ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP THI TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 12 - Pdf 20

…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-

M· ®Ò 699 – Trang 1
ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP THI TỐT NGHIỆP
MÔN VẬT LÍ 12

Họ và tên học sinh :……………………………

1. Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng:
x = 6sin(10t-

) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng
π
6


A. x = 30 cm
B. x = 32 cm
C. x = -3 cm
D. x = -30 cm
2. Một con lắc đơn có chiều dài l
1
dao động điều hòa với chu kì T
1
= 1,5s. Một con lắc đơn khác
có chiều dài l
2
dao động điều hòa có chu kì là T
2
= 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có

2
1
t cm x t cm x t cm
x

  
   Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. x
1
, x
2
ngược pha.
B. x
1
, x
3
ngược pha
C. x
2
, x
3
ngược pha.
D. x
2
, x
3
cùng pha.

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học-

2
. Biờn ca dao ng cú tr s bng
A. 6 cm
B. 0,3 m
C. 0,6 m
D. 0,5 cm
10. Mt con lc lũ xo treo thng ng gm mt qu cu khi lng m = 0,4 kg gn vo lũ xo cú
cng k. u cũn li ca lũ xo gn vo mt im c nh. Khi vt ng yờn, lũ xo dón
10cm. Ti v trớ cõn bng, ngi ta truyn cho qu cu mt vn tc v
0
= 60 cm/s hng xung.
Ly g = 10m/s
2
. Ta qu cu khi ng nng bng th nng l
A. 0,424 m
B. 4,24 cm
C. -0,42 m
D. 0,42 m
11. Nng lng ca mt con lc n dao ng iu hũa
A. tng 9 ln khi biờn tng 3 ln.
B. gim 8 ln khi biờn gim 2 ln v tn s tng 2 ln.
C. gim 16 ln khi tn s tng 3 ln v biờn gim 9 ln.
D. gim ln khi tn s dao ng tng 5 ln v biờn dao ng gim 3 ln.
12. Mt vt cú khi lng m = 1 kg dao ng iu hũa vi chu kỡ T = 2 s. Vt qua v trớ cõn bng
vi vn tc v
0
= 31,4 cm/s. Khi t = 0, vt qua v trớ cú li x = 5 cm theo chiu dng qu
o. Ly p
2
= 10. Phng trỡnh dao ng iu hũa ca vt l


) (cm)
B. x = 10 sin(pt +
3

) (cm)
C. x = 10 sin(pt -
6

) (cm)
D. x = 10 sin(pt +
5
6

) (cm)
14. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu hũa, cựng phng, cựng tn s cú phng
trỡnh: x
1
= 3sin(4pt +
2
3

) (cm) ; x
2
= 3sin4pt (cm). Dao ng tng hp ca vt cú phng
trỡnh
A. x = 3 sin(4pt +
3

) (cm)

D. gim 25/4 ln khi tn s dao ng tng 5 ln v biờn dao ng gim 2 ln.

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học-

Mã đề 699 Trang 4
18. Mt con lc lũ xo gm vt nng khi lng m = 0,1 kg, lũ xo cú cng k = 40 N/m. Khi
thay m bng m = 0,16 kg thỡ chu kỡ ca con lc tng
A. 0,0038 s
B. 0,083 s
C. 0,0083 s
D. 0,038 s
19. Mt con lc lũ xo treo thng ng cú vt nng khi lng m = 100g ang dao ng iu hũa.
Vn tc ca vt khi qua v trớ cõn bng l 31,4 cm/s v gia tc cc i ca vt l 4 m/s
2
. Ly
p
2
= 10. cng ca lũ xo l
A. 16 N/m
B. 6,25 N/m
C. 160 N/m
D. 625 N/m
20. Mt vt thc hin ng thi hai dao ng iu hũa cựng phng, cựng tn s cú phng trỡnh:
x
1
= 5sin(pt - p/2) (cm); x
2
= 5sinpt (cm). Dao ng tng hp ca vt cú phng trỡnh
A. x = 5
2

