Bài 1. Hoá 10 nâng cao. Tp Nguyên Tử - Pdf 25

HÓA HỌC 10
Chương 1
NGUYÊN TỬ
Bài 1: Thành phần nguyên tử
Nội dung bài

Thành phần cấu tạo của nguyên tử

Kích thước và khối lượng của nguyên tử

Câu hỏi củng cố
I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
1. Electron
a. Sự tìm ra electron
Thí nghiệm của Thomson
Khi xem TN các em chú ý các điểm sau:
-
Chùm tia đập vào màn huỳnh quang xuất phát
từ đâu? (Cực âm hay cực dương?)
-
Chùm tia này khi đặt vào điện trường thì lệch
về phía nào? Như vậy chứng tỏ điều gì?
Phiếu học tập số 1

Quan sát TN và điền thông tin thích hợp vào chỗ
trống:
Thomson đã cho phóng điện với hiệu điện thế 15
kV qua hai…(1)…, gắn vào hai đầu của một ống
thủy tinh đã rút gần hết…(2)…., thì thấy màn
huỳnh quang…(3)….Màn huỳnh quang phát sáng
do sự xuất hiện của các tia không nhìn thấy được

Điện tích 1,602 x 10
-19
C nhỏ nhất nên
được dùng làm điện tích đơn vị , ký
hiệu e
0.
Do đó, điện tích của electron ký hiệu là
– e
0
, quy ước = 1-
I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
2- Hạt nhân nguyên tử
a - Thí nghiệm của Rutherford
-
Tại sao màn huỳnh quang phía sau lá
vàng phát sáng mà lá vàng không bị
xuyên thủng?
-
Tại sao hầu hết các hạt anpha đi thẳng,
còn một số hạt lệch đi hướng khác?
-
Có thể rút ra kết luận từ TN trên?
I. Thành phần cấu tạo của nguyên tử
Phiếu học tập số 2
Điền các thông tin thích hợp vào chỗ trống:
“ Nguyên tử phải có…(1)…có khối lượng lớn để có
thể làm các hạt bị lệch khi va chạm. Nhưng phần
mang điện tích dương này phải có…(2)…để phần lớn
các hạt có thể xuyên qua khoảng cách giữa các
nguyên tử vàng mà không bị lệch hướng. Điều đó

Đơn vị đo kích thươc nguyên tử là nanomet
(nm), angstrom
1nm = 10
-9
m, 1 = 10
-10
m, 1nm = 10
- Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử H,
R
H
= 0,053 nm
- Đường kính của hạt nhân khoảng 10
-5

nm.
- Đường kính của e, p khoảng 10
-8
nm.
0
A
( )
0
A
0
A

2 – Khối lượng :
Để biểu thị khối lượng nguyên tử, phân
tử và các hạt p, n, e người ta dùng đơn vị
khối lượng nguyên tử , ký hiệu là u, còn gọi

-19
C
Hay q
p
= 1+
q
n
= 0
Khối lượng
(m)
m
e
= 9,1094. 10
-31

kg
=0,00055 u
m
p
= 1,6726.10
-27

kg
=1 u
m
n
= 1,6748.
10
-27
kg


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status