Cac dang toan thi dai hoc mon hoa hoc - Pdf 25

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
PHẦN HOÁ HỌC HỮU CƠ
CHƯƠNG I : ESTE – LIPIT
I. TÓM TẮC LÍ THUYẾT
Este Lipit – Chất béo
Khái
niệm
- Khi thay nhóm OH ở nhóm
cacboxyl của axit cacboxylic bằng
nhóm OR thì được este.
- Công thức chung của este đơn chức :
'
RCOOR
. (Tạo từ axit RCOOH và
ancol R’COOH)
R’OH + RCOOH
2 4
(dd)
o
t
H SO
¾¾ ¾ ¾®
¬¾ ¾ ¾¾

RCOOR’ + H
2
O.
Este đơn chức: C
x
H
y

3 3 5
( OO)RC C H
- Chỉ số axít, chỉ số xà phòng hóa.
Tính
chất
hóa
học
- Phản ứng thủy phân
+ Môi trường axit:
RCOOR’ + H
2
O
2 4
,
o
t H SO
¾¾ ¾¾®
¬¾ ¾ ¾¾

RCOOH + R’OH.
+ Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa):
RCOOR’ + NaOH
o
t
¾¾®
RCOONa
+ R’OH.
- Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no
:
+ Phản ứng cộng.

+ C
3
H
5
(OH)
3
.
- Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng.
Ni
17 33 3 3 5 2
17 35 3 3 5
(C H COO) C H +3H
(C H COO) C H
→

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN (theo SGK)
1. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este:
Lưu ý:
- Viết theo thứ tự gốc muối của axit. Bắt đầu viết từ este fomiat H-
COOR’, thay đổi R’ để có các đồng phân, sau đó đến loại este axetat
CH
3
COOR’’ …
Bài 1: Viết các công thức cấu tạo thu gọn của các đồng phân este có công thức
phân tử C
4
H
8
O
2

- Sản phẩm tạo muối và ancol: RCOOR’ + NaOH
o
t
¾¾®
RCOONa +
R’OH.
- Trước khi viết phản ứng xà phòng hóa cần xác định este đó tạo ra từ
axít đơn chức hay đa chức, rượu đơn chức hay đa chức.
- Thông thường, qua phản ứng xà phòng hóa, tìm cách xác định khối
lượng phân tử của muối hoặc rượu tạo thành để suy ra gốc hiđrocacbon của
axit và rượu trong este.
- Xác định số chức este dựa vào tỉ lệ n
E
: n
NaOH
.
Ví dụ: n
E
: n
NaOH
= 1 : 3 => E là este 3 chức.
Bài 1:Chất A là este tạo bởi một axit no đơn chức và một rượu no đơn chức. Tỉ
khối hơi của A đối với khí Cacbonic là 2.
a) Xác định công thức phân tử của A.
b) Đun 1,1 gam chất A với dung dịch KOH dư người ta thu được 1,4
gam muối. Xác định công thức cấu tạo và tên chất A.
Bài 2: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa loại chức este) cần dùng
100 gam dung dịch NaOH 12% thu được 20,4 gam muối của axit hữu cơ và 9,2
gam rượu. Tìm công thức cấu tạo của este E. Biết rằng axit tạo ra este là đơn
chức.

2
.
- Khi đề bài cho đốt cháy một este không no (có một nối đôi) đơn chức
C
n
H
2n - 2
O
2
thì :
n
este
= nCO
2
- n H
2
O.
2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 0,88 gam hỗn hợp 2 este đồng phân ta được 1,76
gam CO
2
và 0,72 gam nước.CTPT của 2 este là :
A. C
3
H
6
O
2
B. C

Trong đó : n
este
lí thuyết được tính khi giả sử rằng một trong hai chất tham gia
phản ứng (axit, rượu) phản ứng hoàn toàn.
BÀI T ẬP VẬN DỤNG ESTE – LIPIT
1. Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:
A. C
n
H
2n
O
2
(n

