực phải cầm lực kế sao cho lò xo ở tư thế
A. nằm ngang.
B. thẳng đứng.
C. nằm dọc theo phương của lực cần đo.
D. nằm vuông góc với phương của lực cần đo.
CÂU HỎI I.37
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Tra được bảng khối lượng riêng của các chất.
Trang số (trong chuẩn): 188
CÂU HỎI:
Nhôm 2700 Xăng 700
Đá (khoảng) 2600 Dầu hoả (khoảng) 800
Gạo (khoảng) 1200 Dầu ăn (khoảng) 800
Nhôm 2700 Xăng 700
Đá (khoảng) 2600 Dầu hoả (khoảng) 800
Gạo (khoảng) 1200 Dầu ăn (khoảng) 800
Hãy xác định khối lượng của một khối sắt có thể tích 2 m3.
CÂU HỎI I.39
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Vận dụng được các công thức D =
m
V
và d =
P
V
để giải các bài tập đơn giản.
Trang số (trong chuẩn): 188
CÂU HỎI:
Một vật đặc có khối lượng là 200 g và thể tích là 2 cm3. Trọng lượng riêng
của chất làm vật này là:
21