Giao an on tap vat li 2013 - Pdf 25

cng ụn nõng cao vt lớ lp 11
Chơng I: Điện tích - Điện trờng
A-Lý THUYếT
1.Định luật Culông
Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không:
Trong đó k = 9.10
9
SI.
Các điện tích đặt trong điện môi vô hạn thì lực tơng tác giữa chúng giảm đi lần.
2. Điện trờng.
- Véctơ cờng độ điện trờng là đại lợng đặc trng cho điện trờng về mặt tác dụng lực:
q
F
E =
- Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r trong chân không đợc xác định bằng hệ
thức:
2
r
Q
kE =
3. Công của lực điện và hiệu điện thế.
- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị
trí của điểm đầu và điểm cuối của đờng đi trong điện trờng
- Công thức định nghĩa hiệu điện thế:
q
A
U
MN
MN
=
- Công thức liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu điện thế trong điện trờng đều:

r
=
A. Một vật mang điện được gọi là một điện tích
B.Lượng điện mà một vật mang trên nó được gọi là điện tích
C.Một lượng điện tồn tại tự do trong không gian là một điện tích
D. Một hạt nhỏ tích điện là một điện tích
4.Câu nào dưới đây là sai?
A.Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10
-19
C
B.Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e
C.Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e
D.Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e
5.Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa thì
A.điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
B.điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C.thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn
D.thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
6. Khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên ,câu nào sau đây là đúng?
A.Nó tỉ lệ thuận với độ lớn các điện tích
B. Nó tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
C. Nó tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D. Nó tỉ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
7.Sau đây là những nhận xét về hai công thức : F =
2
21
r
|qq|
k
(1) và F =

2
21
r
qq
k
B. F =
2
21
r
qq
C. F =
2
21
r
qq
k
12
12
r
r

D. F =
2
21
r
|qq|
k
11. Chọn câu trả lời đúng Một hệ cô lập gồm hai vật trung hoà điện ,ta có thể làm chúng nhiễm điện bằng cách :
A. Cho chúng tiếp xúc với nhau B. Cọ xát chúng với nhau
C. Đặt hai vật gần nhau D. Cả A,B,C đều đúng

D. Khi có một số ion dương mới sinh ra
19. Câu nào sau đây là sai?
A.Trong một hệ cô lập về điện ,tổng đại số các điện tích âm và dương là một hằng số
B. Trong một hệ cô lập về điện gồm các điện tích có độ lớn như nhau ,số các điện tích dương mất đi bằng số các điện tích
âm mất đi trong cùng một thời gian
C. Trong một hệ cố lập về điện ,lượng điện tích âm tăng bao nhiêu thì lượng điện tích dương cũng tăng lên bấy nhiêu trong
cùng một khoảng thời gian
D.Trong một hệ cố lập về diện ,tổng điện tích các điện các êlectrôn và tổng điện tích các ion dương là những hằng số
20. Một vật V trung hoà điện được đưa lại gần một vật X nhiễm điện .Vật V nhiễm điện do hưởng ứng .Điều gì sau đây đã
xảy ra ?
A. Một phần điện tích của V đã chuyển sang X
B. Một phần điện tích của X đã chuyển sang V
C. Điện tích của V đã được phân bố lại
D.Điện tích của V đã được phân bố như cũ
21. Một vật V trung hoà điện được đưa lại gần một vật X nhiễm điện .Nếu vật V nhiễm điện sau khi va chạm với vật X ,điều
gì sau đây đã xảy ra?
A. Nếu vật V đã truyền điện tích dương cho vật X thì ngược lại vật X truyền điện tích âm cho vật V
B. Một trong hai vật đã truyền êlectrôn cho vật kia
C. Một trong hai vật đã truyền ion dương cho vật kia
D. Các điện tích trên hai vật chỉ được phân bố lại
22. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Nếu một nguyên tử nhận thêm một điện tích dương,nó trở thành một ion dương
B. Nếu một nguyên tử mất đi một điện tích dương ,nhưng nhận được một điện tích dương có độ lớn gấp đôi ,nó trở thành
một ion dương
C. Nếu một nguyên tử mất đi một điện tích dương ,nó trở thành một ion dương
D.Nếu một nguyên tử mất đi một điện tích âm ,nó trở thành một ion dương
23. Chọn câu trả lời đúng Ion dương là do
A. nguyên tử nhận điện tích dương B. nguyên tử nhận được electron
C. nguyên tử mất electron D. A và C đúng
24. Chọn câu trả lời đúng Ion âm

cầu mang điện ở gần đầu của một :
A. Thanh kim loại không mang điện B. Thanh kim loại mang điện dương
C. Thanh kim loại mang điện âm D.Thanh nhựa mang điện âm
34. Chọn câu trả lời sai
A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B. Trong vật điện môi có rất ít điện tích tự do
C. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
35. Chọn câu trả lời đúng vào mùa đông ,nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ .Đó là do
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D.Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
36. Chọn câu trả lời đúng Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B
chứa một điện tích âm rất nhỏ .Quả cầu B sẽ :
A. nhiễm thêm điện âm lẫn điện dương B. chỉ nhiễm thêm điện dương
C. chỉ nhiễm thêm điện âm D. không nhiễm thêm điện
37. Chọn câu trả lời đúng
A. Một quả cầu bằng bấc treo bằng sợi chỉ bị hút lại gần một vật nhiễm điện ,quả cầu bấc nhiễm điện do hưởng ứng
B. Khi một đám mây tích điện bay ở gần mặt đất thì những cột chống sét được nhiễm điện chủ yếu là do cọ xát
C. Khi một vật nhiễm điện chạm vào núm kim loại của một điện nghiệm thì hai lá kim loại của điện nghiệm được nhiễm
điện do cọ xát
D.Phần không khí xung quanh một ngọn nến đang cháy được nhiễm điện (tích điện yếu),đó là nhiễm điện do tiếp xúc
38. Hãy chọn phương án đúng dấu của các điện tích q
1
,q
2
trên hình là
A. q
1
>0 ;q
2

-5
C .Điện
tích của hai vật sau khi cân bằng là
A. 2.10
-5
C B. - 8 .10
-5
C C. - 6 .10
-5
C D. - 3 .10
-5
C
40. Chọn câu trả lời đúng cho quả cầu kim loại trung hoà điện tiếp xúc với một nhiễm điện dương thì quả cầu cũng nhiễm
điện dương .Khi đó khối lượng của quả cầu
A. tăng lên B. giảm đi C. không đổi D.Lúc đầu tăng sau đó giảm
41. Chọn câu trả lời đúng Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ ,thanh êbônit tích điện âm vì
A. electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit B. prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit
C. electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ D. prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ
42. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q
1
;q
2
đặt cách nhau khoảng r .Cách nào sau đây sẽ làm cho độ lớn của lực
tương tác giữa hai điện tích điểm tăng lên nhiều nhất ?
A. Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q
1
B. Chỉ tăng gấp đôi khoảng cách r
C. Chỉ tăng gấp đôi độ lớn điện tích q
2
và tăng gấp đôi khoảng cách r

