ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA VẬT LÝ-VẬT LÝ KỸ THUẬT
BỘ MÔN VẬT LÝ HẠT NHÂN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Đề tài:
ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP MONTE CARLO TRONG XẠ
TRỊ UNG THƯ PHỔI BẰNG MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH
SVTH: TRẦN VĂN NGHĨA
GVHD: ThS. NGUYỄN THỊ CẨM THU
ThS. LÊ THANH XUÂN
GVPB: ThS. NGUYỄN TẤN CHÂU
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ UNG THƯ VÀ
PHƯƠNG PHÁP XẠ TRỊ
Chương 2: MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH VÀ
CHƯƠNG TRÌNH MCNP5
Chương 3: LẬP KẾ HOẠCH XẠ TRỊ UNG THƯ
PHỔI DỰA TRÊN PHẦN MỀM PROWESS
PANTHER
Chương 4: MÔ PHỎNG MÁY GIA TỐC TUYẾN
TÍNH BẰNG CHƯƠNG TRÌNH MCNP5
Chương 1: TỔNG QUAN VỀ UNG THƯ VÀ
PHƯƠNG PHÁP XẠ TRỊ
1.1 Tổng quan về ung
thư và xạ trị
Ung thư: là
nhóm các
bệnh liên
quan đến sự
thay đổi về
sinh sản, tăng
• Nhược điểm: chỉ dùng
với khối u nhỏ.
Xạ trị ngoài
• Là sử dụng các nguồn
năng lượng của các loại
bức xạ ion hóa để tiêu
diệt tế bào ung thư như
photon(tia X, tia gamma)
và bức xạ hạt(electron,
proton, neutron).
• Ưu điểm: cho phép diều
trị vùng lớn trên cơ thể và
có thể điều trị nhiều vùng
cùng lúc.
• Nhược điểm: ảnh hưởng
tới các cơ quan lành mà
nó đi qua.
Chương 2: MÁY GIA TỐC TUYẾN TÍNH VÀ
CHƯƠNG TRÌNH MCNP5
2.1 Máy gia tốc
Các bộ phận chính của máy gia tốc dùng trong xạ trị:
Bộ cung cấp năng
lượng và điều biến
Súng
diện
tử
Nguồn cung cấp sóng
siêu cao tần
Hệ thống hội tụ, từ
trường lái tia
chẩn
Quyết
định
điều
trị
Chụp
CT
mô
phỏng
và cố
định
bệnh
nhân
Xác
định
thể
tích
khối
u
Lập
kế
hoạch
điều
trị
Đúc
chì
Điều
trị
Kiểm
tra
cho liều bao trọn hầu hết được khối u sao cho hoàn hảo nhất.
Dạng hình học 3D của khối u và cơ quan lành
Đánh giá ca lập kế hoạch:
Bảng DVH
Chương 4: MÔ PHỎNG MÁY GIA
TỐC TUYẾN TÍNH BẰNG CHƯƠNG
TRÌNH MCNP5
Cấu
hình
Cửa thoát
Bia
Bộ lọc phẳng
Buồng đo
Gương
Jaw Y
Jaw X
Tấm MICA
Không khí
Nguồn phát – cấu hình phantom.
Khoảng năng
lượng (MeV)
Xác suất Khoảng năng
lượng (MeV)
Xác suất
0,7 – 9,0 7,6 x 10
12,5 – 13,0 4,736 x 10
9,0 - 10 1,38 x 10
Tally
Tally F8
Tally
FMESH
Kích thước của phantom CT và các trường chiếu:
X : -22,8992 cm đến 22,8992 cm
Y : -22,8992 cm đến 22,8992 cm
Z : -70,425 cm đến -116,198 cm
Trường chiếu:
Trường 1: ứng với góc quay 60
, kích thước trường chiếu là 11,3
cm x 10,8 cm
Trường 2: ứng với góc quay 154
, kích thước trường chiếu là 10,3
cm x 10,8 cm
Trường 3: ứng với góc quay 330
, kích thước trường chiếu là 10,4
cm x 10,6 cm
Phantom CT:
Tính liều và so sánh với chương trình Prowess Panther:
Vị trí
Tọa độ
điểm ảnh
Liều tương đối
MCNP (%)
Liều tương đối
Prowess Panther (%)