…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-

M· ®Ò 699 – Trang 5
25. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A
1
và A
2

với A
2
=3A
1
thì dao động tổng hợp có biên độ A là
A. A
1
.
B. 2A
1
.
C. 3A
1
.
D. 4A
1
.
26. Bước sóng được định nghĩa
A. là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà dao động cùng pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

1
= (k + 1)
λ
2

28. Một sợi dây đàn hồi dài l = 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền trên dây với
tần số 50 Hz thì ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B. Vận tốc truyền sóng
trên dây là
A. 30 m/s
B. 25 m/s
C. 20 m/s
D. 15 m/s
29. Sóng dọc
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. không truyền được trong chất rắn.
30. Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bước sóng và năng lượng âm.
C. tần số và mức cường độ âm.
D. vận tốc và bước sóng.
31. Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao
thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là
A. d
2
- d
1
= k
λ

A. Rn v mt thoỏng cht lng
B. Lng v khớ
C. Rn, lng v khớ
D. Khớ v rn
33. Khi súng truyn cng xa ngun thỡ cng gim. Chn cm t thớch hp nht trong
cỏc cm t sau in vo ch trng cho hp ngha.
A. nng lng súng
B. biờn súng
C. vn tc truyn súng.
D. biờn súng v nng lng súng
34. Súng truyn theo mt si dõy c cng nm ngang v rt di. Bit phng trỡnh súng ti
ngun O cú dng u
O
= 3sin4

t (cm,s), vn tc truyn súng l v = 50 cm/s. Nu M v N l 2
im gn nhau nht dao ng cựng pha vi nhau v ngc pha vi O thỡ khong cỏch t O
n M v N l
A. 25 cm v 75 cm
B. 37,5 cm v 12,5 cm
C. 50 cm v 25 cm
D. 25 cm v 50 cm
35. Phng trỡnh súng ti ngun O cú dng: u
O
= 3sin10

t (cm,s), vn tc truyn súng l v =
1m/s thỡ phng trỡnh dao ng ti M cỏch O mt on 5cm cú dng
A.
3sin(10 )( )

phỏt ra 2 súng cú cựng biờn 1cm,
bc súng

= 20cm thỡ ti im M cỏch S
1
mt on 50 cm v cỏch S
2
mt on 10 cm s cú
biờn
A. 2 cm
B. 0 cm
C.
2
cm
D.
2
2
cm
37. Trong mt mụi trng cú giao thoa ca hai súng kt hp thỡ hai súng thnh phn ti nhng
im dao ng vi biờn tng hp cc i s cú lch pha l
…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-

M· ®Ò 699 – Trang 7
A.


2k



2
(S
1
S
2
= 12cm) phát 2 sóng kết hợp cùng tần số f = 40Hz, vận
tốc truyền sóng trong môi trường là v = 2m/s. Số vân giao thoa cực đại xuất hiện trong vùng
giao thoa là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
39. Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào
A. biên độ sóng.
B. gia tốc trọng truờng.
C. bước sóng.
D. sức căng dây.
40. Tần số của một sóng cơ học truyền trong một môi trường càng cao thì
A. bước sóng càng nhỏ.
B. chu kì càng tăng.
C. biên độ càng lớn.
D. vận tốc truyền sóng càng giảm.
41. Sóng nào trong những sóng nêu sau đây là sóng dọc?
A. Sóng âm.
B. Sóng điện từ.
C. Sóng trên mặt nước.
D. Sóng thần.
42. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau đây?
A. Không khí.
B. Nước.

B. Trong sự truyền sóng chỉ có pha dao động truyền đi, các phân tử vật chất dao
động tại chỗ.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động trong môi trường vật chất theo thời
gian.
D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là hữu hạn.
48. Chọn phát biểu đúng về miền nghe được ở tai người?
A. Miền nghe được phụ thuộc vào biên độ và tần số của sóng âm.
B. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau.
C. Miền nghe được có mức cường độ từ 0 đến 130 dB.
D. Cả ba phát biểu trên đều đúng.
49. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Bước sóng là đoạn đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì
của sóng.
B. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước
sóng thì dao động ngược pha nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên một đường truyền sóng
và dao động cùng pha.
D. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng
thì dao động đồng pha.
50. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở
hai đầu A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 20m/s
B. 10m/s
C. 8,6m/s
D. 17,1m/s
51. Dòng điện xoay chiều là dòng điện …………………… Trong các cụm từ sau, cụm từ nào
không thích hợp để điền vào chỗ trống trên?
A. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm sin.
B. mà cường độ biến thiên theo dạng hàm cosin.
C. đổi chiều một cách điều hòa.