F
về hướng và độ lớn .Giải thích :
A. Vì khi thay q
1
bằng q
2
thì điện trường tại P thay đổi B. Vì q
1
và q
2
ngược dấu nhau
C. Vì hai điện tích thử q
1
, q
2
có độ lớn và dấu khác nhau D.Vì độ lớn của hai điện tích thử q
1
và q
2
khác nhau
45. Chọn câu trả lời đúng :Tinh thể muối ăn NaCl là
A. vật dẫn điện vì có chứa các ion tự do B. vật dẫn điện vì có chứa các electron tự do
C. vật dẫn điện vì có chứa các ion lẫn các electrôn tự do D.Vật cách điện vì không chứa điện tích tự do
46. Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu bằng kim loại cùng kích thước .Ban đầu chúng hút nhau .Sau khi cho chúng chạm
vào nhau người ta thấy chúng đẩy nhau .Có thể kết luận rằng cả hai quả cầu đều :
A. tích điện dương B. tích điện âm
C. tích điện trái dấu nhưng có độ lớn bằng nhau D. tích điện trái dấu nhưng có độ lớn không bằng nhau
47. Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu cùng kích thước nhưng cho tích điện trái dấu và có độ lớn khác nhau .Sau khi cho
chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì chúng sẽ :
A. luôn luôn đẩy nhau B. luôn luôn hút nhau

A. q
1
,q
2
cùng dấu;|q
1
| >|q
2
| B. q
1
,q
2
khác dấu;|q
1
| <|q
2
|
C. q
1
,q
2
cùng dấu;|q
1
| >|q
2
| D. q
1
,q
2
khác dấu;|q

khoảng cách lớn
56. Chọn câu trả lời đúng Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r .Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật
giảm đi hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng ,Khi đó lực tương tác giữa hai vật :
A. Tăng lên hai lần B. Giảm đi hai lần C. Tăng lên bốn lần D.Giảm đi bốn lần
57. Chọn câu trả lời đúng Lực tương tác giữa hai điện tích - 3 .10
-9
C khi cách nhau 10cm trong không khí là :
A. 8,1.10
-10
N B. 8,1.10
-6
N C. 2,7.10
-10
N D. Một giá trị khác
58. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích hút nhau bằng một lực 2.10
-6
N .Khi chúng dời xa nhau thêm 2cm thì lực hút là 5.10
-
7
N .Khoảng cách ban đầu giữa chúng :
A. 1cm B. 2cm C. 3cm D.4cm
59. Chọn câu đúng Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
1
=4cm .Lực đẩy giữa
chúng là F
1
= 9.10
-5
N .Để lực tác dụng giữa chúng là F
2

C B. q = 6.10
-9
C C. q = 3.10
-9
C D. q = 5.10
-9
C
62. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 3.10
-8
C và q
2
= -3.10
-8
C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu
mang điện tích
A. q = -6 .10
-8
C B. q = 6 .10
-8
C C. q = 0 D. q = 1,5 .10
-8
C
63. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2

-6
N B. đẩy nhau bằng lực 10
-6
N
C. không tương tác nhau D. hút nhau bằng lực 2.10
-6
N
65. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 4.10
-9
C .cho chúng chạm vào nhau rồi tách ra sau đó đặt một quả
cầu cách quả cầu thứ ba mang điện tích q
3
= 3.10
-9
C một khoảng 3cm thì lực tác dụng lên q
3

A. 9.10
-5
N B. 18.10
-5
N C. 4,5.10
-5
N D. 9.10

C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi ε = 2.Lực hút giữa
chúng có độ lớn
A. 10
-4
N B. 10
-3
N C. 2.10
-3
N D. 0,5. 10
-4
N
69. Hai điện tích điểm q
1
= .10
-9
C và q
2
= - 2.10
-9
C hút nhau bằng lực có độ lớn 10
-5
N khi đặt trong không khí .Khoảng
cách giữa chúng là :
A. 3cm B. 4cm C. 3
2
cm D. 4
2
cm

70 Chọn câu đúng Hai điện tích điểm đều bằng +Q đặt cách xa nhau 5cm.Nều một điện tích được thay thế bằng –Q ,để lực

73 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài .Gọi
P =mg là trọng lượng một quả cầu .F là lực Cu-lông tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu .Khi đó
:
A. Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với tan
P
F
2
=
α
B. Hai dây treo hợp nhau một góc α = 0
C. Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với sin
P
F
2
=
α
D.Cả A ,B,C đều sai
74. Chọn câu trả lời đúng Có bốn vật A,B,C,D kích thước nhỏ ,nhiễm điện .Biết rằng vật A hút vật B ,nhưng đẩy vật C .Vật
C hút vật D .A nhiễm điện dương .Hỏi B,C,D nhiễm điện gì ?
A. B âm, C âm ,D dương B. B âm, C dương ,D dương
C. B âm, C dương ,D âm D. B dương, C âm ,D dương
75. Chọn câu trả lời đúng Nói về sự nhiễm điện do hưởng hứng giữa hai vật A và B :
A. Điện tích truyền từ A sang B
B. Điện tích truyền từ B sang A
C. Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia ,chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật
nhiễm điện do hưởng ứng
D.Điện tích có thể truyền từ vật A sang B hoặc ngược lại
76 Chọn câu trả lời đúng Theo thuyết electrôn cổ điển thì thế nào là một vật nhiễm điện dương hay âm
A. Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương
B. Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

= 5,6C C. Q
+
= Q
-
= 6,6C D. Q
+
= Q
-
= 8,6C
80. Chọn câu trả lời đúng Một thanh kim loại mang điện tich – 2,5.10
-6
C .Sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích
5,5μC .Hỏi khi đó số các electrôn di chuyển là bao nhiêu ?cho biết điện tích của electrôn là – 1,6.10
-19
C
A. N = 2.10
13
B. N = 3.10
13
C. N = 4.10
13
D. N = 5.10
13
81.Có bốn quả cầu kim loại ,kích thước giống nhau .Các quả cầu mang điện tích :+2,3.10
-6
C ;- 264.10
-7
C ;- 5,9.10
-6
C ;

=q
A
= 12 μC
83. Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác điện giữa electrôn và hạt nhân trong nguyên tử hidrô ,biết rằng điện tích của
chúng có độ lớn 1,6.10
-19
C và khoảng cách giữa chúng là 5.10
-9
cm .Lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu ?Cho biết
khối lượng electrôn bằng 9,1.10
-31
kg ,khối lượng hạt nhân hidrô bằng 1836 lần khối lượng electrôn,hằng số hấp dẫn
G = 6,672.10
-11
(SI)
A. F
đ
=7,2.10
-8
N ;F
hd
= 34.10
-51
N B. F
đ
=9,2.10
-8
N ;F
hd
= 36.10

-7
N
85. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm .Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10
-5

N .Độ lớn của các điện tích là :
A. 0,52.10
-7
C B. 4,03.10
-9
C C. 1,6.10
-9
C D. 2,56.10
-12
C
86. Chọn câu trả lời đúng Cho hai điện tích điểm q
1
,q
2
có độ lớn bằng nhau ,đặt trong không khí và cách nhau một khoảng r
.Đặt điện tích q
3
tại trung điểm của đoạn thẳng nối hai điện tích .Tìm lực tác dụng lên q
3
trong hai trường hợp :
a) q
1
,q
2
cùng dấu b) q

