TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN LÝ-III - Pdf 57

Trang 1/4 - Mã đề thi
NĐT
TUYỂN TẬP CÁC ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN LÝ – III
ĐỀ THI THỬ SỐ 2 THÁNG 6 rd
Câu 1:Chiếu ánh sáng trắng (
λ
= 0,40μm đến
λ
= 0,75μm) vào hai khe trong thí nghiệm lâng. Hỏi
tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím (
λ
= 0,40μm) còn có vân sáng của ánh sáng đơn
sắc nào nằm trùng ở đó ?
A.0,48μm B.0,55μm C. 0,60μm D.0,72μm
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ là đúng ?
A.Từ trường quay, chỉ có thể được tạo ra bởi dòng điện ba pha
B.Từ trường quay trong động cơ không đòng bộ luôn thay đổi cả về hướng lẫn độ lớn
C.Tốc độ góc của rôto động cơ không đồng bộ luôn bằng tốc độ của từ trường quay
D. Tốc độ góc của rôto động cơ không đồng bộ phụ thuộc tốc độ góc của từ trường quay và mômen
cản
Câu 3:Công suất của một máy phát điện xoay chiều là 100kW, được chuyển tới nơi tiêu thụ trên
đường dây có điện trở bằng 10

. Điện áp hiệu dụng giữa hai cực của máy phát là 10kV.Công
suất mất mát trên đường dây là A.0,5kW B. 1kW C. 100W
D. 2kW
Câu 4: Đồ thị nào sau đây thểhiện đúng sự biến thiên của động năng
d
E
theo thời gian t của một
vật dao động điều hoà với chu kỳ T.

D.Phụ thuộc vào vị trí trục quay đối với vật
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Ánh sáng huỳnh quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
Β. Ánh sáng lân quang có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích
C. Cả hiện tượng huỳnh quang và hiện tượng lân quang đều là hiện tượng vật chất hấp thụ ánh sáng
kích thích ở bước sóng này và phát ra ánh sáng ở bước sóng khác
D.Tần số của ánh sáng huỳnh quang thì lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích,còn tần số ánh sáng
lân quang thì nhỏ hơn ánh sáng kích thích
Câu 9: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một đoạn mạch điện một tụ điện R và cuộn dây thuần
cảm L, mắc nối tiếp nhau như hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, thì thấy
Trang 2/4 - Mã đề thi
NĐT
điện áp tức thời giữa hai điểm A,N lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3. Điện áp
hiệu dụng giữa hai điểm N,Β bằng
3
lần điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A,N. Điện áp tức thời
giữa hai điểm A,N lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch một góc là:
A.
3
2
π

B.
3
π

C.
2

C. thuộc dãy Banme có bước sóng 0,654μm D. thuộc dãy Lyman có bước sóng
0,2654μm
Câu 12: Dụng cụ nào dưới đây không được làm bằng chất bán dẫn?
A. Quang điện trở B. Điốt chỉnh lưu C. Tế bào quang điện D. Pin
quang điện
Câu 13: Một sóng cơ học truyền theo trục x được mô tả bởi phương trình y = sin(t-4x) (cm) trong
đó x đo bằng mét và thời gian t đo bằng giây. Vận tốc truyền sóng bằng
A. 4 m/s B. 25 cm/s C. 0,5 m/s D. 75 cm/s
Câu 14: Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ ở thời điểm t
1
là A
1
và ở thời điểm t
2 là A
2. Nếu
chu kì bán rã của chất phóng xạ là T thì
A. A
1
t
1
= A
2
t
2
B.
21
21
tt
AA


2
YZHeZX
. Khi đó
A. X và Y là hai đồng vị B.X và Y là hai đồng số khối
C.X và Z là hai dồng vị D.X và Z là hai đồng số khối
Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ, trong đó điện trở R = 30 Ω , cuộn dây có điện trở
thuần r = 10 Ω, v à độ tự cảm L =
),(
3,0
H
π
còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch xoay chiều
)(100sin2100 VtU
AB
π
=
. Điều chỉnh TC người ta thấy rằng khi
C = C
m
thì hiệu điện áp hiệu dụng U
MB
giữa hai điểm M, Β cực tiểu. Giá trị cức tiểu đó của U
MB

A.25V B.50V C.25
V2
D.50
V2
Câu 17: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được.


có phương vuông góc nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
B.
E


B

có phương song song với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.
C.
E


