Bộ đề luyện thi Đại học và Cao đẳng môn Toán – 2009
ĐỀ SỐ 1
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số
3 2
2 3 1y x x= − −
(C)
1. Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Gọi (d) là đường thẳng đi qua
( )
0; 1M −
và có hệ số góc k.Tìm k để dường
thẳng (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình:
( )
3 3
sin cos cos2 2cos sinx x x x x+ = −
2. Giải bất phương trình :
( ) ( )
3 2
log 1 log 1
2 3
x x
>
+ +
Câu III (1,0 điểm)
Tính diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 2y x= +
và
+MB
2
có giá trị nhỏ nhất
2. Trong không gian Oxyz cho A(6; – 2;3), B(0;1;6), C(2;0; –1), D(4,1,0).
Chứng minh bốn điểm A, B, C, D không đồng phẳng. Tính chiều cao DH của tứ
diện ABCD
Câu VII.a (1,0 điểm)
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
÷
÷
17
1
4
3
+ x
2
x
x ≠ 0
2. Theo chương trrình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
-1-
Bộ đề luyện thi Đại học và Cao đẳng môn Toán – 2009
1. Cho đường tròn
2 2
2 6 6 0x y x y+ − − + =
và điểm M(2; 4). Viết phương trình
đường thẳng đi qua M cắt đường tròn tại 2 điểm A,B sao cho M là trung điểm
của đoạn AB.
+ =
+ + =
2. Giải phương trình:
2 2
2sin ( ) 2sin tan
4
x x x
π
− = −
.
Câu III. (1 điểm)
Tính tích phân:
2
2
4
1
x
I dx
x
−
=
∫
Câu IV. (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = h vuông
d = =
,
1 2
:
2
1
x t
d y t
z t
= −
=
= +
và mặt phẳng (P): x – y – z = 0.
Tìm tọa độ hai điểm
1
M d∈
,
2
N d∈
sao cho MN song song (P) và
2.MN =
Câu VII.a.(1 điểm)
Tìm số phức z thỏa mãn :
4
1
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số:
2
1
x
y
x
−
=
−
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H) của hàm số.
2. Chứng minh rằng, với mọi
0m ≠
, đường thẳng
3y mx m= −
cắt (H) tại hai
điểm phân biệt, trong đó ít nhất một giao điểm có hoành độ lớn hơn 2.
Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình:
1 1
2 2
cos sin
4 3 2 2
x x
+ =
2. Giải phương trình:
( ) ( ) ( )
8
1 1
log 3 log 1 3log 4
−
:
( )
2 3 2
3 1 2 2 1x x x m m− − + + = ∈ ¡
.
Câu VI. (1 điểm)
1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình:
2 5 0x y− − =
và
hai điểm
( )
1;2A
;
( )
4;1B
. Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường
thẳng (d) và đi qua hai điểm A, B.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
( )
1;1;2A
;
( )
2;0;2B
.
a) Tìm quỹ tích các điểm M sao cho
2 2
≥
−
+ +
2. Giải hệ phương trình:
3 3 2
2 2
y x y x
y x x y
− = −
+ = −
Câu III. (1 điểm)
Tính tích phân:
1
2
ln(1 )
0
x x dx+
∫
Câu IV. (1 điểm)
Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình bình hành,
AB a=
,
3
'
2
0,25 2,25y x= − +
, trọng tâm G của tam giác có tọa độ
8 7
;
3 3
÷
. Tính diện tích
của tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
với
( )
0;0;0A
,
( )
1;0;0B
,
( )
0;1;0D
,
( )
' 0;0;1A
. Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của AB và CD.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng A’C và MN.
Câu VII. (1 điểm)
Tìm số hạng chứa x
2
trong khai triển biểu thức
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.
2. Tìm m để (C
m
) có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng nhau qua đường
thẳng (d) : y = x + 2.
Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình :
2 3
2 4 5 1x x
+ = +
.
2. Giải phương trình :
1 2
log 2 1 .log 2( ) ( )2 2log 2 0
13
3
3
x x+
+ + =+
.
Câu III. (1 điểm)
Tìm nguyên hàm của hàm số
2
( 2)
( )
7
(2 1)
x
f x
x
2 2 1
x y z
d
−
= =
. Tìm hình chiếu vuông góc A', B' của A, của B lên
(d) và viết phương trình đường thẳng đi qua A', B'.
Câu VII.a. (1 điểm)
Có 7 cái hộp và 10 viên bi (mỗi hộp này đều có khả năng chứa nhiều hơn 10
viên bi). Hỏi có tất cả bao nhiêu cách đưa 10 viên bi này vào 7 hộp đó ?
2. Theo chương trình Nâng cao :
Câu IV.b. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy viết phương trình chính tắc của hyperbol
(H) biết rằng tam giác có các cạnh nằm trên hai tiệm cận của (H) và trên
đường thẳng vuông góc với trục thực tại đỉnh của (H) là tam giác đều.
2. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P) : x +2y − z =0 và hai đường thẳng
0
( ):
2 2 2 0
x y z
d
x y z
+ + =
+ − + =
,
1 1
( ):
2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
( )
( )
3
1 1x x x x m− + − − =
có nghiệm.
Câu II. (2 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2
2
3 2
2 2
x xy
x xy y x
+ =
+ − =
2. Tìm m để phương trình
2 3
2 2 1 3 4 2x mx x x− + = +
có hai nghiệm thực phân
biệt.
Câu III. (1 điểm)
Cho hàm số
3 2
3y x x= −
lớn nhất của biểu thức
3 3 3 3 3 3
ab bc ca
Q
a b b c c a
= + +
+ + +
.
