ĐỀ, ĐÁP ÁN, KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III, HH - Pdf 24

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III HÌNH HOÏC
MÔN TOÁN KHỐI 11
Thời gian : 45 phút
I. Ma trận đề kiểm tra
Câu Kiến thức
Mức độ cần đạt
Tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Vectơ
1
2
1
2
2
Hai đường thẳng
vuông góc
1
2
1
2
2
4
3
Đường thẳng vuông
góc mp
1
2
1
2
2
4

(ABCD) nên SA
^
BC
và AB
^
BC ( gt) .
Suy ra BC
^
(SAB)
Mà SB
Ì
(SAB) .Vậy tam giác SBC vuông tại B
( Học sinh có thể lý luận BC vuông với hai cạnh của tam giác SAB và kết
luận thì cho điểm tối đa, hoặc chứng minh cách khác)
0.5
0.5
0.5
0.5
2 Gọi I là trung điểm của AD, ta có tứ giác BCDI là hình bình hành vì BC//ID
và BC=ID= a, nên BI // CD. Góc (SB,CD)= góc (SB,BI) = góc SBI
Theo gt ta có SA=BA=IA = a và đôi một vuông góc nên
BS=BI=IS = a
2
, ta có tam giác SBI đều
Kết luận góc (SB,CD) = 60
0
.
0.5
1
0.5

Vậy diện tích AMND =
1 1 1 a 2
(AD MN)AM (2a a)
2 2 2 2
+ = +
=
2
5 2a
8
0.5
0.5
0.5
0.5
4 Dễ thấy tứ giác ABCI là hình vuông cạnh a .Ta có CI
^
AD và CI
^
SA, nên
CI
^
(SAD),
SI là hình chiếu của SC trên (SAD), góc (SC, SAD) = góc CSI
Tam giác SCI vuông tại I ta có tanCSI=
0 /
CI a 2
,CSI 35 15
SI 2
a 2
= = »
0.5

2 2 2
1 2
(a 4a 2a 2.0 2.0 2.2a. 2a. )
9 2
+ + + + +
=
2
11a a 11
AG
9 3

Vì SA
^
AD, SA
^
AD, góc CAD = 45
0
0.5
0.5
1
Chú ý học sinh làm cách khác nếu đúng cho điểm tối đa theo từng ý.
TRƯỜNG THPT.TP CAO LÃNH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
TỔ: TÓAN MÔN :HÌNH HỌC
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
AB=BC= a, AD=2a; Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=a.
1. (2 đ) Chứng minh tam giác SBC vuông.
2. (2 đ) Tính góc giữa hai đường thẳng SB và CD.
3. (2 đ).Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SC tính diện tích tứ giác AMND.
4. (2 đ) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAD)
5. (2 đ) a).Tính góc giữa hai vectơ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status