Câu 1:Giải phương trình sau(kết quả làm tròn đến số thập phân thứ ba)
2
5. 45 0x − =
Lời giải:
2
5. 45 0x − =
2
2
2
2
2
5 45
45
5
45
5
9
3
3
1,732
x
x
x
x
x
x
x
⇔ =
⇔ =
2,1 1,449 1,453 1,456 1,459 1,463 1,466 1,470 1,473 1,476 1,480 0 1 1 1 2 2 2 3 3
2,2 1,483 1,487 1,490 1,493 1,497 1,500 1,503 1,507 1,510 1,513 0 1 1 1 2 2 2 3 3
2,3 1,517 1,520 1,523 1,526 1,530 1,533 1,536 1,539 1,543 1,546 0 1 1 1 2 2 2 3 3
2,4 1,549 1,552 1,556 1,559 1,562 1,565 1,568 1,572 1,575 1,578 0 1 1 1 2 2 2 3 3
2,5 1,581 1,584 1,587 1,591 1,594 1,597 1,600 1,603 1,606 1,609 0 1 1 1 2 2 2 3 3
2,6 1,612 1,616 1,619 1,622 1,625 1,628 1,631 1,634 1,637 1,641 0 1 1 1 2 2 2 3 3
2,7 1,643 1,646 1,649 1,652 1,655 1,658 1,661 1,664 1,667 1,670 0 1 1 1 2 2 2 3 3
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
98, 9,899 9,905 9,910 9,915 9,920 9,925 9,930 9,935 9,940 9,945 0 1 1 2 3 3 4 4 5
99, 9,950 9,955 9,960 9,965 9,970 9,975 9,980 9,985 9,990 9,995 0 1 1 2 3 3 4 4 5
N 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Khi dời đấu phảy trong số N đi 2,4,6…chữ số thì phải dời dấu phảy theo cùng chiều trong số đi 1,2,3…chữ số.
N
Bảng IV – CĂN BẬC HAI
1. GIỚI THIỆU BẢNG
2.CÁCH DÙNG BẢNG
a/ Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
N
. . . . . .
.
.
.
.
.
.Ví dụ 1:
68,1
Tìm
2.CÁCH DÙNG BẢNG
a/ Tìm căn bậc hai của một số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
N . . .
.
.
.Ví dụ 2:
18,39
Tìm
B1: Tìm giao của:
Hàng 39,
Cột 1
Được số: 6,253
253,61,39 ≈⇒
39,
39,
1
1
6,253
6,253
B2:Tìm giao của:
Hàng 39,
Cột 8 (hiệu chính)
Được số: 6
259,6006,0253,6 =+
Dùng số 6 để hiệu chính:
8
8
8
6,309
6,309
2
2
2
2
311,6002,0309,6 =+
39,8 6,309≈
311,682,39 ≈⇒
?1
Tìm
82,39/b
N . . . … …
.
.
.39,
39,
8
8
6,309
6,309
2
2
2
2
Ta có:
Tra bảng
100.8,161680 =
10.8,16=
8,16
099,4≈
Vậy:
≈1680
99,4010.099,4 ≈
?2
a/Ta có:
10.11,9100.11,9911 ==
/ 911a
/ 988b
018,311,9 ≈
18,3010.018,3911 ≈≈⇒
Tìm
b/Ta có:
10.88,9100.88,9988 ==
143,388,9 ≈
43,3110.143,3988 ≈≈⇒
c/Tìm căn bậc hai của một số không âm và nhỏ hơn 1
Ví dụ 4:
00168,0
Tìm
Ta viết: 0,00168 = 16,8:10000
Ta có:
Tra bảng
10000:8,1600168,0 =
16,8
0, 00168 0,0 4099≈
0, 00168
?3
Dùng bảng ăn bậc hai, tìm giá trị gần đúng của nghiệm phương trình
x
2
= 0,3982
Lời giải:
0,3982x = ±
0,6311≈ ±
311,682,39 ≈⇒
(Theo ?1
⇒
Sử dụng phương pháp dời dấu phảy)
3. Bài tập
Bài 41(SGK-23)
Biết
9,119 3,019≈
Tính
911,9; 91190; 0,09119; 0,0009119
911,9 30,1 9≈
91190 301,9≈
0, 09119 0,3019≈
0, 0009119 0,0 3019≈
9,119 3,019≈
Lời giải:
ta có: