SƯU TẦM & CHỈNH LÝ: Page 1
C. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
D. có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 201. Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện) đang thực hiện dao động điện từ tự do.
Gọi I
0
là dòng điện cực đại trong mạch, Q
0
là điện tích cực đại của tụ điện. Chu kì biến thiên của năng lượng từ trường
trong mạch là
A.
0
0
. B.
0
0
. C.
0
0
. D. 4
0
0
1
2
+
I
0
2
2
. B. I
1
2
+ I
0
2
. C. I
1
+
I
0
2
. D. I
1
+ I
0
.
Câu 207. Suất điện động xuất hiện trong cuộn dây phần ứng của máy phát điện xoay chiều một pha có giá trị cực đại khi
A. cuộn dây ở vị trí cách đều hai cực bắc, nam liền kề. B. cực nam của nam châm ở vị trí đối diện với cuộn dây.
C. cực bắc của nam châm ở vị trí đối diện với cuộn dây. D. cuộn dây ở vị trí khác các vị trí nói trên.
Câu 208. Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?
A. Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng.
. C.
0
2
2
. D. ω
0
2 .
SƯU TẦM & CHỈNH LÝ: Page 2
Câu 213. Đối với các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ điện… với công suất định mức P và điện áp định
mức U, nếu nâng cao hệ số công suất thì làm cho
A. cường độ dòng điện hiệu dụng tăng. B. công suất tỏa nhiệt tăng.
C. công suất tiêu thụ điện hữu ích tăng. D. công suất tiêu thụ P giảm.
Câu 214. Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng
A. phản xạ sóng điện từ. B. nhiễu xạ sóng điện từ. C. giao thoa sóng điện từ. D. cộng hưởng sóng điện từ.
Câu 215. Điều kiện để có thể nghe thấy âm thanh có tần số trong miền nghe được là
A. cường độ âm 0,1I
0
. B. mức cường độ âm 1dB. C. cường độ âm 0. D. mức cường độ âm 0.
Câu 216. Biết vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là v
m
và gia tốc cực đại của nó là a
m
. Chu kì của dao động này là
A.
2
D. cung cấp cho mạch phần năng lượng bằng phần năng lượng đã mất sau mỗi chu kì.
Câu 219. Phát biểu nào sai về sóng âm?
A. Các họa âm của âm cơ bản tần số f
1
(do một dây đàn phát ra) có tần số 2f
1
, 3f
1
, 4f
1
, ….
B. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đồ thị dao động âm.
C. Khi mức cường dộ âm bằng 1B, 2B, 3B,… thì cường độ âm chuẩn lớn gấp 10, 10
2
, 10
3
… cường độ âm.
D. Bầu đàn đóng vai trò là hộp cộng hưởng.
Câu 220. Cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều có tần số góc ω thì hệ số công
suất của cuộn dây là
A. cos =
r
2
+
2
L
2
r
. B. cos =
r
. C. = 1/(2
). D. = 2/
.
Câu 223. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất.
B. Trong quá trình truyền sóng các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng.
C. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào khối lượng riêng, tính đàn hồi và tần số dao động của nguồn sóng.
D. Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không.
Câu 224. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Biết R =
3
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh L tới giá trị
A.
4
3
2
. B.
3
4
2
2
2
T.
Câu 229. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm)
thì dòng điện tức tức thời trong mạch là i
1
. Khi nối tắt tụ điện C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng gấp 2 lần và
dòng điện trong mạch là i
2
, biết dòng điện i
2
và i
1
vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch (khi tụ đã được nối
tắt) bằng
A.
2/2. B.
5 /5. C. 2
5 /5 . D.
3 /2.
Câu 230. Quang phổ nguồn sáng nào sau đây là quang phổ vạch phát xạ?
A. Ánh sáng từ bút thử điện. B. Ánh sáng của mặt trời thu được trên trái đất.
C. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ. D. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.
Câu 231. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song từ ống chuẩn trực
chiếu đến.
B. Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ.
C. Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.
D. Máy quang phổ là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Câu 236. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà vị trí của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Tần số của dao động duy trì là tần số riêng của hệ dao động.
C. Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì do tác dụng của một ngoại lực biến đổi.
D. Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 237. Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
B. Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là phôtôn mang năng lượng.
C. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
D. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng có có năng lượng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến
nguồn sáng.
Câu 238. Quang điện trở được chế tạo từ
A. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng
sáng thích hợp.
SƯU TẦM & CHỈNH LÝ: Page 4
B. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
C. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng
sáng thích hợp.
Câu 239. Tia Rơnghen
A. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia gamma. B. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
C. cùng bản chất với sóng âm. D. là chùm các electron.
Câu 240. Một vật đang dao động điều hòa. Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng thì gia tốc có độ lớn là a. Tại vị
trí thế năng bằng hai lần động năng thì gia tốc có độ lớn
, tần số góc
thay đổi được. Khi thay đổi tần số góc đến giá trị
1
và
1
3
thì
biên độ dao động của con lắc đều bằng
1
A
. Khi tần số góc bằng
1
2
thì biên độ dao động của con lắc bằng
2
A
. So sánh
1
A
và
2
A
, ta có:
A. A
. So sánh
và
'
ta có
A.
'.
B.
'.
C.
'.
D.
3 '.
Câu 247. Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C nối tiếp ta không thể tạo
ra điện áp hiệu dụng
A. giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.
C. giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. giữa hai đầu điện trở thuần lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 248. Kết luận nào sau đây sai khi nói về phản ứng: n +
. B.
2
2,25EV
. C.
2
1,5EV
. D.
2
9,0EV
.
SƯU TẦM & CHỈNH LÝ: Page 5
Câu 250. Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Khi giữ nguyên điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch và các thông số của mạch, đồng thời tăng dần tần số dòng điện thì
A. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. B. Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.
C. Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng. D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.
Câu 251. Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian.
C. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
D. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
Câu 252. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang.
Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện, chu kì dao động nhỏ của nó là T. Hòn bi của con lắc thứ hai được tích điện,
khi nằm cân bằng thì dây treo của con lắc này tạo với phương thẳng đứng một góc bằng 60
L
1
+L
2
2
. C. L =
L
1
L
2
L
1
+L
2
. D. L =
L
1
L
2
2(L
1
+L
2
)
.
Câu 254. Nếu ánh sáng đơn sắc (1) có bước sóng trong chân không lớn hơn ánh sáng đơn sắc (2) thì
A. chiết suất của nước đối với ánh sáng (1) lớn hơn.
B. ánh sáng (1) có tần số lớn hơn.
C. photon của ánh sáng (1) có năng lượng lớn hơn.
D. trong nước, ánh sáng (1) có vận tốc lan truyền lớn hơn.
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không.