Đẳng thức xảy ra khi nào?
II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
1. Theo chương trình Chuẩn :
Câu VI.a. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A nằm trên
đường thẳng
( )
: 4 2 0d x y− − =
, cạnh BC song song với (d), phương trình
đường cao BH:
3 0x y+ + =
và trung điểm cạnh AC là
( )
1;1M
. Tìm tọa độ
các đỉnh của tam giác ABC.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình:
3 0x y z+ + + =
và các điểm
( )
3;1;1A
d y
z t
= +
=
= − −
và
0
: 4 2 '
2
5 3 '
x
d y t
z t
=
= −
= +
Tìm
1
M d∈
,
.
ĐỀ SỐ 7
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số y = x
3
– 3x + 1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = mx + m + 3.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm m để (d) cắt (C) tại M(-1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P
vuông góc nhau.
Câu II. (2 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
( 1)( 1)( 2) 6
2 2
2 2 3 0
x y x y
x y x y
− − + − =
+ − − − =
2. Giải phương trình :
2
tan 2 cot 8cosx x x+ =
.
Câu III. (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
2 2
1
6 4
x y
+ =
và điểm
( )
1;1M
.
Viết phương trình đường thẳng (d) qua M và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho
M là trung điểm AB.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình mặt phẳng (P) chứa
trục Oz và tạo với mặt phẳng (Q):
2 3 0x y z+ − =
một góc 60
0
Câu VII.a. (1 điểm)
Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
( )
4 4 2 1 0
x x
m− − =
.
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b. (2 điểm)
-8-
Bộ đề luyện thi Đại học và Cao đẳng môn Toán – 2009
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy, cho hai điểm A(1 ; 2), B(1 ; 6) và đường
tròn (C):
( ) ( )
0;1
.
ĐỀ SỐ 8
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I. (2 điểm)
Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
+
=
−
(1)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1)
2. Tìm k để đường thẳng d:
3y kx= +
cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm M, N
sao cho tam giác OMN vuông góc tại O. ( O là gốc tọa độ)
Câu II. (1 điểm)
1. Giải hệ phương trình:
2 2
5
2 2
2( ) 5
x y x y x y
x y
−
Câu IV. (1 điểm)
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân có cạnh
huyền
2AB =
. Mặt bên (AA’B) vuông góc với mặt phẳng (ABC),
' 3AA =
, góc
·
'A AB
nhọn và mặt phẳng (A’AC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60
0
. Tính thể
tích khối lăng trụ.
Câu V. (1 điểm)
Với giá trị nào của m phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt:
-9-
Bộ đề luyện thi Đại học và Cao đẳng môn Toán – 2009
2
4 3
1
4 2
1
5
x x
m m
÷
÷
. Viết phương trình tham số của hình chiếu
vuông góc của d trên
( )mp
α
.
Câu VII.a. (1 điểm)
Cho
, 2n N n∈ ≥
. Chứng minh rằng:
1
2 2
0 1 2
. . ...
1
n
n
n
C C C C
n n n n
n
÷
÷
−
−
≤
−
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b. (2 điểm)
3
2
: 3 2
2 2
2
x t
d y t
z
= −
= +
= −
Lập phương trình đường thẳng đi qua
( )
1;1;2A −
và cắt d
1
và d
2
.
Câu VII.b. (1 điểm)
Giải phương trình:
( ) ( )
8 4 4 54 2 2 101 0
3
(20 14 2) (20 14 2) 4
x x x
+ + − =
.
Câu III. (1 điểm)
Tính giới hạn
sin3
lim
sin5
x
x
x
π
→
.
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi H, K lần lượt
là hình chiếu của A lên SB, SC. Biết rằng SA = h, AB = 2a, BC = 4a và CA = 5a.
Hãy tính thể tích khối chóp A.BCKH theo a và h.
Câu V. (1 điểm)
Cho tam giác ABC. Gọi D là chân đường phân giác trong của tam giác ABC, vẽ
từ đỉnh C. Chứng minh rằng : nếu
·
0
45ADC =
thì
2 2 2
4AC BC R+ =
.
x
y x= +
2. Theo chương trình Nâng cao:
Câu VI.b. (2 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
2 2
( ):( 3) 100C x y+ + =
và điểm
( )
3;0A
. Đường tròn (C') thay đổi nhưng luôn đi qua A và tiếp xúc
với (C). Tìm tập hợp tâm M của (C').
2. Trong không gian Oxyz cho ba điểm
( )
3;0;0A
,
( )
0;2;0B
và
( )
0;0;4C
. Viết
phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC (O là gốc tọa độ) và tính
bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu VII.b. (1 điểm)
-11-
Bộ đề luyện thi Đại học và Cao đẳng môn Toán – 2009
Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
2
sao cho tiếp tuyến tại A và B của (C) song song với nhau.
Câu II. (2 điểm)
1. Giải phương trình:
2 2
3tan 4tan 4cot 3cot 2 0x x x x+ + + + =
2. Giải bất phương trình :
( )
2
1 2 1x x+ ≥ −
Câu III. (1 điểm)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) :
2
4 3y x x= − + −
và hai
tiếp tuyến của (P) tại hai điểm
( )
0; 3A −
và
( )
3;0B
Câu IV. (1 điểm)
Cho một hình chóp tứ giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60
o
.
Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Tính diện tích mặt cầu.
Tính thể tích khối cầu tương ứng.
Câu V. (1 điểm)
Giải hệ phương trình khi a> 1
2
1
0x y z m+ − + =
và mặt cầu (S) tùy
theo giá trị của m.
-12-