!
"#"$%&
-
'%(%%)*+%,-.
-
+/0
1%
12%3
14
1%+!%&
13%'
Dòng điện có thể gây ra nhiều tác dụng5%
%!.6tác dụng này có thể mạnh yếu khác
nhau7%89:,;8.
Vậy,;8
:+%*:,<,;8
=>
4
?,;8
@?A!3%'%" !:
90
(TN Hình 24.1)
(TN Hình 24.1)
K
2.5
0
5
mA
BC
WXT@YY/Z@[\]U
%%&,;W%2
2. Cường độ dòng điện
Bài tập: Vận dụng
Bài tập: Vận dụng
K\0B^_9(%:F(3!`)0
!UaO@Y/bPP."
MUaO\[bPP."
U@=/a"bPPP
U=[a"bPPPP.
@Y/
\[a
@O=/
aO=[
."2#5E
Ampe kế là dụng cụ dùng để đo cường độ dòng điện
Tìm hiểu ampe kế
Tìm hiểu ampe kế
H%=>.=
"2#5E cHB B
H%=>.=!
H%=>.=M
@aa"
@a"
]
aO/
Bảng 1
@d!0 Hãy ghi giới
hạn đo (GHĐ) và độ
chia nhỏ nhất
0
0
mA
%QQ`)f+
%N1T%Q,_U
NZT%Q`"U
1d)Chôt điều ch>nh kim ampe kế.
H%=>.\
0
1
0
0
2
0
0
3
0
0
mA
Giới thiệu một sô ampe kế
1. Kí hiệu ampe kế:
A
Vẽ sơ đồ mạch điện (H24.3/sgk):
A
1
d
1
d
K
Đ
0,02A
3A 0,1A
1A
Hãy cho biết GHĐ và
ĐCNN của Ampe kế ở hình
bên?
T
T
Dụng cụ
dùng điện
Cường độ dòng
điện
1
Bóng đèn
bút thử điện
0,001mA – 3mA
2
Đèn điốt
phát quang
1mA – 30mA
3
Bóng đèn
dây tóc
(Đèn pin
hoặc đèn xe
máy)
0,1A – 1A
4
Quạt điện 0,5A – 1A
5
phát quang
1mA – 30mA
3
Bóng đèn
dây tóc
(Đèn pin
hoặc đèn xe
máy)
0,1A – 1A
4
Quạt điện 0,5A – 1A
5
Bàn là, bếp
điện
3A – 5A
Bảng 2
Ampe kế cHB B
Thang đo
trên
Thang đo
dưới
0,02A
3A 0,1A
1A
H%=>.\
"%*%"J!"2#5E9:"S%F:?
H=>.\
Lưu ý: TN lần 1 (đôi với nguồn 2 pin)
Lưu ý: TN lần 1 (đôi với nguồn 2 pin)
1
(2pin)
I
1
= A
2
(4pin)
I
2
= A
Kết quả: Nhóm 2
Lần đo Giá trị I
Độ sáng
của đèn
1
(2pin)
I
1
= A
2
(4pin)
I
2
= A
Kết quả: Nhóm 3
Lần đo Giá trị I
Độ sáng
của đèn
1
(2pin)
IV:
Vận
Vận
dụng
dụng
K>0+>!"2#5E+-%S:%,
3!0
@U="u=U=a"u\U=/a"u>U=.
Hãy cho biết ampe kế nào đã cho là phù
hợp nhất để đo mỗi cường độ dòng điện
sau đây:
!U@/"MUaO@/U@O=
C5: Ampe kế trong sơ đồ nào ở hình 24.4 được mắc
đúng, vì sao?
Bh v!
v!
Vì: Hình a, chốt (+) của ampe kế mắc vào phía
cực dương(+) của nguồn điện,chốt (-) của ampe
kế mắc vào phía cực âm(-) của nguồn điện.
A
+
_
K
a)
+-
A
_
+
K
b)