GV: ĐỖ HỮU ĐỊNH NHẬN DẠY ÔN THI
ĐH
ĐT: 0942235658
Kim Loại
A- Lý Thuyết
I- Vị trí
- Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA,
- Nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
- Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
- Họ latan và actini.
II- Cấu tạo
1) Cấu tạo nguyên tử
- Hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
2) Cấu tạo tinh thể:
- Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể ( trừ thủy ngân ở thể lỏng).
- Tinh thể kim loại có 3 kiểu mạng phổ biến sau:
a) Mạng tinh thể lục phương:
Ví dụ: Be,Mg,Zn,…
b) Mạng tinh thể lập phương tâm diện:
Ví dụ: Li,Na,K,…
c) Mạng tinh thể lập phương tâm khối:
Ví dụ: Cu,Ag,Al,…
3) Liên kết kim loại:
Là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia
của các electron tự do
III- T/c Vật Lý
- Ở điều kiện thường các kim loại đều ở trạng thái + Rắn (trừ Hg)
+ Tính dẻo
+ Dẫn điện
+ Dẫn nhiệt
+ Ánh kim
o
thường )
o
Fe
+
o
S
→
0
t
2+
Fe
2−
S
2) T/d với H
2
O
a) Nhiệt độ thường: chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA (trừ Mg, Be) T/d H
2
O
Ví Dụ
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
↑
b) Nhiệt độ cao: các kim loại còn lại có tính khử yếu hơn : Fe, Zn,…
→
> Ct
oo
570
FeO + H
2
↑
3) T/d với oxit bazơ
GV: ĐỖ HỮU ĐỊNH NHẬN DẠY ƠN THI
ĐH
ĐT: 0942235658
- Ở nhiệt độ cao, kim loại đứng trước khử được Oxit base của kim loại đứng sau
- Đk : + KL đứng Trước Khơng T/d Với H
2
O
+ Oxit Baze Khơng T/d Với H
2
O
Ví dụ 1: phản ứng giữa bột nhơm và sắt oxit.
2Al + Fe
2
O
3
→
o
t
2Fe + Al
2
O
SOH
+
→
2+
Fe
SO
4
+
o
H
2
b) Axit Nhóm 2; là những axit chỉ có tính axit và tính Oxi Hóa( dd HNO
3
,H
2
SO
4
đặc) .Tác dụng
hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được
M + H
2
SO
4
→
M
2
(SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
M + HNO
3
→
o
t
M(NO
3
)
n
+
2
2
2
4 3
N
N O
NO
NO
khí không màu nhẹ hơn không khí
+ NH
4
NO
3
(không tạo khí)
+ Không nói tạo gì thì nhớ HNO
3
đặc (tạo NO
2
), HNO
3
loãng (tạo NO)
Ví Dụ
Fe + 6HNO
3 (đ)
→
o
t
Fe(NO
3
)
3
+ 3NO
2
↑ + 3H
2
O
3Cu + 8HNO
o
t
Na
2
ZnO
2
(dd) + 3H
2
6) T/d Với dd muối.
a) Trường Hợp 1 : Kim Loại tác dụng H
2
O ở nhiệt độ thường
- Bước 1 : kim loại kiềm ( kiềm thổ ) tác dụng với nước trước tạo dung dịch kiềm và hidro
- Bước 2 : dung dịch kiềm (kiềm thổ) tác dụng với dung dịch muối
VD: Na T/d dd CuCl
2
Bước 1 : 2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
↑
Bước 2 : 2NaOH + CuCl
2
→ Cu(OH)
2
+ 2NaCl
b) Trường Hợp 2 : Kim Loại không tác dụng H
2
O ở nhiệt độ thường
+ Fe
b) Phương pháp nhiệt luyện:
+ Nguyên Tắc : Dùng các chất khử CO, H
2
, C, Al để khử oxit kim loại thành kim loại.
+ Áp Dụng : Thường dùng điều chế các kim loại yếu và trung bình (sau Al)
FeO + CO → Fe + CO
2
CuO + H
2
→ Cu + H
2
O
c) Phương pháp điện phân:
+ Nguyên Tắc : dùng dòng điện một chiều khử ion kim loại thành kim loại.
+ Áp Dụng : Phương pháp này có thể điều chế hầu hết các kim loại.
