Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội
dung câu hỏi:
Câu 1: Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:
A. Chọn lệnh File/ Save B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S
C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai
Câu 2: Để thay đổi kiểu chữ của một nhóm kí tự đã chọn ta thực hiện lệnh Format
→
Font và chọn kiểu chữ trong
ô:
A. Font Style B. Font C. Size D. Small caps
Câu 3: Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím
A. Shift B. End C. Delete D. Back Space
Câu 4: Muốn định dạng dữ liệu trong M.Word, trước hết ta phải:
A. Edit/ Copy B. Edit/ Paste C. Xóa dữ liệu D. Bôi đen (chọn) dữ liệu
Câu 5: Lệnh Edit/Paste tương đương với tổ hợp phím:
A. Ctrl + X B. Ctrl + V C. Ctrl + O D. Ctrl + C
Câu 6: Điền vào chỗ trống (….) trong câu sau: “ Mạng máy tính chỉ hoạt động được khi các … trong mạng được …
với nhau và tuân thủ các… thống nhất”
A. máy tính / kết nối vật lý / quy tắc truyền thông B. kết nối vật lý / quy tắc truyền thông / máy tính.
C. máy tính / quy tắc truyền thông / kết nối vật lý D. quy tắc truyền thông / kết nối vật lý / máy tính
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…): ………cung cấp tài nguyên chung cho người dùng mạng.
A. tài nguyên chung B. máy chủ C. máy khách D. máy con
Câu 8: Chức năng chính của Microsoft Word là gì?
A. Tính toán và lập bản B. Tạo các tệp đồ họa
C. Soạn thảo văn bản D. Chạy các chương trình ứng dụng khác
Câu 9: Phông chữ Time New Roman thuộc bảng mã :
A. VNI B. Unicode C. TCVN3 D. ASCII
Câu 10:
Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:
A. Căn lề giữa cho đoạn văn bản B. Căn lề trái cho đoạn văn bản
→
Spit cel D. Các câu trên đều sai
Câu 17: Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. Edit / Page Setup B. Format / Page Setup
C. File / Page Setup D. File/ Print Setup
Câu 18: Để thay thế một từ hay cụm từ trong văn bản ta thực hiện lệnh:
A. Ctrl + H B. Edit
→
Replace C. File
→
Replace D. A,B đúng
Câu 19: Để chọn một ô nào đó trong bảng, ta thực hiện:
A. Nháy chuột tại cạnh phải của ô đó B. Nháy chuột tại cạnh trái ô đó
C. Table
→
Select
→
Cell D. B, C đúng
Câu 20: Cách nào sau đây là sai, khi chọn lệnh để in văn bản:
A. File
→
Print B. File
→
Page Setup C. Ctrl + P D. Nháy nút trên thanh công cụ
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Nếu OVR sáng là chế độ ghi chèn
B. Nếu OVR sáng là vừa ở chế độ ghi chèn và ghi đè
C. Nếu OVR sáng là ở chế độ ghi đè D. Không có câu nào đúng
Câu 22: Microsoft Word là phần mềm:
A. ứng dụng B. Hệ thống C. Tiện ích D. Đóng gói
→
Delete
Câu 29: Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện lệnh:
A. Format
→
Font
→
Font
→
Default B. Font
→
Font color
→
Default
C. Format
→
Font
→
Default D. Font
→
Font style
→
Default
Câu 30: Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:
A. Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.
B. Dễ mở rộng mạng
C. Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là HuB.
D. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông
Câu 31: Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?
A. Thay đổi khoảng cách giữa các đoạn B. Sửa chính tả
A. Nháy chuột vào biểu tượng My computer B. Nháy chuột vào biểu tượng Word
B. Nháy chuột vào biểu tượng Excel D. Nháy chuột vào biểu tượng Unikey
Câu 40: Để tìm cụm từ "Học kỳ I" thay thế cụm từ "Học kỳ II" ta chọn lệnh:
A. Edit/ Goto B. Edit/ Search C. Edit/ Replace D. Edit/ Find
Câu 41: Để tạo chữ lớn đầu đoạn văn trong Word, ta thực hiện:
A. Insert/ Drop Cap B. Format/ Drop Cap
C. Format/Characters/ Drop Cap D. Tools/ Drop Cap
Câu 42: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta chọn lệnh:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P B. Nhấn phím Insert
C. Chọn lệnh Insert/ Picture/ Clip Art D. Chọn lệnh Format/ Picture/ From File
Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp
B. Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
D. Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 44: Muốn khôi phục thao tác vừa thực hiện ta chọn lệnh:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z B. Nhấn vào biểu tượng Undo trên thanh công cụ
