Đề thi thử lần 2 môn hóa học THPT Hồng Quang - Pdf 24

Trang 4/4 - Mã
đề:
138
Câu 42.
Cho các ch
ất: 1. CaC
2
; 2. CH
2
= CHCl; 3. PVC; 4. C
2
H
2
. Sơ đ
ồ hợp lý điều chế
polivinylclorua là:
A.
1

4

2

3
B.
1

2

4


A.
25%
B.
40%
C.
20%
D.
50%
Câu 44.
Cho sơ đ
ồ chuyển hoá: Glucozơ

X

Y

CH
3
COOH. Hai ch
ất X, Y lần lượt là:
A.
CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO
B.
CH
3
CH

òn hoá học và ở cốc 2, Zn bị ăn mòn điện hoá
B.
Khí
ở cốc 1 thoát ra nhiều hơn ở cốc 2.
C.
Khí
ở cốc 1 thoát ra chậm hơn ở cốc 2
D.
Khí
ở cốc 1 thoát ra ít h
ơn ở cốc 2.
Câu 46.
Đ
ể trung ho
à 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 6,2% cần dùng 100ml
dung d
ịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:
A.
C
3
H
9
N
B.
CH
5
N
C.
C
3

đ
ặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu đư
ợc dung dịch Y và một phần Fe không tan, chất tan có trong dung dịch Y là:
A.
MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
B.
MgSO
4
C.
MgSO
4
và FeSO
4
D.
MgSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

ch
ất tan có số mol bằng nhau. Giá trị lớn nhất của a/b l
à :
A.
2
B.
1,5
C.
2,5
D.
1
H
ết
Trang 1/4 - Mã
đề:
138
TRƯ
ỜNG THPT HỒNG QUANG
*****
H
ọ tên thí sinh:
S
ố báo danh:

Đ
Ề THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
(năm 2013)
Môn thi: Hóa h
ọc
Kh

1,2
C.
2,3
D.
1,2,3
Câu 2.
Cho 11,36 gam h
ỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
ph
ản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng,
dư thu đư
ợc 1,344 lít khí NO, sản phẩm khử duy nhất (đkc) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà
tan tối đa 12,88 gam Fe. Số mol của HNO
3
trong dung dịch đầu là:
A.
0,88
B.
1,04
C.
0,64

2
và 0,045 mol Cu
2
S tác d
ụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
loãng,
đun nóng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfa
t c
ủa các kim loại và giải phóng khí NO duy
nh
ất. Giá trị của a l
à:
A.
0,09
B.
0,045
C.
0,135
D.
0,18
Câu 5.
Cho 4,48 lít CO
2
(đkc) h
ấp thụ hết vào 300ml
dung d
ịch NaOH 2M được dung dịch A
. Dung
d

B
ch
ứa trong H
3
BO
3
là:
A.
14,42%
B.
15,0%
C.
14,0%
D.
14,16%
Câu 7.
Hoà tan h
ết m gam Ba v
ào 200 gam dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
17,1%. Sau khi ph
ản ứng ho
àn toàn
thu đư
ợc dung dịch X, kết tủa Y v
à 7,84 lít khí bay ra (đkc). Nồng độ phần trăm của dung dịch X là:

ợc
2,24 lít khí H
2
(đkc) và c
òn lại 18 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Fe
3
O
4
trong h
ỗn
h
ợp ban đầu là:
A.
25,92%
B.
46,4%
C.
59,2%
D.
52,9%
Câu 10.
Đun 12 gam axit axetic v
ới 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đ
ặc l
àm xúc tác) đến khi phản ứng
đ

ững
dung d
ịch có pH > 7 là:
A.
NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
B.
Na
2
CO
3
, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa
C.
Na
2
CO
3
, NH
4
Cl, KCl

ơ X có công thức phân tử
ClCH
2
COOC
6
H
3
ClOH (ch
ứa v
òng
benzen) v
ới dung dịch NaOH loãng dư. Số mol NaOH phản ứng là:
A.
5a
B.
3a
C.
4a
D.
6a
Câu 14.
S
ố hợp chất đơn chức, đồng phần cấu tạo của nhau có cùng công thức phân
t
ử C
4
H
8
O
2

Zn
C.
Fe
D.
Al
Câu 16.
Dung d
ịch X chứa: Ca
2+
0,1mol; Mg
2+
0,3mol; Cl
-
0,4mol;
3
HCO

y mol. Cô c
ạn dung dịch
X đư
ợc chất rắn Y. Nung Y trong không khí đến khối l
ượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị
c
ủa m l
à:
A.
28,6 gam
B.
26,8 gam
C.

