LÊ VĂN THÔNG_THPT ĐÔNG SƠN I
Tài liệu ôn tập địa lí thi Đại học
(phần kĩ năng vẽ đồ thị,biểu đồ)
I-Cơ sở lí thuyết
RÈN LUYỆN KĨ NĂNG VẼ CÁC DẠNG BIỂU ĐỒ
CÁCH XÁC ĐỊNH DẠNG MỘT SỐ LOẠI BIỂU ĐỒ CƠ BẢN
CÁC BƯỚC THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ
1. Đọc kĩ đề bài, xác định dạng.
2. Xử lí số liệu.
3. Vẽ biểu đồ ]=>
4. Chú thích biểu đồ ]=> Quy trình thể hiện biểu đồ.
5. Đặt tên biểu đồ]=>
6. Nhận xét, giải thích (nếu đề bài có yêu cầu).
CHUẨN BỊ CHO THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ
1. Thước đo chiều dài (đo cm).
2. Thước đo độ
3. Máy tính bỏ túi.
4. Compa.
5. Giấy nháp.
MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ QUY TRÌNH THỂ HIỆN (BƯỚC 3,4,5)
CỦA MỘT SỐ LOẠI BIỂU ĐỒ CƠ BẢN
1. Biểu đồ cột đơn:
Qui trình thể hiện:
- Xử lý số liệu: quy về xentimét
- Lập hệ trục toạ độ.
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục
hoành.
- Xác định độ cao các cột.
- Vẽ các cột.
- Ghi các chỉ số tại các đầu cột.
- Chú thích và đặt tên của biểu đồ theo đúng quy tắc.
- Ghi các chỉ số tại các điểm.
- Chú thích và đặt tên của biểu đồ theo đúng quy tắc.
4. Biểu đồ cột kết hợp với đường:
Qui trình thể hiện :
- Xử lý số liệu: Quy về xentimét.
- Lập hệ trục toạ độ: hai trục đứng theo các đơn vị khác nhau, trục ngang
theo đơn vị năm.
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục
hoành .
- Đặt tên trục và ghi đơn vị các trục.
- Xác định chiều cao của các cột biểu đồ, phù hợp với khoảng cách thời
gian ở trục hoành.
- Xác định các điểm.
- Nối các điểm với nhau bằng các đoạn thẳng.
- Ghi chỉ số của các cột tại đầu các cột, ghi chỉ số của các điểm tại các
điểm.
- Chú thích và đặt tên của biểu đồ theo đúng qui tắc.
5. Biểu đồ miền:
Qui trình thể hiện:
- Xử lý số liệu:
+ Nếu đã cho sẵn đơn vị % thì không phải đổi sso liệu, chỉ cần quy đổi về
xentimét để vẽ.
+ Nếu chưa cho số liệu % thì đổi ra % bằng cách cách lấy giá trị cá thể
chia cho giá trị tổng thể rồi nhân cho 100. Kết quả điển vào bảng, ghi đơn
vị % ở góc phải bên trên của bảng.
- Lập hệ trục toạ độ: chia khoảng cách ở trục tung, trục hoành theo đúng
tỉ lệ. Trục đứng lấy 1 cm ứng với 10% chia tới 100%, trục ngang chia
theo đơn vị năm đúng tỉ lệ. Ghi tên và đơn vị các trục.
- Kẻ đường khung giới hạn miền giá trị của đại lượng tổng.
- Xác định các điểm.
lượng lương thực có hạt là 5340 nghìn tấn.
5. Tính thu nhập bình quân theo đầu người.
- Thu nhập bình quân theo đầu người = (Tổng thu nhập quốc dân / Số
dân)
- Đơn vị: USD/người.
VD: Tính thu nhập bình quân theo đầu người của Hoa kỳ năm 2005
biết GDP của Hoa Kỳ lúc đó là 12 445 tỉ USD và dân số là 296,5 triệu
người.
6. Tính mật độ dân số.
- Mật độ dân số = (Số dân / Diện tích)
- Đơn vị: người/km2
VD: Tính mật độ dân số nước ta năm 2006 biết số dân nước ta lúc đó
là 84156000 người và diện tích cả nước là 331212 km2.