B

luôn bién thiên điều hoà đồng pha nhưng tần số khác nhau.
D.
E


B

luôn biến thiên điều hoà cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
Câu 20: Một vật dao động điều hoà với chu kì T. Thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng
thế năng là;
A. T/4. B. T/2. C. T. d. 2T.
Câu 21: Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 400nm chiếu vào catốt một tế bào quang điện
thì thấy để triệt tiêu dòng quang điện cần có HĐT hãm là 2V. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc có bước

thuật kali-argon. Đồng vị phóng xạ kali
K
40
có chu kì bán rã 1,28 tỉ năm, phân rã β tạo thành
đồng vị argon
Ar
40
. Do argon là khí nên không có argon trong dòng nham thạch vì nó thoát ra
ngoài. Nhưng khi nham thạch hoá rắn, toàn bộ argon tạo ra trong phân rã cảu kali đều bị giữa lại
trong đó. Một nhà địa chất phát hiện được một cục nham thạch và sau khi đo đạc phát hiện ra rằng
tỉ lệ giữa số nguyên tử argon
Ar
40
và kali
K
40
là 0,12. Tuổi của cục nham thạch này là:
A. 10,9 tỉ năm. B. 20,9 triệu năm. C. 209 triệu năm. D. 2,09 tỉ
năm.
Câu 24: Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 0,5m/s và gia tốc cực đại bằng
7,85m/s
2
. Tần số dao động của vật bằng:
A. 1,8Hz. B. 3,14Hz. C. 5,0Hz D. 2,5Hz.
Câu 25: Chiếu hai khe, trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ = 0,5 μm, người ta đo được khoảng cách nhắn nhất giữa vân tối bậc hai và vân sáng
bậc ba bằng 2,5mm. Biết khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2m. Khoảng cách giữ hai
khe bằng:
A. 1,5mm. B. 1,0mm. C. 0,6mm. D. 2mm.
Câu 26: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ

. B. λ =
C
L
c
π
2
. C. λ =
LCc
π
2
. D. λ =
LC
c
π
2

Câu 29: Siêu âm là một loại sóng cơ học:
A. tai người nghe thấy được. B. tai người không nghe thấy được.
C. có vận tốc rất lớn. D. có thể truyền được trong chân
không.
Câu 30: Một vật dao động điều hoà với biên độ bằng 0,050m. Khi li độ của vật bằng 4,33 cm (

2,5
3
cm) thì tốc độ của vật bằng 31,4cm/s (

10π cm/s). Gia tốc cực đại của vật bằng:
A. 78,9cm/s
2
B. 7,89m/s

2
) B.9π(rad/s
2
) C. 18π(rad/s
2
) D.
54π(rad/s
2
)
Câu 35:Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R,Cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
)(
5
4
H
π
, và một tụ điện có điện dung C =
.10
2
1
3
F
=
π
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
cố định u = 120
2
sin(100πt) V. Điều chỉnh biến trở để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá
O
Trang 5/4 - Mã đề thi
NĐT

=
U
d
.
C. Đối với trường hợp mắc hình sao
dp
UU 3
=
. D. Đối với trường hợp mắc hình tam giác
dp
UU 3
=
Câu 40: Hai xe ô tô A và Β chuyển đọng cùng chiều nhau. Xe A đuổi theo xe B. Xe A chuyển
đọng với tốc độ 72km/h, còn xe chuyển động còn xe Β chuyển động với tốc độ 36km/h. Xe A phát
ra một hồi còi có tần số 1000Hz. Cho rằng trời lặng gió và tốc độ truyền âm trong không khí là
340m/s. Tần số sóng âm xe Β nhận được sẽ là: A. 917Hz. B. 1091Hz. C.
1031Hz. D. 972Hz.
Câu 41: Một đĩa tròn, khối lượng 16kg, bán kính 1,2m đang quay đều xung quanh trục thẳng đứng
đi qua tâm của nó, với tốc độ góc ω = 20rad/s, thì một vật nhỏ ( kích thước không đáng kể) rơi
xuống và dính vào mặt trên, cách trục quay một đoạn 1,0m. Gia tốc của vật sau khi dính vào đĩa
bằng bao nhiêu? Biết khối lượng của vật bằng 2,5kg. A. 180ms
-2
B. 270ms
-2
. C.
240ms
-2
. D. 96,4ms
-2
.

C. Toả 3,49MeV. D. không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Câu 45: Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch:
Trang 6/4 - Mã đề thi
NĐT
A. phụ thuộc vào nhiệt độ. B. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí
C. phụ thuộc vào áp suất. D. phụ thuộc vào cách kích thích ( bằng nhiệt hay
bằng điện…).
Câu 46: Kết luận nào sau đây sai? Khi sóng truyền âm từ môi trường không khí vào môi trường
nước thì:
A.

Bước sóng của nó tăng. B. Vận tốc của nó tăng.
C. Bước sóng của nó không thay đổi. D. Tần số của nó không thay đổi.
Câu 47: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
. Chiếu lần lượt
tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 400nm và λ
2
= 500nm thì thấy vận tốc ban đầu cực
đại của các electron quang điện khác nhau 1,5 lần. Giới hạn quang điện λ
0
có giá trị bằng:
A. 0,55 μm. B. 650nm. C. 0,625 μm. D.
450nm.
Câu 48: Trong các nhóm sau đây, hãy chỉ ra nhóm gồm toàn hạt cơ bản:
A. α, β, γ, notron, hạt nhân Li
7
. B. quác, β, γ, electron, đơteri.

