ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn Toán
Thời gian:45 phút
Họ và tên:………………………………………………………………………………….Lớp:………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Trong các phân số dưới đây phân số nào bé hơn 1:
A. B. C. D.
Câu 2: Trong các phân số dưới đây, phân số nào lớn hơn 1:
A. B. C. D.
Câu 3: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử ……… mẫu”
A. lớn hơn B. bằng C. bé hơn D. bé hoặc lớn hơn.
Câu 4: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Phân số bé hơn 1 là phân số có tử ……… mẫu”
A. bằng B. lớn hơn C. bé hơn D. lớn hoặc bé hơn.
Câu 5: Trong các số sau đây: 271;369;123;431 số nào vừa chia hết cho 9.
A. 271 B.369 C. 123 D. 431
Câu 6: Từ nào còn thiếu trong câu phát biểu sau:
“ Diện tích hình thoi bằng tích độ dài …………………… chia cho 2:
A. hai đường cao B. hai đường chéo
C. hai đường thẳng D. hai cạnh đáy
Câu 7: Phân số bé hơn phân số nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S: B
Trong hình thoi ABCD:
a) AB không song song với DC. A C
b) AB=BC=CD=DA
D
Câu 9: Trên bản dồ tỉ lệ 1:200, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được 10 cm. Chiều dài thật
của nó ngoài thực tế là:
A. 2000m B. 2000 dm C. 20m D. 200 cm
Bài 5: (1 điểm) Hiệu của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số
đó.
Bài 6: (1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tỉ lệ bản đồ 1:800 1:1000 1:10 000 1:2000
Độ dài thu nhỏ 5dm ……………cm …………….cm 25mm
Độ dài thật …………….dm 7000cm 40 000cm ………………mm
Bài 7: (1điểm) Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo là 70m và 300m. Tính diện tích của
khu đất đó. GV: Trần Hoàng Luân