M· ®Ò 222 – Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA
NĂM HỌC 2010 – 2011
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: VẬT LÍ 12 – BAN KHTN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm có 40 câu, in trong 04 trang) 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A) Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ với lũy thừa bậc hai của tần số.
B) Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc của ánh sáng trong chân
không.
C) Sóng điện từ truyền đi xa được là nhờ sự biến dạng của những môi trường đàn hồi.
D) Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian
dưới dạng sóng.
2. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyen tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A) Mô hình nguyên tử có hạt nhân B) Trạng thái có năng lượng ổn định
C) Lực tương tác giữa e và hạt nhân nguyên tử. D) Tình trạng quỹ đạo của các e
3. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R
0
=50Ω, L=
4
10
H và tụ điện có điện dung C=
4
10
A) Trạng thái mà mọi e của nguyên tử đều không chuyển động
B) Trạng thái đứng yên của nguyên tử
C) Một số các trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử có thể tồn tại.
D) Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
6. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều?
A) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian, theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
B) Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế khung quay.
C) Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
D) Dòng điện xoay chiều thực chất là 1 dao động điện cưỡng bức.
7. Trong thí nghiệm Iâng a = 2mm; D = 1m. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân
sáng thứ 10 là 4nm. Tại 2 điểm A, B cách nhau 8mm đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm. Tìm số vân sáng và
vân tối quan sát được trong khoảng AB.
A) 21 vân sáng và 20 vân tối. B) 20 vân sáng và 21 vân tối.
MÃ ĐỀ: 222
M· ®Ò 222 – Trang 2
C) 23 vân sáng và 20 vân tối. D) 23 vân sáng và 22 vân tối.
8. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50µF. Hiệu điện thế cực
đại trên hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là:
A) 25mJ. B) 10
6
J. C) 2,5mJ. D) 0,25mJ.
9. Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V, 60Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để
dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 0,8A thì tần số của dòng điện là:
A) 240Hz. B) 96Hz. C) 15Hz. D) 480Hz.
10. Trong thí nghiệm Iâng a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn phát sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa 6 vân sáng liên
tiếp là 12mm. Bước sóng của nguồn phát là:
A) 60m B) 0,06m C) 0,6m D) 6m
11. Chọn câu sai dưới đây khi nói về động cơ không dồng bộ:
A) động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và roto.
B) Roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
=
0,1220m ;
2
= 0,1029m ;
3
= 0,0975m ;
4
= 0,0952;
5
= 0,0940m . Bước sóng của vạch lam của dãy
Banme trong quang phổ đó là:
A) 0,4855m B) 0,471m C) 0,4822m D) 0,433m
16. Hiệu bước sóng của 2 bức xạ là 160nm. Làm thí nghiệm hai khe Iâng lần lượt với 2 bức xạ ấy thì thấy 7
khoảng vân của bức xạ thứ nhất trùng với 9 khoảng vân của bức xạ thứ 2. Bước sóng của bức xạ thứ nhất là:
A) 720nm B) 630nm C) 680nm D) 700nm
17. Một chùm e có vận tốc 6.10
4
km/s đập vào một kim loại làm cho kim loại đó phát ra tia X có bước sóng ngắn
nhất là:
A) 120pm B) 1,2.10
-11
m. C) 1,2nm D) 12,5nm
18. Trong thí nghiệm Iâng a = 2mm; D = 1m, bước sóng ánh sáng là 0,5m . Tại vị trí cách vân trung tâm
0,75mm ta được vân loại gì? bậc mấy?
A) Vân sáng bậc 2 B) Vân sáng bậc 3 C) Vân tối bậc 2 D) Vân sáng bậc 4
19. Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ P = 100W. Bước sóng của ánh sáng vàng do đèn phát ra là
0,589m . Cho h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
B) Không có màu dù chiếu thế nào.
C) Có nhiều màu dù chiếu xiên hay vuông góc.
D) Có màu trắng dù chiếu thế nào.
23. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của :
A) Sóng vô tuyến B) Ánh sáng tím C) Tia Rơnghen D) Ánh sáng đỏ
24. Ánh sáng lân quang là ánh sáng:
A) Có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B) Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C) Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D) Được phát bởi cả chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.
25. Chọn câu sai:
A) Những vật hấp thụ hoàn toàn mọi ánh sáng nhìn thấy thì có màu đen.
B) Những vật không hấp thụ ánh sáng trong vùng nhìn thấy của quang phổ được gọi là vật trong suốt không
màu.
C) Những vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong vòng nhìn thấy thì được gọi là vật trong suốt có màu.
D) Hệ số hấp thụ của môi trường phụ thuộc tốc độ của ánh sáng.
26. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R
0
=50Ω, L=
4
10
H và tụ điện có điện dung C=
4
10
F và
A) Không bị lệch và không đổi màu. B) Vừa bị lệch, vừa bị đổi màu.
C) Chỉ đổi màu mà không bị lệch. D) Chỉ bị lệch mà không đổi màu.
31. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và có cường độ hiệu dụng 1A chạy qua cuộn dây có điện trở thuần
R
0
=20
3
Ω, độ tự cảm L=63,7mH. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
A) 54,64V. B) 20V. C) 56,57V. D) 40V.
32. Giới hạn quang điện của đồng là 300nm. Công thoát e của đồng khi có bức xạ thích hợp chiếu vào là:
A) 6,625.10
-15
J B) 6,625.10
-11
J C) 6,625.10
-19
J D) 6,625.10
-20
J
33. Trong thí nghiệm Iâng a = 1mm; D = 1,4m. Nguồn phát ánh sáng trắng biết bước sóng của ánh sáng đỏ và
tím là đ = 0,75m ; t = 0,4m chiều rộng của quang phổ bậc 3 trên màn quan sát là:
A) x = 0,84mm B) x = 1,47mm C) x = 0,66mm D) x = 0,60mm.
34. Cuộn thứ cấp của máy biến thế có 1000 vòng. Từ thông xoay chiều trong lõi biến thế có tần số 50Hz và giá
trị cực đại 0,5mWb. Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:
A) 353,6V. B) 500V. C) 111V. D) 157V.
35. Trong thí nghiệm Iâng a = 0,3mm; D = 2m. Nguồn phát ánh sáng trắng khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu
đỏ đến vân sáng bậc 1 màu tím (với đ = 0,76; t = 0,40m) là:
A) 2,4mm B) 2,9mm C) 1,8mm D) 1,5mm
36. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R=80Ω độ tự cảm L=0,636H nối tiếp với tụ điện
có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u=141,4cos100πt(V). Khi cường độ hiệu điện
1 D) 2 B) 3 C) 4 D) 5 C) 6 B) 7 A) 8 A) 9 B) 10 C) 11 D) 12 A) 13 B) 14
D) 15 A) 16 A) 17 A) 18 B) 19 B) 20 B) 21 C) 22 A) 23 A) 24 A) 25 D) 26 B) 27 B) 28
B) 29 B) 30 D) 31 D) 32 C) 33 B) 34 C) 35 A) 36 C) 37 A) 38 C) 39 D) 40 A)