A). B). C). D).
Câu 4. Đặc điểm của song dừng trên dây có bước song là:
A).khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là B).khoảng cách giữa 2 bụng liên tiếp
bằng
C).2 điểm cách nhau thì lệch pha nhau D).không truyền năng lượng
Câu 5.Tia hồng ngoại ,tia tử ngoại,song vô tuyến cực ngắn FM, ánh sang đỏ,dược sắp
xếp theo thứ tự thể hiện tính chất song rõ nhất là:
A).sóng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia đỏ. B).tử ngoại,sóng FM,hồng ngoại, tia
đỏ
C).hồng ngoại, tử ngoại,tia đỏ, song FM D).tử ngoại, tia đỏ,hồng ngoại, song
FM
Câu 7. Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát ra chum sang thì
chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử
H đã chuyển sang quỹ đạo:
A).M B).L C).O D).N
Câu 9. trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khe S được chiếu sang bởi ánh sang gồm 2 thành
phần đơn sắc thì trên màn thu được 2 hệ vân có khoảng vân i1=1(mm),và i2=1,25(mm).
Khoảng cách giữa 2 vân sang cùng màu vân trung tâm liên tiếp bằng:
A).5(mm) B).4,25(mm) C).10(mm) D).9(mm)
Câu 10. Đồng vị phóng xạ đứng yên phóng xạ và chuyển thành hạt nhân bền Pb. Biết
phóng xạ không kèm theo tia gama. Tỷ lệ giữa động năng hạt trên năng lượng toả ra từ
phản ứng bằng:
A).0,0619 B). 0,9809 C).0,0194 D).0,0190
Câu11. Cho một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện.
Hiệu điện thế hai đầu tụ lệch pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch một góc bằng:
A).1800 B).900 C).00 D).00 hoặc
1800
Câu 12. Điểm giống nhau giữa giao động cưỡng bức va sự tự giao động là:
A).có biên độ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực
B). đều là dao động tắt dần

Câu 20. Các nguồn sang gồm miếng sắt nóng đỏ, đèn hơi Na, đèn sợi đốt. Nguồn sang
phát ra quang phổ liên tục là:
A). đèn sợi đốt và đèn hơi Na B).miếng sắt nóng đỏ và đèn sợi
đốt
B).chỉ có đèn sợi đốt D).miếng sắt nóng đỏ và đèn hơi
Na
Câu 22. một ống dây được mắc vào một hiệu điện thế không đổi U thì công suất tiêu thụ
là P1 0 và nếu mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì công suất
tiêu thụ P2 . Chọn mệnh đề đúng:
A).P1>P2 B).P1 P2 C).P1<P2 D).P1 =P2
Câu 23. chiết suất của nước đối với tia vàng nv=4/3. Chiếu một tia sang trắng từ nước ra
kông khí với góc tới i có sini=3/4, thì tia ló ra không khí là:
A). dải màu từ đỏ đến tím B).dải màu từ đỏ đến vàng
C).tia sang trắng D).dải màu từ lục đến tím
Câu 24. Phản ứng hạt nhân toả năng lượng khì:
A).các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối nhỏ hơn độ hụt khối các hạt tạo
thành
B).các hạt tham gia phản ứng có động năng
C).các hạt tham gia phản ứng không có động năng
D).các hạt tham gia phản ứng có độ hụt khối lớn hơn độ hụt khối của các hạt tạo
thành
Câu 25.Catot của tế bào quang điện có công thoát A=2,1(eV). Chiếu vào catot một chùm
ánh sang có bước sóng với công suất 2 (W) thì hiệu suất lượng tử là:
A).chưa đủ điều kiện để tính B).H=0,2 C).H=0 D).H=0,098
Câu 26. Một lăng kính tam giác có góc chiết quang A=100 đặt trong không khí,có chiết
suất đối với tia đỏ là nd=1,52. Chiếu một chum tia sang trắng đến lăng kính theo phương
vuông góc với mặt bên AB thì góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tím bằng:
A).1,010 B).0,20 C).2,20 D).20
Câu 27. Đặt vào hai đầu tụ C một hiệu điện thế thì Zc=50(