H, C =
2

F. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 pt (V). Thay đổi R để cường độ dòng
điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó
A. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B. công suất mạch là P = 240 W.
C. điện trở R = 0.
D. công suất mạch là P = 0.
54. Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là: u = 100sin(100 pt -
2

) (V),
cường độ dòng điện qua mạch là: i = 4 sin(100 pt -
2

) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
đó là
A. 200 W
B. 400 W
C. 800 W
D. một giá trị khác.
55. Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 10 cặp cực. Để
phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc quay của rôto phải bằng
A. 300 vòng/phút
B. 500 vòng/phút
C. 3000 vòng /phút

59. Hiu in th hiu dng ca mng in dõn dng bng 220V. Giỏ tr biờn ca hiu in th
ú bng bao nhiờu?
A. 156V
B. 380V
C. 310V
D. 440V
60. Hiu in th hiu dng ca mng in dõn dng bng 220V. Giỏ tr biờn ca hiu in th
ú bng bao nhiờu?
A. 156V
B. 380V
C. 310V
D. 440V
61. Mt dũng in xoay chiu cú cng i = 5
2
sin100pt (A) thỡ trong 1s dũng in i chiu
A. 100 ln.
B. 50 ln.
C. 25 ln.
D. 2 ln.
62. i vi dũng in xoay chiu, cun cm cú tỏc dng
A. cn tr dũng in, dũng in cú tn s cng nh cng b cn tr nhiu.
B. cn tr dũng in, dũng in cú tn s cng ln cng ớt b cn tr.
C. ngn cn hon ton dũng in.
D. cn tr dũng in, dũng in cú tn s cng ln cng b cn tr nhiu.
63. Cho dũng in xoay chiu hỡnh sin qua mch in ch cú in tr thun thỡ hiu in th tc
thi gia hai u in tr
A. chm pha i vi dũng in.
B. nhanh pha i vi dũng in.
C. cựng pha vi dũng in.
D. lch pha i vi dũng in


65. Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I
0
sinwt (A) qua mạch điện chỉ có tụ điện thì
hiệu điện thế tức thời giữa hai cực tụ điện
A. nhanh pha đối với i.
B. có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tùy theo giá trị điện dung C.
C. nhanh pha
2

đối với i.
D. chậm pha
2

đối với i.
66. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết U
OL
=
1
2
U
OC
.

So với hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch,
cường độ dòng điện i qua mạch sẽ
A. cùng pha
B. sớm pha
C. trễ pha
D. vuông pha


) (V)
C. u = 100
2
sin100pt (V)
D. u = 100 sin(100pt +
2

) (V)
69. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và hiệu điện thế cùng pha khi
A. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
B. trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
C. đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc trong mạch xảy ra cộng hưởng.
D. trong đoạn mạch dung kháng lớn hơn cảm kháng.
…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-

M· ®Ò 699 – Trang 12
70. Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10W được duy trì một hiệu điện thế có
dạng: u = 5
2
sin100pt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
A. i = 0,5
2
sin(100pt +
2

) (A)
B. i = 0,5
2

A. 10
2
W
B. 10W
C. 100W
D. 200W
73. Cho dòng điện xoay chiều i = 4
2
cos100pt (A) qua một ống dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1
20
mH thì hiệu điện thế giữa hai đầu ống dây có dạng
A. u = 20
2
sin(100pt + p) (V)
B. u = 20
2
sin100pt (V)
C. u = 20
2
sin(100pt +
2

