một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn lưu động tại công ty tnhh đầu tư và du lịch 365 - Pdf 25



B GIÁO DC ÀO TO
TRNGăI HCăTHNGăLONG
o0o
KHÓA LUN TT NGHIP

 TÀI:
MT S GII PHÁP NHM NÂNG CAO
HIU QU S DNG VNăLUăNG TI
CỌNGăTYăTNHHăUăTăVÀăDUăLCH 365
GIÁOăVIÊNăHNG DN : TH.S NGÔ TH QUYÊN
SINH VIÊN THC HIN : HOÀNGăPHNGăMINH
MÃ SINH VIÊN : A15654
CHUYÊN NGÀNH : TÀI CHÍNH HÀăNIă- 2014
B GIÁO DC ÀO TO
TRNGăI HCăTHNGăLONG
o0o
KHÓA LUN TT NGHIP

Hà Ni, ngày 17 tháng 10 nm 2014
Sinh viên
HoƠngăPhngăMinh
LIăCAMăOAN

Tôi xin cam đoan Khóa lun tt nghip này là do t bn thân thc hin có s h
tr t giáo viên hng dn và không sao chép các công trình nghiên cu ca ngi
khác. Các d liu thông tin th cp s dng trong Khóa lun là có ngun gc và đc
trích dn rõ ràng.
Tôi xin chu hoàn toàn trách nhim v li cam đoan này!
Sinh viên
HoƠngăPhngăMinh

Thang Long University Library

DANH MC T VIT TT

Ký hiu vit ttăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăTênăđyăđ
VCSH Vn ch s hu
TNHH Trách nhim hu hn
TSC Tài sn c đnh
VL Vn lu đng

LI M U
 mt công ty có th hot đng trên th trng thì vn là mt trong nhng yu
t quan trng giúp cho hot đng sn xut kinh doanh ca doanh nghip din ra liên
tc. Vn đc đu t vào quá trình hot đng kinh doanh nhm tng thêm li nhun,
giá tr ca công ty. Hn th na, vn không ch giúp doanh nghip tn ti, đ kh nng
cnh tranh mà còn thúc đy s phát trin ca doanh nghip và nâng cao s tng trng
ca vn ch s hu. Bi vy, vic s dng vn sao đ đt đc hiu qu cao nht luôn

1.1.3 Vai trò ca ốỉ ệỐ đỉg đi ối hỊt đỉg sỉ xỐt Ệiỉh ếỊaỉh ca ếỊaỉh
ỉghiị 4
1.1.4 Ầt cỐ ốỉ ệỐ đỉg đi ốà các ỉhợỉ t ỉh hỉg đỉ Ệt cỐ ốỉ ệỐ đỉg
6
1.1.4.1 Kt cu vn lu đng 6
1.1.4.2 Các nhân t nh hng đn VL 6
1.1.5 Xác đỉh ỉhỐ cỐ ốỉ ệỐ đỉg 7
1.2ăNiădungăqunălýăvnăluăđngătrongădoanhănghip 11
1.2.1 ChỬỉh sách qỐỉ ệý ốỉ ệỐ đỉg: 11
1.2.2 ẬỐỉ ệý ốỉ bỉg tiỉ 13
1.2.3 ẬỐỉ ệý các ỆhỊỉ ịhi thỐ: 19
1.2.4 ẬỐỉ ệý hàỉg tỉ kho: 21
1.3ăHiuăquăsădngăvnăluăđngăvƠăcácăchătiêuăđánhăgiáăhiuăquăsădngăvnă
luăđngătrongădoanhănghip 23
1.3.1 Ầhái ỉim hiỐ qỐ s ếỉg ốỉ ệỐ đỉg 23
1.3.2 Các ch tiêỐ đáỉh giá tỉg hị 23
1.3.3 Các ch tiêỐ đáỉh giá hiỐ qỐ s ếỉg ốỉ ệỐ đỉg trỊỉg ếỊaỉh ỉghiị 25
1.4ăNhngănhơnătănhăhngăđnăhiuăquăsădngăvnăluăđngătrongădoanhă
nghip 28
CHNGă 2.ă THCă TRNGă HIUă QUă Să DNGă VNă LUă NGă TIă
CỌNGăTYăTNHHăUăTăVÀăDUăLCHă365 30
2.1ăGiiăthiuăchungăvăcôngătyăTNHHăuătăvƠăDuălchă365 30
2.1.1 ẬỐá trửỉh hửỉh thàỉh ốà ịhát triỉ ca Côỉg ty TNảả Ố t ốà DỐ ệch 365 30
2.1.2 B máy t chc 31
2.1.3 c đim hỊt đỉg Ệiỉh ếỊaỉh ca côỉg ty 32
2.1.4 Tửỉh hửỉh hỊt đỉg sỉ xỐt Ệiỉh ếỊaỉh ti Côỉg ty TNảả Ố t ốà DỐ
ệch 365 32
2.1.4.1 Tình hình Tài sn – Ngun vn 32
2.1.4.2 Kt qu hot đng sn xut kinh doanh 35
2.1.4.3 Mt s ch tiêu tài chính c bn 37