ất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
C.
Tính ch
ất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
D.
S
ự xen phủ trục tạo th
ành liên kết

, s
ự xen phủ b
ên tạo thành liên kết

Câu 19.
Hoà tan hoàn toàn m gam h
ỗn hợp X gồm Fe v
à Fe
2
O
3
trong dung d
ịch HCl thu đ
ược 2,24
lít khí H
2
(đkc) và dung d
ịch B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d
ư, lọc kết tủa, nung trong
không khí đ
ến khối lượng không đổi được 24 gam chất rắn. Giá trị của

2,4%
C.
4,8%
D.
1,2%
Câu 21.
Cho h
ỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu,
Ag đ
ể tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm
thay đ
ổi khối lượng có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A.
Dung d
ịch FeCl
3

B.
Dung d
ịch HCl dư
C.
Dung d
ịch AgNO
3

D.
Dung d
ịch HNO
3


H
6
D.
C
3
H
6
Câu 23.
Cho phương trình hoá h
ọc của phản ứng tổng hợp amoniac.
0
t ,xt
2(K) 2(K) 3(K)
N 3H 2NH



Khi tăng n
ồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A.
Tăng lên 6 l
ần B.
Tăng lên 8 l
ần C.
Gi
ảm đi 8 lần. D.
Tăng lên 2 l
ần
Câu 24.
Nhi

Mu
ốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên (đo
ở đkc)? Biết khí thiên nhiên chứa
97% metan v
ề thể tích.
A.
7245 m
3
B.
3514 m
3
C.
7027 m
3
D.
3622 m
3
Trang 3/4 - Mã
đề:
138
Câu 26.
Cho hơi nư
ớc
đi qua than nung đ
ỏ được hỗn h
ợp khí A gồm CO, CO
2
, H

ọ mất nhãn: Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
b
ằng hoá
ch
ất nào sau đây:
A.
Dung d
ịch HCl
B.
H
2
O
C.
Dung d
ịch NaOH
D.
Dung d
ịch HNO
3
Câu 28.
Khi dẫn khí etilen đi qua dung dịch thuốc tím, xảy ra phản ứng:
CH
2
= CH
2

ược m gam chất rắn và 2,24 lít khí H
2
(đkc) . Giá tr
ị của m
là:
A.
3,54gam
B.
8,4 gam
C.
3,14 gam
D.
10,08 gam
Câu 30.
Đốt cháy hoàn toàn V lít một ankin (đkc) thu được 5,4 gam H
2
O. Tất cả sản phẩm cháy cho
h
ấp thụ hết vào bình nước vôi trong thì thấy khối lượng bình tăng 25,2 gam. Giá trị của V là:
A.
6,72 lít
B.
2,24 lít
C.
6 lít
D.
3,36 lít
Câu 31.
Khi cho Cu vào dung d
ịch FeCl

D.
2
Câu 32.
Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam h
ỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe bằng một l
ượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng thu
được 1,344 lít H
2
(đkc) và dung d
ịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A.
8,98
B.
7,25
C.
10,27
D.
. 9,52
Câu 33.
Trong s
ố các chất:
C
2
H
5

5
D.
CH
3
COOH
Câu 34.
Cho m
ột mẩu hợp kim Na
- Ba tác d
ụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít khí H
2
(đkc). Th
ể tích dung dịch H
2
SO
4
2M c
ần dùng để tr
ung hoà dung d
ịch X là:
A.
60ml
B.
75ml
C.
30ml
D.
150ml
Câu 35.
Trong các ch

Có th
ể dùng NaOH ở thể rắn để làm khô các khí:
A.
N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
.
B.
NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2
C.
NH
3
, SO
2

C
5
H
8
O
3
C.
C
5
H
10
O
3
D.
C
5
H
6
O
3
Câu 39.
Các kim loại kiềm, kiềm thổ đ
ư
ợc điều chế bằng phương pháp nào dưới đây:
A.
Đi
ện phân nóng chảy
B.
Nhi
ệt luyện

A.
HCOOC (CH
3
) = CH
2
B.
CH
3
COOCH = CH
2
C.
HCOOCH
2
CH = CH
2
D.
HCOOCH = CHCH
3
Trang 4/4 - Mã
đề:
172
Câu 41.
Đ
ốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO
2
(đkc) và 12,96 gam

ớc. Mặt khác nếu cho 21 gam X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M, sau đó cô cạn dung
d
ịch

Câu 42.
Cho hơi nư
ớc
đi qua than nung đ
ỏ được hỗn hợp khí A gồm CO, CO
2
, H
2
. Toàn b
ộ lượng
khí A v
ừa đủ khử hết 48 gam
Fe
2
O
3
thành Fe và thu đư
ợc 10,8 gam
H
2
O. Ph
ần trăm thể tích CO
2
trong h
ỗn hợp khí A là:
A.
28,571%
B.
16,135%
C.