Câu 34. một con lắc thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản.
Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo
nén trong một chu kì là T/4. Tlà chu kì dao động của vật. Biên độ dao động của vật bằng:
A). (cm) B). (cm) C).6 (cm) D).4(cm)
Câu 35. Chiết suất của thuỷ tinh crao đối với ánh sang đỏ,lam,vàng,chàm,tím tương ứng
là:
A).1,5145;1,5170;1,5230;1,5381 B).1,5381;1,5230;1,5170;1,5145
C).1,5145;1,5230;1,5170;1,5381 C). 1,5230;1,5145;1,5381;1,5170
Câu36. Hai điểm sang S1và S2cùng nằm trên trục chính của một thấu kính cách những
đoạn d1,d2 với 3d1=5d2=60(cm) cho hai ảnh trùng nhau. Tiêu cự của thấu kính bằng:
A).20(cm) B)15(cm) C)25(cm) D).-15(cm)
Câu 37. Vai trò của máy biến thế trong truyền tải điện năng là:
A).thay đổi tần số dòng điện B).thay đổi hiệu điện thế
c).tăng công suất truyền đi D).giảm hao phí điện năng trên dây tải
Câu 38.Vật sang AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu cho ảnh cao bằng
vật.Dịch vật ra xa gương dọc theo trục chính một đoạn 10(cm)cho ảnh cao bằng 0,6 lần
vật. bán kính cong của gương là:
A).20(cm) B).40(cm) C).30(cm) D).15(cm)
Câu 39. Đồng vị phóng xạ phóng xạ tạo thành đồng vị bền .Ban đầu có một mẩu X
nguyên chất ,sau 30 h tỷ lệkhối lượng Y:X là 3:1. Chu kì phóng xạ của X là:
Trang 10/4 - Mã đề thi
NĐT
A).15h B).30h C).20h D).10h
Câu 40.một cuộn cảm mắc nối tiếp với tụ điện , đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện
thế xoay chiều có gía trị hiệu dụng U=100(V)thì hai đầu cuộn dây hiệu điện thế
làU1=100(V),hai đầu tụ là U2=100 (V). Hệ số công suất đoạn mạch k bằng:
A).k= B).k=0 C).k= D).k=0,5
Câu 41. Cho một đoạn mạch RLC, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều
có giá trị hiệu dụng U=100(V) thì thấy hiệu điện thế hai đầu tụ vuông pha với hiệu điện
thế hai đầu mạch, khi đó hiệu điện thế hai đầu R:

Câu 49. Một mạch dao động lý tưởng đang thực hiện dao động tự do, điện tích cực đại
của tụ là Q0=10-6(C), lúc điện tích của tụ là q=8.10-7 (C) thì cường độ dòng điện trong
mạch i=60(mA). cường độ dòng điện trong mạch cực đại bằng:
A).0,16(A) B).80(mA) C).0,1(A) D).0,12(A)
Câu 50. phóng xạ với chu kì bán rã là 138 ngày, lúc nó có độ phóng xạ
H=1,67.1011Bq thì khối lượng của mẩu P0 bằng:
A).1(g) B).0,4(g) C).4(mg) D).1(mg)

Trang 11/4 - Mã đề thi
NĐT
§Ò thi THỬ m«n vẬt lý 12 NĂM 2009
MÃ §Ò: 4
C©u 1 : Một đồng hồ quả lắc có quả lắc xem như con lắc đơn . Hệ số nở dài của dây trêo là :
15
10.3
−−
=
K
α
.Nhiệt độ ở mặt đất là t
0
=30
0
C .Khi lên cao h=1,5km thấy mỗi tuần đồng hồ
nhanh 119s .Hỏi độ biến thiên nhiệt độ khi ở trên độ cao đó.Xem Trái Đất hình cầu bán kính
R=6400km.
A. 4,9
0
C B. 8,6
0

Js; c = 3.10
8
m/s. Bc súng di nht ca bc x trong
dóy Laiman l:
A. 0,65m B. 0,45m C. 0,12m D. 0,09m
Câu 5 : Mt con lc lũ xo, khi lng ca vt bng 2 kg dao ng theo phng trỡnh
os( t+ )x Ac

=
. C nng dao ng E = 0,125 (J). Ti thi im ban u vt cú vn tc v
0
=
0,25 m/s v gia tc
6,25 3( / )a m s=
. cng ca lũ xo l:
A. 150(N/m) B. 425(N/m) C. 625(N/m) D. 100 (N/m)
Câu 6 : khong cỏch 1m trc mt cỏi loa mc cng õm l 70dB. Mt ngi ng trc loa
100m thi khụng nghe c õm do loa ú phỏt ra na. Bit cng õm chun ca õm l I
o
=
10
-12
(W/m
2
) . Ngng nghe ca tai ngng ú l:
A. 10
-9
(W/m
2
) B. 10

= 25(

) và Z
C
= 75(

) nhng khi
dòng điện trong mạch có tần số f
0
thì cờng độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất. Biểu
thức giữa f
0
và f là:
A. f = 25
3
f
0
. B. f
0
=
3
f. C. f
0
= 25
3
f. D. f =
3
f
0
.


