Mã đề 324 – Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA
NĂM HỌC 2010 – 2011
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: HÓA HỌC 12 – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm có 40 câu, in trong 03 trang) 1. Cho phản ứng: aFe + bHNO
3
cFe(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên
đơn giản nhất tổng (a+b) bằng
A) 5. B) 4. C) 3. D) 6.
2. Đặc điểm nào sau đây không phài là của gang xám?
A) Gang xám dùng đúc các bộ phận của máy. B) Gang xám chứa nhiều xementit.
C) Gang xám kém cứng và kém dòn hơn gang trắng.
D) Gang xám nóng chảy khi hóa rắn thì tăng thể tích.
3. Cho các ion sau: Fe
3+
3+
.
4. Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được 56 gam hỗn hợp kim
loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc). Nồng độ mol mỗi muối trong X lần lượt là
A) 0,2M ; 0,4M B) 4M; 2M C) 2M ; 4M D) 0,4M; 0,2M
5. Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO
3
loãng chất nào tác dụng được với
dung dịch chứa ion Fe
3+
là
A) Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo. B) Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH.
C) Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo. D) Al, dung dịch NaOH.
6. Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 dung dịch
NaAlO
2
,(CH
3
COOH)
3
Al,Na
2
CO
3
2
.
B) 2Cu + 2H
2
SO
4
+O
2
2CuSO
4
+ 2H
2
O
C) Cu + 2H
2
SO
4
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O.
D) 3Cu + 4H
2MÃ ĐỀ: 324
Mã đề 324 – Trang 2
11. Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
A) Thêm dư NaOH và Cl
2
vào dung dịch CrCl
2
thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng.
B) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl
3
thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong
NaOH dư.
C) Thêm dư NaOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
D) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)
4
] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại.
12. Chất không có tính lưỡng tính là
A) NaHCO
3
. B) Al(OH)
.
D) 2AgNO
3
+ Zn
2Ag + Zn(NO
3
)
2
.
14. Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau. Cho 8,5 gam hỗn hợp này tác dụng
với nước (dư) thì thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Hai kim loại đó là
A) K, Pb. B) Na, K. C) Li, Na. D) K, Rb.
15. Để nhận biết ba chất Al, Al
2
O
3
và Fe người ta có thể dùng
A) dd HCl. B) dd KOH. C) dd AgNO
3
. D) dd BaCl
2
16. Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H
. B) 4NaOH
2Na
2
O + O
2
+ H
2
.
C) 4NaOH
4Na + O
2
+ 2H
2
O. D) 2NaOH
2Na + O
2
+ H
2
.
20. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Fe (Z = 26) là
A) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3p
6
4s
2
4p
6
. D) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
.
21. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp muối khan FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
thu được dung dịch A.Cho A phản
ứng hoàn toàn với 1.58 gam KMnO
4
. D) CuO.
24. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A) bị oxi hoá. B) bị khử. C) nhường proton. D) nhận proton.
25. Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng:
3Fe
2
O
3
+ CO
2Fe
3
O
4
+ CO
2
(1)
Fe
3
O
4
+ CO
3FeO + CO
2
(2)
FeO + CO
Fe + CO
2
Ca(HCO
3
)
2
. D) Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O.
27. Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl
2
, rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn
toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là:
A) 1,03 gam B) 2,06 gam C) 1,72 gam D) 0,86 gam
28. Có dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
. Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp
chất là
A) Fe dư. B) Al dư. C) Zn dư. D) Cu dư.
29. Cho Cu tác dụng với từng dung dịch sau : HCl (1), HNO
, SO
2
, H
2
SO
4
, NaHCO
3
. D) CO
2
, Al, HNO
3
, CuO.
31. Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta có thể dùng phương pháp
A) Gắn lá Zn lên vỏ tàu. B) Dùng hợp kim không gỉ.
C) Dùng chất chống ăn mòn. D) Mạ một lớp kim loại bền lên vỏ tàu.
32. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO
2
sinh ra kết tủa
A) Khí CO
2
. B) Dung dịch NaOH.
C) Dung dịch Na
2
CO
3
. D) Khí NH
3
.
33. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO
,MgCl
2
C) NaCl,KCl,MgCl
2
D) NaCl,MgCl
2
,AlCl
3
37. Cho dãy biến đổi sau: Cr
HCl
X
2
Cl
Y
NaOHdu
Z
3
/
NaOHBr
T:
X, Y, Z, T là
A) CrCl
. D) CrCl
2
, CrCl
3
, Cr(OH)
3
, Na
2
CrO
7
.
38. Tiến hành hai thí nghiệm sau :
- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lít dung dịch AgNO
3
0,1M.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V
1
so với V
2
là
Mã đề 324 – Trang 4
§¸p ¸n m· ®Ò: 2
Bµi : 1
1 B) 2 C) 3 B) 4 A) 5 C) 6 B) 7 B) 8 A) 9 C) 10 C) 11 C) 12 A) 13 D) 14
C) 15 D) 16 C) 17 C) 18 D) 19 C) 20 C) 21 C) 22 B) 23 B) 24 A) 25 B) 26 A) 27 D) 28
D) 29 B) 30 A) 31 D) 32 A) 33 A) 34 D) 35 A) 36 C) 37 A) 38 A) 39 C) 40 C)