ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC NHẬP MÔN LUẬT DÂN SỰ - Pdf 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
NHẬP MÔN LUẬT DÂN SỰ
HÀ NỘI - 2015
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BLDS Bộ luật dân sự
CAND Công an nhân dân
CTQG Chính trị quốc gia
ĐHQG Đại học quốc gia
GDDS Giao dịch dân sự
GV Giảng viên
GVC Giảng viên chính
KTĐG Kiểm tra đánh giá
MT Mục tiêu
LVN Làm việc nhóm
Nxb Nhà xuất bản
TC Tín chỉ
VĐ Vấn đề
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ
BỘ MÔN LUẬT DÂN SỰ
Hệ đào tạo: Cử nhân luật chất lượng cao
Tên môn học: Nhập môn luật dân sự
Số tín chỉ: 02
Loại môn học: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

(trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày nghỉ lễ).
2. TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC
- Môn học nhập môn luật dân sự là môn học bắt buộc tại tất cả
các cơ sở đào tạo luật trên thế giới cũng như ở Việt Nam. Tại Trường
Đại học Luật Hà Nội, môn nhập môn luật dân sự được cơ cấu gồm 02
tín chỉ, giảng dạy riêng đối với các lớp cử nhân luật chất lượng cao.
- Nhập môn luật dân sự giới thiệu cho sinh viên các vấn đề
chung của luật dân sự gồm hệ thống các khái niệm về đối tượng và
phương pháp điều chỉnh của luật dân sự, về đặc điểm, nguyên tắc của
quan hệ pháp luật dân sự; về chủ thể, khách thể, về các căn cứ phát
sinh, về nội dung của các quan hệ tài sản và nhân thân; về thay đổi,
chấm dứt các quan hệ pháp luật dân sự cụ thể thuộc đối tượng điều
chỉnh của luật dân sự. Nghiên cứu các chế định về giao dịch dân sự,
thời hạn, thời hiệu, đại diện.
3. NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC
Nhập môn luật dân sự gồm 02 tín chỉ, bao gồm 05 vấn đề sau:
Vấn đề 1: Những vấn đề chung về luật dân sự Việt Nam
Vấn đề 2: Cá nhân - chủ thể quan hệ pháp luật dân sự
Vấn đề 3: Pháp nhân và các chủ thể khác của quan hệ pháp luật dân sự
Vấn đề 4: Giao dịch dân sự
Vấn đề 5: Đại diện, thời hạn và thời hiệu
4. MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC
 Về kiến thức
- Hiểu được quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của luật dân
4
sự, xác định được tính đặc thù của phương pháp điều chỉnh của luật
dân sự; hiểu và xác định được các văn bản được coi là nguồn của
luật dân sự.
- Hiểu được những yếu tố cơ bản của quan hệ pháp luật dân sự, căn
cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật dân sự; xác định

1.
Những
vấn đề
chung
về luật
dân sự
Việt
Nam
1A1. Trình bày được
khái niệm và đặc
điểm các quan hệ
nhân thân và quan hệ
tài sản thuộc đối
tượng điều chỉnh của
luật dân sự.
1A2. Nêu được 4 đặc
điểm phương pháp
điều chỉnh của luật
dân sự.
1A3. Khái quát được
sự phát triển của luật
dân sự Việt Nam.
1A4. Nhận biết được
khái niệm nguồn của
luật dân sự.
1A5. Nêu được khái
niệm, nguyên nhân,
điều kiện, hậu quả
của áp dụng luật, áp
dụng tương tự luật

1B5. Xác định
được tính hiệu lực
của các văn bản
pháp luật dân sự
(thời gian, không
1C1. Phân biệt
được các quan hệ
nhân thân, quan hệ
tài sản thuộc đối
tượng điều chỉnh
của luật dân sự với
các ngành luật khác.
1C2. So sánh
được phương
pháp điều chỉnh
của luật dân sự với
phương pháp điều
chỉnh của các
ngành luật khác
(luật hình sự, luật
hành chính…).
1C3. Xác định
được BLDS đã
được pháp điển
hoá từ những văn
bản pháp luật nào.
1C4. Nhận xét
được về mối liên
quan giữa BLDS
với các văn bản

