Cho 2 đa thức :
xyyyxM
+−=
22
55
yxyxyN
22
53
++=
a,Tính A = M + N.
- Xác định bậc của đa thức A
- Tính giá trị của đa thức A tại :
1;1
−==
yx
b,Tính B = M - N.
- Xác định bậc của đa thức B
- Tính giá trị của đa thức B tại :
1;2013
−==
yx
2.Cách cộng (trừ) 2 đa thức:
-Đặt phép tính cộng (trừ) hai đa thức
-Thực hiện bỏ dấu ngoặc
-Nhóm các hạng tử đồng dạng
-Cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng.
3.Bậc của một đa thức (đã thu gọn): là
bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong
đa thức.
4.Muốn tính giá trị của một đa thức
HOẠT ĐỘNG NHÓM
•
Hãy viết các đa thức mà các hạng tử
trong đa thức có cùng một biến?
-
Tổ 1: Các hạng tử có cùng biến x
-
Tổ 2: Các hạng tử có cùng biến y
-
Tổ 3: Các hạng tử có cùng biến z
-
Tổ 4: Các hạng tử có cùng biến t
Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Đa thức một biến
a,Ví dụ
2
1
37
2
+−= yy
2
1
4732
535
+++−= xxxx
là đa thức
của biến x
là đa thức của biến y
A
A(y)
B(x)
B
Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Đa thức một biến
a,Ví dụ
b, Định nghĩa:
c, Chú ý:
d,Ký hiệu:
Sgk/Tr41
- Mỗi số được coi là một đa thức một
biến
2
1
37
2
+−= yy
2
1
4732
535
+++−= xxxx
là đa thức
của biến x
là đa thức của biến yA(y)
B(x)
-Giá trị của đa thức A(y) tại y = -1 viết: A(-1)
A(-1)
2
Tìm bậc của các đa thức A(y) ; B(x) nêu trên?
*Cách tính giá trị của đa thức A(x) tại x=a:
-Thu gọn đa thức ( nếu có thể)
-Thay x=a vào đa thức thu gọn
4.Muốn tính giá trị của một đa thức tại giá
trị cho trước của biến ta làm như sau:
-Thu gọn đa thức (nếu có thể)
-Thay giá trị đã cho của biến vào đa thức
đã thu gọn
2
1
37
2
+−= yy
2
1
4732
535
+++−= xxxx
A(y)
B(x)
Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Đa thức một biến
a,Ví dụ
b, Định nghĩa:
c, Chú ý:
d,Ký hiệu:
Sgk/Tr41
- Mỗi số được coi là một đa thức một
+−= yy
2
1
4732
535
+++−= xxxx
A(y)
B(x)
-Bậc của A(y) là 2
Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Đa thức một biến
a,Ví dụ
b, Định nghĩa:
c, Chú ý:
d,Ký hiệu:
Sgk/Tr41
- Mỗi số được coi là một đa thức một
biến
e,Bậc của đa thức một biến( khác đa
thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn
nhất của biến trong đa thức đó
133
535
+−+
xxx
5 1
-1
1
-1
Cho
432
2636)( xxxxxP ++−+=
-Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa giảm
của biến :
3662)(
234
++−+= xxxxxP
-Sắp xếp các hạng tử theo luỹ thừa tăng
của biến :
432
2663)( xxxxxP ++−+=
?3
Sắp xếp các hạng tử của đa thức B(x)
theo luỹ thừa tăng của biến?
2
1
4732)(
535
+++−= xxxxxB
2
1
376
35
+−+=
xxx
2
1
73)42(
355
10322)( xxxxxxR +−−++−=
Đáp án:
125)(
2
+−= xxxQ
102)(
2
−+−= xxxR
a
b
c
Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Đa thức một biến
a,Ví dụ
b, Định nghĩa:
c, Chú ý:
d,Ký hiệu:
Sgk/Tr41
- Mỗi số được coi là một đa thức một
biến
e,Bậc của đa thức một biến( khác đa
thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn
nhất của biến trong đa thức đó
2.Sắp xếp một đa thức
a,Ví dụ
b,Cách sắp xếp đa thức một biến:
?4
Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa
thức sau theo luỹ thừa giảm của biến:
(nhị thức bậc nhất)
+Các chữ đại diện cho các số xác định
cho trước gọi là hằng
Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN
1. Đa thức một biến
a,Ví dụ
b, Định nghĩa:
c, Chú ý:
d,Ký hiệu:
Sgk/Tr41
- Mỗi số được coi là một đa thức một
biến
e,Bậc của đa thức một biến( khác đa
thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn
nhất của biến trong đa thức đó
2.Sắp xếp một đa thức
a,Ví dụ
b,Cách sắp xếp đa thức một biến:
c,Chú ý:
3.Hệ số
a,Ví dụ
1,Xét đa thức:
2
1
376)(
35
+−+= xxxxP
(Là đa thức đã thu gọn)
Ta nói:
Sgk/Tr41
- Mỗi số được coi là một đa thức một
biến
e,Bậc của đa thức một biến( khác đa
thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn
nhất của biến trong đa thức đó
2.Sắp xếp một đa thức
a,Ví dụ
b,Cách sắp xếp đa thức một biến:
c,Chú ý:
3.Hệ số
a,Ví dụ
1,Xét đa thức:
2
1
376)(
35
+−+= xxxxP
(Là đa thức đã thu gọn)
Ta nói:
6 là hệ số của luỹ thừa bậc
5
7 là hệ số của luỹ thừa bậc
3
-3 là hệ số của luỹ thừa bậc 1
là hệ số của luỹ thừa bậc 0
(hệ số cao nhất)
(hệ số tự do)
2,Xét đa thức:
237)(
thức không, đã thu gọn) là số mũ lớn
nhất của biến trong đa thức đó
2.Sắp xếp một đa thức
a,Ví dụ
b,Cách sắp xếp đa thức một biến:
c,Chú ý:
3.Hệ số
a,Ví dụ
b,Chú ý:
*Trong đa thức thu gọn:
-Hệ số cao nhất: là hệ số của hạng tử
có bậc cao nhất
-Hệ số tự do: là hệ số của hạng tử bậc 0
-Hệ số của các luỹ thừa không có mặt trong
đa thức bằng 0
*Đa thức bậc n, biến x có dạng TQ:
01
1
1
axaxaxa
n
n
n
n
++++
−
−
011
;; ;;( aaaa
nn −
+−+−=
xxxx
b, -Hệ số của luỹ thừa bậc 5 là 6
-Hệ số của luỹ thừa bậc 3 là -4
-Hệ số của luỹ thừa bậc 2 là 9
-Hệ số của luỹ thừa bậc 1 là -2
-Hệ số tự do là 2
-Hệ số cao nhất là 6
c, Bậc của đa thức là 6
Làm các bài tập: 39 đến bài 43 (Sách giáo khoa trang 43)
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
BÀI TẬP VỀ NHÀ