2) B. C
n
H
2n - 2
O
2
(n

2)
C. C
n
H
2n + 2
O
2
(n

. D. C
n
H
2n+1
O
2
.
3. Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức có công thức
tổng quát là
A. C
n
H
2n

1
COOC
m
H
2m+1
B. C
n
H
2n

1
COOC
m
H
2m


C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
5. Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?
A. CH
2
=C(CH
3
)COOH và C
2
H
5
OH B. CH
2
=CH-COOH và C
2
H
5
OH
C. CH
2
=C(CH
3
)COOH và CH

A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D.Metyl acrylic
8. Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với
NaOH thì hết 150 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng metyl fomiat trong hỗn
hợp là
A. 3,7 gam. B. 3 gam. C. 6 gam. D. 3,4 gam.
9. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu
được 31,36 lit khí CO
2
(đktc). Khối lượng H
2
O thu được là
A. 100,8 gam B. 50,4 gam C. 12,6 gam D. 25,2 gam
3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
10. Có bao nhiêu công thức phân tử C
3
H
6
O
2
là đồng phân cấu tạo của nhau ?
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
11. Làm bay hơi 0,37 gam este nó chiếm thể tích bằng thể tích của 1,6 gam O
2
trong cùng điều kiện. Este trên có số đồng phân là:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
12. Một chất hữu cơ A có CTPT C
3
H
6

COOC
2
H
5
B. C
4
H
9
OH C. C
6
H
5
OH D. C
3
H
7
COOH
14. Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức
của A là:
A. CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
COOCH
3


cùng là muối và ancol
16. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối
cùng là muối và ancol.
B. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được
glixerol.
C. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một
chiều.
D. khi thủy phân chất béo luôn thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
17. Câu nhận xét nào sau đây không đúng:
A. este có nhiệt độ sôi thấp vì axit có liên kết hiđrô liên phân tử.
B. Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử
axit.
C. Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước.
D. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi.
18. Este C
4
H
8
O

3
Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2
H
5
COOCH
3
22. Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOC
6
H
5
B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOH D. CH

B. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và
muối
C. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng được với dung dịch Br
2
25. Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C
3
H
6

COOH (2); HCOOC
2
H
5
(3). Thứ tự
nhiệt độ sôi giảm dần là
A. (1);(2);(3). B. (3);(1);(2). C. (2);(3);(1). D. (2);(1);(3).
28. Cho phản ứng este hóa :
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H
2
O .
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau :
A. Dùng H
2
SO
4
đặc để xúc tác và hút nước.
B. Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng .
C. Tăng nồng độ của axit hoặc ancol.
D. Tất cả đều đúng.
29. Số đồng phân của hợp chất este đơn chức có CTPT C
4
H
8
O
2
tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH

H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ
sau phản ứng thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất
rắn và 1,6 gam hơi của một ancol. Giả trị của m là:
A. 3,6 B. 5,4 C. 4,8 D. 4,2
32. Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
33. Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo

A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
34. Thủy phân este E có CTPT là C
4
H
8
O
2
(trong mt axit loãng) thu được 2 sản
phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy
nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. etyl axetat.
35. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2

H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu
được 2 chất hữu cơ Y và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H
2
bằng 23. Tên
của X là:
A. etyl axetat B. Metyl axetat C. Metyl propionat D. Propyl fomat
37. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu
etylic. Công thức của X là
A. C
2
H
3
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2

2
CH(OH)CH
3
. D. HOCH
2
CH
2
CH
2
OH.
40. Khi thủy phân HCOOC
6
H
5
trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 1 muối và 1 ancol B. 2 muối và nước
C. 2 Muối D. 2 rượu và nước
41. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi
trường axit thu được axetanđehit. Công thức
cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH
2
=CH-COO-CH
3

8
O
2
(với xúc tác axit), thu được
2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. axit fomic. D. rượu etylic.
44. Etyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:
A. Dung dịch NaOH B. Natri kim loại
C. Ag
2
O/NH
3
D. Cả (A) và (C) đều đúng.
45. Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. (X) cho
được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa
cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với Na. Công
thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:
A. H-COOCH
3
và CH
3
COOH B. HO-CH
2
-CHO và CH

3
H
7
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
3
H
7
COOH
48. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối
lượng là:
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
7
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
49. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO
3
. Số phản ứng xảy ra là

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 17,80 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 18,38 gam.
52. Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ
với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Thành phần % khối lượng của etyl axetat
trong hỗn hợp bằng:
A. 22% B. 42,3% C. 57,7% D.88%
52. X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức. Để xà phòng hóa hoàn toàn
1,29 gam X cần dùng vừa đủ 15ml dung dịch KOH 1M thu được chất A và B.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất B thấy sinh ra 2,24lit CO
2
(đktc) và 3,6
gam nước. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CHCOOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. CH
3
CH
2
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2

este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay hơi không đáng kể) dung dịch thu được
có khối lượng 58,6g. Chưng khô dung dịch thu được 10,4gam chất rắn khan.
Công thức của A
A. H-COOCH
2
-CH=CH
2
B. C
2
H
5
-COOCH
3
C. CH
2
=CH-COOCH
3
D. CH
3
-COO-CH=CH
2
55. X là este có công thức là: C
4
H
8
O
2
. Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml
dd NaOH 1M khi cô cạn dd sau pư thu được 7,4 gam chất rắn. Vậy công thức
cấu tạo của X là :

H
4
O
2
. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
57. Đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30ml O
2
,
sản phẩm thu được chỉ gồm CO
2
và H
2

2
(đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
3
. C. C
3
H
6
O
3
. D. C
2
H
4
O
2
.
59. Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức
mạch hở. Để phản ứng vừa hết với m gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M.
Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 0,6 mol CO

– COOC
2
H
5 B. HCOOC
3
H
7

C. C
2
H
5
-COOCH
3
D. CH
3
–COO –CH
3

62. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g
H
2
O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một
rượu và axit. Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp Y thì thể tích CO
2
thu được ở đktc là:
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 4,48 lít

O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
64. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X,
9
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N
2
(đo ở cùng điều
kiện). CTCT thu gọn của X và Y là:
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3.
B. C
2
H
3
COOC
2

H
5.
65. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản
phẩm cháy chỉ gồm
4,48 lít CO
2
(ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác
dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8
gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là:
A. etyl propionat. B. metyl propionat.
C. isopropyl axetat. D. etyl axetat.
66. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi
tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu
cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
67. Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là :
A. không thuận nghịch B. luôn sinh ra axit và ancol
C. thuận nghịch D. xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
68. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối
cùng là muối và ancol.
B. phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được
glixerol.
C. phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một
chiều.
D. khi thủy phân chất béo luôn thu được C

3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH CH
3
COOC
2
H
5
,
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
3

B. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
C. Lipit là chất béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong
nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao
gồm chất béo, sáp, sterosit, photpholipit
74. Chọn phát biểu sai:
A. Lipít là este của glixerol với các axits béo.
B. Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H
2
SO
4
, đặc làm xúc tác, thu được
lipít.
C. Axit panmitit, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành
phần của lipít trong hạt , quả.
D. Ở động vật, lipít tập trung nhiều trong mô mỡ. Ở thực vật ,lipít tập trung
nhiều trong hạt,quả
75. Chỉ số axit là
A. số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
B. số mg OH
-
dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
C. số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo.
D. số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
76. Chỉ số xà phòng hoá là
A. số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng
este trong 1 gam chất béo.
B. số gam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng
este trong 100 gam chất béo.
C. số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng

82. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
17
H
35
COONa và glixerol B. C
15
H
31
COOH và glixerol.
C. C
17
H
35
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và etanol.
83. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol
(glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là:
A. C
15
H
31
COOH và C
17
H
35
COOH. B. C