/3 so vi cng dũng in. Trong hp kớn cha
A. R,C vi Z
C
> R B. R,L vi Z
L
< R
C. R,C vi Z
C
< R D. R,L vi Z
L
>R
Câu 11 : Cho mch in LRC ni tip theo th t trờn. Bit R l bin tr, cun dõy thun cm cú L =
4/(H), t cú in dung C = 10
-4
/(F). t vo hai u on mch mt hiu in th xoay
chiu n nh cú biu thc: u = U
0
.cos100t (V). hiu in th u
RL
lch pha /2 so vi u
RC

thỡ R bng bao nhiờu?
A.
R = 100.
B. R = 100
2
. C.
R = 200.

A. Có hiệu suất cao hơn. B. Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số
dòng điện.
C. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải. D. Có khả năng biến điện năng thành cơ
năng.
C©u 14 : Một hòn bi của con lắc lò xo có khối lượng m dao động với chu kì T= 1s phải thay đổi khối
lượng của hòn bi như thế nào để chu kì con lắc trở thành T
/
= 0,5s .
A. Giảm khối lượng hòn bi lên 4 lần. B. Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần.
C. Giảm khối lượng hòn bi lên 2 lần. D. Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần.
C©u 15 : Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một
chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế
xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua
cuộn dây là 1A. Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số công suất của cuộn dây là:
A. 0,577 B. 0,866 C. 0,25 D. 0,5
C©u 16 : Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng
có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm). Khoảng cách giữa hai khe là
0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được
trên màn là
A. 2,8(mm). B. 2,1(mm). C. 2,4(mm). D. 4,5(mm).
C©u 17 : Một thanh gỗ hình hộp nổi trên mặt nước có khối lượng 200g diện tích đáy s= 50cm
2
.Người
ta nhấn nó chìm xuống một chút rồi buông ra cho dao động tự do .Tính tần số dao động của nó
.Cho biết khối lượng riêng của nước
ρ
=1000kg/m
3
và g= 9,8m/s
2

u
L
C
iI =−
B.
( )
222
0
u
C
L
iI =−
C.
( )
.u
L
C
iI
222
0
=+
D.
( )
222
0
u
C
L
iI =+
.

0,425µm..
D.
0,225µm.
C©u 23 : Trong èng tia R¬nghen, hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a Anèt vµ Catèt lµ 15kV. BiÕt e=-1,6.10
-19
C,
h=6,625.10
-34
Js, c=3.10
8
m/s. Bøc x¹ cã bíc sãng ng¾n nhÊt lµ mµ èng tia R¬nghen cã thÓ ph¸t
ra lµ:
A. . 0,83.10
-10
m. B. 3,68.10
-10
m. C. 0,3.10
-10
m. D. 1,45.10
-10
m
C©u 24 :
Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 1
1 1 0
T D n a
+ → +
. Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆
m1
=


A
=
B.
.
6
.


A
=
C.
..

A
=
D.
.
2
.


A
=
Câu 27 : Ti mt thi im khi vt thc hin dao ng iu ho vi vn tc bng 1/2vn tc cc i ,
vt xut hin ti li bng bao nhiờu ?
A.
2
A
B.

ngc chiờu vi dong trờn
D. Co cng ụ bng 1/2 cng ụ cc ai,
cung chiờu vi dong trờn
Câu 30 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lợng m=100g, dao
động tại nơI có gia tốc trọng trờng g=9,8m/s
2
. Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10
-
5
C, rồi đặt nó vào trong một điện trờng có phơng thẳng đứng hớng lên trên và có cờng độ
điện trờng E=50V/cm. Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó là
A. 2,01s B. 2,5s. C. 1,76s. D. 1,987s
Câu 31 : Chn cõu sai. Trong mỏy bin th lớ tng thỡ
A. T s hiu in th hai u cun th cp
v cun s cp t l nghch vi s vũng
dõy ca hai cun.
B. Dũng in trong cun s cp bin thiờn
cựng tn s vi dũng in cm ng xoay
chiu ti tiờu th.
C. T thụng qua mi tit din ca lừi thộp cú
giỏ tr tc thi bng nhau.
D. Hiu in th hai u cun th cp tng
bao nhiu ln thỡ cng dũng in gim
by nhiờu ln
Câu 32 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là
42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng nh trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút)
thì tần số phải là.
A. 63Hz. B. 30Hz. C. 28Hz. D. 58,8Hz.
Câu 33 :
Ht nhõn A ang ng yờn thỡ phõn ró thnh ht nhõn B cú khi lng m