C.
C
3
H
6
D.
C
3
H
8
Câu 44.
Trong s
ố các dung dịch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C
6
H
5
ONa, nh
ững
dung d
ịch có pH > 7 l

6
H
5
ONa, CH
3
COONa
Câu 45.
Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu, Ag để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm
thay đ
ổi khối lượng có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A.
Dung d
ịch HNO
3

B.
Dung d
ịch FeCl
3

C.
Dung d
ịch AgNO
3

D.
Dung d
ịch HCl d
ư
Câu 46.

A.
M < X < Y < R
B.
Y < M < X < R
C.
M < X < R < Y
D.
R < M < X < Y
Câu 48.
Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H
2
SO
4
loãng thu
đư
ợc 1,344 lít H
2
(đkc) và dung d
ịch chứa m gam muối. Giá trị của m l
à:
A.
8,98
B.
10,27
C.
7,25
D.
. 9,52
Câu 49.

3
ph
ản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng, d
ư thu đ
ư
ợc 1,344 lít khí NO, sản phẩm khử duy nhất (đkc) và dung dịch X. Dung dịch X có
th
ể hoà tan tối đa
12,88 gam Fe. S
ố mol của HNO
3
trong dung d
ịch đầu là:
A.
1,04
B.
0,88
C.
0,64
D.
0,94
H
ết

Trang 1/4 - Mã
đề:
172
TRƯ

A.
Fe
B.
Ba
C.
Na
D.
K
Câu 2.
Có th
ể nhận biết được ba chất rắn đựng trong 3 lọ mất nhãn: Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
b
ằng hoá
ch
ất n
ào sau đây:
A.
H
2
O
B.
Dung d
ịch NaOH
C.
Dung d

Câu 4.
Ch
ọn câu phát biểu đúng: Flo là chất
oxi hoá m
ạnh hơn Clo vì:
1. Flo có đ
ộ âm điện cao hơn Clo.
2. Liên k
ết F
- F kém b
ền hơn liên kết Cl
- Cl
3. Flo có bán kính nguyên t
ử nhỏ h
ơn Clo.
A.
2,3
B.
1,2,3
C.
1,3
D.
1,2
Câu 5.
Cho 4,48 lít CO
2
(đkc) h
ấp thụ hết vào 300ml
dung d
ịch NaOH 2M được dung dịch A

HCHO
D.
CH
3
-CHO
Câu 7.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác.
A.
S
ự xen phủ trục tạo thành liên kết

, s
ự xen phủ bên tạo thành liên kết


B.
Tính ch
ất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
C.
Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử
D.
Các ch
ất có c
ùng khối l
ư
ợng phân tử l
à đồng phân của nhau.
Câu 8.
Dung d
ịch X chứa: Ca


11
5
B
, nguyên t
ử khối trung b
ình của Bo là 10,81. Thành
ph
ần % về khối lượng của đồng vị
11
5
B
ch
ứa trong H
3
BO
3
là:
A.
15,0%
B.
14,16%
C.
14,42%
D.
14,0%
Câu 10.
Khi d
ẫn khí etilen đi qua dung d
ịch thuốc tím, xảy ra phản ứng:

đề:
172
Câu 11.
Trong các ch
ất sau chất nào có đồng phân hình học.
A.
2-metylbut-1-en
B.
2,3-điclobut-2-en
C.
But-1-en
D.
3-metylbut-1-en
Câu 12.
Polivinylclorua (PVC) đư
ợc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất
c
ủa mỗi giai đoạn như sau:
15% 85% 80%hs hs hs
Metan Axetilen Vinylclorua PVC  
Mu
ốn tổng hợp 1 tấn PVC thì
c
ần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên (đo
ở đkc)? Biết khí thiên nhiên chứa
97% metan v
ề thể tích.
A.