) (V)
D. u = 20
2
sin(100pt -
2

) (V)

õy?
A. T = 2p
L
C

B. T = 2p
C
L

C. T =
2
LC


D. T = 2p
LC

78. Trong mch dao ng cú s bin thiờn tng h gia
A. in tớch v dũng in.
B. in trng v t trng.
C. hiu in th v cng dũng in.
D. nng lng t trng v nng lng in trng.
79. Tỡm phỏt biu sai v in t trng.
A. Mt t trng bin thiờn theo thi gian sinh ra mt in trng xoỏy bin thiờn
cỏc im lõn cn.
B. Mt in trng bin thin theo thi gian sinh ra mt t trng xoỏy cỏc im
lõn cn.
C. in trng v t trng xoỏy l cỏc ng cong kớn bao quanh cỏc ng sc
t ca t trng bin thiờn.
D. S bin thiờn ca in trng gia cỏc bn t in sinh ra mt t trng nh t

B. Nng lng in trng v t trng bin thiờn iu hũa vi cựng tn s ca dũng
xoay chiu trong mch.
C. Khi nng lng ca in trng trong t gim thỡ nng lng t trng trong cun
cm tng lờn v ngc li.
D.Ti mi thi im, tng ca nng lng in trng v nng lng t trng l
khụng i, núi cỏch khỏc, nng lng ca mch dao ng c bo ton.
84. Nhn nh no sau õy l ỳng?
A. Ti mi im bt kỡ trờn phng truyn, vect cng in trng
uur
E
v vect
cm ng t
ur
B
luụn luụn vuụng gúc vi nhau v c hai u vuụng gúc vi phng
truyn.
B. Vect
uur
E
cú th hng theo phng truyn súng v vect
ur
B
vuụng gúc vi
uur
E
.
C. Vect
ur
B
hng theo phng truyn súng v vect

bin thiờn tun hon cú cựng tn s.

B.
uur
E
v
ur
B
bin thiờn tun hon cú cựng pha.

C.
uur
E
v
ur
B
cú cựng phng.

D.
uur
E
v
ur
B
bin thiờn tun hon cú cựng tn s v cựng pha.
86. Mch dao ng in t l mch kớn gm
A. ngun in mt chiu v t C.
B. ngun in mt chiu v cun cm.
C. ngun in mt chiu, t C v cun cm.
D. t C v cun cm L.

91. Súng in t c ỏp dng trong thụng tin liờn lc di nc thuc loi
A. súng di.
B. súng trung.
C. súng ngn.
D. súng cc ngn.
92. Súng in t c ỏp dng trong tip vn súng qua v tinh thuc loi
A. súng di.
B. súng trung.
C. súng ngn.
D. súng cc ngn.
93. Khi núi v tớnh cht súng in t, phỏt biu no sau õy sai?
A. Súng in t thuc loi súng ngang.
B. Súng in t truyn c trong chõn khụng.
C. Ti mi im cú súng in t, ba vect
B
,
E
,
v
lm thnh tam din vuụng
thun.
D. Súng in t truyn i mang theo nng lng t l vi ly tha bc 4 ca tn
s.
94. Nng lng in t trong mch dao ng c tớnh theo cụng thc
A. W =
2
2
CU

B. W =

C. T = 2p
C
L

D. T =
LC

2
1

96. Một sóng điện từ có bước sóng 25m thì tần số của sóng này là
A. f = 12 (MHz)
B. f = 7,5.10
9
(Hz)
C. f # 8,3.10
- 8
(Hz)
D. f = 25 (Hz)
97. Một mạch dao động điện từ gồm tụ có điện dung C = 2.10
- 6
(F) và cuộn thuần cảm có độ tự
cảm L = 4,5.10
- 6
(H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là
A. 1,885.10
- 5
(s)
B. 5,3.10
4

100. Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động được tính bằng công thức nào dưới
đây?
A. W
đ
=
2