7. Tính tốc độ tăng trưởng một đối tượng địa lí qua các năm:
lấy năm đầu tiên ứng với 100%.
- Lấy giá trị năm đầu = 100%
- Tốc độ tăng trưởngnăm sau = *Giá trị năm sau / giá trị năm đầu) x
100%
- Đơn vị :%
VD: Bài tập 1 Câu a Trang 98 SGk
8. Tính tốc độ tăng trưởng trung bình/năm của một đối tượng
địa lí trong một giai đoạn.
- Tốc độ tăng trưởng trung bình/năm =
[(Giá trị năm sau - giá trị năm đầu / Giá trị năm đầu) x 100%] /
Khoảng cách năm
- Đơn vị: %
VD: Tính tốc độ tăng trưởng trung bình/năm của giá trị sản xuất lưong
thực nước ta giai đoạn 2000-2005 biết giá trị sản xuất lưong thực năm
2000 là 55163,1 tỉ đồng và năm 2005 là 63852,5 tỉ đồng
III- MéT Sè BµI THỰC HÀNH.
Bài 3. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước
ta giai đoạn 2000-2005 ( đơn vị là %)
Năm 2000 2002 2004 2005
Nông lâm ngư
Công nghiệp-xây dựng
Dịch vô
65,1
13,1
21,8
61,9
15,4
22,7
58,8
17,3
23,9
57,3
18,2
24,5
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước
ta thời kì 2000-2005
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 4. Dựa vào bảng số liệu sau đây về giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản của nước ta
( đơn vị là tỉ đồng)
Năm 2000 2005
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
Tổng
129140,5
7673,9
Bài 6. Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích gieo trồng lúa của cả nước, đồng bằng
sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long ( đơn vị là nghìn ha)
Năm 1995 2000 2005
Cả nước 6766 7666 7329
ĐBSH 1193 1212 1139
ĐBSCL 3191 3946 3826
a. Hãy vẽ biểu đồ so sánh diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng
sông Cửu Long với cả nước
b. Nêu nhận xét và giải thích về sự thay đổi diện tích lúa của nước ta
c. Nêu vai trò của hai đồng bằng trong sản xuất lúa. Vì sao hai đồng bằng lại có vai
trò đó?
Bài 7: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu sản lượng lúa của nước ta ( đơn vị là %)
Năm 1995 2000 2005
Cả nước
ĐBSH
ĐBSCL
100
20,4
51,4
100
20,2
51,3
100
17,3
53,9
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa của nước ta
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 8. Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm
của nước ta thời kì 1990-2005 ( đơn vị là nghìn ha)
Năm Cây công nghiệp hàng năm Cây công nghiệp lâu năm
+687
+1868
+245
a. Hãy vẽ biểu đồ so sánh lượng mưa và cân bằng ẩm ở Hà Nội, Huế, Thành phố Hồ Chí
Minh.
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 10. Dựa vào bảng số liệu sau đây và sự biến động diện tích rừng qua một số năm:
Năm Tổng diện tích
(Triệu ha)
Rừng tự nhiên
(Triệu ha)
Rừng trồng
(Triệu ha)
Độ che phủ (%)
1943 14,3 14,3 0 43
1983 7,2 6,8 0,4 22
2006 12,9 10,4 2,5 39
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tình hình biến động diện tích rừng của nước ta
thời kì 1943-2006
b. Nêu nhận xét và giải thích
Bài 11 Dựa vào bảng số liệu sau đây về tỉ lệ tăng trưởng GDP của nước ta thời kì 1975-
2005. (Đơn vị là %)
Năm 1979 1988 1995 1997 2005
Tỉ lệ tăng
trưởng
0,2 5,1 9,5 4,8 8,4
a.Hãy vẽ biểu đồ để thể hiện
b. Nhận xét và giải thích
Bài 12: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình dân số của nước ta thời kì 1921-2005.
Năm 1921 1960 1985 1989 1999 2005
b) Qua biểu đồ hãy rút ra những nhận xét và giải thích.
c) Cho biết cơ cấu dân số như trên có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển
kinh tế xã hội.
Bài 14: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình dân số của nước ta thời kì 1921-2005.