áp dụng tương tự
luật dân sự.
1B8. Phân tích
được các đặc điểm
của quan hệ pháp
luật dân sự;
- Lấy được ví dụ
cho mỗi loại quan
hệ pháp luật dân
sự;
- Phân tích được
các yếu tố cấu
thành quan hệ
pháp luật dân sự.
- Lấy được ví dụ
áp dụng tương tự
pháp luật, áp
dụng tập quán và
trình tự áp dụng.
1C6. Bình luận
được vai trò các
nguyên tắc cơ
bản của luật dân sự.
1C7. Bình luận
được những vấn
đề cơ bản về
quan hệ pháp
luật dân sự.
7
cho mỗi căn cứ

đẳng, không hạn chế,
thời điểm phát sinh và
chấm dứt) về năng lực
pháp luật dân sự của
cá nhân.
2A3. Nêu được 3
điều kiện (thời hạn,
thủ tục thông báo tìm
kiếm, đơn yêu cầu)
và 3 hậu quả pháp lí
(về tài sản, nhân thân
2B1. Xác định
được nơi cư trú
của cá nhân trong
từng trường hợp
cụ thể.
2B2. Xác định
được thời hạn
tuyên bố cá nhân
mất tích, tuyên bố
cá nhân chết; xác
định được hậu quả
pháp lí của việc
tuyên bố cá nhân
mất tích, tuyên bố
cá nhân chết; xác
định được cách
giải quyết về nhân
thân và tài sản sau
khi cá nhân bị

và quan hệ hôn nhân)
của việc tuyên bố
mất tích và tuyên bố
chết.
2A4. Nêu được khái
niệm năng lực hành vi
dân sự của cá nhân,
các mức độ mức độ
năng lực hành vi dân
sự (không có, 1 phần,
đầy đủ, mất, hạn chế);
nêu được khái niệm,
các đặc điểm của
giám hộ (người được
giám hộ, người giám
hộ) và nêu được đặc
điểm của 2 loại giám
hộ (đương nhiên, cử).
từng loại năng lực
hành vi dân sự.
2B4. Xác định
được điều kiện
của người giám hộ
trong từng vụ việc
cụ thể.
nhân.
2C5. Phân tích
được sự khác
nhau giữa tuyên
bố mất tích và

dân sự.
3A2. Nêu được khái
niệm và 4 điều kiện
3B1. Xác định
được cách thức
thành lập pháp
nhân (thủ tục, cơ
quan có trách
nhiệm) theo 3 trình
3C1. Phân tích
được sự khác
biệt giữa năng
lực chủ thể của
pháp nhân và cá
nhân.
9
khác
của
quan
hệ
pháp
luật
dân sự
của pháp nhân (thành
lập hợp pháp, cơ cấu
tổ chức, tài sản, nhân
danh mình).
3A3. Nêu được 2 đặc
điểm về năng lực chủ
thể của pháp nhân

điều hành của từng
loại pháp nhân.
3B3. Tìm được
các ví dụ thực tế
về hợp nhất, sáp
nhập, chia, tách
pháp nhân.
3B4. Xác định
được trình tự cụ
thể của từng
trường hợp chấm
dứt pháp nhân.
3B5. Xác định
được trường hợp
gia đình nào được
coi là hộ gia đình,
thành viên của hộ
gia đình đó.
3B6. Xác định
được trách nhiệm
của từng thành
viên hộ gia đình
trong trường hợp
thực tiễn.
3B7. Xác định
được trường hợp
xác lập giao dịch
cho hộ gia đình.
3C2. Phân tích
được mối liên hệ

3C7. Phân tích
10
xã hội).
3A7. Nêu được khái
niệm, mục đích (sản
xuất nông, lâm, ngư
nghiệp), đặc điểm
(thành viên, không
đăng kí), cơ chế đại
diện (chủ hộ), cơ chế
tài sản (nguồn tài
sản, cách thức chiếm
hữu, sử dụng, định
đoạt), cơ chế trách
nhiệm (toàn bộ, thứ
tự từ tài sản chung
đến tài sản riêng) của
hộ gia đình.
3A8. Nêu được khái
niệm, cách thức đăng
kí thành lập tổ hợp
tác, tổ viên tổ hợp tác
(điều kiện trở thành,
gia nhập và ra khỏi,
quyền và nghĩa vụ),
cơ chế đại diện (tổ
trưởng), cơ chế pháp
lí đối với tài sản của
tổ hợp tác (nguồn tài
sản, cách thức chiếm

