CH T NHIấN : K NNG V BIU
Bi 1: Cho bảng số liệu:
Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng ở nớc ta qua các năm
(Đơn vị: Triệu ha)
Năm Tổng diện tích rừng Rừng tự nhiên Rừng trồng
1943 14,3 14,3 0
1976 11,1 11,0 0,1
1983 7,2 6,8 0,4
1995 9,3 8,3 1,0
1999 10,9 9,4 1,5
2005 12,7 10,2 2,5
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến động tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng ở
nớc ta.
b. Nêu nhận xét và giải thích về sự biến động diện tích các loại rừng.
Bi 2: Cho bảng số liệu:
Nhiệt độ và lợng ma trung bình tháng của 1 số địa điểm
Tháng Hà Nội Huế TP HCM
t
o
TB(
0
C)
Lợng m-
a(mm)
t
o
TB(
0
C)
Lợng m-
a(mm)
C )
Nhit trung bỡnh
nm(
0
C )
Lng Sn 13,3 27,0 21,2
H Ni 16,4 28,9 23,5
Hu 19,7 29,4 25,1
Nng 21,3 29,1 25,7
Quy Nhn 23,0 29,7 26,8
TP. H Chớ Minh 25,8 27,1 27,1
a) Hóy nhn xột s thay i nhit t Bc vo Nam.
b) Gai thớch.
Bi 4 : Cho bng s liu sau:
Nm 1990 1992 1994 1995 1997 2002 2005
Tc tng trng kinh t (%) 5,1 8,7 8,8 9,5 8,2 7,1 8,4
a) Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta qua các năm.
b) Nhận xét.
c) Gỉai thích sự phát triển đó ?
Bài 5 : Dựa vào số liệu dưới đây:
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (
o
C )
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình
tháng I
Nhiệt độ trung bình
tháng VII
Nhiệt độ trung bình
năm
Quốc, Lào, Campuchia
Câu 6 : Dựa vào Atlát Địa Lý VN, hãy nêu đặc điểm phân bố các loại đất ở Đồng bằng sông Cửu
Long. Những khó khăn chính về tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của vùng .