điện tích đó bằng 10N .Độ lớn các điện tích là
A. q = ± 2.10
-6
C B. q = ± 3.10
-6
C C. q = ± 4.10
-6
C D. q = ± 5.10
-6
C
88. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai
điện tích đó bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N
.Hằng số điện môi của dầu là :
A. ε = 1,51 B. ε = 2,01 C. ε = 3,41 D. ε = 2,25
89. Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hoà điện ,cách nhau 40cm .Giả sử có 4.10
12
electrôn từ quả cầu này di
chuyển sang quả cầu kia .Hỏi khi đó hai quả cầu hút hay đẩy ?Tính độ lớn của lức đó .Cho biết điện tích của electrôn bằng
-1,6 .10
-19
C
A. Hút nhau F =23.10
-3
N B. Hút nhau F =13.10
-3
N
C. Đẩy nhau F =23.10
-3
N D. Đẩy nhau F =13.10
-3

1
= 1,6g .Hãy tìm a) điện tích của mỗi hạt b)Khối lượng của hạt 2
A. q = 7,28.10
-7
C ;m
2
= 7,4.10
-4
kg B. q = 7,28.10
-7
C ;m
2
= 8,4.10
-4
kg
C. q = 8,28.10
-7
C ;m
2
= 9,4.10
-4
kg D. q = 9,28.10
-7
C ;m
2
= 8,1.10
-4
kg
93. Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh A,B,C của một tam giác đều có ba điện tích q
A

96. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng 10g, được treo vào một
sợi chỉ cách điện .Quả cầu mang điện tích q
1
= +0,1 μC .Đưa quả cầu thứ
hai mang điện tích q
2
lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu ,
dây treo hợp với đường đứng góc α = 30
0
.Khi đó hai quả cầu ở trên cùng
một mặt phẳng nằm ngang và cách nhau 3cm .hỏi dấu ,độ lớn của điện tích α
q
2
và sức căng của sợi dây
A. q
2
= +0,087 μC ; T = 0,115N
B. q
2
= - 0,087 μC ; T = 0,115N
C. q
2
= +0,17 μC ; T = 0,015N
D. q
2
= +0,17 μC ; T = 0,015N q
1
q
2
97. Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10

= 6cm
C. q = 1,94.10
-9
C ;r
2
= 1,6cm D. q = 2,67.10
-9
C ;r
2
= 2,56cm
99. Chọn câu trả lời đúng: Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q
1
= 3.10
-6
C và q
2
= 3.10
-6
C cách nhau một
khoảng r = 3cm trong hai trường hợp
a)Đặt trong chân không b)Đặt trong dầu hỏa (ε = 2)
A. F
1
= 81N ;F
2
= 45N B. F
1
= 54N ;F
2
= 27N

dây có chiều dài bằng nhau l =10cm .Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi
dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 15
0
.tính điện tích Q .Cho g =10m/s
2
A. Q = 7,7.10
-9
C B. Q = 17,7.10
-9
C C. Q = 21.10
-9
C D. Q = 27.10
-9
C
Chủ đề 2 ; ĐIỆN TRƯỜNG
1. Chọn câu trả lời đúng Tính chất cơ bản của điện trường là :
A. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .
B. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
C. Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó
D.Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
2. Chọn câu trả lời đúng Công thức xác định cường độ điện trường của điện tích điểm Q < 0
A.
r
r
.
r
Q
.10.9E
2
9

9
3. Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường
A. Véctơ cường độ điện trường

E
cùng phương và cùng chiều với lực

F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện
trường đó
B. Véctơ cường độ điện trường

E
cùng phương và ngược chiều với lực

F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện
trường đó
C. Véctơ cường độ điện trường

E
cùng phương và cùng chiều với lực

F
tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong
điện trường đó
D. Véctơ cường độ điện trường

E
cùng phương và cùng chiều với lực

và Q
2
gây ra tại cùng một điểm M cách điện trường
→→
2
1
EvàE
thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp
tại điểm đó được tính bằng công thức
→→→
+=
21
EEE
B. Độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M bằng tổng các độ lớn của các cường độ điện trường thành phần
21
EEE +=
C. Nguyên lí chồng chất điện trường cho biết véctơ cường độ điện trường tổng hợp phải tính theo các véctơ thành phần theo
quy tắc cộng véctơ hình bình hành
D.Điều đó có thể mở rộng cho trường hợp nhiều điện tích điểm hơn hoặc cho một hệ điện tích phân bố liên tục
9. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau ,đều
là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C. Trong điện trường ,ở những chổ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D.Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hao đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác
định một điểm
10. Chọn phát biểu sai về điện trường
A. Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm
B. Trong điện trường của một điện tích điểm Q ,điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên đó
ta có cường độ điện trường E như nhau

N
= - 400V/m
14. Chọn câu trả lời đúng Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10
-5
N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ
điện trường E = 0,25 V/m.Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau
A. q = 1,2.10
-3
C B. q = - 1,2.10
-3
C C. q = 0,12 mC D. q = - 0,12 mC
15. Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q
1
= q
2
=q
3
=q >0 đặt tại ba đỉnh một hình vuông cạnh a .Hãy xáv định
cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư
A. E = (1 +
2
a
kq
)
2
1
B. E = (
3
+
2

cạnh a .Hãy xác định cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của tứ diện đều trong không gian
A. E =
2
a
2kq
B. E =
2
a
6kq
C. E =
2
a
5kq
D. E =
2
a
3kq
17. Chọn câu trả lời đúng Xác định gia tốc a
e
mà lực điện cung cấp cho electrôn khi nó chuyển động trong điện trường đều
có cường độ là E = 1200V/m .Biết điện tích electrôn q
e
= - 1,6 .10
-19
C và khối lượng m
e
=9,1.10
-31
kg .So sánh với gia tốc
của prôtôn trong điện trường đó .Biết điện tích của prôtôn q

m/s
2
C. a
e
= 2,11.10
14
m/s
2
; a
p
= 0,68.10
11
m/s
2
D. a
e
= -2,11.10
12
m/s
2
; a
p
= 0,68.10
9
m/s
2
18. Chọn câu đúng Cho ba điện tích q
1
= - q
2

C .Biết điện tích
phân bố đều trên dây và xem hằng số điện môi không khí =1 .Hãy xác định cường độ điện trường E
0
do vòng dây tích điện
sinh ra ở tâm O của vòng dây tròn và E
M
ở điểm M cách đều vòng dây với OM = 6cm
A. E
0
= 864 V/m ; E
M
= 0 B. E
0
= 0 ; E
M
= 432 V/m
C. E
0
= 0 ; E
M
= 864 V/m D. E
0
= 432 V/m ; E
M
= 0
20. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn .Tại một điểm M cách q một đoạn
0,4m ,điện trường có cường độ 9.10
5
V/m và hướng về phía điện tích q .Hỏi dấu và độ lớn của q .Cho ε =2,5
A. q = - 40μC B. q = + 40μC C. q = - 36μC D. q = + 36μC


