KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN HÓA KHỐI 12
Mã đề: 156
Họ Tên: …………………………………………………………Lớp ……………………
Đánh dấu “X” vào ô trả lời đúng tương ứng với câu hỏi:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
20 2
1
22 23 24 25 26 27 28 2
9
30
A
, hiện tượng thu được là
A Xuất hiện kết tủa keo, sau đó kết tủa tan B Xuất hiện kết tủa keo và sủi bọt khí
C Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa không bị tan D Sủi bọt khí
Câu 6: Nhôm bền trong nước và không khí là do:
A Có lớp màng Al(OH)
3
bền bảo vệ B Nhôm là kim loại kém hoạt động
C Có lớp màng Al
2
O
3
bền bảo vệ D Nhôm thụ động với không khí và nước
Câu 7: Chất nào sau đây được dùng để nặng tượng, đúc khuôn?
A CaCO
3
B CaSO
4
.H
2
O C CaSO
4
.nH
2
O D CaSO
4
Câu 8: Chất nào được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
A NaHCO
3
B Ca(OH)
2
C Điện phân nóng chảy Nhôm hidroxit D Điện phân dung dịch muối nhôm clorua
Câu 13: Để bảo quản kim loại kiềm cần làm gì ?
A Ngâm kim loại trong giấm B Ngâm kim loại vào ancol metylic
C Ngâm kim loại kiềm vào H
2
O D Ngâm kim loại kiềm vào dầu hỏa
Câu 14: Cho 5,85g một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, phản ứng thu được
1,68 lít khí (đkc). Tên của kim loại là:
A Na B K C Li D Rb
Câu 15: Cho các chất sau : KHCO
3
; K
2
CO
3
; Al(OH)
3
; Al
2
(SO
4
)
3
; Al
2
O
3
. Số chất vừa tác dụng
được với HCl vừa tác dụng được với NaOH là:
A 5 B 4 C 2 D 3
; hiện tượng thu được là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị tan
B Xuất hiện kết tủa keo trắng C Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
D Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng; lượng kết tủa tăng dần, sau đó tan ra.
Câu 22: Sục khí CO
2
vào dung dịch KAlO
2
hiện tượng xảy ra là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong khí CO
2
dư
B Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan C Không có hiện tượng xảy ra
D Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong khí CO
2
dư
Câu 23: Điện phân nóng chảy 11,7g một muối clorua, phản ứng thu được 2,24 lít khí Cl
2
(đkc).
Tên của kim loại là:
A Na B Al C Ca D K
Câu 24: Dẫn luồng khi H
2
đii qua ống chứa: Al
2
O
3;
CaO; ZnO; Fe
3
O
CO
3
D NaCl
Câu 27: Để phân biệt Al, Fe và Al
2
O
3
có thể dùng:
A NaCl B H
2
O C Ca(OH)
2
D HCl
Câu 28: Chất nào sau đây lưỡng tính:
A Na
2
CO
3
B AlCl
3
C Al
2
O
3
D Al
2
(SO
4
)
3
MÔN HÓA KHỐI 12
Mã đề: 249
Họ Tên: …………………………………………………………Lớp ……………………
Đánh dấu “X” vào ô trả lời đúng tương ứng với câu hỏi:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
20 2
1
22 23 24 25 26 27 28 2
9
30
A
A Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan
B Không có hiện tượng xảy ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng không tan trong khí CO
2
dư
D Xuất hiện kết tủa trắng không tan trong khí CO
2
dư
Câu 4: Hòa tan 5,6g Fe và 6,4g Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, phản ứng thu V (lít) khí H
2
(đkc). Giá trị của V ?
A 3,36 lít B 2,24 lít C 2,39 lít D 4,48 lít
Câu 5: Phương pháp để điều chế nhôm là:
A Nhiệt luyện nhôm oxit bằng khí CO B Điện phân nóng chảy Nhôm hidroxit
C Điện phân nóng chảy quặng bo xit D Điện phân dung dịch muối nhôm clorua
Câu 6: Để bảo quản kim loại kiềm cần làm gì ?
A Ngâm kim loại kiềm vào H
2
O B Ngâm kim loại trong giấm
C Ngâm kim loại kiềm vào dầu hỏa D Ngâm kim loại vào ancol metylic
Câu 7: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl
3
; hiện tượng thu được là:
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị tan
3
; K
2
CO
3
; Al(OH)
3
; Al
2
(SO
4
)
3
; Al
2
O
3
. Số chất vừa tác dụng
được với HCl vừa tác dụng được với NaOH là:
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng
A Nhôm hidroxit là hidroxit lưỡng tính B Nhôm là kim loại lưỡng tính
C Nhôm là một kim loại lưỡng tính D Nhôm oxit là oxit trung tính
Câu 12: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?
A Ba(OH)
2
B HCl C Na
2
SO
4
Câu 17: Dẫn luồng khi H
2
đii qua ống chứa: Al
2
O
3;
CaO; ZnO; Fe
3
O
4
đun nóng. Sau phản ứng
thu được hỗn hợp rắn B. Các chất trong B gồm:
A Al; Fe, Zn B Al
2
O
3;
CaO; Zn; Fe C Ca; Zn; Fe D Zn; Fe
Câu 18: Điện phân nóng chảy 11,7g một muối clorua, phản ứng thu được 2,24 lít khí Cl
2
(đkc).
Tên của kim loại là:
A Al B Ca C K D Na
Câu 19: Phương pháp chung điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ là:
A Điện phân nóng chảy muối halogenua B Nhiệt phân hidroxit kim loại
C Nhiệt luyện các oxit kim loại bằng khí CO D Điện phân dung dịch muối halogenua
Câu 20: Cho 5,85g một kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, phản ứng thu được
1,68 lít khí (đkc). Tên của kim loại là:
A K B Na C Rb D Li
Câu 21: Cho dãy các kim loại sau: Fe, Al, Li, Ca, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là:
A Cr B Fe C Al D Li
vào dung dịch NaOH, số phản ứng xảy
ra là:
A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 25: Muối nào sau đây khi tan vào nước tạo môi trường axit?
A (NH
4
)
2
CO
3
B Al(NO
3
)
3
C NaCl D K
2
CO
3
Câu 26: Cho các kim loại sau: Cu; Ag; Fe; Al; K. Sắp xếp các kim loại theo chiều tăng dần
tính khử
A Ag; Cu; Fe; Al; K B K; Al; Fe; Cu; Ag C K; Fe; Al; cu; Ag D K; Al; Fe; Ag; Cu
Câu 27: Dẫn 1,344 lít khí CO
2
(đkc) vào 35ml dung dịch Ca(OH)
2
1M. Tính khối lượng kết tủa
thu được:
A 6g B 1g C 7g D 10g
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 15,25g hỗn hợp gồm Al và Fe trong dung dịch NaOHdư thu 5,04
lít khí H