Bài giảng #1
Các hệ cở sở dữ liệu nâng cao
Cao hc KHMT & HTTT
Đồng Thị Bích Thủy
04/2012
Các hệ CSDLNC - Cao học
2
(c) Đồng Thị Bích Thủy
1. Vài ñịnh nghĩa (nhắc lại)
Lược ñồ CSDL: C = <Q,D> hoặc
C
= {<Q
i
,D
i
>}
i=1 n
D, D
i
: tập phụ thuộc ñ/n trên Q, Q
i
, gồm
phụ thuộc hàm, F, F
i
, và những phụ
thuộc dữ liệu khác (ña trị, kết, tồn tại, )
Q
+
i
(embodied FD)
Nếu ∀
∀∀
∀f∈
∈∈
∈F
i
(vt(f) U vf(f) ) ⊆
⊆⊆
⊆ Q
i
+
, F
i
là tập pth
ñược
bao trong Q
i
(embedded FD)
Tập pth ñược bao trong Q chứa tập pth
ñược in trong Q.
Các hệ CSDLNC - Cao học
4
(c) Đồng Thị Bích Thủy
1. Vài ñịnh nghĩa (tt)
Q(XY) với f:X
y’3a2x1
y’2a1x2
y’1a1x1
Y’AX
Y
Các hệ CSDLNC - Cao học
5
(c) Đồng Thị Bích Thủy
1. Vài ñịnh nghĩa (tt)
C = <Q,F>
F => bao ñóng (F): F
+
=>Phủ (F) => Phủ tối
thiểu
: PTT(F)
Dùng luật pth (hệ tiên ñề Armstrong) ñể
suy ra bao ñóng, các phủ, các phủ tối
thiểu.
Trong Q: chỉ cần PTT(F) không bị vi phạm
(= ñược thỏa) => toàn bộ F
+
không bị vi
phạm.
Các hệ CSDLNC - Cao học
6
(c) Đồng Thị Bích Thủy
i
Q
i
cơ chế ép thỏa “ngoài” trong
i
Q
i
Các hệ CSDLNC - Cao học
7
(c) Đồng Thị Bích Thủy
2. Cơ chế kiểm tra pth (tt)
Q
0
(ABCD)
F
0
= {
{{
{A →
→→
→ BCD ; B →
→→
→ CD}
}}
}
(BD) ; F
3
= {
{{
{ B →
→→
→ D }
}}
}> }
}}
}
Ki
ể
m tra A
B: c
ầ
n thi
ế
t? c
ơ
ch
ế
nào?
Ki
ể
m tra A
1
(AB) ; F
1
= {
{{
{ A →
→→
→ B }
}}
} >;
< Q
2
(BCD) ; F
2
= {
{{
{B →
→→
→ CD}
}}
} > }
}}
}
Kiểm tra các pth của F
0
: cơ chế nào?
Các hệ CSDLNC - Cao học
9
(c) Đồng Thị Bích Thủy
LtCF10110-122
csdlF1018-102
MPGN
chỉ dùng cơ chế
khóa ñể kiểm tra pth
(khóa (NGP) hoặc
(NGM) )
M
P bị vi phạm
có dùng thêm cơ
chế ép thỏa nội
M
P ñược thỏa,
nhưng có trùng lắp
thông tin trên (MP)
Cho 2 thể hiện của LICHTHI:
Các hệ CSDLNC - Cao học
11
(c) Đồng Thị Bích Thủy
3. Vấn ñề trùng lắp thông tin (tt)
Lời giải với khái niệm Dạng Chuẩn
DC1
DC2
DC3 pth
Các hệ CSDLNC - Cao học
13
(c) Đồng Thị Bích Thủy
3. Vấn ñề trùng lắp thông tin (tt)
VD3b:
LichThi (N, G, P, M) ; khóa th
ứ
2 là (N, G, M)
LT1 (M, P); LT2 (N, G, M)
DCBC
Cơ chế ép thỏa
ngoài ñ/v N, G, P
M
Không còn trùng lắp
thông tin
DC3
Cơ chế ép thỏa nội
ñ/v M
P
M ; M
P }
CT(GVCT, N, P, G, M, GV)
ñược thay bằng C
2
gồm hai quan hệ con:
Q1(GVCT
, N, G, M); Q2 (N, G, P, GV)
Các hệ CSDLNC - Cao học
15
(c) Đồng Thị Bích Thủy
4. Tính chất bảo toàn thông tin (tt)
gv3m3p1g2n1gc3
gv2m2p2g1n1gc2
gv1m1p1g1n1gc1
GVMPGNGVCT
m3g2n1gc3
m2g1n1gc2
m1g1n1gc1
MGNGVCT
gv3p1g2n1
gv2p2g1n1
gv1p1g1n1
GVPGN
C2
Dùng F ñể “mịn hóa” lược ñồ CSDL
cách tiếp cận phân rã
Đ/v ptñt:
Dùng tập ptñt và pth ñể “mịn hóa” lược ñồ
CSDL
cách tiếp cận phân rã
(Xem thêm ni dung môn CSDL nâng cao bc ñi
hc)
Các hệ CSDLNC - Cao học
18
(c) Đồng Thị Bích Thủy
4. Vai trò của phụ thuộc dữ liệu
(tt)
dựa vào ñịnh lý phân
rã
Xñ lược ñồ CSDL ñạt
DCBC (nếu chỉ có pth)
/ DC4 (nếu có thêm
ptñt)
Có khi còn vài f phải
ñược ép thỏa ngoài