Cu
2

B. W
đ
=
2

.
C
Q
2
0 Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học-

Mã đề 699 Trang 17
C. W

=
2


gia vt v mn. Ta thy cú hai v trớ thu kớnh cho nh rừ nột trờn mn. Hai v trớ ny cỏch
nhau 15 cm. Tỡm tiờu c ca thu kớnh.
A. 10 cm
B. 20 cm
C. 15 cm
D. 30 cm
104. Mt thu kớnh phõn kỡ mng ghộp sỏt ng trc vi mt thu kớnh mng hi t cú t 3 dp.
H ny cho mt nh tht gp 2 ln vt khi vt xa h 80 cm. t ca thu kớnh phõn kỡ l
A. -6 dp
B. -1,875 dp
C. -3 dp
D. -1,125 dp.
105. Mt thu kớnh t trc mt vt; mt nhỡn vt qua kớnh. Khi di chuyn kớnh theo phng
vuụng gúc vi trc chớnh thỡ thy nh di chuyn cựng chiu. ú l thu kớnh
A. hi t
B. hi t nu l vt tht
C. phõn kỡ
D. cú th hi t hoc phõn kỡ
106. Mt thu kớnh hi t gii hn bi mt mt cu li v mt mt phng, chit sut n = 1,5 t
trong khụng khớ. Bỏn kớnh mt cu l 50 cm. Tiờu c ca thu kớnh l bao nhiờu ?
A. f = 25cm
B. f = 100cm
C. f = 200cm
D. f = -150cm
107. Mt ngi ch nhỡn rừ cỏc vt cỏch mt t 10 cm n 50 cm t mt sỏt sau kớnh lỳp cú tiờu
c f = 10 cm quan sỏt mt vt nh trng thỏi mt iu tit ti a. bi giỏc G bng
A. 5
…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-


C. 45
o

D. 75
0
111. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?
A. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. Không có các vân màu trên màn.
112. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
113. Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. rắn
B. lỏng
C. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
D. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao
114. Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?
A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
B. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.
C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
115. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A. đo bước sóng các vạch quang phổ
B. tiến hành các phép phân tích quang phổ
…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-

có bước sóng từ 0,4 mm đến 0,75 mm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách
giữa hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là
A. 1,4 mm
B. 1,4 cm
C. 2,8 mm
D. 2,8 cm
121. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?
A. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần
đơn sắc khác nhau.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng
phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
122. Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học-

Mã đề 699 Trang 20
C. quang ph vch hp th.
D. Mt loi quang ph khỏc.
123. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v tia hng ngoi?
A. L nhng bc x khụng nhỡn thy c, cú bc súng ln hn bc súng ca ỏnh sỏng .
B. Cú bn cht l súng in t.
C. Do cỏc vt b nung núng phỏt ra. Tỏc dng ni bt nht l tỏc dng nhit.
D. ng dng tr bnh cũi xng.
124. Phỏt biu no sau õy l ỳng khi núi v hin tng tỏn sc ỏnh sỏng?
A. Nguyờn nhõn ca hin tng tỏn sc ỏnh sỏng l do ỏnh sỏng truyn qua lng kớnh b tỏch ra
thnh nhiu ỏnh sỏng cú mu sc khỏc nhau.

D. s phỏt sỏng do cỏc ờlectron trong cỏc nguyờn t nhng t mc nng lng cao
xung mc nng lng thp.
129. Tớnh vn tc ban u cc i ca cỏc ờlectron quang in khi bit hiu in th hóm l 12V.
Cho e = 1,6.10
-19
C; m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A. 1,03.10
5
m/s
B. 2,89.10
6
m/s
C. 4,12.10
6
m/s
D. 2,05.10
6
m/s

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học-

Mã đề 699 Trang 21
130. Nguyờn t hirụ nhn nng lng kớch thớch, ờlectron chuyn lờn qu o N, khi ờlectron
chuyn v qu o bờn trong s phỏt ra
A. mt bc x cú bc súng l thuc dóy Banme
B. hai bc x cú bc súng l thuc dóy Banme