C. Chọn Edit/ Undo D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 45: Theo em giao diện của Word thuộc loại nào?
A. Dòng lệnh B. Bảng chọn C. A và B đúng D. A và B sai
Câu 46: Để định dạng cụm từ “ Độc lập “ thành “Độc lập” , sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới
đây:
A. Ctrl + I B. Ctrl + U C. Ctrl + B D. Cả A và C.
Câu 47 Để xem văn bản trước khi in ta thực hiện lệnh:
A. File
→
Print Preview B. View
→
Print Preview
C. Nháy nút trên thanh công cụ D. A, C đúng
C. Format
→
Spit cell D. Các câu trên sai
Câu 54: Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:
A. Là mạng lớn nhất trên thế giới B. Là mạng có hàng triệu máy chủ
C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất
D. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP
Câu 55: Các dữ liệu đã được chọn trong bảng, thực hiện xoá toàn bộ dữ liệu trong bảng:
A. Table
→
Delete Rows B. Nhấn phím Delete
C. Table
→
Delete D. Edit
→
Delete
Câu 56 Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?
A. Sử dụng môđem qua đường điện thoại B. Sử dụng đường truyền riêng
C. Sử dụng đường truyền cáp, ADSL D. Cả A, B, C đều được
Câu 57: Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào trong các phím sau:
A. f, s, r, x, j B. f, j, s, x, r C. j, x, r, s, f D. r, s, x, j, r
Câu 58: Website là gì?
A. Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập
B. Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh ,
âm thanh
C. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW
D. Là dãy ký tự thể hiện một đường dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet
Câu 59: Trang chủ là gì?
A. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web
B. Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập
D. Cả A, B, C
Câu 66: Những ngành nào sau đây được sử dụng Internet?
A. Giáo dục B. Kinh doanh thương mại C. Y tế D. Cả A, B, C
Câu 67: Sau khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?
A. Trên máy chủ của nhà cung cấp B. Trên máy tính cá nhân vừa đăng ký
C. Trên trang chủ của website thư điện tử D. Trên trang web vừa mới duyệt
Câu 68: Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?
A. Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thường xuyên
B. Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn
C. Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến
D. Cả A, B, C
Câu 69: Khi gửi E-mail:
A. Có thể đính kềm các tệp và nội dung thư
B. Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail
C. Không gửi được tệp hảnh
D. Không gửi được tệp âm thanh
Câu 70: Để chèn một ký hiệu đặc biệt vào văn bản, dùng lệnh:
A. Insert/ Symbol B. Insert/ Object C. Insert/ Special Character D. Tất cả đều sai
Câu 71: Để tham gia vào mạng máy tính cần có:
A. Cáp mạng B. Giắc cắm C. Vỉ mạng D. Cả 3 công cụ trên
Câu 72: Trong Word để tạo một bảng ta dùng:
A. Insert/ Table B. Tool/ Insert/ Table C. Table/ Insert/ Table D. A và B đúng
Câu 73: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiện:
A. Insert/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
B. File/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
C. Edit/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
D. Format/ Print xuất hiện hộp thoại Print, tại mục Pages ta gõ vào 4/ OK
Câu 74: Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng khi:
A. Đánh chữ hoa B. Sao chép C. Cách khoảng D. Kết thúc một đoạn văn
Câu 75: Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:
A. Mất nhiều thời gian, cần phải nhớ bảng chọn tương ứng B. Phải nhớ tổ hợp phím
C. Nhanh hơn D. Cả B và C
Câu 89; Cách nào sau đay được sử dụng để di chuyển một đoạn văn bản sau khi đã chọn nó đến một vị trí khác?
A. Edit/ Copy và Edit/ Paste
B. Edit/ Cut, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn Edit/ Paste
C. Edit/ Copy D. File/ Copy, chuyển con trỏ tới vị trí mới và chọn File/ Paste
Câu 90: Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải:
A. Đưa con trỏ văn bản đến đoạn văn đó B. Chọn một dòng thuộc văn bản đó
C. Chọn toàn bộ văn bản đó D. Tất cả đều đúng
Câu 91: Hãy ghép mỗi nút lệnh với chức năng tương ứng trong bảng sau:
a)
1) Căn phải
b)
2) căn trái
c)
3) Căn đều 2 bên
d)
4) Căn giữa
A. a-4, b-2, c-3, d-1 B. a-2, b-4, c-1, d-3
C. a-3, b-1, c-4, d-2 D. a- 3, b-1, c-2, d-4
Câu 92: Những phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
A. Lệnh File/ Print cho phép in ngay toàn bộ văn bản
B. Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in ngay toàn bộ văn bản
C. Nút lệnh trên thanh công cụ cho phép in văn bản với nhiều lựa chọn
D. Cả A và C
Câu 93: Để tạo bảng, ta thực hiện:
A. Lệnh Table/ Insert/ Table B. Lệnh Insert/ Table
C. Nháy chuột vào nút D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T
Câu 94: Mạng máy tính bao gồm thành phần nào?
A. Các máy tính D. Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối các máy tính với nhau