biệt giữa tổ hợp
tác với hợp tác
xã và liên hiệp
hợp tác xã.
3C8. Phân tích
được sự khác
biệt giữa tổ hợp
tác với hộ gia
đình.
3C9. Phân tích
được sự khác
biệt giữa tổ hợp
tác với pháp
nhân.
3C10. Phân tích
được sự khác
biệt giữa thành
viên tổ hợp tác
với người làm
công cho tổ hợp
tác. Cho ví dụ
minh họa?
4. 4A1. Nêu được khái 4B1. Phân biệt 4C1. Đánh giá và
11
Giao
dịch
dân sự
niệm GDDS, đặc
điểm cơ bản của
GDDS.

dân sự.
4B3. Lấy được ví
dụ minh hoạ cho
mỗi loại GDDS.
4B4. Vận dụng
được pháp luật để
giải quyết hậu quả
của giao dịch vô
hiệu trong tình
huống cụ thể.
4B5. Phân biệt
được GDDS vô
hiệu tuyệt đối với
GDDS vô hiệu
tương đối; GDDS
vô hiệu toàn bộ
với GDDS vô hiệu
một phần.
4B6. Lấy được ví
dụ cho từng loại
GDDS vô hiệu cụ
thể.
đưa ra được quan
điểm riêng về
khái niệm
GDDS.
4C2. Xác định
được ý nghĩa của
việc phân loại
GDDS.

hạn và
thời
hiệu
5A1. Nêu được khái
niệm về thời hạn,
những đặc điểm pháp
lí của thời hạn.
5A2. Nêu được cách
tính thời điểm bắt
đầu và thời điểm kết
thúc của thời hạn.
Cách tính thời hạn
trong những trường
hợp đặc biệt.
5A3. Trình bày được
khái niệm về thời
hiệu, những đặc điểm
pháp lí của thời hiệu.
5A4. Nhận biết được
bản chất của thời
hiệu hưởng quyền
dân sự, thời hiệu
miễn trừ nghĩa vụ
dân sự, thời hiệu khởi
kiện và thời hiệu yêu
cầu giải quyết việc
dân sự.
5A5. Nêu được cách
tính thời hiệu.
5A6. Trình bày được

diện, người được
đại diện và phạm
vi thẩm quyền đại
diện trong từng
tình huống cụ thể.
5C1. Xác định
được ý nghĩa của
thời hạn, thời hiệu.
5C2. Đưa ra
được nhận xét
của cá nhân về
các quy định
cách tính thời
hạn trong BLDS.
5C3. Đánh giá
được ưu, nhược
điểm của các
quy định về từng
loại thời hiệu
trong BLDS.
5C4. Chỉ ra được
điểm khác nhau
giữa cách tính
thời hạn và thời
hiệu; giải thích lí
do về sự khác
nhau đó.
5C5. Phân tích
được các mối
quan hệ pháp lí

diện trong tình
huống cụ thể.
5C7. Phân tích
được hậu quả
pháp lí của việc
chấm dứt đại diện.
5C8. Nhận xét và
đưa ra được ý
nghĩa của chế
định đại diện.
5C9. Chỉ ra điểm
khác nhau giữa
người đại diện và
người giám hộ.
6. TỔNG HỢP MỤC TIÊU NHẬN THỨC
Mục tiêu
Vấn đề
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Tổng
Vấn đề 1 7 8 6 21
Vấn đề 2 4 4 7 15
Vấn đề 3 8 11 10 29
Vấn đề 4 6 6 7 19
Vấn đề 5 9 8 9 26
Tổng 34 37 39 110
7. HỌC LIỆU
A. GIÁO TRÌNH
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập
I, Nxb. CAND, Hà Nội, 2009.
14
2. Lê Đình Nghị (chủ biên), Giáo trình luật dân sự Việt Nam, Tập 1, Nxb.