A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
12
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
86. Khối lượng của Ba(OH)
2
cần để 4 gam chất béo có chỉ số axit bằng 9 là:
A. 20mg B. 50mg C. 54,96mg D. 36mg
87. Để trung hoà 4 chất béo có chỉ số axit là 7. Khối lượng của KOH là:
A. 2,8 mg B. 0,28 mg C. 280 mg D. 28 mg
88. Xà phòng hoá 100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH. Chỉ số xà phòng hoá
của lipit là
A. 1,792 B. 17,92 C. 179,2 D. 1792
89. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béo cần 50 ml dung dịch KOH 0,1
M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:
A. 224 B. 280 C. 140 D. 112
CHƯƠNG II : CACBOHIDRAT
I. TÓM TẮC LÍ THUYẾT
Cacbohđrat Monosaccarit Đisaccarit Polisaccarit
Glucozơ Fructozơ Saccarozơ Tinh bột Xenlulozơ
Công thức
phân tử
C
6
H
12
O
6
C
6
H

OH]
4
CHO
6 11 5
− −C H O O
6 11 5
C H O
6 7 2 3
[ ( ) ]C H O OH
Đặc điểm
cấu tạo
- có nhiều
nhóm –OH
kề nhau.
- có nhiều
nhóm –OH
kề nhau.
- có nhiều
nhóm –OH
kề nhau.
- có 3 nhóm –OH
kề nhau.
- có nhóm
-CHO
- Không có
nhóm
-CHO
- Từ hai
nhóm
C

3
.
2. Tính
chất ancol
đa chức.
- Cu(OH)
2
- Cu(OH)
2
- Cu(OH)
2
- Cu(OH)
2
- Cu(OH)
2

3. Phản
ứng thủy
phân.
- chuyển
hóa thành
glucozơ
- Thủy phân - Thủy phân - Thủy phân
4. Tính
chất khác
- Có phản
ứng lên men
rượu
- HNO
3

O)
m
.
D. Hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm caboxyl
2. Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
3. Glucozơ có công thức nào sau đây:
A.CH
2
OH-(CHOH)
4
-CHO B. C
6
H
12
O
6

C.C
6
(H
2
O)
6
D.Cả 3 công thức trên.
4. Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:
A.Có 5 nhóm –OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận.
B. Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit.
C. Có mạch cacbon phân nhánh.
D.Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO

.
D. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
10. Cho biết chất nào sau đây thuộc đisacarit:
A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Tinh bột
11. Glucozơ không có tính chất
A. Tính chất của poliol B. Tính chất của nhóm chức anđehit
C. Tham gia phản ứng thủy phân D. Lên men tạo ancol etylic
12. Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của
glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?
A. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br
2
.
B. Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
,t
0
.
C. Cho glucozơ tác dụng với H
2
,Ni,t
0
.
D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh
lam.

16. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:
A. polisaccarit B. Cacbohiđrat C. Monosaccarit D. Đisaccarit
17. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ
18. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
A. Glucozơ B. Glucozơ và fructozơ C. Fructozơ D. Rượu etylic
19. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A. saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột.
20. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ
21. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với Cu(OH)
2
, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
15
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
B. với dung dịch NaCl.
C. với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
D. thuỷ phân trong môi trường axit.
22. Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra
glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. B. protein. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
23. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường
axit?
A. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
24. Để phân biệt các dd các chất riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol,
fomanđehit người ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây?

3
OH/H
+
.
26. Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?
A. Đều được lấy từ củ cải đường.
B. Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C. Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH
3
)
2
]OH.
D. Đều hoà tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
27. Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với
dung dịch H
2
SO
4
lại có thể cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ .
B. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
C. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.
D. Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.
28.( X) là một cacbohđrat, nó có thể tham gia phản ứng sau:
0
Cu(OH) /OH Cu(OH) / OH, t
2 2
(X) (X)→ →