+ Phân Loại : Gồm 2 trường hợp
Trường Hợp 1: Điều chế kim loại có tính khử mạnh (từ Li → Al):
Điện phân nóng chảy + Muối halogen (nhóm IA, IIA),
+ Hidroxit (nhóm IA),
+ Oxit của kim loại (Al
2
O
3
)
3 6
ñpnc
2 2
ñpnc
→ Al
3+
: không bị
điện phân
H
2
O+4e →H
2
+ 2OH
−
- Ion halogen, OH
−
2
2
2 2
2Cl Cl 2e
2Br Br 2e
4OH O 2H O 4e
−
−
−
→ +
→ +
→ + +
- Ion sau Al
3+
: bị điện phân
M
n+
+ne → M
Câu 2: Câu nào sau đây đúng
A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7e
B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 1 đến 3e
C. Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
D. Trong cùng nhóm A, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
Câu 3: Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, sự biến đổi tính axit–bazơ của các oxit cao nhất và các
hiđroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:
A. tính axit và bazơ đều tăng. B. tính axit và bazơ đều giảm.
C. tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần. D. tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần.
Câu 4: Hai nguyên tố X, Y cùng một chu kì, thuộc 2 nhóm A liên tiếp của bảng tuần hoàn có tổng số đơn
vị điện tích hạt nhân là 51. Số electron lớp ngoài cùng của hai nguyên tử nguyên tố đó
A. đều là 2e. B. 2e và 3e. C. 1e và 2e D. 3e và 4e.
Câu 5. Khi nói về vị trí của k/loại trong bảng tuần hoàn thì kết luận sai là
A. Các nguyên tố khối s, trừ H, He còn lại là k/l. B. Các nguyên tố nhóm IIIA đều là k/l.
C. Các nguyên tố khối f đều là k/l. D. Các nguyên tố khối d đều là kim loại.
Câu 6: Cấu hình electron sau đây ứng với nguyên tử của các nguyên tố lần lượt là
(a) 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
(b) 1s
2
2s
2
2p
6
3
Câu 8. Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe
2+
/Fe; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag ; Cu
2+
/Cu. Dãy cặp xếp theo chiều tăng
dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là
A. Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
; Ag
+
/Ag . C. Ag
+
/Ag ; Fe
3+
/Fe
2+
; Cu
Câu 10: Cho dd Fe
2
(SO
4
)
3
T/d với Cu được FeSO
4
và CuSO
4
. Cho dd CuSO
4
T/d với Fe được
FeSO
4
và Cu. Qua các Pư xảy ra ta thấy tính oxi hố của các ion kim loại giảm dần theo dãy sau
A. Cu
2+
; Fe
3+
; Fe
2+
. B. Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
. C. Cu
2+
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
.
B. tính khử của: Mg > Fe
2+
> Fe > Cu. D. tính oxi hố của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+
.
Câu 12: Dãy gồm các phân tử ion đều có tình khử và oxi hố là
A. HCl, Fe
2+
, Cl
2
B. SO
2
, H
2
S, F
-
O
3
,MgO,Fe
3
O
4
Câu 14: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
2 3 2
4 2 3 2
4 2 3 2
2 3 2 3 3 2 3
2 3 2 3 3 2 4 3 3 3 2 3
)
) aS ( )
) ( ) ( )
) ( )
) aAlO ( ) ( ) ( )
)
a Na Na O NaOH NaCl NaNO NaNO
b Ca CaO C O CaCl Ca NO
c Mg MgO MgSO Mg OH MgO Mg NO MgO
d Fe Fe O FeCl FeCl Fe OH Fe O
e Al Al O N Al OH AlCl Al SO Al NO Al O
d Fe FeCl
→ → → → →
→ → → →
→ → → → → →
→ → → → →
→ → → → → → →
→
, Pb(NO
3
)
2
.
C. MgCl
2
, NaCl, Cu(NO
3
)
2
D. Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
.
Câu 16: Có các chất bột sau: K
2
O, CaO, Al
2
O
3
, MgO, chọn một hóa chất dưới đây để phân biệt từng chất
A. H
2
O B. HCl C. NaOH D. H
3
Câu 18: Một cốc nước có chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
–
, d mol HCO
3
–
. Hệ thức liên hệ giữa a,
b, c, d là:
A. 2a + 2b = c – d B. 2a + 2b = c + d C. a + b = c + d D. a + b = 2c + 2d
Câu 19: Theo Bronstet c¸c chÊt vµ ion thc d·y nµo sau ®©y lµ trung tÝnh
a/ A. CO
3
2-
, Cl
-
B. Na
+
, Cl
-
, NO
3
-
C. NH
4
+
, HCO
+
, Br
-
, NO
3
-
D. Br
-
, NH
4
+
, H
2
O
Câu 20: Theo Bron-stet ion cã tÝnh axit lµ:
a/ A. HS
-
B. NH
4
+
C. Na
+
D. CO
3
2-
b/ A. Cl
-
B. HSO
4
-
3
2-
, NH
4
+
, Na
+
Câu 22: Viết PT dạng phân tử và ion thu gọn của các Pư sau (nếu xảy ra):
1, Al
2
(SO
4
)
3
+ NaOH 8, AgNO
3
+ NaCl
2, CaSO
3
+ HCl 9, CaCO
3
+ K
2
SO
4
GV: HU NH NHN DY ễN THI
H
T: 0942235658
3, Ca(HCO
3
3
+ NaOH
7
*
, Na
2
CO
3
+ FeCl
3
14
*
, Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
CO
3
Cõu 23: Vit PT dng phõn t v ion rỳt gn ca cỏc phn ng theo s sau:
a) CaCl
2
+ ?