ra sn phm, dch v cung cp cho xư hi. Doanh nghip có th thc hin mt s hoc
tt c các công đon ca quá trình đu t sn xut đn tiêu th sn phm hàng hóa,
dch v trên th trng nhm mc tiêu ti đa hóa li nhun.
 tin hành các hot đng sn xut kinh doanh doanh nghip cn phi có đi
tng lao đng, t liu lao đng và sc lao đng. Nhng đi tng lao đng nói trên
xét v hình thái vt cht đc gi là các tài sn lu đng, còn v hình thái giá tr đc
gi là vn lu đng ca doanh nghip. Giá tr các loi tài sn lu đng ca các doanh
nghip kinh doanh, sn xut thng chim 25 – 50% tng giá tr tài sn ca doanh
nghip.
Nh vy, có th thy rng: “Vn lu đng là s tin ng trc v tài sn lu
đng và đu t ngn hn ca doanh nghip đ đm bo sn xut kinh doanh đc bình
thng liên tc. Vn lu đng luân chuyn toàn b giá tr ngay trong mt ln, tun
hoàn liên tc và hoàn thành tun hoàn sau mt chu kì sn xut”
(PGS.TS Nguyn ình Kim – TS Bch c Hin – Tài chính doanh nghip)
Vn lu đng ca doanh nghip đc biu hin thông qua tài sn lu đng
(TSL). TSL ca doanh nghip là nhng tài sn bng tin hoc nhng tài sn có th
tr thành tin trong chu kì kinh doanh hoc trong mt nm bao gm: vn bng tin,
hàng tn kho, các khon ng trc, các khon phi thu, đu t tài chính ngn hn, chi
phí s nghip. Trong đó:
- Vn bng tin: là tin mt qu, tin gi ngân hàng, tin đang chuyn ca
doanh nghip ti mi thi đim ca chu kì kinh doanh.
- Hàng tn kho: bao gm hàng tn kho ca doanh nghip (hàng hóa, nguyên vt
liu, công c dng c), hàng đang đi đng, hàng gi bán và các khon d
phòng gim giá hàng tn kho.
- Các khon phi thu bao gm: n phi thu t khách hàng, phi thu ni b và
các khon thu khác.

2
- ng trc và tr trc: là các khon ng trc, tr trc cho các nhà cung ng
theo hp đng và các khon tm ng khác.

lu đng đm bo cho quá trình sn xut và tiêu th đc liên tc.
Thang Long University Library