31. Chỉ dùng Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường và khi đun nóng có thể nhận biết
được tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. Các dung dich glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic
B. Các dung dịch saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat.
C. Các dung dịch glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic.
D. Tất cả đều đúng.
32. Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?
A. Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H
2
.
B. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh
lam.
C. Glucozơ phản ứng với dung dịch CH
3
OH/HCl cho ete.
D. Glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.
33. Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o

C. Cấu trúc phân tử D. Độ tan trong nước
37. Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới
đây?
A. Đextrin B. Mantozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ
38. Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
A. saccarozơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
39. Dãy các chất nào có thể cho phản ứng tráng gương:
17
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
A. Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ. B.Glucozơ, axit fomic, mantozơ.
C. Glucozơ, saccarozơ, fructozơ. D.Fomanđehit, tinh bột, glucozơ.
40. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản
ứng
A. hoà tan Cu(OH)
2
. B. trùng ngưng. C. tráng gương. D. thủy phân.
41. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y
lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
. B. CH
3

→ +

Y (Một polime thiên nhiên)
H O
2
H
(A)
+
+
→
0
Ni,t
2
(A) H+ →
Sorbitol
0
Ni,t
2
(B) H+ →
Sorbitol
Tên gọi của X và B là:
A. Saccarozơ và Fructozơ B. Saccarozơ và Glucozơ
C. Mantozơ và G,ucozơ D. Mantozơ và Fructozơ
44. Nhận biết glucozơ bằng phản ứng nào sau đây:
A.Phản ứng tráng gương B. Phản ứng với H
2
.
C. Đun nóng với Cu(OH)
2
D. Cả A và C.

A. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
B. Nước brom và NaOH
C. HNO
3
và AgNO
3
/NH
3
D. AgNO
3
/NH
3
và NaOH
49. Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt
18
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
sau:
A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.
B. lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).
C. saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic.
D. glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic.
50. Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử
glucozơ. Điều đó chứng tỏ

B. Các dung dịch saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat.
C. Các dung dịch glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic.
D. Tất cả đều đúng.
53. Công thức xenlulozơ là:
A. [C
6
H
5
O
2
(OH)
3
]
n
B. [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
C. [C
6
H
7
O
3

→
C
12
H
22
O
11
3
→

C
6
H
12
O
6

4
→
C
2
H
5
OH
Giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác axit là:
A. (2), (3) B. (3), (4) C. (1), (2) D. (2), (4)
55. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng cho
dung dịch xanh lam là:

A. 92 gam. B. 184 gam. C. 138 gam. D. 276 gam.
60. Lên men một tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu
suất của từng giai đoạn là 85%. Khối lượng ancol thu được là:
A. 398,8 kg B. 400 kg C. 389,8 kg D. 390 kg
61. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ
lượng khí thu được hấp thụ hết vào nước vôi trong có dư thu được 80 gam kết
tủa. Giá trị của m là:
A. 72 g B. 108 g C. 54 g D. 96 g
62. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng
glucozơ thu được là:
A. 360 gam. B. 270 gam. C. 300 gam. D. 250 gam.
63. Cho dãy các chất: C
2
H
2
, HCHO, HCOOH, CH
3
CHO, (CH
3
)
2
CO,
C
12
H
22
O
11

(mantozơ). Số

21
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
CHƯƠNG III : AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
Amin Amino axit Peptit và protein
Khái
niệm
Amin là hợp chất hữu cơ coi như
được tạo nên khi thay thế một
hay nhiều nguyên tử H trong
phân tử
3
NH
bằng gốc
hidrocacbon.
Amino axit là hợp chất
hữu cơ tạp chức, phân tử
chứa đồng thời nhóm
amino(
2
NH
) và nhóm
cacboxyl(
COOH
).
- Peptit là hợp chất
chứa từ 2

50 gốc
α

- Phản ứng hóa este.
- Phản ứng trùng ngưng.
- Phản ứng thủy phân.
- Phản ứng màu biure.
HCl Tạo muối
2
R NH HCl
− +
3
R NH Cl
+ −
→ −
Tạo muối Tạo muối
2
− − +H N R COOH HCl
3
→ − −
ClH N R COOH
Tạo muối hoặc thủy
phân khi đun nóng.
Bazơ
tan
(NaOH)
Tạo muối
2
− − +H N R COOH NaOH
2 2
→ − +H N RCOONa H O
Thủy phân khi đun
nóng.