F
có phương thẳng đứng ,chiều hướng từ dưới lên trên ,độ lớn F = 0,036N
23.Có một điện tích q = 5.10
-9
C đặt tại A .Xác định cường độ điện trường tại điểm B cách A một khoảng 10cm
A. 5000 V/m B. 4500 V/m C. 9000 V/m D. 2500 V/m
24. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C ,q
2
= - 5.10
-9
C đặt cách nhau 10cm .Xác định cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách đều hai điện tích
A. 18000 V/m B. 45000 V/m C. 36000 V/m D. 12500 V/m
25. Chọn câu trả lời đúng Có hai điện tích q
1
= 5.10
-9
C ,q
2
= - 5.10
-9
C đặt cách nhau 10cm .Xác định cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q
1
5cm ;cách q

10cm
27. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng m = 1g treo trên một sợi dây mảnh cách điện .Quả cầu nằm trong điện
trường đều có phương nằm ngang ,cường độ E = 2.10
3
V/m .Khi đó dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0
.Hỏi
sức căng của sợi dây và điện tích của quả cầu ?Lấy g =10m/s
2

A. q = 5,8μC ; T = 0,01N B. q = 6,67μC ; T = 0,03N C. q = 7,26μC ; T = 0,15N D. q = 8,67μC ; T = 0,02N
28. Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC.Hãy xác
định cường độ điện trường tại trung điểm của cạnh BC
A. 2100 V/m B. 6800 V/m C. 9700 V/m D. 12000 V/m
29. Chọn câu trả lời đúng Tại ba đỉnh của một tam giác đều ,canh 10cm có ba điện tích bằng nhau và bằng 10nC.Hãy xác
định cường độ điện trường tại tâm của tam giác
A. 0 B. 1200 V/m C. 2400 V/m D. 3600 V/m
30. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích điểm q = 2,5 μC được đặt tại điểm M .Điện trường tại M có hai thành phần E
X
=
6000 V/m ,E
Y
= - 6
3
.10
3
V/m .Véctơ lực tác dụng lên điện tích q là
A. F = 0,03 N ,lập với trục Oy một góc 150
0
B. F = 0,3 N ,lập với trục Oy một góc 30

C. E = 3.10
4
V/m ,Q = 4.10
-7
C D. E = 4.10
4
V/m ,Q = 4.10
-7
C
33. Chọn câu trả lời đúng Có ba điện tích điểm ,cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a .Xác định cường
độ điện trường tại điểm đặt của mỗi điện tích ,do hai điện tích kia gây ra ,biết 3 điện tích cùng dấu
A. E = k
2
a
2q2
B. E =2k
2
3
a
q
C. E = k
2
3
a
q
D. E = k
a
3q
34. Có ba điện tích điểm ,cùng độ lớn q đặt tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a .Xác định cường độ điện trường tại
điểm đặt của mỗi điện tích ,do hai điện tích kia gây ra ,trong trường hợp một điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại

C. E
0
= 0 D. E
0
= k
2
a
3q
36. Chọn câu trả lời đúng Cho 4 điện tích điểm có cùng độ lớn q đặt tại 4 đỉnh của một hình vuông cạnh a .Xác định cường
độ điện trường gây bởi 4 điện tích đó tại tâm O của hình vuông trong trường hợp hai điện tích có dấu + và hai điện tích có
dấu ,các điện tích cùng dấu liền kề nhau
A. E
0
= k
2
32
a
q
B. E
0
= k
2
3
a
q
C. E
0
= k
2
2

q
1
ur
<
2
F
q
1
uur
B. Nếu q
1
< q
2
thì
1
F
q
1
ur
>
2
F
q
1
uur

C. Với những giá trị bất kì của q
1
và q
2

D. Nếu điện trường rất mạnh ,ta cvó thể dùng máy chụp các đường sức của nó
41. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Đường sức điện là những đường cong không khép kín
B. Các đường sức điện không cắt nhau
C. Qua một điểm trong điện trường ,ta chỉ vẽ được một đường sức điện
D. Trong trường hợp giới hạn ,hai đường sức có thể tiếp xúc với nhau tại một mà không cắt nhau
42. Khi ta nói về một điện trường đều ,câu nói nào sau đây là không đúng ?
A. Điện trường đều là một điện trường mà các đường sức song song và cách đều nhau
B. Điện trường đều là một điện trường mà véctơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau
C. Trong một điện trườngđều ,một điện tích đặt tại điểm nào cũng chịu tác dụng của một lực điện như nhau
D. Để biểu diễn một điện trường đều ,ta vẽ các đường sức song song và cách đều nhau
43. Câu nào sau đây là sai?
A. Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ
B. Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ
C. Véctơ cường độ điện trường của một điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa
D. Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích
44. Chọn phát biểu đúng
A. đường sức điện trường tĩnh không cắt nhau
B. đường sức điện trường tĩnh là những đường song song cách đều nhau
C.đường sức điện trường là những quỹ đạo chuyển động của các điện tích điểm dương đặt trong điện trường
D. A,B,C đều đúng
45. Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?
A. Điện tích B. Điện trường C. Cường độ điện trường D. Đường sức điện
46. Tại điểm nào dưới đây sẽ không có điện trường?
A. Ở bên ngoài ,gần một quả cầu nhựa nhiễm điện B.Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
C.Ở bên ngoài ,gần một quả cầu kim loại nhiễm điện D. Ở bên trong một quả cầu nhựa nhiễm điện
47. Đơn vị của cường độ điện trường
A. Niutơn B. Culông C. vôn.mét D. vôn trên mét
48. Chọn câu sai
A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường

2
=
3
4
E
1
B. E
2
= 2E
1
C. E
2
=
1
2
E
1
D. E
2
=
4
3
E
1

50. Một điện tích điểm Q đặt trong không không khí .Gọi
A
E
uur
;

V/m C. 4.10
4
V/m D. 2,5.10
4
V/m
52. Một quả cầu nhỏ mang điện tích q =10
-9
C đặt trong không khí .Cường độ điện trường tại một điểm cách quả cầu 3cm:
A. 10
5
V/m B. 10
4
V/m C. 5.10
5
V/m D. 3.10
4
V/m
53. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5nC và q
2
= - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện
trường tại trung điểm của AB có độ lớn là
A. 0 V/m B.5000 V/m C. 10000 V/m D. 20000 V/m
54. Hai điện tích điểm q
1
= 0,5nC và q
2
= - 0,5nC đặt tại hai điểm A,B cách nhau 6cm trong không khí .Cường độ điện
trường tại điểm M nằm trên trung trực của AB ,cách trung điểm của AB một khoảng l = 4cm có độ lớn là

V/m B. 0,5.10
5
V/m C. 2.10
5
V/m D. 2,5.10
5
V/m
57. Hai quả cầu nhỏ giống nhau ,có cùng khối lượng m =2,5g,điện tích q = 5.10
-7
C,được treo tại cùng một điểm bằng hai
dây mảnh.Do lực đẩy tĩnh điện hai quả cầu tách ra xa nhau một đoạn a =60cm.Góc lệch của dây so với phương thẳng đứng
A. 14
0
B. 30
0
C. 45
0
D. 60
0