Câu 34 :
Một con lắc lò xo dao động theo phơng trình x=6cos(5t -
4

) cm. Khoảng thời gian ngắn
nhất vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là
A.
.
15
1
s
B.
.
40
3
s
C.
.
60
1
s
D.
.
10
1
s
Câu 35 :

ln.
C. Gim in dung C xung n ln D. Tng in dung C lờn n
2
ln
Câu 37 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Các khe S
1
, S
2
đợc chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến
màn quan sát là 2,4m. Đặt sau khe S
1
một bản mỏng phẳng có mặt hai mặt song song dày
m
à
5
, thì thấy hệ vân dời màn đi một khoảng 3mm. Chiết suất của chất làm bản mặt là.
A. 1,6. B. 1,5. C. 1,65. D. 1,4.
Câu 38 :
Mt con lc n di L cú chu kỡ T .Nu tng chiu di con lc thờm mt on nh L .S thay
i T ca chu kỡ con lc theo cỏc i lng ó cho .
A.
L
L
T
T
=
2
B.
2

= 3sin(100t - 0,6) B. U
M
= 3cos100t
C. U
M
= 3sin100t D. U
M
= -3sin100t
PHN T CHN (GM 10 CU)
A.CHNG TRèNH NNG CAO ( T CU 41 N CU 50)
Cõu 41: Mt qu cu c ng nht khi lng m bỏn kớnh R. ln khụng trt t nh mt dc
chiu cao h. Vn tc ca khi tõm ca nú di chõn c l:
A.
7
10
gh
v =
B.
10
gh
v =
C.
5
7
gh
v =
D.
10
7
gh

electron cú vn tc ban u cc i l 2v(m/s), thỡ phi chiu tm kim loi ú bng ỏnh sỏng cú
bc súng bng. (Cho h= 6,625.10
-34
J.s ; c=3.10
8
m/s.)
A. 0,12
m
à
B. 0,24
m
à
C. 0,28
m
à
D. 0,21
m
à
Cõu 44: Mt khung dõy hỡnh hỡnh trũn cú ng kớnh d = 8cm, gm 1000 vũng dõy t trong t
trng u cú cm ng t B= 0,02 T v cú hng vuụng gúc vi trc quay i xng ca khung
dõy. Khi khung quay u vi tc 3000 vũng/phỳt thỡ giỏ tr hiu dng ca sut in ng cm
ng xut hin trong khung l
Trang 16/4 - Mã đề thi
NĐT
A. 15,10 V . B. 22,31 V . C. 141,41 V . D. 86.67 V .
Câu 45: Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi còi có tần số 900Hz về phía một
ôtô vừa đi qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz. Tốc
độ của ôtô nhận giá trị nào sau đây ? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s
A. 72km/h B. 20km/h C. 54km/h D. 100km/h
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?

3
10cm
dung dịch chứa đồng vị phóng xạ
24
Na
(chu kỳ bán rã bằng 15 giờ). Nồng độ 10
-3
(M ).
Sau 6h người ta lấy
3
10cm
máu bệnh nhân thì thấy 1,5.10
-8
(mol)
24
Na. Thể tích máu của bệnh
nhân là. Cho rằng chất phóng xạ được phân bố đều vào máu
A.
3
525cm
B.
3
600cm
C. 5 lít D. 5,25 lít
Câu 50: Mô men quán tính của một vật rắn đối với trục ∆ bất kì được xác định bởi:
A. I = I
G
+ md
2
B. I = I

có bước sóng nhỏ nhất là 6.10
-11
m. Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catốt. Hiệu điện thế
giữa anốt và catốt là
A. 33 kV B. 18 kV C. 25kV D. 21 kV
Trang 17/4 - Mó thi
NT
Cõu 54: Mch in xoay chiu gm in tr thun R=30(

) mc ni tip vi cun dõy. t vo
hai u mch mt hiu in th xoay chiu u=
2 os(100 )U c t

(V). Hiu in th hiu dng
hai u cun dõy l U
d
= 60V. Dũng in trong mch lch pha `
6

so vi u v lch pha `
3

so
vi u
d
. Hiu in th hiu dng hai u mch (U) cú giỏ tr
A. 60
2
(V) B. 60
3

11
J B. 6,20.10
10
J C. 4,24.10
10
J D. 4,24.10
10
J
Cõu 58: Khi chiu bc x cú `

= `
3
2
0

vo katụt ca t bo quang in thỡ U
h
= - 1,8V. Cụng
thoỏt ca kim loi lm katụt l
A. 1,8eV B. 4,5eV C. 2,7eV D. 3,6eV
Cõu 59: Trong thớ nghim v súng dng, trờn mt si dõy n hi di 1,2m vi hai u c nh,
ngi ta quan sỏt thy ngoi hai u dõy c nh cũn cú hai im khỏc trờn dõy khụng dao ng.
Bit khong thi gian gia hai ln liờn tip si dõy dui thng l 0,05s. Vn tc truyn súng trờn
dõy l
A. 12 m/s B. 16 m/s C. 8 m/s D. 4 m/s
Cõu 60: Gi s cú con tu v tr chuyn ng vi tc v = c/2 i vi Trỏi t (vi c l tc
ỏnh sỏng trong chõn khụng). Khi ng h trờn con tu ú chy c 1h thỡ ng h trờn Trỏi t
chy c
A. 1,155h B. 0,866h C. 1,000h D. 1,203h.
... . . .. . .. . .. .. .. . ..