3
- Vn bng tin và vn trong thanh toán: gm tin mt, tin gi ngân hàng, các
khon n phi thu, nhng khon vn này d xy ra tht thoát và b chim dng
nên cn qun lý cht ch.
- Vn tr trc ngn hn: nh chi phí sa cha ln tài sn c đnh, chi phí
nghiên cu, ci tin k thut, chi phí v công c dng c…
Qua các phân loi này, doanh nghip có th xem xét, đánh giá mc đ tn kho d
tr, đm bo kh nng thanh toán ca doanh nghip. Mt khác, doanh nghip còn tìm
ra bin pháp phát huy chc nng các thành phn vn và thy đc kt cu vn lu
đng theo hình thái biu hin đ đnh hng điu chnh hp lý, có hiu qu, đm bo
quá trình sn xut kinh doanh din ra thng xuyên liên tc.
Phân loi theo vai trò ca vn lu đng đi vi hot đng sn xut kinh doanh
Vn lu đng trong khâu d tr sn xut: giá tr các khon nguyên vt liu chính,
vt liu ph, nhiên liu, đng lc, ph tùng thay th, công c dng c.
Vn lu đng trong khâu sn xut: các khon giá tr sn phm d dang, bán
thành phm, các khon chi phí ch kt chuyn.
Vn lu đng trong khâu lu thông: các khon giá tr thành phm, vn bng tin
(k c vàng bc, đá quý ), các khon vn đu t ngn hn (đu t chng khoán ngn
hn, cho vay ngn hn), các khon th chp, kí cc, kí qu ngn hn, các khon vn
trong thanh toán (các khon phi thu, các khon tm ng )
Cách phân loi này cho thy vai trò và s phân b ca vn lu đng trong tng
khâu ca quá trình sn xut kinh doanh. T đó có bin pháp điu chnh c cu vn lu
đng hp lý sao cho có hiu qu s dng cao nht.
Phân loi theo ngun hình thành vn lu đng ca doanh nghip
Theo cách phân loi này, vn lu đng s đc chia ra làm các loi sau:
- Vn lu đng t có: là vn thuc quyn s hu ca doanh nghip, vn ngân
sách nhà nc cp cho các doanh nghip nhà nc, vn ch s hu, vn t

1.1.3 Vai trò ca ốỉ ệỐ đỉg đi ối hỊt đỉg sỉ xỐt Ệiỉh ếỊaỉh ca ếỊaỉh
ỉghiị
 tin hành sn xut, ngoài tài sn c đnh nh máy móc, thit b, nhà
xng…doanh nghip phi b ra mt lng tin nht đnh đ mua sm hàng hóa,
nguyên vt liu… phc v sn xut. Nh vy vn lu đng là điu kin đu tiên đ
doanh nghip đi vào hot đng hay nói cách khác vn lu đng là điu kin tiên quyt
ca quá trình sn xut kinh doanh.
Vn lu đng đm bo cho quá trình sn xut ca doanh nghip đc thng
xuyên liên tc. Vn lu đng còn là công c phn ánh đánh giá quá trình mua sm, d
tr, sn xut, tiêu th ca doanh nghip.
Vn lu đng có kh nng quyt đnh đn quy mô hot đng ca doanh nghip.
Trong nn kinh t th trng doanh nghip hoàn toàn t ch trong vic s dng vn
nên khi mun m rng quy mô ca doanh nghip phi huy đng mt lng vn nht
đnh đ đu t ít nht là đ đ d tr hàng hóa. Vn lu đng còn giúp cho doanh nghip
chp đc thi c kinh doanh và to li th cnh tranh cho doanh nghip.
Vn lu đng còn là b phn ch yu cu thành nên giá thành sn phm do đc
đim lun chuyn toàn b mt ln vào giá tr sn phm. Giá tr ca hàng hóa bán ra
Thang Long University Library

5
đc tính toán trên c s bù đp đc giá thành sn phm cng thêm mt phn li
nhun. Do đó, vn lu đng đóng vai trò quyt đnh trong vic tính giá c hàng hóa
bán ra.

6

1.1.4 Ầt cỐ ốỉ ệỐ đỉg đi ốà các ỉhợỉ t ỉh hỉg đỉ Ệt cỐ ốỉ ệỐ đỉg
1.1.4.1 Kt cu vn lu đng
Kt cu vn lu đng là quan h t l gia các thành phn vn lu đng chim
trong tng s vn lu đng ca doanh nghip.


