Mã đề 223 – Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐỐNG ĐA
NĂM HỌC 2010 – 2011
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
MÔN: VẬT LÍ 12 – BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề gồm có 40 câu, in trong 04 trang) 1. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa a = 1,5mm; D = 2m, hai khe rộng được chiếu sáng đồng thời hai bức
xạ
1
= 0,5m và
2
= 0,6m. Vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ nói trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất
cách vân trung tâm một khoảng:
A) 5mm B) 6mm C) 4mm D) 3,6mm
2. Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô, khi electrôn chuyển từ quĩ đạo dừng có mức năng lượng E
m
về qũi đạo dừng có mức năng lượng E
n
mà E
m
– E
n
= 2,55eV. Lấy h = 6,625.10
-34
1
, A
2
, A
3
. Ta có:
A) A
1
< A
2
< A
3
B) A
1
> A
3
> A
2
C) A
1
> A
2
> A
3
D) A
3
> A
1
> A
2
10. Năng lượng kích hoạt một chất quang dẫn là 0,248eV. Lấy h = 6,625.10
-34
J.s ; c = 3.10
8
m/s. Giới hạn
quang dẫn của chất quang dẫn là:
A) 0,5
m
B) 500nm C) 500
m
D) 5000nm
11. Trong 1 thí nghiệm, người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng
kính có góc chiết quan A = 8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt
một màn ảnh E song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m. Trên màn E ta thu được 2
vết sáng. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:
A) 7,8
0
B) 5,2
0
C) 4,0
0
D) 6,3
0
12. Chọn câu phát biểu đúng về sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn:
A) Sự phát quang của chất rắn là lân quang, còn của chất lỏng là huỳnh quang
' bay qua ba nguyên tử đó. Số phôtôn mà ta thu được sau
đó theo phương của phôtôn tới là:
A) 4 B) 3 C) 6 D) 5
15. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về năng lượng trong mạch dao động điện:
A) Năng lượng điện trường trong mạch dao động luôn không đổi.
B) Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng hằng số.
C) Không có sự bảo toàn năng lượng trong mạch dao động.
D) Năng lượng từ trường trong mạch dao động luôn không đổi.
16. Sự hình thành dao động điện từ trong mạch LC dựa trên hiện tượng nào sau đây:
A) Điện từ B) Tự cảm C) Cộng hưởng điện D) Cảm ứng điện từ
17. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A) Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
B) Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
C) Trong máy quang phổ, quang phổ của ánh sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có
màu sắc như cầu vồng.
D) Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành
chùm sáng đơn sắc song song.
18. Quang phổ liên tục của 1 vật:
A) Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng. B) Không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.
C) Phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.
D) Phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng.
19. Để tần số dao động riêng của mạch dao động LC tăng lên 4 lần cần:
A) Giảm độ tự cảm L còn 1/16 B) Giảm độ tự cảm L còn 1/2
C) Giảm độ tự cảm L còn 1/4 D) Tăng điện dung C gấp 4 lần
20. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây:
A) Cường độ lớn B) Công suất lớn
C) Độ định hướng cao D) Độ đơn sắc cao
B) Có khả năng đâm xuyên khác nhau.
C) Đều được sử dụng trong y tế để chụp X quang (chụp điện)
D) Bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
24. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?
A) Sóng trung B) Sóng ngắn C) Sóng dài D) Sóng cực ngắn
25. Phát biểu nào sau đây là sai?
A) Từ trường biến thiên sinh ra từ trường xoáy.
B) Điện trường xoáy có đường sức là đường cong khép kín
C) Điện trường xoáy là điện trường không đổi.
D) Điện trường xoáy biến thiên trong không gian theo thời gian.
26. Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng mặt trời trong thí nghiệm của Niu tơn là:
A) Góc chiết quang của lăng kính trong thí nghiệm chưa đủ lớn.
B) Chùm ánh sáng mặt trời đã bị nhiễu xạ khi đi qua lăng kính.
C) Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
D) Bề mặt của lăng kính trong thí nghiệm không nhẵn.
27. Công thức nào sau đây xác định chu kì dao động trong mạch dao động điện
A) 2
C
T
L
B)
2
T
LC
C) 2
T LC
D) 2
8
m/s, h = 6,625.10
34
J.s. Công thoát electron ra khỏi bạc là:
A) 5,77 eV B) 4,98 eV C) 4,78 eV D) 4,14 eV
33. Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là:
A)
2
0
q
w
C
B)
2
0
2
q
w
L
C)
2
0
q
w
L
D)
2
8
m/s
C) Mỗi khi nguyên tử hay phân tử hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn
D) Chùm ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là các phôtôn
39. Hai khe Iâng cách nhau 5 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,75 m. Các vân giao
thoa được hứng trên màn cách hai khe 1,2m. Tại M điểm cách vân trung tâm 0,9 mm có:
A) Vân tối bậc 3 B) Vân sáng bậc 5 C) Vân tối bậc 2 D) Vân sáng bậc 2
40. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa
gồm:
A) Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu cách đều nhau.
B) Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải mầu biến thiên liên tục.
C) Một dải mầu cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D) Các vạch sáng trắng và vạch tối xen kẽ cách đều nhau.
Mã đề 223 – Trang 5
§¸p ¸n m· ®Ò: 1
Bµi : 1
1 C) 2 D) 3 C) 4 C) 5 B) 6 B) 7 B) 8 C) 9 C) 10 D) 11 B) 12 A) 13 D) 14
A) 15 B) 16 B) 17 C) 18 A) 19 A) 20 B) 21 A) 22 B) 23 B) 24 D) 25 C) 26 C) 27 C) 28
A) 29 D) 30 D) 31 C) 32 C) 33 D) 34 B) 35 C) 36 B) 37 D) 38 A) 39 B) 40 B)