21 48 D
22 49 C
23 50 A
24 51 A
25 52 B
26 53 D
27 54 D
THI TH I HC - CAO NG S 2 rd
Cõu 1: Chn phỏt biu sai khi núi v quang ph vch phỏt x:
A. Quang ph vch phỏt x bao gm mt h thng nhng vch mu riờng r trờn mt nn ti.
B. Quang ph vch phỏt x ca cỏc nguyờn t khỏc nhau thỡ khỏc nhau v s lng, v trớ vch,
sỏng t i ca cỏc vch ú.
C. Quang ph vch phỏt x bao gm mt h thng nhng vch ti trờn nn quang ph liờn tc.
D. Mi nguyờn t hoỏ hc trng thỏi khớ hay hi núng sỏng di ỏp sut thp cho quang ph
vch riờng c trng cho nguyờn t ú.
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Punxa là một sao phát sóng vô tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron
B. Sao mới là sao có độ sáng tăng lên hàng ngàn, hàng vạn lần
C. Lỗ đen là một thiên thể phát sáng mạnh
Trang 19/4 - Mã đề thi
NĐT
D. Thiªn hµ lµ mét hƯ thèng gåm c¸c sao vµ c¸c ®¸m tinh v©n.
Câu 3: Đơn vò khối lượng nguyên tử là
A. khối lượng của hạt nhân nguyên tử hiđrô
B. khối lượng của một nguyên tử hiđrô
C. khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng của đồng vò
6
12
C của nguyên tử cacbon
D. khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng của đồng vò của nguyên tử ôxi

501,0
xt

) mm, trong đó x
tính bằng m, t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 100 m/s B. 500 m/s C. 50 m/s D. 200 m/s
Câu 11: Hai ngn S
1
, S
2
®Ỉt c¸ch nhau 15 cm dao ®éng víi c¸c ph¬ng tr×nh lÇn lỵt lµ : u
S1
=
6cos(8πt + π/6) cm vµ u
S2
= 8cos(8πt + π) cm. BiÕt tèc ®é trun sãng trªn mỈt níc lµ 40 cm/s.
Sè ®iĨm trªn ®o¹n S
1
S
2
dao ®éng víi biªn ®é lµ 10 cm lµ
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 12: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng
giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị
bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.
s
400

NĐT
Câu 13: Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n. Cho biết m
T
=3,016u; m
D
= 2,0136u; m
α
=
4,0015u; m
n
= 1,0087u; u = 931 MeV/c
2
. Khẳng đònh nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt
nhân trên là đúng ?
A. tỏa 18,06MeV B. thu 18,06MeV C. tỏa 11,02 MeV D. thu 11,02
MeV
Câu 14: Mạch dao động (L, C
1
) có tần số riêng f
1
= 7,5MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số
riêng f
2
= 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối tiếp C
2
.

Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:
A. Đứng n khơng dao động. B. Dao động với biên độ có giá trị trung
bình.
C. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ bé nhất.
Câu 20: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100
vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện
thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:
A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 A C. 240 V và 10 A D. 240
V và 1 A
Câu 21: Một vật dao động điều hồ với phương trình x = 4cos(4πt + π/3). Tính qng đường lớn
nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s).
A. 4
3
cm B. 3
3
cm C.
3
cm D. 2
3
cm
Câu 22: Một hộp kín X chỉ có 2 trong 3 linh kiện R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hai
đầu hộp X và cường độ dòng điện qua hộp có dạng: u = U
O
cos(
ω
t -
4
π
) (V) và i = I
O

C. do träng lùc t¸c dơng lªn vËt D. do d©y treo cã khèi lỵng ®¸ng kĨ
Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối
tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/
4f
2
π
2
. Khi thay đổi R thì:
A. Cơng suất tiêu thụ trên mạch khơng đổi B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C. Hệ số cơng suất trên mạch thay đổi. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở
khơng đổi.
Câu 27: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
B. Các vectơ
E


B

cùng tần số và cùng pha
C. Sóng điện từ truyền được trong chân khơng với vận tốc truyền v ≈ 3.10
8
m/s
D. Các vectơ
E