Năm 1921 1960 1985 1989 1999 2005
Dân số
(Triệu
người)
15,6 30 60 64,4 76,3 83,0
Tỉ suất
tăng
dân(%)
1,65 3,1 2,3 2,1 1,7 1,35
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình dân số nước ta thời kì 1921-2005.
b) Nêu những nhận xét.
Bài1 5.Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số thành thị của nước ta( đơn vị là triệu
người
Năm Tổng số dân Dân thành thị
1990
1995
2000
2003
2005
66,15
71,63
77,68
81,00
84,13
12,9
14,9
phần kinh tế của nước ta thời kì 1995-2005.
b.Qua bảng số liệu và biểu đồ, rút ra những nhận xét và giải thích cần thiết.
Bài 18: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP của nước ta thời kì 1990-2005( đơn
vị là %)
Năm
Ngành
1990 1991 1995 1997 1998 2005
Nông lâm ngư 38,7 40,5 27,2 25,8 25,8 21,0
Công nghiệp-xây
dựng
22,7 23,8 28,8 32,1 32,5 41,0
Dịch vụ 38,6 35,7 44,0 42,1 41,7 38,0
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP của nước ta
thời kì 1990-2002.
b) Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 19: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp.
(%).
Năm
Ngành
1990 1995 2000 2005
Trồng trọt 79,3 78,1 78,2 73,5
Chăn nuôi 17,9 18,9 19,3 24,7
Dịch vụ nông nghiệp 2,8 3,0 2,5 1,8
a) Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu của ngành nông nghiệp.
b) Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 20: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ( đơn
vị là %).
Năm
Thành phần kinh tế
1995 2000 2005
Năm
Vùng
1995 2005
Đồng bằng sông Hồng
Đông Bắc
Tây Bắc
Bắc Trung Bộ
Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
19,7
6,0
0,3
3,6
4,8
1,2
50,4
14,0
22,8
5,0
0,3
3,7
5,3
0,8
48,1
13,0
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo
vùng lãnh thổ.
b. Nêu những nhận xét và giải thích
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình hoạt động của ngành năng lượng nước ta.
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
. Bài 26: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp sản
xuất hàng tiêu dùng của nước ta:
Sản phẩm 1995 2000 2001 2005
Vải lụa ( triệu mét) 263,0 356,4 410,1 560,8
Quần áo may sẳn ( triệu cái) 171,9 337,0 375,6 1011,0
Giày dép da ( triệu đôi) 46,4 107,9 102,3 218,0
Giấy, bìa ( nghìn tấn) 216,0 408,4 445,3 901,2
Trang in ( tỉ trang) 96,7 184,7 206,8 450,3
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện chỉ số phát triển một số sản phẩm của công
nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta thời kì 1995-2005.
b. Nêu những nhận xét và giải thích về tình hình phát triển của các sản phẩm.
Bài 27: Dựa vào bảng số liệu sau đây về khối lượng hàng hóa vận chuyển của nước ta
thời kì 2000 - 2005. ( đơn vị là tấn).
Năm Đường sắt Đường ô tô Đường sông Đường biển
2000
2005
6258
8838
141.139
212.263
43.015
62.984
15.552
33.118
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng vận chuyển
của nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải.
b. Nêu những nhận xét và giải thích.
Bài 28. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu hàng xuất khẩu của nước ta ( đơn vị là
1.5 5.5 8.5 9.6 11.2 13.0 16.0
Doanh thu ( Tỉ đồng) 800 800 15056 14000 17400 23500 33000
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp để thể hiện tình hình hoạt động của ngành du lịch
nước ta thời kì 1991-2005.
b. Nêu nhận xét và giải thích.
Bài 31: Dựa vào bảng số liệu sau đây về dân số, diện tích gieo trồng, sản lượng và bình
quân đàu người của Đồng bằng sông Hồng và cả nước.
Các chỉ tiêu Đồngbằng sông Hồng
1995 2005
Cả nước
1995 2005
Dân số ( nghìn người)
Diện tích cây lương thực ( nghìn ha)
Sản lượng lương thực( nghìn tấn)
Bình quân lương thực ( kg/ người)
16.137 18.028
1.117 1.221
5.340 6.518
331 362
71.996 83.106
7.322 8.383
26.141 39.622
363 477
a. Hãy vẽ biểu đồ so sánh tỉ trọng của Đồng bằng sông Hồng với cả nước về dân số, diện
tích gieo trồng và sản lượng lương thưc.
b. Nêu những nhận xét và giải thích cần thiết về tình hình sản xuất lương thực ở Đồng
bằng sông Hồng
Bài 32
Dựa vào bảng số liệu sau đây về diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm năm 2005.