7
Kt cu vn lu đng trong mi doanh nghip đu chu tác đng ca ba nhóm
nhân t trên. Trong tng giai đon, tùy thuc vào kh nng và điu kin ca mình, mi
doanh nghip s la chn cho mình kt cu VL hp lý nht, đm bo hot đng kinh
doanh đt hiu qu cao nht.
1.1.5 Xác đỉh ỉhỐ cỐ ốỉ ệỐ đỉg
S cn thit phi xác đnh nhu cu VL
Nhu cu VL ca doanh nghip là s vn lu đng thng xuyên, cn thit, ti
thiu nhm đm bo cho quá trình sn xut kinh doanh ca doanh nghip đc tin
hành bình thng liên tc và có hiu qu.
Xác đnh đúng nhu cu VL thng xuyên có ý ngha:
- Xác đnh VL hp lý s tránh đc tình trng  đng vn, là c s đ doanh
nghip s dng vn hp lý, tit kim, nâng cao hiu qu s dng VL.
- áp ng yêu cu sn xut kinh doanh ca doanh nghip đc bình thng,
liên tc.
- nh mc VL là cn c đ đánh giá kt qu công tác qun lý vn ca doanh
nghip, nhm cng c ch đ hch toán kinh t.
- Là cn c quan trng cho vic xác đnh các ngun tài tr nhu cu VL ca
doanh nghip; đnh mc vn là cn c xác đnh mi quan h thanh toán gia
doanh nghip vi doanh nghip khác và vi ngân hàng.
Nguyên tc xác đnh nhu cu vn lu đng
Vic xác đnh nhu cu VL ca doanh nghip cn phi đc tuân th các nguyên
tc c bn sau:
- Phi xut phát t tình hình thc t sn xut kinh doanh ca doanh nghip, nhu
cu vn phi đm bo cho sn xut kinh doanh ca doanh nghip mt cách
hp lý, tránh tình trng  đng vn hoc thiu vn gây nh hng đn sn xut
kinh doanh ca doanh nghip.
- Nhu cu VL phi quán trit nguyên tc tit kim.
- m bo cân đi vi các b phn k toán trong doanh nghip ( vì VL là mt

Ụýc tính bng tng mc tiêu dùng trong kì chia cho s ngày trong kì.
S ngày luân chuyn ca mt loi vn nào Ụó Ụýc xác Ụnh cưn c vào các nhân
t liên quan v s ngày luân chuyn loi vn Ụó trong khâu týõng ng.
- Phng pháp gián tip:
c đim ca phng pháp này là da vào kt qu thng kê kinh nghip v VL
bình quân nm báo cáo, nhim v sn xut kinh doanh nm k hoch và kh nng tng
tc đ luân chuyn VL nm k hoch, đ xác đnh nhu cu VL ca doanh nghip
cho nm k hoch. Phng pháp này cn c vào s d bình quân VL và doanh thu
tiêu th kì báo cáo, đng thi xem xét tình hình thay đi quy mô sn xut kinh doanh
nm k hoch đ xác đnh nhu cu VL cho tng khâu d tr - sn xut – lu thông
nm k hoch.
Công thc:
V
nc
=V
L0
x
x (1+t%)
Thang Long University Library

9

Trong đó:
V
nc
: nhu cu VL nm k hoch
F
1
, F
0

trc tip đn vic lu tr vt t, sn phm và tiêu th sn phm đ xác đnh nhu cu
cho tng khon VL trong khâu ri tng hp li toàn b nhu cu VL ca doanh
nghip. Phng pháp này tng đi phc tp và mt thi gian tuy nhiên nó li to điu
kin tt cho vic qun lý, s dng vn theo tng loi trong tng khâu s dng.
Các bc tin hành ca phng pháp:
Bc 1: xác đnh s d bình quân hp thành nhu cu VL trong nm báo cáo.
Khi xác đnh s d bình quân cn phi phân tích tình hình đ loi tr các s liu không
hp lý.
Bc 2: xác đnh t l phn trm ca tng khon mc ri tính t l phn trm ca
các khon mc đó trên doanh thu thun ca nm báo cáo trong báo cáo kt qu kinh
doanh.

