de kiem tra hoc ki II cong nghe 6,7,8,9 - Pdf 25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
M«n : C¤NG NGHỆ 6 – Năm học: 2011 - 2012
Nội dung
chính
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
VD thấp VD cao
Nấu ăn
trong gia
đình
Hiểu được thế
nào là an toàn
thực phẩm.
Nêu được các
dấu hiệu nhiễm
độc thực phẩm
Câu
%
Điểm
1
10
1,0
3
20
2,0
1,3
35
3,5
Thu nhập
của gia

trong cuộc
sống.
Câu
%
Điểm
1
50
5,0
1
50
5
Tổng: Câu
%
Điểm
1,5
15
1,5
2,5
35
3,5
1
50
5,0
4
100
10
ĐỀ RA:(Đề I)
Câu 1 (1 điểm)
Thế nào là an toàn thực phẩm ? Hãy nêu các biện pháp phòng tránh nhiễm độc
thực phẩm thường dùng ?
P N V BIU IM:
Cõu ỏp ỏn im
Cõu 1
(1im)
An ton thc phm l gi cho thc phm khi b nhim trựng,
nhim c v bin cht.
1
Cõu 2
(2 im)
- Thu nhp ca gia ỡnh l tng cỏc khon thu bng tin hoc
bng hin vt do lao ng ca cỏc thnh viờn trong gia ỡnh
to ra.
- Cỏc hỡnh thc thu nhp:
+ Thu nhp bng tin.
+ Thu nhp bng hin vt.
1

- Vệ sinh cha sạch trừ 1 điểm.
1
1
1
1
1
- An toµn lao ®éng tuú vµo møc ®é ®Ó trõ ®iÓm.
ĐỀ RA:(Đề II)
Phần I: Lí thuyết. (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm)
Thế nào là bữa ăn hợp lí ?
Câu 2 ( 2,0 điểm)
Thực đơn là gì? Nêu nguyên tắc xây dựng thực đơn?
Câu 3 ( 2,0 điểm)
Hãy nêu các biện pháp bảo quản chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến món
ăn?
Phần II: Thực hành. (5 điểm)
Câu 4: Tỉa hoa từ quả dưa chuột? (5 điểm)
BÀI LÀM:
0,5
0,5
0,5
0,5
Cõu 3
(2 im)
Cỏc bin phỏp bo qun cht dinh dng trong ch bin
mún n:
- Bo qun cht dinh dng khi chun b ch bin.
+ Khụng nờn ngõm ra thc phaamrv trong nc quỏ
lõu.
+ Khụng nờn thỏi nh thc phm ri mi ra.
- Bo qun cht dinh dng khi ch bin:
+ Khụng nờn un nu thc phm quỏ lõu.
+ Khụng nờn hõm k, rỏn chỏy thc phm, khi nu trỏnh
o nhiu.
0,5
0,5
0,5
0,5
Cõu 4
(5 im)
- Yêu cầu về kĩ thuật:
+ Cỏnh hoa mng, trụng mm mi, khụng b nỏt.
+ Cỏc cỏnh phi cỏch u nhau.
- Yêu cầu vệ sinh:
Dọn vệ sinh ở khu vực thực hành sạch sẽ
- Yêu cầu an toàn lao động:
Đảm bào an toàn không có em nào bị đứt tay, chảy máu.
- Yêu cầu về lợng:

3.0đ
2 câu
4.0 điểm
Đèn sợi đốt - Đèn huỳnh
quang
Câu 3
1.0đ
1 câu
1.0 điểm
An toàn điện
Câu 4
2.0đ
1 câu
2.0 điểm
Thiết bị bảo vệ của
mạng điện trong nhà
Câu 6
1.0đ
1 câu
1.0đ
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2.0 điểm
2 câu
3.0 điểm
3 câu
5 điểm
6 câu
10 điểm

- Phải tiết kiệm điện năng vì: (0.5 điểm)
+ Điện năng tiêu thụ rất lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà
máy điện không đáp ứng đủ nhu cầu
+ Khi điện năng tiêu thụ lớn làm điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh
hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện.
+ Công suất làm việc của các đồ dùng điện càng lớn thì tiêu thụ điện càng
nhiều làm ảnh hưởng đến tuổi thọ của các đồ dùng điện
- Gia đình em đã sư dụng các biện pháp để tiết kiệm điện năng: (0.5 điểm)
+ Giảm bớt tiêu thụ ĐN trong giờ cao điểm
+ Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng
+ Không sử dụng lãng phí điện năng.
Câu 3(1.0đ):
ĐÈN SỢI ĐỐT ĐÈN HUỲNH QUANG
Ưu điểm: Không cần chấn lưu Tuổi thọ cao
0.25đ
Ánh sáng liên tục Tiết kiệm điện năng
0.25đ
Nhược điểm: Tuổi thọ thấp Ánh sáng không liên tục
0.25đ
Không tiết kiệm điện năng Cần chấn lưu
0.25đ
Câu 4(2.0đ)
Nguyên nhân xảy ra tai nạn điện: 1.0đ
-Chạm trực tiếp vào vật mang điện
0.5đ
-Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
0.25đ
-Do đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất
0.25đ
Một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện: 1.0đ