17. Nghị định của Chính phủ số 88/2008/NĐ-CP ngày 05/8/2008 về
xác định lại giới tính.
15
18. Nghị định của Chính phủ số 06/2012/NĐ-CP ngày 02/02/2012 quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch,
hôn nhân và gia đình và chứng thực.
19. Quy định hướng dẫn tư vấn, kiểm tra sức khoẻ cho người hiến mô,
bộ phận cơ thể ở người sống; hiến mô, bộ phận cơ thể ở người sau
khi chết và người hiến xác ban hành kèm theo Quyết định của Bộ
trưởng Bộ y tế số 13/2008/QĐ-BYT ngày 12/3/2008.
* Website
1. http://www.chinhphu.vn
2. http://vbqppl.moj.gov.vn
3. http://www.nclp.org.vn
C. TÀI LIỆU THAM KHẢO LỰA CHỌN
* Sách
1. Nguyễn Mạnh Bách, Luật dân sự Việt Nam lược khảo, Nxb.
CTQG, Hà Nội, 2004.
2. Hoàng Thế Liên, Một số vấn đề về pháp luật dân sự Việt Nam từ
thế kỉ XV đến thời Pháp thuộc, Nxb. CTQG, Hà Nội, 1998.
3. Phùng Trung Tập (chủ biên), Quyền hiến, lấy xác và bộ phận cơ
thể người, Nxb. Hà Nội, 2013.
* Đề tài nghiên cứu khoa học
1. Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền nhân thân và bảo vệ quyền
nhân thân theo pháp luật dân sự, Đề tài nghiên cứu khoa học cấp
trường, Hà Nội, 2008.
2. Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền hiến mô, bộ phận cơ thể và
hiến xác của cá nhân - một số vấn đề lí luận và thực tiễn, Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp trường, Hà Nội, 2011.
3. Trường Đại học Luật Hà Nội, Quyền tình dục và vấn đề ghi nhận,

nghiệp”, Tạp chí kinh tế và dự báo, số 6, tháng 3/2009.
12. Phạm Công Lạc, “60 năm hình thành và phát triển luật dân sự Việt
Nam”, Tạp chí nhà nước và pháp luật, số 9/2005, tr. 74 - 83.
13. Phạm Công Lạc, “Ý chí giao dịch dân sự”, Tạp chí luật học, số
5/1998, tr. 6 - 9.
14. Tưởng Duy Lượng, “Vấn đề lí luận và thực tiễn khi xử lí tài sản hết
thời hiệu về thừa kế và thời hiệu thị hành án”, Tạp chí toà án nhân
dân, số 9, tháng 5/2010, tr. 18 - 28.
15. Ngô Quang Liễn, “Những quy định mới, những điểm mới được bổ
sung về quyền nhân thân trong BLDS năm 2005”, Tạp chí kiểm
17
sát, số 02/2006, tr. 39 - 41.
16. Tưởng Duy Lợi, “Một vài vấn đề giám hộ”, Tạp chí toà án nhân
dân, số 20/2006, tr. 38 - 41.
17. Nguyễn Đức Mai, “Chế độ giám hộ đối với người chưa thành
niên”, Tạp chí toà án nhân dân, số 10/1999, tr. 14.
18. Đoàn Năng, “Quan hệ giữa BLDS với các luật chuyên ngành và
giữa luật chuyên ngành với nhau”, Tạp chí nghiên cứu lập pháp, số
4/2005, tr. 38 - 41.
19. Nguyễn Như Quỳnh, “Xử lí hậu quả của GDDS vô hiệu”, Tạp chí
nghiên cứu lập pháp, số 03/2005, tr. 22 - 26.
20. Nguyễn Tất Thắng, “Có thể tuyên bố mất tích đối với người đang
có lệnh truy nã”, Tạp chí toà án nhân dân, số 3/2009;
21. Phùng Trung Tập, “Khi nào một hành vi pháp lí đơn phương là
giao dịch dân sự”, Tạp chí luật học, số 2/2004, tr. 51 - 54.
22. Phùng Trung Tập, “Bí mật đời tư bất khả xâm phạm”, Tạp chí luật
học, số 6/1996.
23. Phùng Trung Tập, “Về quyền hiến bộ phận cơ thể và hiến xác sau
khi chết”, Tạp chí toà án nhân dân, số 1/2006.
24. Đinh Văn Thanh, “Về thời hạn và thời hiệu trong BLDS”, Tạp chí


thuyết
Seminar LVN Tự
học
KTĐG
1 1 2 4 2 3 Nhận đề bài tập lớn
2 2 2 4 2 3
3 3 2 4 2 3
4 4 2 4 2 3
Làm bài tập cá nhân
trong giờ thảo luận
5 5 2 4 2 3 Nộp bài tập lớn
Tổng
10
tiết
20 tiết 10
tiết
15 tiết
30 giờ TC
= 10
giờ
TC
= 10 giờ
TC
= 5
giờ
TC
= 5
giờ
TC