10
Bc 3: c tính nhu cu VL trong nm k hoch.
- Phng pháp hi quy: ni dung ca phng pháp này là tp hp các tài liu
trong thc t v vn lu đng và doanh tu tiêu th sn phm qua nhiu nm đ
xác đnh tính quy lut v mi quan h bin đng gia chúng t đó suy ra nhu
cu vn lu đng ti thi đim cn bit.
Thang Long University Library

11

1.2ăNiădungăqunălýăvnăluăđngătrongădoanhănghip
Mi doanh nghip có th đa ra mt con s doanh thu cc ln, giá tr tài sn cao,
quy mô vn đ s… Tuy nhiên đ ln ca các con s này không nói lên tt c và cng
không có ngha là doanh nghip đang nm gi rt nhiu tin trong tay. Tin ca doanh
nghip có th đng  các khon phi thu, vn ca doanh nghip có th li có lng ln
các khon phi tr
i vi doanh nghip nâng cao hiu qu s dng VL nhm tng uy tín, th
mnh ca doanh nghip trên th trng, đng thi to ra sn phm dch v cht lng (Ngun: giáo trình qun tr tài chính doanh nghip Th.S V Quang Kt)
- Chính sách qun lý vn lu đng cp tin: là s kt hp mô hình qun lý tài
sn ngn hn cp tin và n ngn hn cp tin. Doanh nghip luôn duy trì t
trng TSL  mc ti thiu và n ngn hn  mc cao. Do đó, doanh nghip
s dng mt phn ngun vn ngn hn đ tài tr cho TSC.
c đim:

Chi phí hot đng vn thp hn do các khon phi thu khách hàng  mc
thp nên chi phí qun lý cng  mc thp. Hàng lu kho đc gi  mc ti
thiu giúp doanh nghip gim đc chi phí lu kho cng nh nhng tn
tht do li thi, h hng. Ngoài ra khon phi thu và hàng lu kho, các
khon mc khác nh tin, đu t tài chính ngn hn, tài sn ngn hn khác
đu đc duy trì  mc ti thiu… Bên cnh đó, lưi sut ngn hn thp hn
lưi sut dài hn làm chi phí cho vay ngn hn thp hn dài hn.

S n đnh ca ngun vn không cao do ngun vn huy đng ch yu t
ngun ngn hn (thi gian s dng di 1 nm).
 Kh nng thanh toán ngn hn ca công ty không đc đm bo: qun lý
TSL theo trng phái cp tin thng duy trì mc thp nht ca toàn b
TSL, công ty ch gi mt lng tin ti thiu, da vào chính sách qun lý
có hiu qu và vay ngn hn đ đáp ng mi nhu cu không d báo trc.
Do đó, nu qun lý không hiu qu có th dn đn tình trng doanh nghip
mt kh nng thanh toán.
TSL
TSC
NV

sn thn trng và n thn trng. Doanh nghip luôn duy trì tài sn c đnh 
mc ti đa và n ngn hn  mc thp. Do đó, doanh nghip s dng mt
phn ngun vn dài hn đ tài tr cho TSL.
c đim:

Kh nng thanh toán đc đm bo do doanh nghip luôn duy trì TSL 
mc đ ti đa luôn đ đ tr các khon n ngn hn.
 Tính n đnh ca ngun vn cao do ngun vn huy đng ch yu t ngun
dài hn, doanh nghip có th s dng ngun vn huy đng ch yu t
ngun dài hn, doanh nghip có th s dng ngun vn này đu t vào các
hot đng sn xut kinh doanh mà cha phi lo ngay đn vic tr n.