1
Câu 14.
Cho kim lo
ại M tác dụng với Cl
2
đư
ợc muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
đư
ợc muối Y.
N
ếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng
đư
ợc
mu
ối Y.
Kim lo
ại M là:
A.
Fe
B.
Mg
C.
Zn
D.
Al
Câu 15.
Đ
ể phân biệt 3 chất lỏng: Benzen, stiren, toluen người ta dùng:
A.
dd H

C.
20%
D.
40%
Câu 17.
Ch
ất hữu cơ A có C, H, O. Biết A tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn A được rắn B
và h
ỗn hợp h
ơi C, từ C chưng cất được chất D, D tham gia phản
ứng tráng g
ương cho s
ản phẩm E, E
tác d
ụng với NaOH lại thu đ
ược B. Công thức cấu tạo của A là:
A.
CH
3
COOCH = CH
2
B.
HCOOCH = CHCH
3
C.
HCOOC (CH
3
) = CH
2
D.

C.
MgSO
4
và FeSO
4
D.
MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
Câu 19.
Trong s
ố các chất:
C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
và CH

(SO
4
)
3
17,1%. Sau khi ph
ản ứng hoàn
toàn thu đư
ợc dung dịch X, kết tủa Y và 7,84 lít khí bay ra (đkc). Nồng độ phần trăm
c
ủa dung dịch
X là:
A.
7,88%
B.
7,49%
C.
7,52%
D.
7,16%
Câu 21.
Đ
ốt cháy ho
àn toàn V lít một ankin (đkc) thu được 5,4 gam H
2
O. T
ất cả sản phẩm cháy cho
h
ấp thụ hết vào bình nước vôi trong thì thấy khối lượng bình tăng 25,2 gam. Giá trị của V là:
A.
6 lít

B.
16%
C.
20%
D.
14%
Câu 24.
Đun 12 gam axit axetic v
ới 13,8 g
am etanol (có H
2
SO
4
đ
ặc l
àm xúc tác) đến khi phản ứng
đ
ạt tới trạng thái cân bằng thu
đư
ợc
11 gam este. Hi
ệu suất của phản ứng este hoá l
à:
A.
55%
B.
75%
C.
62,5%
D.

5
N
C.
C
3
H
9
N
D.
C
3
H
7
N
Trang 3/4 - Mã
đề:
172
Câu 27.
Cho h
ỗn hợp X gồm a mol FeS
2
và 0,045 mol Cu
2
S tác d
ụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
loãng,
đun nóng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy
nh
ất. Giá trị của a là:

Câu 29.
Cho một mẩu hợp kim Na- Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít khí H
2
(đkc). Th
ể tích dung dị
ch H
2
SO
4
2M c
ần d
ùng để trung hoà dung dịch X là:
A.
75ml
B.
60ml
C.
150ml
D.
30ml
Câu 30.
Cho phương tr
ình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac.
0
t ,xt
2(K) 2(K) 3(K)
N 3H 2NH




B.
6a
C.
5a
D.
3a
Câu 32.
Nhi
ệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm
BaCO
3
và K
2
CO
3
thu đư
ợc 29,1 gam chất rắn
và 2,24 lít khí (đkc). Hàm lư
ợng % của BaCO
3
trong X là:
A.
67,7%
B.
41,2%
C.
58,8%
D.
32,3%
Câu 33.

21,6
D.
17,6
Câu 34.
Phát bi
ểu sai là:
A.
H
ợp chất Saccarozơ thuộc loạ
i đisaccarit, phân t

này đư
ợc cấu tạo bởi 2 gốc

- glucozơ
B.
Phân t
ử Saccarozơ có nhiều nhóm hiđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit.
C.
Mantozơ là đ
ồng phân của Saccaroz
ơ
D.
Xenlulozơ là h
ợp chất cao phân tử thi
ên nhiên, mạch không phân nhánh do c
ác m
ắt xích

-glucozơ t

A.
1

4

2

3
B.
4

2

1

3
C.
1

2

4

3
D.
1

2

3

3
CHO
C.
CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO
D.
CH
3
CH
2
OH và CH
2
= CH
2
Câu 38.
M
ột dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl
3
. Đi
ều kiện
đ
ể thu được kết tủa sau phản ứng là:
A.
a + b = 1
B.
a < 4b
C.

A.
5
B.
3
C.
2
D.
4
Câu 40.
Có th
ể d
ùng NaOH ở thể rắn để làm khô các khí:
A.
NH
3
, O
2
, N
2
, CH
4
, H
2
B.
NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2

và K
2
CO
3
thu đư
ợc 29,1 gam chất rắn
và 2,24 lít khí (đkc). Hàm lư
ợng % của BaCO
3
trong X là:
A.
58,8%
B.
32,3%
C.
67,7%
D.
41,2%
Câu 43.
Trong s
ố các dung dịch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4

H
5
ONa, CH
3
COONa
D.
KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa
Câu 44.
Trộn đều ancol etylic, axit axetic vào nước được 4 gam dung dịch A. Đem toàn bộ dung
d
ịch A tác dụng đủ với Natri đ
ược m gam chất rắn và 2,24 lít khí H
2
(đkc) . Giá tr
ị của m l
à:
A.
3,14 gam
B.
3,54gam
C.
8,4 gam
D.
10,08 gam

O
4
, Cu, Mg tác d
ụng với dung dịch HCl dư,
sau ph
ản ứng
đư
ợc 2,24 lít khí H
2
(đkc) và c
òn l
ại 18 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng của Fe
3
O
4
trong h
ỗn hợp ban đầu là:
A.
59,2%
B.
52,9%
C.
46,4%
D.
25,92%
Câu 47.
S
ố hợp chất đơn chức, đồng phần cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C
4

2
CH = CH
2
C.
HCOOCH = CHCH
3
D.
CH
3
COOCH = CH
2
Câu 49.
Cho 4,48 lít CO
2
(đkc) h
ấp thụ hết vào 300ml
dung d
ịch NaOH 2M được dung dịch A
.
Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch FeCl
3
dư . Lượng kết tủa thu được là:
A.
21,4 gam
B.
14,3 gam
C.
18,19 gam
D.
16,05 gam

14,286%
C.
16,135%
D.
28,571%
H
ết
Trang 1/4 - Mã
đề:
206
TRƯ
ỜNG THPT HỒNG QUANG
*****
H
ọ tên thí sinh:
S
ố báo danh:
Đ
Ề THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
(năm 2013)
Môn thi: Hóa h
ọc Khối A
(Th
ời gian làm bài 90 phút)


đề: 206
Cho nguyên t
ử khối ( theo đvc ) của các nguy
ên tố: H=1, C = 12, O = 16, Na = 23, Fe = 56, Ag=108

0,64
B.
1,04
C.
0,94
D.
0,88
Câu 2.
Hỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có tỷ khối hơi so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng
đư
ợc hỗn hợp khí Y có
t
ỷ khối hơi so với He là 5. Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là:
A.
50%
B.
20%
C.
25%
D.
40%
Câu 3.
Có th
ể d

D.
N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
.
Câu 4.
Điện phân dung dịch NaOH với c
ường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ. Dung
d
ịch c
òn lại sau điện phân có khối lượng
100 gam và n
ồng độ 24%.
N
ồng độ % của dung dịch NaOH
ban đ
ầu l
à:
A.
4,8%
B.
2,4%
C.

Hoà tan hoàn toàn m gam h
ỗn hợp X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dung d
ịch HCl thu được 2,24 lít
khí H
2
(đkc) và dung dịch B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong không
khí đ
ến khối lượng kh
ông đ
ổi được 24 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A.
20

m

21,6
B.
21,6
C.
17,6

m

21,6
D.
17,6

(SO
4
)
3
17,1%. Sau khi ph
ản ứng hoàn toàn
thu đư
ợc dung dịch X, kết tủa Y và 7,84 lít khí bay ra (đkc). Nồng độ p
h
ần trăm của dung dịch X là:
A.
7,49%
B.
7,16%
C.
7,88%
D.
7,52%
Câu 9.
Cho các ch
ất: 1. CaC
2
; 2. CH
2
= CHCl; 3. PVC; 4. C
2
H
2
. Sơ đ
ồ hợp lý điều chế

3

4
Câu 10.
Đun 12 gam axit axetic v
ới 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đ
ặc làm xúc tác) đến khi phản ứng
đ
ạt tới trạng thái cân bằng thu
đư
ợc
11 gam este. Hi
ệu suất của phản ứng este hoá là:
A.
55%
B.
50%
C.
62,5%
D.
75%
Câu 11.
M
ột dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịc
h ch
ứa b mol AlCl

5
B
ch
ứa trong H
3
BO
3
là:
A.
14,42%
B.
15,0%
C.
14,16%
D.
14,0%
Trang 2/4 - Mã
đề:
206
Câu 13.
Các kim lo
ại kiềm, kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp nào dưới đây:
A.
Đi
ện phân nóng chảy
B.
Nhi
ệt luyện
C.
Đi

3514 m
3
Câu 15.
Cho sơ đ
ồ chuyển hoá: Glucozơ

X

Y

CH
3
COOH. Hai ch
ất X, Y lần lượt là:
A.
CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH
B.
CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO

A.
H
2
O
B.
Dung d
ịch HNO
3
C.
Dung d
ịch HCl D.
Dung d
ịch NaOH
Câu 17.
Trong s
ố các chất:
C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3

ợc muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
đư
ợc muối Y
. N
ếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng
đư
ợc
mu
ối Y.
Kim lo
ại M là:
A.
Zn
B.
Al
C.
Mg
D.
Fe
Câu 19.
Ch
ọn câu phát biểu đúng: Flo là chất
oxi hoá m
ạnh hơn Clo vì:
1. Flo có đ
ộ âm điện cao hơn Clo.
2. Liên k
ết F
- F kém b
ền h

Đ
ốt cháy hoàn toàn 18 gam một este X đơn chức thu được 20,16 lít CO
2
(đkc) và 12,96 gam
nước. Mặt khác nếu cho 21 gam X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M, sau đó cô cạn dung
d
ịch th
u đư
ợc 34,44 gam chất rắn khan. Công thức phân tử của axit tạo ra X l
à:
A.
C
5
H
10
O
3
B.
C
5
H
6
O
3
C.
C
5
H
8
O

ụng với n
ước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít khí H
2
(đkc). Th
ể tích dung dịch H
2
SO
4
2M c
ần d
ùng để trung hoà dung dịch X là:
A.
150ml
B.
30ml
C.
60ml
D.
75ml
Câu 24.
Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu
đư
ợc 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là:
A.
HCHO
B. C.

ẫn khí etilen đi qua dung dịch thuốc tím, xảy ra phản ứng:
CH
2
= CH
2
+ KMnO
4
+ H
2
O

HO - CH
2
- CH
2
- OH + KOH + MnO
2

. T
ổng các hệ số cân bằng
c
ủa phương trình trên là:
A.
7
B.
14
C.
16
D.
9

D.
C
2
H
6
Trang 3/4 - Mã
đề:
206
Câu 28.
Đun nóng a mol ch
ất hữu cơ X
có công th
ức phân tử
ClCH
2
COOC
6
H
3
ClOH (ch
ứa vòng
benzen) v
ới dung dịch NaOH loãng dư. Số mol NaOH phản ứng là:
A.
3a
B.
6a
C.
4a
D.


- glucozơ
B.
Phân t
ử Saccar
ozơ có nhi
ều nhóm hiđroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit.
C.
Mantozơ là đ
ồng phân của Saccaroz
ơ
D.
Xenlulozơ là h
ợp chất cao phân tử thi
ên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích

-glucozơ t
ạo nên.
Câu 31.
Cho các nguyên t
ố M (Z = 11); X (Z = 17
); Y (Z = 9) và R (Z = 19). Đ
ộ âm điện của các
nguyên t
ố tăng dần theo thứ tự.
A.
R < M < X < Y
B.
M < X < R < Y
C.

, Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
D.
MgSO
4
và FeSO
4
Câu 33.
Trong các ch
ất sau chất nào có đồng phân hình học.
A.
But-1-en
B.
2-metylbut-1-en
C.
3-metylbut-1-en
D.
2,3-điclobut-2-en
Câu 34.
Đ
ể trung ho
à 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 6,2% cần dùng 100ml
dung d
ịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là:

4
; HI vào dung d
ịch FeCl
3
; dung
d
ịch AgNO
3
vào dung d
ịch FeCl
3
; dung d
ịch HCl v
ào dung dịch Fe(NO
3
)
2
. S
ố cặp chất phản ứng với
nhau là:
A.
2
B.
5
C.
3
D.
4
Câu 36.
Cho 2 mi

C.
20%
D.
14%
Câu 38.
Cho h
ỗn hợp bột X gồm 3 kim loại Fe, Cu,
Ag đ
ể tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm
thay đ
ổi khối l
ượng có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A.
Dung d
ịch HNO
3

B.
Dung d
ịch AgNO
3

C.
Dung d
ịch FeCl
3

D.
Dung d
ịch HCl dư

. 9,52
B.
7,25
C.
10,27
D.
8,98
Câu 41.
Cho h
ỗn hợp X gồm a mol FeS
2
và 0,045 mol Cu
2
S tác d
ụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
loãng,
đun nóng thu đư
ợc dung dịch chỉ chứa muối sunfa
t c
ủa các kim loại v
à giải phóng khí NO duy
nh
ất. Giá trị của a là:
A.
0,045
B.
0,135
C.
0,18

ể tách nhanh Ag ra khỏi X m
à không làm
thay đ
ổi khối l
ượng có thể dùng hoá chất nào sau đây:
A.
Dung d
ịch HNO
3