CaCO
3
+ ? b) Fe
4
+ ?
NaCl + ? f) NaCl + ?
NaNO
3
+ ?
Cõu 24: Cho cac ion: Fe
3+
, Ag
+
, Na
+
, NO
3
-
, OH
-
, Cl
-
. Cac ion tụn tai ụng thi trong dung dch
A. Fe
3+
, Na
+
, NO
3
-
, OH
, SO
4
2
, Cl
, Ag
+
. B. H
+
, Na
+
, Al
3+
, Cl
C. Fe
2+
, Cu
2+
, S
2
, Cl
. D. OH
, Na
+
, Ba
2+
Cl, BaCl
2
D. NaCl.
Cõu 28: trong các dd: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất đều tác
dụng đợc với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
B. HNO
A. Giấy quỳ tím B. Zn C. Al D. BaCO
3
Cõu 30: Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn ta
dùng thuốc thử là:
A. Fe B. CuO C. Al D. Cu
II- Vớ d bi tp
Cõu 1: Hũa tan ht m gam Al trong dd HNO
3
, thu c 8,96 lớt hn hp khớ (ktc) gm NO v NO
2
v cú t khi i vi hirụ l 16,75. giỏ tr ca m l:
A. 9.1125 B. 2.7 C. 8.1 D. 9.225
Cõu 2: Cho 11 gam hn hp Al v Fe vo dd HNO
3
loóng d, thỡ cú 6,72 lit (ktc) NO bay ra. Khi lng
cỏc kim loi Al v Fe trong hn hp u ln lt l:
A.2.7 gam, 11.2 gam B.5,4 gam, 5,6 gam C. 0,54 gam, 0,56 gam D. kt qu khỏc
Cõu 3: Hũa tan hon ton 12 gam hn hp Fe v Cu( t l mol 1:1) bng HNO
3
, thu c V lớt ( ktc) hn
hp khớ X gm NO v NO
2
v dd Y . t khi ca X i vi H
2
vào 200 ml dd HNO
3
đun nóng thu được 2,24 lit NO (đktc), dd
Y và 1,46 gam kim loại . Nồng độ HNO
3
đã dùng là:
A. 1.2M B. 2.4M C. 3.2M D. 2M
Câu 8: Cho a mol hỗn hợp gồm Al và Zn tan hết trong dd chứa b mol HNO
3
( a:b = 8 :21), thu
được một hợp chất khí (sản phẩm khử duy nhất) và dd chỉ chứa muối Nitrat. Số mol electron do
lượng kim loại trên đã nhường khi hòa tan bằng
A. b. B. 0,75b. C. 2,1a. D. 0,833b.
Câu 9: Cho 3,024 gam kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
lỗng, thu được 940,8 ml khí
N
x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M là
A. NO và Mg B. NO
2
và Al C. N
2
lit NO.
BiÕt NO lµ s¶n phÈm khư duy nhÊt, c¸c thĨ tÝch khÝ ®o ë cïng ®iÌu kiƯn. Quan hƯ gi÷a V
1
vµ V
2
lµ:
A. V
2
=V
1
B. V
2
=2V
1
C. V
2
=2,5V
1
D. V
2
=1,5V
1
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 0,54 gam Al và 1,92 gam Cu vào 400 ml dd chứa hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,5 M và NaNO
3
O
3
v Fề
3
O
4
ph¶n øng hÕt víi ddHNO
3
lo·ng
d thu ®ỵc 1.344 lÝt khÝ NO (s¶n phÈm khư duy nhÊt ë đktc) vµ dung dịch X. C« c¹n dd X sau ph¶n
øng ®ỵc m gam mi khan. Gi¸ trÞ m lµ:
A. 34.36 gam. B. 35.50 gam. C. 49.09 gam D. 38.72 gam.