58. Hai điện tích điểm q
1
=4q và q
2
= -q đặt tại hai điểm A và B cách nhau 9cm trong chân không .Điểm M có cường độ
điện trường tổng hợp bằng 0 cách B một khoảng
A. 18cm B. 9cm C. 27cm D. 4,5cm
59. Ba điện tích dương q
1
=q


61. tại 3 đỉnh của tam giác vuông ABC,AB = 30cm,AC = 40cm đặt 3 điện tích dương q
1
=q
2
=q
3
= q =10
-9
C trong chân
không .Cường độ điện trường E tại h là chân đường cao hạ từ đỉnh góc vuông xuống cạnh huyền có độ lớn
A. 350 V/m B. 245,9 V/m C. 470 V/m D. 675,8 V/m
62. Chọn câu trả lời đúng Đặt hai điện tích điểm q
1
= - 4 .10
-6
C, q
2
= 10
-6
C tại hai điểm A,B cách nhau 8cm.Xác định vị trí
M tại đó cường độ điện trường bằng không
A. M trên AB ,cách A 10 cm ,cách B 18cm B. M trên AB ,cách A 8 cm ,cách B 16cm
C. M trên AB ,cách A 18 cm ,cách B 10cm D. M trên AB ,cách A 16 cm ,cách B 8cm
63. Chọn câu trả lời đúng Một prôtôn đặt trong điện trường đều E = 2.10
6
V/m (

E
nằm ngang )

64. Chọn câu trả lời đúng Xác định véctơ cường độ điện trường tại điểm M trên đường trung trực của đọan thẳng AB
=a ,cách trung điểm O của AB một đoạn OM =
6
3a
trong các trường hợp đặt tại A,B các điện tích dương q
A. E = k
2
a
q
;

E
hướng theo trung trực của AB , đi xa AB
B. E = k
2
2
a
q
;

E
hướng theo trung trực của AB , đi vào AB
C. E = k
2
3
a
q
;

E

MN
>U
NM
B. U
MN
<U
NM
C. U
MN
= U
NM
D. U
MN
= -U
NM
3. Chọn câu trả lời đúng Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = Ed B. U = A/q C. E = A/qd D.E = F/q
4. Chọn câu trả lời sai về công của lực điện trường
A. Công của lực điện làm di chuyển một điện tích q trong điện trường đều E từ điểm M đến điểm N bằng A
MN
= q.E.d
MN

trong đó d
MN
là hìng chiếu của MN trên hướng của điện trường
B. Công của điện trường A = qEd không phụ thuộc chiều và hình dạng đường đi .Đường đi từ M đến N có thể là đường
thẳng ,đường gấp khúc hoặc đường cong bất kì mà công A đều như nhau
C. Công của lực điện di chuyển điện tích q trong điện trường của điện tích điểm Q (đặt ở điểm O ) từ điểm M đến điểm N
bằng : A

điểm kia : U
MN
=
q
A
MN
C. Hiệu điện thế U
MN
giữa hai điểm M và N cách nhau d
MN
luôn liên hệ với cường độ điện trường E qua công thức
U
MN
= E.d
MN
D.Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường không phụ thuộc việc chọn gốc điện thế nhưng phụ thuộc thứ tự xét hai
điểm đó : U
MN
= - U
NM

7. Một điện tích thử q > 0 được thả không vận tốc ban đầu trong một điện trường .Chọn kết luận đúng về chuyển động của
điện tích q đó
A. Chuyển động vuông góc với các đường sức B. Chuyển động dọc theo một đường sức
C. Chuyển động đến điểm có điện thế nhỏ hơn D.Chuyển động về nơi có điện thế lớn hơn
8. Chọn câu trả lời đúng Hai tấm kim loại song song ,cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu .Muốn làm cho điện tích q
= 5.10
-10
C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10
-9

của hai điểm đó
C.Khi nói ″ máy này sử dụng điện thế 220V″,người ta đã lấy điện thế của mặt đất làm mốc điện thế
D.Khi lấ`y một điểm ở xa vô cực làm mốc tính điện thế ,ta đã quy ước V∞ =0
13. Ba điểm M,N,P cùng nằm trong một điện trường tĩnh và không thẳng hàng với nhau .Cho biết V
M
=25 V;V
N
=10V;
V
P
=5V.Công của lực điện để di chuyển một điện tích dương 10C từ M qua P rồi tới N là bao nhiêu ?
A. 50J B.100J C.150J D.200J
14. Chọn câu trả lời đúng Một hạt bụi khối lượng 3,6.10
-15
kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và
nhiễm điện trái dấu .Điện tích của nó bằng 4,8.10
-18
C .Hai tấm kim loại cách nhau 2cm.Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai tấm
đó ?Lấy g = 10m/s
2
A. U = 125V B. U = 150V C. U = 75V D. U = 100V
15. Chọn câu trả lời đúng Trong đèn hình của máy thu hình ,các electrôn được tăng tốc bởi hiệu điện thế 2500V .Hỏi khi
electrôn đập vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu ?Vận tốc ban đầu của electrôn nhỏ .Coi khối lượng của
electrôn bằng 9,1.10
-31
kg và không phụ thuộc vào vận tốc .Điện tích của electrôn bằng – 1,6.10
-19
C
A. v = 2,97.10
7

-4
J B. A
BC
= - 2,5 .10
-4
J ; A
BAC
= - 5 .10
-4
J
C. A
BC
= - 5 .10
-3
J ; A
BAC
= - 5 .10
-3
J D. A
BC
= - 10 .10
-4
J ; A
BAC
= 10 .10
-4
J
18. Chọn câu trả lời đúng Một prôtôn bay theo phương của một đường sức điện .Lúc prôtôn ở điểm A thì vận tốc của nó
bằng 2,5.10
4

điện trường và các đường sức điện trường ở bên trong hai tấm kim loại như thế nào ? .Tính cường độ điện trường trong
khoảng không gian đó .
A. Điện trường biến đổi ,đường sức là đường cong ,E =1200V/m
B. Điện trường biến đổi tăng dần,đường sức là đường tròn ,E =800V/m
C. Điện trường đều ,đường sức là đường thẳng ,E =1200V/m
D. Điện trường đều ,đường sức là đường thẳng ,E =1000V/m
21. Chọn câu trả lời đúng Cho hai tấm kim loại phẳng đặt nằm ngang song song và cách nhau d =5cm .Hiệu điện thế giữa
hai tấm đó 50V.Một electrôn có vận tốc ban đầu rất nhỏ chuyển động từ tấm tích điện âm về phía tấm tích điện dương .Hỏi
khi tới tấm tích điện dương thì electrôn nhận được một năng lượng bao nhiêu ?Tính vận tốc của electrôn lúc đó >
A. W = 8.10
-18
J ; v = 4,2.10
6
m/s B. W = 8.10
-18
J ; v = 3,2.10
6
m/s
C. W = 7.10
-18
J ; v = 4,2.10
6
m/s D. W = 7.10
-18
J ; v = 3,2.10
6
m/s
22. Chọn câu trả lời đúng Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V
là A =1J .Tính độ lớn của điện tích đó ?
A. q = 2.10