= 70.7 = 490 Wh 0,5đ
-Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện là: A
n
= 630.1 = 630 Wh 0,5đ
- Điện năng tiêu thụ của tủ lạnh là: A
tl
= 120.24 = 2880 Wh 0,25đ
Tổng điện năng tiêu thụ là: A = A
d
+ A
q
+ A
t
+ A
n
+ A
tl
A = 4970Wh = 4,970kWh 0,25đ
b)Điện năng tiêu thụ trong một tháng 30 ngày là: 4,970 . 30 = 149,1kWh 0,25đ
Vậy số tiền phải trả là: 149,1 . 1400 = 208740đồng 0,25đ
(hai trăm linh tám ngàn bảy trăm bốn mươi đồng)
Câu 6(1.0đ):
Để bảo vệ an toàn cho các đồ dùng điện và thiết bị điện. 1.0đ
KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN: Công nghệ 8
(Thời gian: 45 phút không kể giao đề)
ĐỀ II
I. MA TRẬN:
Nội dung chính
Mức độ nhận thức Tổng

Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2.0 điểm
2 câu
3.0 điểm
3 câu
5 điểm
6 câu
10 điểm
II. ĐỀ RA VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1(2.0đ):
Trình bày cấu tạo và nguyên lí làm việc của động cơ điện một pha?
Câu 2( 1.0đ):
Vì sao phải tiết kiệm điện năng? Nêu các biện pháp tiết kiệm điện năng?
Câu 3(1.0đ):
So sánh sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt?
Câu 4(2.0đ):
Trình bày các nguyên nhân xẩy ra tai nạn điện, các biện pháp an toàn khi sửa chữa điện?
Câu 5(3.0đ):
Một gia đình hàng ngày sử dụng các dụng cụ: 1 quạt trần (220V - 80W) trong 5 giờ,
1 nồi cơm điện (220 - 400W) trong 4 giờ, 1 bóng đèn huỳnh quang (220V - 40W)
trong 8 giờ, 1 động cơ điện (220V - 300W) trong 1 giờ, 1 tủ lạnh ( 220V - 120W)
trong 24 giờ. Mạng điện gia đình có U = 220V.
a) Tính điện năng tiêu thụ của gia đình trong một ngày.
b) Tính số tiền phải trả trong một tháng (30 ngày), nếu giá điện là 1400 đồng
1KWh.
Câu 6(1.0đ):
Tại sao trong mạng điện công tắc được lắp trên dây pha?
III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

0.5đ
Câu 4(2.0đ)
Nguyên nhân xảy ra tai nạn điện: 1.0đ
-Chạm trực tiếp vào vật mang điện
0.5đ
-Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp
0.25đ
-Do đến gần đường dây điện bị đứt rơi xuống đất
0.25đ
Một số biện pháp an toàn khi sửa chữa điện: 1.0đ
-Cắt nguồn điện như: rút phích cắm, rút nắp cầu chì, cầu dao
0.5đ
-Sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện: các vật lót cách điện…
0.5đ
Câu 5(3.0đ):
a) Do U = 220V nên: P
qt
= 80W, P
nc
= 400W, P
đhq
= 40W, P
đcđ
= 300W, P
tl
= 120W
Áp dụng ct: A = Pt
Trong một ngày
-Điện năng tiêu thụ của quạt trần là: A
qt

Môn: Công nghệ 9
ĐỀ I
(Thời gian: 90 phút không kể giao đề)
I. MA TRẬN
Nội dung chính
Mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Lắp mạch điện bảng
điện
Câu 1đ
1.0đ
1 câu
1.0 điểm
Lắp mạch điện hai công
tắc ba cực điều khiển
một đèn.
Câu 5
1.0đ
Câu 5
4.0đ
1 câu
5.0 điểm
Lắp đặt dây dẫn của
mạng điện trong nhà
Câu 3
2.0đ
Câu 2
1.0đ
2 câu
3.0 điểm