luật dân sự,
ngành luật dân
sự.
- Quan hệ pháp
luật dân sự: Khái
niệm; đặc điểm;
các yếu tố cấu
thành; căn cứ
phát sinh, thay
đổi, chấm dứt;
nội dung.
* Đọc:
- Giáo trình luật dân sự Việt Nam,
Trường Đại học Luật Hà Nội, Nxb.
CAND, Hà Nội, 2009.
- Giáo trình luật dân sự Việt Nam,
Tập 1, Lê Đình Nghị (chủ biên),
Nxb. Giáo dục, Hà Nội, 2009.
- BLDS năm 2005.
- Luật dân sự và luật hôn nhân và
gia đình, Phạm Kim Anh , Tạp chí
khoa học pháp lí, số 2/2000, tr. 38.
- Những quy định mới, những điểm
mới được bổ sung về quyền nhân
thân trong BLDS năm 2005, Ngô
Quang Liễn, Tạp chí kiểm sát, số
2/2006, tr. 39 - 41.
- Quan hệ giữa BLDS với các luật
chuyên ngành và giữa luật chuyên


Seminar
2
1
giờ
TC
- Quan hệ pháp
luật dân sự.
LVN 1
giờ
TC
Trao đổi, bàn luận
xung quanh các
nội dung:
- Quyền nhân thân
gắn với tài sản,
quyền tài sản gắn
với nhân thân.
- Phương pháp điều
chỉnh.
21
- Nguồn của luật
dân sự. Mối quan
hệ giữa các loại
nguồn của luật
dân sự.
Tư vấn
- Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp
học tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu
- Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự

dung lí
* Đọc:
- Giáo trình luật dân sự Việt Nam,
Trường Đại học Luật Hà Nội, Nxb.
CAND, Hà Nội, 2009.
- Giáo trình luật dân sự Việt Nam, tập
1, Lê Đình Nghị (chủ biên), Nxb.
Giáo dục, Hà Nội, 2009.
- Luật cư trú năm 2006.
- Luật quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Quy định hướng dẫn tư vấn, kiểm
tra sức khoẻ cho người hiến mô, bộ
phận cơ thể ở người sống; hiến mô,
bộ phận cơ thể ở người sau khi chết
và người hiến xác ban hành kèm theo
Quyết định của Bộ trưởng Bộ y tế số
13/2008/QĐ-BYT ngày 12/3/2008.
22
thuyết.
- Các nhóm
đăng kí đề
tài LVN.
- Xác định thời điểm chết trong
trường hợp tuyên bố một người đã
chết theo quy định của pháp luật dân
sự, Lê Hồng Hải, Tạp chí dân chủ và
Seminar
1
1 giờ
TC

hành vi dân
23
sự.
- Những
khác biệt
giữa giám
hộ đương
nhiên và
giám hộ cử.
LVN 1giờ
TC
Trao đổi,
bàn luận
xung quanh
các vấn đề
liên quan
đến cá nhân.
Tư vấn - Nội dung: Giải đáp, tư vấn về nội dung và phương pháp
học tập; chỉ dẫn khai thác nguồn tài liệu
- Thời gian: Từ 8h00’ đến 11h00’ thứ năm
- Địa điểm: Văn phòng Bộ môn luật dân sự
Tuần 3: Vấn đề 3
Hình
thức tổ
chức
dạy-học
Số
giờ
TC
Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị

nhân: Thành lập,
hoạt động, chấm dứt
pháp nhân, trách
nhiệm của pháp
nhân.
Seminar
2
1
giờ
TC
Thảo luận chung
những vấn đề sau:
- Những vấn đề pháp
lí về hộ gia đình.
- Những vấn đề pháp
lí về tổ hợp tác.
LVN 1
giờ
TC
Trao đổi, bàn luận về
các vấn đề sau:
- Các khác biệt giữa
pháp nhân và cá nhân.
- Mối liên hệ giữa 4
điều kiện của pháp
nhân.
- Sự khác nhau về
quyền và nghĩa vụ
giữa thành viên
thành niên và thành


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status