C. 1eV = 9,1.10
-31
J ; v =1,87.10
8
m/s D. 1eV = 1,6.10
-19
J ; v =1,87.10
8
m/s
25. Chọn câu đúng Hai bản kim loại nằm ngang ,song song và cách nhau d =10cm.Hiệu điện thế giữa hai bản U =100V
.Một electrôn có vận ban đầu v
0
= 5.10
6
m/s chuyển động dọc theo đường sức về phía bản tích điện âm .Tính gia tốc của
electrôn và đoạn đường đến khi dừng lại ?Cho biết điện trường giữa hai bản là điện trường đều và bỏ qua tác dụng của trọng
trường
A. a = - 17,6.10
13
m/s
2
;S = 7,1cm B. a = - 17,6.10
13
m/s
2
;S = 12,2cm
C. a = - 27,6.10
13
m/s
2

1

E

2

E
B. V
B
= - 2000V ,V
C
= 4000V
C. V
B
= - 2000V ,V
C
= 2000V d
1
d
2
D. V
B
= +2000V ,V
C
= -2000V
27. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm q
1
=6,6.10
-9
C và q

A. A = +1,93.10
-7
J B. A = -1,93.10
-6
J C. A = -1,16.10
-16
J D. A = -1,31.10
-19
J
29. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại ,có bán kính a = 10cm.Tính điện thế gây bởi quả cầu tại điểm A cách tâm
quả cầu một khoảng R =40cm,và tại điểm B ở trên mặt quả cầu ,nếu điện tích quả cầu là Q = 10
-9
C .Lấy điện thế ở vô cực
bằng không
A. V
A
= 12,5V ; V
B
= 90V B. V
A
= 18,2V ; V
B
= 36V
C. V
A
= 22,5V ; V
B
= 76V D. V
A
= 22,5V ; V

A. E = 2880 V/m ;V = 2,88V B. E = 3200 V/m ;V = 2,88V
C. E = 3200 V/m ;V = 3,2V D. E = 2880 V/m ;V = 3,45V
32. Chọn câu trả lời đúng Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m
.Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.10
6
m/s Êlectrôn đi được quãng đường bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng
không ?Cho biết êlectrôn có điện tích – 1,6 .10
-19
C và khối lượng 9,1.10
-31
kg
A. s =0,06m B. s =0,08m C. s =0,09m D.s =0,11m
33. Chọn câu trả lời đúng Một electrôn chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m
.Electrôn xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.10
6
m/s Êlectrôn đi được quãng đường bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng
không ?Cho biết êlectrôn có điện tích – 1,6 .10
-19
C và khối lượng 9,1.10
-31
kg .Thời gian kể từ lúc xuất phát đến lúc trở về
điểm M là :
A. t = 0,1μs B. t = 0,2μs C. t = 0,3μs D. t = 0,4μs
34. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại bán kính 4cm mang điện tích q = 5.10
-8
C .Tính cường độ điện trường trên
mặt quả cầu và tại điểm M cách tâm quả cầu 10cm
A. E =1,9.10
5
V/m ;E

M
= 4500 V B. V
0
= 5250 V ;V
M
= 650 V
C. V
0
= 6410 V ;V
M
= 3312 V D. V
0
= 11250 V ;V
M
= 3625 V
36. Chọn câu trả lời đúng Một vỏ cầu mỏng bằng kim loại bán kính R được tích điện +Q .Đặt bên trong vỏ cầu này một quả
cầu kim loại nhỏ hơn bán kính r ,đồng tâm O với vỏ cầu và mang điện tích +q .Xác định điện thế ở mặt vỏ cầu
A. V
R
= k(
)
r
q
R
Q
+
B. V
R
= k(
)

)
R
qQ +
C. V
r
= k(
)
rR
qQ
+
+
D. V
r
= k(
)
r
qQ +
38. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu kim loại bán kính R
1
= 3cm mang điện tích q
1
= 5.10
-8
C .Quả cầu được bao quanh
bằng một vỏ cầu kim loại ,đặt đồng tâm có bán kính R
2
= 5cm mang điện tích q
2
= - 6 .10
-8

3
V ;V
2
= 6,3.10
2
V; V
3
= 9,4.10
3
V D. V
1
= 0,87.10
3
V ;V
2
= 1,5.10
2
V; V
3
= - 3 .10
3
V
39. Chọn câu trả lời đúng Một hạt prôtôn có khối lượng 1,67.10
-27
kg ,điện tích q
p
= + e = 1,6.10
-19
C bay với vận tốc
v

= 96V
b)Tính công của điện trường đưa điện tích q = -5e đi từ O đến M (với e là điện tích nguyên tố bằng 1,6.10
-19
C ) theo đơn vị
electrôn – vôn (eV)
A. A
0M
= -120V B. A
0M
= 150V C. A
0M
= 120V D. A
0M
= -150V
c)Gọi khoảng cách OM = x .Tính điện thế V
M
ở điểm M theo x
A. V
M
(x) =
22
xR
kQ
+
B. V
M
(x) =
22
2
xR

2
B. (x + 5a)
2
+ y
2
+ z
2
= 4a
2
C. (x – 5a)
2
+ y
2
+ z
2
= 4a
2
D. (x +5a)
2
+ y
2
+ z
2
= 16a
2
b)Xác định những điểm N mà ở đó cường độ điện trường bằng không
A. x
N
= 12,5a B. x
N

C. q
2
= (q
1
- q
3
)
3
D. q
2
= (q
1
- q
3
)
2
b)cường độ điện trường bằng không
A. q
1
= q
3
=
4
2
2
q

B. q
1
= q

và vectơ cường độ điện trường

E

a) α = 60
0
b) α = 120
0
A. 1,2.10
13
eV ; -1,4.10
13
eV B. 1,4.10
13
eV ; 2,8.10
13
eV
C. 1,2.10
13
eV ; 2,8.10
13
eV D. 1,4.10
13
eV ; -1,4.10
13
eV
44. Chọn câu trả lời đúng Một hạt α (anpha) tích điện q
α
= +2e bay trong một điện trường giữa hai điểm MN thì động năng
tăng thêm 120eV và từ P đến Q thì động năng giảm đi 3,2.10

V/m hướng từ trên
xuống dưới .Xác định điện tích q của bi để nó nằm lơ lửng .
A. q = - 0,5.10
-10
C B. q = 0,5.10
-10
C C. q = 0,5.10
-12
C D. q = - 1,2.10
-10
C
47. Chọn câu trả lời đúng Một hạt bụi khối lượng m= 1mg tích điện dương q =5.10
-8
C đang lơ lửng ở chính giữa hai bản tụ
phẳng nằm ngang có khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 20cm
a) Xác định hiệu điện thế U giữa hai bản tụ phẳng .Cho g =10m/s
2
A. U = 40V B. U = 30V C. U = 50V D.U =60V
b)Hạt bụi sẽ chuyển động như thế nào nếu ta đổi dấu hai bản tụ phẳng ?Tìm thời gian t để hạt bụi chạm vào một bản tụ .
A. t = 0,2s B. t = 0,01s C. t = 0,1s D.t = 0,141s
48. Chọn câu trả lời đúng Một tụ phẳng dài l =16cm có hai bản tụ cách nhau d =10cm ,tích điện đến hiệu điện thế U
=9kV .Một electrôn bay vào điểm cách đều hai bản tụ và vuông góc với đường sức điện trường đều với động năng W
1