Vẽ sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt mạch điện hai công tắc ba cực điều khiển một
bóng đèn sợi đốt. Lắp hoàn chỉnh mạch điện trên.
III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1. LÝ THUYẾT: 5 điểm
Câu 1(1.0đ): Mỗi ý đúng được 0.25đ
Bước 1: Vẽ đường dây nguồn
Bước 2: Xác định vị trí để bảng điện và bóng đèn
Bước 3: Lắp TBĐ vào bảng điện
Bước 4: Đi dây theo sơ đồ nguyên lí
Câu 2(1.0đ):
Lắp đặt kiểu nổi Lắp đặt kiểu ngầm
Đảm bảo tính thẫm mĩ Đảm bảo tính thẫm mĩ 0.25đ
Tránh được tác động của môi trường Tránh được tác động của môi trường 0.25đ
Dễ lắp đặt và sữa chữa Khó lắp đặt và sữa chữa 0.25đ
Giá thành thấp Giá thành cao 0.25đ
Câu 3(2.0đ) :
*)Một số yêu cầu kỹ thuật của mạng điện lắp đặt dây dẫn kiểu nổi.
- Đường dây phải song song với vật kiến trúc (tường nhà, cột, xà …) cao hơn mặt
đất 2,5m trở lên và cách vật kiến trúc không nhỏ hơn 10mm.
(0,5 điểm)
- Tổng diện tích của dây dẫn trong ống không vượt quá 40% tiết diện ống. (0,5
điểm)
- Bảng điện phải cách mặt đất tối thiểu từ 1,3 - 1,5m. (0,25
điểm)
- Khi dây dẫn đổi hướng hoặc phân nhánh phải tăng thêm kẹp ống. (0,25
điểm)
- Không luồn các đường dây khác cấp điện áp vào chung một ống dây. (0,25
điểm)
- Đường dây dẫn đi xuyên qua tường (trần nhà) phải luồn dây qua ống cách điện,
hai đầu ống phải nhô ra khỏi tường 10mm.

1.0đ
2 câu
2.0 điểm
Lắp mạch điện một
công tắc ba cực điều
khiển hai đèn.
Câu 5
1.0đ
Câu 5
4.0đ
1 câu
5.0 điểm
Lắp đặt dây dẫn của
mạng điện trong nhà
Câu 3
2.0đ
1 câu
2.0 điểm
Kiểm tra an toàn mạng
điện trong nhà
Câu 4
1.0đ

1 câu
1.0 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
1 câu
2.0 điểm
3 câu

các phần tử
-Dùng để nghiên cứu nguyên lí làm -Dùng để dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa
việc của mạch điện mạch điện
0.5đ
Câu 3(2.0đ) :
*)Một số yêu cầu kỹ thuật của mạng điện lắp đặt dây dẫn kiểu nổi.
- Đường dây phải song song với vật kiến trúc (tường nhà, cột, xà …) cao hơn mặt
đất 2,5m trở lên và cách vật kiến trúc không nhỏ hơn 10mm.
(0,5 điểm)
- Tổng diện tích của dây dẫn trong ống không vượt quá 40% tiết diện ống. (0,5
điểm)
- Bảng điện phải cách mặt đất tối thiểu từ 1,3 - 1,5m. (0,25
điểm)
- Khi dây dẫn đổi hướng hoặc phân nhánh phải tăng thêm kẹp ống. (0,25
điểm)
- Không luồn các đường dây khác cấp điện áp vào chung một ống dây. (0,25
điểm)
- Đường dây dẫn đi xuyên qua tường (trần nhà) phải luồn dây qua ống cách điện,
hai đầu ống phải nhô ra khỏi tường 10mm.
(0,25 điểm)
Câu 4(1.0đ):
*Cách kiểm tra các đồ dùng điện:
- Kiểm tra cách điện đồ dùng điện: các bộ phận cách điện bằng cao su, chất dẻo,
thủy tinh phải nguyên vẹn, không sứt vỡ. Chi tiết nào vỡ cần phải thay ngay.
(0,5 đ)
- Dây dẫn điện không bị hở cách điện,không rạn nứt. Kiểm tra kĩ các chỗ nối vào
phích cắm và chỗ nối vào đồ dùng điện; nếu bị gãy, có vết rạn nứt thì khi vặn
xoắn dễ gây ngắn mạch hoặc chạm điện ra vỏ. .
(0,25đ )
- Phải kiểm tra định kì các đồ dùng điện, các đồ dùng điện bị hư hỏng cần được


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status