CH
3
– N – CH
3
CH
3
– NH – CH
3
TQ: RNH
2
H
2
N – CH
2
– COOH
(glyxin)

CH
3
– CH – COOH
|
NH
2
(alanin)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP:MÔN HÓA
Đối với đồng phân Amin: Để viết đủ và nhanh, ta nên viết theo bậc.
Amin bậc một: R – NH
2
.
Amin bậc hai: R – NH – R’.

7
O
2
N.
HD: Công thức phân tử có dạng C
n
H
2n+1
O
2
N nên ta viết lần lượt các
dạng đồng phân của Aminoaxit ; Aminoeste ; muối và hợp chất nitro.
2. Viết công thức cấu tạo các đồng phân Peptit và protein: (hoặc sản phẩm
trùng ngưng của hốn hợp aminoaxit)
Lưu ý:
- Thứ tự liên kết thay đổi thì chất và tính chất của chất cũng thay đổi:
Ví dụ:
3
2 2
− − − −

1 4 442 4 4 43
1 4 44 2 4 4 43
H N CH CO NH CH COOH
CH

Gly-Ala (Đầu N là Glyxin,
đầu C là Alanin)
3
2 2

)
2
CH- > C
2
H
5
- > CH
3
-
- Nhóm hút electron sẽ làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ (khó hút
H
+
) nên tính bazơ giảm.
Nhóm hút e: CN- > F- > Cl- > Br- > I- > CH
3
O- > C
6
H
5
- > CH
2
=CH-
- Không so sánh được tính Bazơ của amin bậc ba.
5. Xác định công thức phân tử amin – amino axit:
a. Phản ứng cháy của amin đơn chức:
2 2 2 2
y y 1
+ (x + ) xCO + +
4 2 2


.
+ Xác định số nhóm –NH
2
dựa vào số mol HCl, và số nhóm –COOH
dựa vào số mol NaOH.
- Phương trình đốt cháy một aminoaxit bất kì:
2 2 2 2
y z y t
+ (x + - ) xCO + +
4 2 2 2

x y z t
C H O N O H O N
BÀI TẬP PHẦN AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN
1. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các amin đều có thể kết hợp với proton.
B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH
3
C. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
D. Công thức TQ của amin no, mạch hở là C
n
H
2n+2+k
N
k
2. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac;
(2) anilin; (3)etylamin ; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit.
A. (2) < (1) < (3) < (4) < (5) B. (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
C. (1) < (2) <(4) < (3) < (5) D. (2) < (5) < (4) < (3) < (1)
3. Nguyên nhân Anilin có tính bazơ là :

3
). Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
< NH
3
< C
6
H
5
NH
2

H
5
NH
2
(1); NH
3
(2); CH
3
NH
2
(3); C
6
H
5
NH
2
; NaOH(5) và
(C
6
H
5
)
2
NH(6). Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:
A. (6) < (4) < (2) < (3) <(1)<(5) B. (5) < (1)< (3)< (2)< (4)< (6)
C. (4)< (6)< (2)< (3)< (1)< (5) D. (1)<(5)<(2)< (3)<(4)< (6)
8. Cho các hợp chất sau:CH
3
NH
2

H
13
N có số đồng phân amin bậc 3 là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
11. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:
A. (CH
3
)
3
COH và (CH
3
)
2
NH B. CH
3
CH(NH
2
)CH
3
và CH
3
CH(OH)CH
3
C. (CH
3
)
2
NH và CH
3
OH D. (CH

B. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử Nitơ.
25

Trích đoạn C2H5COOCH2=CH– CH2 D CH2=CHCOOCH2CH=CH
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status