Trường THPT Phan Đăng Lưu
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP 2012
ĐỀ 1
Câu 1: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
Câu 2: Phản ứng tương tác của axit cacboxilic với rượu tạo thành este được gọi là:
A. phản ứng trung hòa B. phản ứng ngưng tụ
C. phản ứng este hóa D. phản ứng kết hợp
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,00 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO
2
(đktc)
và 3,60 gam nước. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với
natri. Công thức cấu tạo của X là
2
]OH; Cu(OH)
2
; H
2
/Ni, đun nóng; CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc, đun nóng.
C. H
2
/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH
3
)
2
]OH; NaOH; Cu(OH)
2
.
D. H
2
/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH
3
)
2
]OH; Na
2
CO
C. C
6
H
5
NHC
n
H
2n+1
D. C
n
H
2n-3
NHC
n
H
2n-4
Câu 7: Có 3 chất hữu cơ gồm NH
2
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH và CH
3
[CH
2
]
3
B.
n
NH
2
D.
-HN-CH-CH
2
-
n
COOH
Câu 10: Một phương pháp hoá học làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn Zn, Sn, Pb là ngâm hỗn hợp
trong dung dịch X dư. X có thể là
A. Zn(NO
3
)
2
. B. Sn(NO
3
)
2
.C. Pb(NO
3
)
2
. D. Hg(NO
3
2+
). D. X (Fe); Y (Cu
2+
).
Câu 13: Tính chất không phải của kim loại kiềm là
A. Có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong tất cả kim loại.
B. Có số oxi hóa +1 trong các hợp chất.
C. Có số oxi hóa +1 trong các hợp chất.
D. Độ cứng cao.
Câu 14: Trong một bình nước có chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05 mol
HCO
3
–
; 0,02 mol Cl
–
. Nước trong bình có
A. Tính cứng tạm thời. B. Tính cứng vĩnh cửu.
C. Tính cứng toàn phần. D. Tính mềm.
Câu 15: Cation M
3+
có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s
2
2p
6
Al.
X, Y, Z, E (dung dịch) và (1), (2) lần lượt là
A. H
2
SO
4
đặc nguội, NaOH, Ba(OH)
2
, HCl, t
0
, đpnc.
B. H
2
SO
4
loãng, NaOH đủ, Ba(OH)
2
, HCl, t
0
, đpnc.
C. H
2
SO
4
loãng, NaOH dư, Ba(OH)
2
, HCl, t
0
, đpnc.
D. H
O
7
thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
B. Thêm dư NaOH và Cl
2
vào dung dịch CrCl
2
thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu
vàng.
C. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl
3
thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại
trong NaOH dư.
D. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaCrO
2
thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan
lại.
Câu 20: Chỉ dùng duy nhất một dung dịch nào sau đây để tách lấy riêng Al ra khỏi hỗn hợp Al,
MgO, CuO, Fe
3
O
4
và FeO mà khối lượng Al không thay đổi?
A. H
2
SO
4
đặc nóng B. H
2
SO
Câu 22: Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H
2
SO
4
đặc làm xúc tác).
Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
A. 75,0% B. 62,5% C. 60,0% D. 41,67%
Câu 23: . Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO
2
tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi
trong dư, thu được 50g kết tủa, biết hiệu suất lên men là 80%, khối lượng ancol thu được là:
A. 23,0g. B. 18,4g. C. 27,6g. D. 28,0g.
Câu 24: . Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO
2
tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi
trong dư, thu được 50g kết tủa, biết hiệu suất lên men là 80%, khối lượng ancol thu được là:
A. 23,0g. B. 18,4g. C. 27,6g. D. 28,0g.
Câu 25: P.V.C được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH
4
15%
→
C
2
H
2
95%
→
A. 13,44g. B.15,2g. C. 9,6g. D. 12,34g.
Câu 29: . Khối lượng Al
2
O
3
và khối lượng cacbon bị tiêu hao cần để sản xuất được 0,54 tấn Al bằng
phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với anot bằng cacbon (coi như hiệu suất điện phân bằng
100%, và khí thoát ra ở anot chỉ là CO
2
) có giá trị lần lượt bằng
A.102kg, 180kg B. 102kg; 18kg
C.1020kg; 180kg D. 10200kg ;1800kg
Câu 30: . Cho 2,22g hỗn hợp kim loại gồm K, Na và Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH =
13. Cô cạn dung dịch X được m (g) chất rắn. m có giá trị là
A. 4,02g. B. 3,45g. C. 3,07g. D. 3,05g.
Câu 31: . Cho 197g BaCO
3
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl để lấy khí CO
2
sục vào dung dịch
chứa 84g KOH. Khối lượng muối thu được là
A.119g. B. 50g. C.69g. D. 11,9g.
Câu 32: Nung 100g hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là
A. 48,83% Fe và 51,17% Fe
2
O
3
. C. 41,17% Fe và 58,83% Fe
2
O
3
.
B. 41,83% Fe và 58,17% Fe
2
O
3
. D. 48,17% Fe và 51,83% Fe
2
O
3
.
Câu 36: Thổi khí CO dư qua 1,6 gam Fe
2
O
3
nung nóng đến phản ứng hoàn toàn. Tính khối lượng
Fe thu được.
A. 0,56 gam B. 1,12 gam C. 4,80 gam D. 11,2 gam
Câu 37: Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO
3
loãng thu được V lít (đktc) khi NO
duy nhất. V bằng:
HẾT
Trang 4