=18keV ,biết khối lượng electrôn m = 9,1.10
-31
kg .Bỏ qua trọng lực
a)Viết phương trình quỹ đạo của electron theo m,d ,U ,v
1
A. y =

v
của electrôn khi ra khỏi tụ (v
2
và góc lệch α )
A. v
2
= 85,67.10
6
m/s ; α = 21
0
46
/
B. v
2
= 64,25.10
6
m/s ; α = 12
0
26
/
C. v
2
= 85,67.10
6
m/s ; α = 31
0
46
/
D. v
2

B. Điện dung C của tụ điện được tínhbằng tỉ số giữa điện tích Q của tụ với hiệu điện thế U của nạp điện cho tụ điện
C =
U.CQ hay
C
Q
=
C. Vậy điện dung C của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích Q của tụ điện và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế U của nguồn nạp điện
D.Mỗi tụ điện có một điện dung C xác định không phụ thuộc vào việc nạp điện cho tụ ,tức là không phụ thuộc vào Q và U
5. Chọn phát biểu sai đơn vị đo điện dung
A. Trong hệ SI ,đơn vị đo điện dung là fara(F):fara là điện dung củamột tụ điện mà khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 1vôn
thì điện tích của tụ là 1 culông
B. Fara là một đơn vị nhỏ ,trong thực tế ta còn gặp nhiều tụ điện có điện dung lớn hơn
C. 1 micrôfara = 1μF = 10
-6
F
D. 1picôfara = 1pF = 10
-12
F
6. Chọn câu trả lời đúng cho điện dung tụ điện phẳng có diện tích phần các bản đối diện nhau S ,khoảng cách giữa hai bản
là d ,hằng số điện môi là ε
A. C =
4ππ
εS
B. C =
4ππ9.10
εS
9
C. C =
εS
4ππ9.10

12. Chọn câu trả lời đúng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện .Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi
nguồn điện rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε .Điện dung C ,hiệu điện U giữa hai bản tụ điện
thay đổi ra sao ?
A. C tăng ; U tăng B. C tăng ; U giảm
C. C giảm ; U giảm D. C giảm ; U tăng
13. Chọn câu trả lời đúng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện .Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi
nguồn điện rồi đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi ε .Năng lượng W của tụ điện ,cường độ điện
trường giữa hai bản tụ điện thay đổi ra sao ?
A. W tăng ,E tăng B. W tăng ,E giảm C. W giảm ,E giảm D. W giảm ,E tăng
14. Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10
-6
F .Điện tích của tụ điện bằng 86μC.Hỏi hiệu điện thế trên hai bản
tụ điện ?
A. U = 17,2V B. U = 27,2V C. U = 37,2V D. U = 47,2V
15. Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 24nF được tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electrôn di
chuyển đến bản âm của tụ điện ?
A. 575.10
11
electrôn B. 675.10
11
electrôn C. 775.10
11
electrôn D. 875.10
11
electrôn
16. Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcó điện dung 750μF được tích đến hiệu điện thế 330V.
Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn loé sáng
A. W = 20,8 J B. W = 30,8 J C. W = 40,8 J D. W = 50,8 J
17. Chọn câu trả lời đúng Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnhcó điện dung 750μF được tích đến hiệu điện thế 330V.
Mỗi lần đèn loé sáng tụ điện phóng điện trong thời gian 5ms.Tíng công suất phóng điện của tụ điện

2
= 8μF ;C
3
= 16 μF
C. C
1
= C
2
= 10μF ;C
3
= 20 μF D. C
1
= C
2
= 15μF ;C
3
= 30 μF
20. Chọn câu trả lời đúng Hai tụ điện có điện dung C
1
= 2μF ;C
2
= 3 μF .được mắc nối tiếp .Tính điện dung của bộ tụ điện
A. C = 1,8 μF B. C = 1,6 μF C. C = 1,4 μF D. C = 1,2 μF
21. Chọn câu trả lời đúng Hai tụ điện có điện dung C
1
= 2μF ;C
2
= 3 μF .được mắc nối tiếp.Tích điện cho bộ tụ điện bằng
nguồn điện có hiệu điện thế 50V .Tính hiệu điện thế của các tụ điện trong bộ
A. U

thế đặt vào bộ tụ là :
A. U = 4V B. U = 6V
C. U = 8V D.U = 10V
23. Chọn câu trả lời đúng Bốn tụ điện được mắc theo sơ đồ như hình vẽ
C
1
= 1μF ;C
2
= C
3
= 3 μF .Khi nối hai điểm M,N với nguồn điện U = 8V thì tụ C
1

tích điện với Q
1
= 6μC và cả bộ tụ điện tích điện với Q = 15,6μC .Điện dung của tụ
C
4

A. C
4
= 1μF B. C
4
= 2μF
C. C
4
= 3μF D. C
4
= 4μF
24. Chọn câu trả lời đúng Có ba tụ điện C

bị đánh thủng .Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C
3

A. U
3
= 15V ;Q
3
= 300nC B. U
3
= 30V ;Q
3
= 600nC
C 4C 3
C 2
M
N
C 1
C 4C 3
C 2
M
N
C 1
C 1
C 2
C 3
C 1
C 2
C 3
C. U
3

-7
C D. 0,1.10
-7
C
28. Chọn câu trả lời đúng Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm và đặt trong không khí .Hai
bản cách nhau 2mm.Điện dung của tụ điện đó là :
A. 1,2pF B. 1,8pF C. 0,87pF D.5,6pF
29. Chọn câu trả lời đúng Cho một tụ điện phẳng mà hai bản có dạng hình tròn bán kính 2cm và đặt trong không khí .Hai
bản cách nhau 2mm Có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất bao nhiêu vào hai bản tụ điện đó ?Cho biệt điện trường đánh
thủng đối với không khí là 3.10
6
V/m
A. 3000V B. 6000V C. 9000V D.10000V
30. Chọn câu trả lời đúng Hai tụ điện có điện dung C
1
= 0,4μF ,C
2
= 0,6μF ghép song song với nhau .mắc bộ tụ điện đó vào
nguồn điện có hiệu điện thế U < 60V thì một trong hai tụ đó có điện tích 3.10
-5
C .Tính
a)Hiệu điện thế U b)Điện tích của tụ điện còn lại
A. U = 30V ;Q = 0,5.10
-5
C B. U = 50V ;Q = 2.10
-5
C
C. U = 25V ;Q = 10
-5
C D. U = 40V ;Q = 2,5.10