B

cùng phương, cùng tần số

3
là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp
án đúng:
A. n
1
> n
3
> n
2
B. n
3
> n
2
> n
1
C. n
1
> n
2
> n
3
D. n
3
> n
1
> n
2
Câu 33: Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hoà
A. triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trò giới hạn
Trang 22/4 - Mã đề thi

m/s C. 5,42.10
5
m/s D. 9,46.10
5
m/s
Câu 38: Trong quang phổ của hidro các bước sóng của các vạch quang phổ như sau : Vạch thứ
nhất của dãy Laiman λ = 0,121568μm.Vạch H
α

của dãy Banme λ
α
= 0,656279μm . Vạch đầu
tiên của dãy Pasen λ
1
=1,8751μm. Bước sóng của vạch thứ ba của dãy Laiman là
A. 0,1026μm B. 0,09725μm C. 1,125μm D. 0,1975μm
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?
A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn
C. Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo ra đèn nêơn
D. Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng các êlectron liên kết thành
các êlectron dẫn là rất lớn.
Câu 40: Trong dao động điều hồ, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc B. sớm pha π/2 so với vận tốc C. cùng pha với vận tốc D. trễ pha
π/2 so với vận tốc
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng?
A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn
B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài
C. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D. Sự huỳnh quang thường xảy ra ở chất rắn

dụng giữa hai bản tụ điện có giá trò cực đại. Khi đó điện dung C của tụ điện và hiệu điện thế
cực đại giữa hai bản tụ điện là:
A. 10
-4
/π F và 100 V B. 10
-4
/π F và 200 V C. 10
-4
/2,5π F và 100 V D. 10
-4
/2,5π
F và 200 V
Câu 46: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên thì thu được phản ứng
XHeBep
+→+
4
2
9
4
1
1
Biết proton có động năng K
p
= 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông
góc với vận tốc của proton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của
mỗi hạt nhân (đo bằng đơn vò u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A. 1,225MeV B. 3,575MeV C. 6,225MeV D. Một giá trò
khác

h2
+ U
h3
D. U
h1
Câu 49: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ
giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
với biên độ A (A >∆l). Trong q trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:
A. F = K(A – ∆l ) B. F = K. ∆l + A C. F = K(∆l + A) D. F = K.A +∆l
Câu 50: Hạt nhân
4
10
Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn là m
n
= 1,0087u, khối
lượng của prôtôn là m
p
= 1,0073u, 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
4
10
Be là
A. 63,25 MeV B. 6,325 MeV C. 4,225 MeV D. 42,25MeV
ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2008-2009
Đề số 12
Họ và tên:
01 16 31 46
Trang 24/4 - Mã đề thi
NĐT

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lò xo có độ cứng k,
quả nặng ở phía dưới điểm treo thì điều khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng bằng, chiều dài của lò xo trung bình tổng chiều
dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo.
B. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, thì lò xo đã bị dãn một đoạn
1

0.
C. Độ lớn lực đàn hồi cực đại luôn cho bởi công thức F
max
= K(
1

0
+A)
D. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu luôn cho bởi công thức F
min
= K(
1

0
-A)
Câu 4: Một con lắc đơn lý tưởng có chiều dây coi như không thay đổi theo nhiệt độ. Khi
đưa con lắc lên độ cao bằng bán kính trái đất, thì chu kì dao động (với biên độ góc
nhỏ)của nó.
A. tăng 2 lần B.tăng 4 lần C. giảm 2 lần
D. giảm 2 lần
Câu 5: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s
2
,

π
)cm B. x = 5
2
cos (10t+
2
π
)cm
C. x = 5
2
cos 10t cm. D. x = 10cos 10t cm.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về sóng truyền trên mặt chất lỏng là không đúng?
A. Là sóng ngang. B. Có tấn số như nhau tại mọi
điểm
C. Có chu kì như nhau tại mọi điểm D. Có biên độ như nhau tại
mọi điểm.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn
không cùng phà là không đúng?
A. Trên mặt chất lỏng tồn tại các biên độ dao động với cường độ cực đại.
B. Trên mặt chất lỏng tồn tại các điểm hầu như không dao động.
C. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn sóng là một vân cực đại.
D. Số vân cực đại trên mặt chất lỏng có giao thoa chưa chắc là một số lẻ.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng sóng dừng là đúng?
A. Hiện tượng sóng dừng chính là hiện tượng giao thoa sóng trên một địa phương
xác định.
B. Khi xảy ra sóng dừng thì tất cả các phần tử môi trường truyền qua sẽ không
dao động.
C. Sóng dừng trên dây chỉ xảy ra trên sợi dây khi hai đầu dây được cố định.
D. Sóng dừng chỉ xảy ra trên dây khi nguồn dao động được nối vào đầu một sợi
dây.
Câu 11: Một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định có sóng dừng. Khi tần số sóng trên dây là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status