B.
Dung d
ịch HCl dư
C.
Dung d
ịch AgNO
3

D.
Dung d
ịch FeCl
3

Câu 43.
Nhi
ệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm BaCO
3
và K
2
CO

10,08 gam
D.
3,14 gam
Câu 45.
Cho các ch
ất: 1. CaC
2
; 2. CH
2
= CHCl; 3. PVC; 4. C
2
H
2
. Sơ đ
ồ hợp lý điều chế
polivinylclorua là:
A.
1

4

2

3
B.
4

2

1

COOCH = CH
2
C.
HCOOC (CH
3
) = CH
2
D.
HCOOCH
2
CH = CH
2
Câu 47.
Đ
ốt cháy hoàn toàn V lít một ankin (đkc) thu được 5,4 gam H
2
O. T
ất cả sản phẩm cháy c
ho
h
ấp thụ hết vào bình nước vôi trong thì thấy khối lượng bình tăng 25,2 gam. Giá trị của V là:
A.
6 lít
B.
6,72 lít
C.
2,24 lít
D.
3,36 lít
Câu 48.

14,16%
Câu 49.
Cho sơ đ
ồ chuyển hoá: Glucozơ

X

Y

CH
3
COOH. Hai ch
ất X, Y lần lượt là:
A.
CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO
B.
CH
3
CH
2
OH và CH
2
= CH
2
C.
CH

và Fe
2
(SO
4
)
3
C.
MgSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
D.
MgSO
4
và FeSO
4
H
ết
Trang 1/4 - Mã
đề:
240
TRƯ
ỜNG THPT
H

M < X < R < Y
D.
Y < M < X < R
Câu 2.
Cho phương tr
ình hoá học của phản ứng tổn
g h
ợp amoniac.
0
t ,xt
2(K) 2(K) 3(K)
N 3H 2NH



Khi tăng n
ồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
A.
Gi
ảm đi 8 lần. B.
Tăng lên 2 l
ần C.
Tăng lên 6 l
ần D.
Tăng lên 8 l
ần
Câu 3.
Cho 11,36 gam h
ỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
3

COOC
6
H
3
ClOH (chứa vòng
benzen) v
ới dung dịch NaOH lo
ãng dư. Số mol NaOH phản ứng là:
A.
6a
B.
4a
C.
5a
D.
3a
Câu 5.
Có bao nhiêu đ
ồng phân có cùng công thức phân tử C
5
H
12
O khi oxi hoá b
ằng CuO đun nóng
t
ạo sản phẩm có khả năng tráng bạc.
A.
2
B.
3

ịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 10% đ
ư
ợc dung
d
ịch muối có nồng độ 10,25%. Nồng độ dung dịch axit axetic ban đầu l
à:
A.
15%
B.
20%
C.
14%
D.
16%
Câu 8.
Hoà tan h
ết m gam Ba vào 200 gam dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
17,1%. Sau khi ph
ản ứng hoàn toàn
thu đư
ợc dung dịch X, kết tủa Y và 7,84 lít khí bay
ra (đkc). N
ồng độ phần trăm của dung dịch X là:
A.
7,49%

S tác d
ụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
loãng,
đun nóng thu được dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy
nh
ất. Giá trị của a là:
A.
0,18
B.
0,09
C.
0,135
D.
0,045
Câu 11.
Trong s
ố các d
ung d
ịch: Na
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, C

H
5
ONa, CH
3
COONa
D.
NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
Câu 12.
Hoà tan hoàn toàn m gam h
ỗn hợp X gồm Fe v
à Fe
2
O
3
trong dung d
ịch HCl thu đ
ược 2,24
lít khí H
2
(đkc) và dung d
ịch B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung trong
không khí đ
ến khối lượng không đổi được 24 gam chất rắn. Giá trị của m là:
A.
17,6

2
O
3
thành Fe và thu đư
ợc 10,8 gam
H
2
O. Ph
ần trăm thể tích CO
2
trong h
ỗn hợp khí A là:
A.
13,235%
B.
14,286%
C.
16,135%
D.
28,571%
Câu 14.
Đi
ện phân dung dịch NaOH với cường độ không đổi là 10A trong thời gian 268 giờ. Dung
d
ịch còn lại sau điện phân có khối lượng
100 gam và n
ồng độ 24%.
N
ồng độ % của dung dịch NaOH
ban đ