=4μF .Hãy tính điện
dung của bộ tụ điện đó
A. C = 3μF B. C = 5μF
C. C = 6μF D. C = 12μF
34. Chọn câu trả lời đúng Cho ba tụ điện được mắc thành bộ
theo sơ đồ như hình C
1
= 3μF ,C
2
= C
3
=4μF .Nối hai điểm
M ,N với một nguồn điện có hiệu điện thế U = 10V .Điện tích
trên mỗi tụ điện là
A. Q
1
= 5 μF ; Q
2
= 20 μF ;Q
3
= 20 μF
B. Q
1
= 30 μF ; Q
2
= 15 μF ;Q
3
= 15 μF
C. Q
1

D. U =
C
Q
37. Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện phẳng có hai bản tụ hình chữ nhật 20cm x 30cm đặt cách nhau d =0,5cm trong không
khí ε ≈ 1
a)Tính điện dung của tụ điện này
A. C = 96 pF B. C = 106 pF C. C = 84 pF D. C = 115pF
b)Nạp điện cho tụ này bằng nguồn U = 36V.Tính điện tích của tụ điện
A. Q = 8,32.10
-8
C B. Q = 3,82.10
-8
C C. Q = 3,82.10
-9
C D. Q = 2,83.10
-9
C
c)Tính điện tích cực đại mà tụ này có thể tích được .Cho biệt cường độ điện trường đánh thủng của không khí là
NM
C 1
C 2 C 3
NM
C 1
C 2 C 3
E
đt
= 30kV/m
A. Q
Max
= 5,19.10

-10
C ;U
/
= 18 V
C. Q
./
= Q = 3,33.10
-10
C ;U
/
= 16 V D. Q
./
= Q = 5,55.10
-10
C ;U
/
= 16 V
39. Chọn câu trả lời đúng Một tụ xoay có 10 tấm nhôm giống nhau dạng nửa hình tròn bán kinh r =2cm,đặt cách nhau
d =1mm trong không khí .Năm tấm cố định nối nhau xen kẽ với năm tấm di động quay được xung quanh trục đi qua tâm của
các nửa hình tròn
a)Tìm điện dung lớn nhất của tụ xoay này
A. C
max
= 100nF B. C
max
= 10pF C. C
max
= 10nF D. C
max
= 50pF

n
B. Q = Q
1
= Q
2
= = Q
n
C.
n
CCCC
1

111
21
+++=
D. Điện dung của bộ tụ lớn hơn điện dung của các tụ thành phần : C >C
i
42. Chọn công thức đúng cho hai tụ ghép song song C
1
và C
2
với điện dung của bộ tụ
A. C =
21
21
CC
CC
+
B. U = U
1

D.Trong tụ điện phẳng có một điện trường đều hướng vuông góc với các bản
45. Câu nào sau đây là đúng ?
A. Dùng tụ điện cũng như dùng ácquy,vì khi chúng hết điện có thể nạp lại và dùng được
B. Dùng tụ điện tiện lợi hơn dùng ácquy vì cách nạp tụ điện đơn giản
C. Tụ điện nạp xong chỉ dùng được một lần lại phải nạp lại ngay .Ácquy nạp xong có thể dùng được nhiều lần
D.Nên dùng tụ điện thay cho ácquy vì tụ điện nhỏ hơn và nhẹ hơn ácquy
46. Câu nào sau đây là sai?
A. Khi ta nối hai bản của một tụ điện với hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U thì tụ điện được nạp một điện tích
xác định bằng Q
B. Đối với mỗi tụ điện ,điện tích Q trên bản dương là một hằng số
C. Khi hiệu điện thế U giữa hai bản của tụ điện tăng gấp đôi thì điện tích của tụ điện cũng tăng gấp đôi
D.Thương số Q/U của mỗi tụ điện là một hằng số C ,gọi là điện dung của tụ điện
47. Câu nào sau đây là sai ?
A.Nếu hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện vượt quá giới hạn của nó ,thì điện tích của tụ điện không thể tăng thêm được
nữa
B. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện vượt quá giới hạn của nó ,thì tụ điện bị đánh thủng và bị hỏng
C. Công thức tính điện dung của bộ tụ ghép song song giống như công thức tính điện trở của bộ điện trở mắc nối tiếp
D.Khi hai tụ điện được mắc nối tiếp ,điện dung của bộ tụ điện nhỏ hơn điện dung của mỗu\i tụ điện
48. Khi nói về cách mắc các tụ điện ,câu nào sau đây là đúng ?
A. Khi hai tụ điện mắc nối tiếp ,các bản dương được nối với nhau và các bản âm được nối với nhau
B. Khi hai tụ điện mắc song song , bản dương của tụ điện này được nối bản âm của tụ điện kia
C. Khi nhiều tụ điện được mắc song song ,điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung của cả bộ tụ
D.Khi nhiều tụ điện được mắc song song ,điện dung của mỗi tụ điện lớn hơn điện dung của cả bộ tụ
49. Người ta cần tăng gấp đôi điện dung của một bộ tụ điện phẳng .Trong các cách sau đây ,cách nào không thể áp dụng ?
A. Giảm một nửa khoảng cách giữa hai bản tụ
B. Tăng gấp đôi hằng số điện môi của điện môi nằm giữa hai bản
C. Tăng gấp đôi diện tích mỗi bản của tụ điện
D.Tăng gấp đôi hiệu điện thế của nguồn điện dùng để nạp điện cho tụ điện
50. Trong phòng thí nghiệm chỉ có các tụ điện loại 2μF .Để lắp một thí nghiệm ,người ta cần một điện dung 6μF.Có thể giải
quyết bằng cách nào sau đây?

không gian giữa hai bản
D. Câu C chỉ đúng với các điện trường đều trong một tụ điện phẳng
56. Chọn công thức sai cho hai tụ ghép nối tiếp C
1
và C
2
với C là điện dung của tụ
A.
C U
1 2
C U
2 1
=
B. C =
C C
1 2
C C
1 2
+
C.
C
2
U U
1
C C
1 2
=
+
D.U =
C

π
D.w =
2
E
k.2
ε
π
59. Chọn phát biểu sai khi ghép hai tụ điện thành bộ
A. Muốn có bộ tụ điện điện dung lớn hơn điện dung một tụ đã có ,cần mắc song song với tụ điện khác
B. Với một nguồn nạp điện đã cho ,bộ ghép hai tụ điện nối tiếp sẽ cho điện tích lớn hơn so với mỗi tụ ghép riêng rẽ
C. Khi ghép nối tiếp hai tụ điện rồi nạp điện ,hai tụ có điện dung lớn hơn bao nhiêu lần thì hiệu điện thế trên chúng lại nhỏ
hơn bấy nhiêu lần
D.trong bộ tụ ghép song song ,điện tích tên các tụ điện tỉ lệ thuận với điện dung của chúng
60. Cho trước tụ điệnC
1
=6μF.Tìm tụ điện thứ hai C
2
và chọn cách ghép để được bộ tụ có điện dung C =4μF
A. C
2
= 10μF B. C
2
= 2μF C. C
2
= 5μF D.C
2
= 12μF
61. Có ba tụ điện C
1
,C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status