C. ỏnh sỏng cú tớnh cht ht; mi ht ỏnh sỏng c gi l mt phụtụn.
D. Thuyt lng t ỏnh sỏng chng t ỏnh sỏng cú bn cht súng.
134. Chn cõu tr li ỳng.
A. Quang dn l hin tng dn in ca cht bỏn dn lỳc c chiu sỏng.
B. Quang dn l hin tng kim loi phỏt x ờlectron lỳc c chiu sỏng.
C. Quang dn l hin tng in tr ca mt cht gim rt nhiu khi h nhit xung rt
thp.
D. Quang dn l hin tng bt quang ờlectron ra khi b mt cht bỏn dn.
135. Khi ờlectron trong nguyờn t hirụ mt trong cỏc mc nng lng cao L, M, N, O, nhy
v mc nng lng K, thỡ nguyờn t hirụ phỏt ra vch bc x thuc dóy
A. Laiman
B. Banme
C. Pasen
D. Thuc dóy no l tựy thuc vo eletron mc nng lng cao no.
136. Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v hin tng quang dn?
A. Hin tng quang dn l hin tng in tr ca cht bỏn dn gim mnh khi c chiu
sỏng thớch hp.
B. Hin tng quang dn cũn gi l hin tng quang in bờn trong.
C. Gii hn quang in bờn trong l bc súng ngn nht ca ỏnh sỏng kớch thớch gõy ra c
hin tng quang dn.
D. Gii hn quang in bờn trong hu ht l ln hn gii hn quang in ngoi.
137. Ch ra phỏt biu sai
A. Pin quang in l dng c bin i trc tip nng lng ỏnh sỏng thnh in nng.
B. Pin quang in hot ng da vo hin tng quang dn.

Lớp 12 chuyên Vật lý 2008 - Ôn thi đại học-

Mã đề 699 Trang 22
C. Quang tr v pin quang in u hot ng da vo hin tng quang in ngoi.
D. Quang tr l mt in tr cú tr s ph thuc cng chựm sỏng thớch hp chiu vo nú.

C. 3,975.10
- 25
J.
D. 4,42.10
- 26
J.
141. Mt cht phúng x sau 10 ngy ờm gim i 3/4 khi lng ban u. Chu kỡ bỏn ró ca cht
ny l
A. 20 ngy
B. 5 ngy
C. 24 ngy
D. 15 ngy
142. n v o khi lng trong vt lý ht nhõn l
A. kg
B. n v khi lng nguyờn t (u).
C. n v eV/c
2
hoc MeV/c
2
.
D. cõu A, B, C u ỳng.
143. Trong phúng x a thỡ ht nhõn con s
A. lựi hai ụ trong bng phõn loi tun hon.
B. tin hai ụ trong bng phõn loi tun hon.
C. lựi mt ụ trong bng phõn loi tun hon.
D. tin mt ụ trong bng phõn loi tun hon.
144. Phng trỡnh phúng x:
Ar n X Cl
37
18

l Dm
D
= 0,0024 u v 1u = 931 MeV/c
2
. Nng lng liờn kt ca ht
nhõn
He
4
2
l
A. 7,7188 MeV
B. 77,188 MeV
C. 771,88 MeV
D. 7,7188 eV
146. Khi lng ca ht nhõn
Be
10
4
l 10,0113 (u), khi lng ca ntrụn l m
n
= 1,0086 (u), khi
lng ca prụtụn l m
p
= 1,0072 (u) v 1u = 931 MeV/c
2
. Nng lng liờn kt ca ht nhõn
Be
10
4
l

12
6
; y:
He
4
2

C. x:
C
14
6
; y:
Li
7
3

D. x:
B
10
5
; y:
Li
7
3

148. T ht nhõn
Ra
226
88
phúng ra 3 ht a v mt ht b

150. Khỏc bit quan trng nht ca tia g i vi tia a v b l tia g
A. lm m phim nh.
B. lm phỏt hunh quang.
C. kh nng xuyờn thu mnh
D. l bc x in t.
…………………………………………………………………………………………………………………
– Líp 12 chuyªn VËt lý 2008 - ¤n thi ®¹i häc-

M· ®Ò 699 – Trang 24


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status