3
)
2
. S
ố cặp chất phản ứng với
nhau là:
A.
2
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 16.
Đun 12 gam axit axetic v
ới 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc l
àm xúc tác) đ
ến khi phản ứng
đ
ạt tới trạng thái cân bằng thu
đư
ợc
11 gam este. Hi
ệu suất của phản ứng este hoá l
à:

trong dung d
ịch CuSO
4
có th
ể d
ùng kim loại:
A.
Fe
B.
K
C.
Ba
D.
Na
Câu 19.
Có th
ể dùng NaOH ở thể rắn để làm khô các khí:
A.
NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
B.
NH
3
, O
2
, N

ột dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl
3
. Đi
ều kiện
đ
ể thu được kết tủa sau phản ứng là:
A.
a- b = 1
B.
a < 4b
C.
a > 4b
D.
a + b = 1
Câu 21.
Cho kim loại M tác dụng với Cl
2
được muối X, cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl
đư
ợc muối Y.
N
ếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng
đư
ợc
mu
ối Y.
Kim lo
ại M l
à:
A.

D.
Khí
ở cốc 1 thoát ra nhiều hơn ở cốc 2.
Câu 23.
H
ỗn hợp khí X gồm H
2
và C
2
H
4
có t
ỷ khối h
ơi so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng
đư
ợc hỗn hợp khí Y có tỷ khối h
ơi so với He là 5. Hiệu
su
ất phản ứng hiđro hoá l
à:
A.
50%
B.
40%
C.
20%
D.
25%
Câu 24.
Để phân biệt 3 chất lỏng: Benzen, stiren, toluen người ta dùng:

CH
5
N
C.
C
3
H
7
N
D.
C
2
H
7
N
Câu 26.
Dung d
ịch X chứa: Ca
2+
0,1mol; Mg
2+
0,3mol; Cl
-
0,4mol;
3
HCO

y mol. Cô c
ạn dung dịch
X đư

CHO thì ch
ất có nhiệt độ sôi
cao nh
ất là:
A.
CH
3
COOH
B.
CH
3
COOC
2
H
5
C.
C
2
H
5
OH
D.
CH
3
CHO
Trang 3/4 - Mã
đề:
240
Câu 28.
Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam h

2
SO
4
2M c
ần dùng để trung hoà dung dịch X là:
A.
30ml
B.
150ml
C.
60ml
D.
75ml
Câu 30.
Trong các ch
ất sau chất nào có đồng phân hình học.
A.
2-metylbut-1-en
B.
2,3-điclobut-2-en
C.
3-metylbut-1-en
D.
But-1-en
Câu 31.
Khi d
ẫn khí etilen đi qua dung dịch thuốc tím, xảy ra phản ứng:
CH
2
= CH

ột este X đ
ơn chức thu được 20,16 lít CO
2
(đkc) và 12,96 gam

ớc. Mặt khác nếu cho 21 gam X tác dụng với 200ml dung dịch KOH 1,2M, sau đó cô cạn dung
dịch thu được 34,44 gam chất rắn khan. Công thức phân tử của axit tạo ra X là:
A.
C
5
H
6
O
3
B.
C
5
H
10
O
3
C.
C
5
H
8
O
3
D.
C

- glucozơ
Câu 34.
Ch
ọn câu phát biểu đúng: Flo là chất
oxi hoá m
ạnh hơn Clo vì:
1. Flo có đ
ộ âm điện cao hơn Clo.
2. Liên k
ết F
- F kém b
ền h
ơn
liên k
ết Cl
- Cl
3. Flo có bán kính nguyên t
ử nhỏ hơn Clo.
A.
1,2
B.
2,3
C.
1,3
D.
1,2,3
Câu 35.
Cho 50 gam h
ỗn hợp gồm Fe
3

H
4
và 4,48 lít hidrocacbon Y thu đư
ợc 20,16
lít CO
2
và 14,4 gam H
2
O. Các th
ể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Công th
ức của Y l
à:
A.
C
3
H
6
B.
C
4
H
8
C.
C
3
H
8
D.
C
2

Metan Axetilen Vinylclorua PVC  
Mu
ốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên (đo
ở đkc)? Biết khí thiên nhiên chứa
97% metan v
ề thể tích.
A.
7027 m
3
B.
3514 m
3
C.
7245 m
3
D.
3622 m
3
Câu 39.
Cho 4,48 lít CO
2
(đkc) h
ấp thụ hết v
ào 300ml
dung d
ịch NaOH 2M đ
ược dung dịch A
.

ự xen phủ trục tạo thành liên kết

, s
ự xen phủ bên tạo thành liên kết



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status