1995 2000 2002 2005
Cả nước 1,58 2,25 2,64 3,43
Đồng bằng sông Cửu Long 0,82 1,17 1,36 1,84
a. Vẽ biểu đồ so sánh sản lượng thuỷ sản của đồng bằng sông Cửu Long với cả nước.
b. Nêu nhận xét và giải thích.
Bài 35: Dựa vào bảng số liệu sau đây về tình hình sản xuất lúa của nước ta thời kì 1985-
2005 Đơn vị diện tích là triệu ha. Đơn vị sản lượng là triệu tấn.
Năm Cả nước
Diện tích Sản lượng
Đồng bằng Sông Hồng
Diện tích Sản lượng
Đồng bằng S. Cửu Long
Diện tích Sản lượng
1985
2005
5,7 15,8
7,4 35,8
1,05 3,1
1,03 5,4
2,25 6,8
3,8 19,2
a) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất để so sánh qui mô về diện tích và sản lượng lúa
của đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long với cả nước.
b) Nêu những nhận xét về vị trí của 2 đồng bằng trong sản xuất lúa của cả nước.
Vì sao 2 đồng bằng nầy lại có được vị trí đó?
c) So sánh đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long trong sản xuất lúa.
BµI 36: Tình hình sản xuất thuỷ sản nước ta. Đơn vị: nghìn tấn
Sản lượng thuỷ sản 1990 1992 1994 1996 1998 2000
857.6
17017.7
3936.1
2970.2
16365.9
a.Vẽ biểu đồ thể hiện tổng diện tích đất tự nhiên, đất nông nghiệp, số dân của
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước.
b.Tính bình quân đất nông nghiệp, mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng, Đồng
bằng sông Cửu Long, cả nước.
c.Nhận xét đặc điểm và ảnh hưởng của dân số đối với vấn đề phát triển kinh tế-xã
hội Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, cả nước.
Bài Tập 38:
Tình trạng việc làm phân theo vùng nước ta năm 1996. Đơn vị: nghìn người
Vùng Lực lượng lao động
Số người chưa có
việc làm thường xuyên
Cả nước 35886 965.5
-Trung du-miền núi phía
Bắc
-Đồng bằng sông Hồng
-Bắc Trung Bộ
-Nam Trung Bộ
-Tây Nguyên
-Đông Nam Bộ
-Đồng bằng sông Cửu Long
6433
7383
4664
3805
1442
1996 387,7 361,0 854,3
1999 448,0 414,0 1.012,3
Hãy vẽ biểu đồ thể hiện bình quân lương thực trên đầu người cả nước, Đồng bằng
sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và rút ra nhận xét.
Bài Tập 41:
Bảng thống kê chế độ nhiệt và mưa của trạm khí tượng thành phố Hồ Chí Minh.
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ
TB (
0
C)
25.8 26.7 27.9 28.9 28.3 27.5 27.1 27.1 26.8 26.7 26.4 25.7
Lượng
mưa TB
(mm)
14 4 10 50 218 312 294 270 327 267 116 48
a.Hãy vẽ biểu đồ thể hiện chế độ nhiệt và mưa ở khu vực thành phố Hồ
Chí Minh.
b.Nhận xét và giải thích.
Bài Tập 42: Tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta.
Năm 1980 1985 1988 1990 1995 1997 2000
Dân số (nghìn
người)
53.772 59.872 63.727 66.107 71.996 74.307 77.686
Sản lượng
lương thực
(nghìn tấn)
14.406 18.200 19.583 21.489 27.571 31.584 35.463
a.Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm.
b.Vẽ biểu đồ thích hợp để so sánh tốc độ phát triển dân số, sản lượng lương thực
23,79
35,72
27,76
29,73
42,51
24,53
36,73
38,64
22,99
38,55
38,46
Hãy nhận xét tỷ trọng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta từ năm 1986
đến 2002.