Chính sách này s giúp doanh nghip gim bt đc các ri ro nh bin
đng tng giá thành sn phm do d tr hàng tn kho  mc cao… Tuy
nhiên thu nhp không cao do phi chu chi phí cao hn nh: chi phí qun lý,
chi phí lu kho, chi phí lưi vay…làm cho EBT gim.
- Chính sách vn lu đng dung hòa cân bng ri ro ca chính sách cp tin và
chính sách thân trng.
Da trên c s ca nguyên tc tng thích: TSL đc tài tr hoàn toàn bng
ngun ngn hn và TSC đc tài tr bng ngun dài hn. Chính sách dung hòa có
đc đim kt hp qun lý tài sn thn trng vi n cp tin hoc qun lý tài sn cp
tin vi n thn trng. Tuy nhiên, trên thc t, đ đt đc trng thái tng thích
không h đn gin do vp phi nhng vn đ nh s tng thích kì hn, lung tin hay
khong thi gian, do vy chính sách này ch c gng tin ti trng thái dung hòa ri ro
va to ra mc thu nhp trung bình nhm hn ch nhc đim ca hai chính sách trên.
1.2.2 ẬỐỉ ệý ốỉ bỉg tiỉ
Tin mt kt ni tt c các hot đng liên quan đn tài chính ca doanh nghip.
Qun lý vn bng tin mt gim thiu ri ro v kh nng thanh toán, tng hiu qu s
dng tin. Qun lý tin mt là mt quá trình bao gm qun lý lu lng tin mt ti
qu và tài khon thanh toán  ngân hàng, kim soát chi tiêu, d báo nhu cu tin mt

nh nht. Tng chi phí bao gm chi phí giao dch và chi phí c hi. Trong đó chi phí
giao dch là chi phí liên quan đn vic chuyn đi t tài sn đu t thành tin. Chi phí
c hi là chi phí mt đi do gi tin mt khin cho tin mt không dùng đ đu
t sinh li.
Chi phí giao dch (TrC): TrC=
x F
Trong ðó:
Thang Long University Library

15
T: Tng nhu cu tin v tin trong nưm
C: Quy mô mt ln bán chng khoán
F: Chi phí c Ụnh ca mt ln bán chng khoán
Chi phí cõ hi (OC): OC=
x K
Trong ðó:
C/2 : Mc d tr tin mt trung bình
K : Lưi sut Ụu tý chng khoán
 th 1. Mô hửỉh BaỐmỊệ

Vy, tng chi phí (TC):
TC = TrC + OC =
x F + x K
Tng chi phí là mt hàm ca C.  tng chi phí là nh nht thì đo hàm cp mt
ca TC phi bng 0 và mc d tr tin ti u là:
C* =

Trong đó: C* là mc d tr ti u.
Vy, ti mc C = C* ta đc TC
min

thu đ bù đp ngun chi.
Mô hình 2: Miller-Orr

Có ba khái nim cn chú ý trong mô hình này: Gii hn trên (H), gii hn di
(L) và tn qu mc tiêu (Z). Ban qun lý công ty thit lp H cn c vào chi phí c hi
gi tin và L cn c vào ri ro do thiu tin mt. Công ty cho phép tn qu bin đng
ngu nhiên trong phm vi gii hn và nu nh tn qu vn nm trong mc gii hn
trên và mc gii hn di thì công ty không cn thit thc hin mua hay bán chng
khoán ngn hn. Khi tn qu đng gii hn trên ( ti đim X) thì công ty s mua (H-Z)
đng chng khoán ngn hn đ gim tn qu tr v Z. Ngc li, khi tn qu gim
đng gii hn di (ti đim Y) thì công ty s bán (Z-L) đng chng khoán ngn hn
đ gia tng tn qu lên Z.
Ging nh mô hình Baumol, mô hình Miller – Orr xác đnh tn qu da vào chi
phí giao dch và chi phí c hi. Chi phí giao dch F là chi phí liên quan đn vic mua
T
in
mt
Mc
Cao (H) (Chi
phí c hi max
Thi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status