18
Chơng II. Bài tập ngữ âm
A. Câu hỏi thảo luận
1. Mô tả và nêu cơ chế hoạt động của bộ máy phát âm của con ngời.
2. Về mặt vật lý, âm thanh lời nói có những thuộc tính nào?
3. Âm sắc của âm thanh ngôn ngữ là gì?
4. Anh/chị hiểu nh thế nào về bản chất x hội của âm thanh ngôn ngữ?
5. Âm tố là gì?
6. Nguyên âm là gì? Nêu các tiêu chí cơ bản nhất để phân loại nguyên âm.
7. Hình thang nguyên âm quốc tế là gì? Tại sao lại phải nắm vững hình thang
nguyên âm quốc tế?
8. Phụ âm là gì? Nếu các tiêu chí cơ để phân loại phụ âm.
9. So sánh nguyên âm và phụ âm.
10. Âm tiết là gì? Nêu các loại âm tiết.
11. Thanh điệu là gì? Tại sao nói tiếng Việt là một ngôn ngữ có thanh điệu.
12. Trọng âm là gì?
13. Ngữ điệu là gì?
14. Âm vị là gì? Tại sao âm vị lại là một đơn vị trừu tợng?
15. Mối quan hệ giữa âm vị và âm tố.
16. Biến thể âm vị là gì?
17. Tại sao nói: bất cứ âm tố nào cũng là biến thể của hoặc âm vị này hoặc
âm vị khác?
18. Anh/chị hiểu nh thế nào về biến thể tự do và biến thể bắt buộc?
B. Bài tập
1. Trong cỏc tớnh cht sau, tớnh cht no ca õm v, tớnh cht no ca õm t?
- đơn vị của ngôn ngữ - đơn vị một mặt hình thức
19
4. Hy phân biệt vị trí cấu âm các âm sau:
- Tiếng Việt: /b/, /d/, /c/, /k/, /h/
- Tiếng Anh: /b/, /v/, /d/, /l/, /k/, /h/, /r/, /j/
5. Hy phân biệt phơng thức cấu âm các phụ âm sau:
- Tiếng Việt: /f/ và /v/, /b/ và /f/, /d/ và /t/, /s/ và /z/, /t/ và /l/, /k/ và /X/
- Tiếng Anh: /p/ và /m/, /d/ và /z/, /t/ và /s/
6. Hy miêu tả các phụ âm sau:
- Tiếng Việt: /t/, /d/, /h/, /k/, /l/, /n/, /b/, /n/, /v/, /z/, /s/, /f/
- Tiếng Anh: /t /, /d /, /k/, /h/, /r/, /j/, /w/
7. Hy miêu tả các nguyên âm sau theo các tiêu chí: vị trí lỡi, độ mở của miệng
và hình dáng của môi.
- Tiếng Việt: /o/, /i/, /e/, /u/, / /, / /, / /
- Tiếng Anh: /i/, /i:/, /a/, /a:/, /e/, / /, / /, / /
8. Miêu tả các nguyên âm hàng trớc trong tiếng Việt và tiếng Anh.
9. Miêu tả các nguyên âm hàng giữa trong tiếng Việt và tiếng Anh.
10. Miêu tả các nguyên âm hàng sau trong tiếng Việt và tiếng Anh.
11. Miêu tả các nguyên âm không tròn môi trong tiếng Việt và tiếng Anh.
12. Miêu tả các nguyên âm tròn môi trong tiếng Việt và tiếng Anh.
13. Trong tiếng Việt, âm /i/ và âm /e/, âm /u/ và âm /o/ khác nhau ở chỗ nào?
14. Trong tiếng Việt, âm /ie/ đợc viết khác nhau nh thế nào?
15. Trong tiếng Việt, âm /uo/ đợc viết khác nhau nh thế nào?
16. Trong tiếng Việt, âm / / đợc viết khác nhau nh thế nào?
17. Làm thế nào để phân biệt chữ viết u trong tiếng Việt: khi nào thể hiện âm
đệm, khi nào thể hiện âm chính, khi nào thể hiện âm cuối. Cho ví dụ.
18. Hy ghi thành bảng các âm vị nguyên âm với hệ thống chữ tơng ứng trong
tiếng Việt.
21
19. Hy ghi thành bảng các âm vị phụ âm với hệ thống chữ tơng ứng trong tiếng
Việt.
Âm vực cao - thấp
Thanh điệu
31. Khuôn hình tiếng Việt có bao nhiêu vị trí? Hy lập khuôn âm tiết cho các từ
sau: đờng, lên, khúc, khuỷu, dốc, thẳm, quê, hơng, ngoằn, ngoèo, khuya, khoắt.
32. Các câu sau đây, vần nào hợp với vần nào:
a. Lỗ mũi em mời tám gánh lông
Chồng yêu chồng bảo tơ hồng trời cho
Đêm nằm em ngáy o o
Chồng yêu chồng bảo ngáy cho vui nhà
Đi chợ thì hay ăn quà
Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm
b. Bà già đi chợ cầu Đông
Xem một quẻ bói, lấy chồng lợi chăng
Thầy bói gieo quẻ nói rằng
Lợi thì có lợi nhng răng không còn.
c. Chị em du kích Quảng Bình
Từ trong tuyến lửa thình lình ra đây
d. Hạt gạo làng ta
Có vị phù sa
Của sông Kinh Thầy
Có hơng sen thơm
Trong hồ nớc đầy
Có lời mẹ hát
23
Ngọt ngào hôm nay.
e. Ao thu lạnh lẽo nớc trong veo
Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo
Sóng biếc theo làn hơi gơn tí
Lá vàng trớc gió khẽ đa vèo
Chơng IV. Bài tập Ngữ Pháp
A. Câu hỏi thảo luận
1. Phân biệt ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp.
2. Phân biệt ý nghĩa ngữ pháp quan hệ và ý nghĩa ngữ pháp tự thân. Cho ví
dụ.
3. Phân biệt ý nghĩa ngữ pháp thờng trực và ý nghĩa ngữ pháp không
thờng trực. Cho ví dụ.
4. Phơng thức ngữ pháp là gì?
5. Trình bày các phơng thức ngữ pháp phổ biến. Cho ví dụ minh hoạ.
6. Anh/chị hiểu thế nào là ngôn ngữ tổng hợp tính và ngôn ngữ phân tích
tính?
7. Anh/chị hiểu thế nào là phạm trù ngữ pháp?
8. Trình bày các phạm trù ngữ pháp phổ biến. Cho ví dụ minh hoạ.
9. Tại sao trong tiếng Việt không có các phạm trù: giống, cách, thức, dạng, thể?
10. Các yếu tố bị, đợc trong tiếng Việt có phải là các đơn vị thể hiện
ý nghĩa ngữ pháp dạng cho động từ không? Tại sao?
11. Có ý kiến cho rằng trong tiếng Việt không có phạm trù thời cho động
từ, theo anh/chị ý kiến đó đúng hay sai? Tại sao?
12. Phạm trù từ vựng - ngữ pháp là gì?
13. Trình bày các loại phạm trù từ vựng - ngữ pháp. Cho ví dụ minh hoạ.
14. Anh/chị hiểu thế nào là quan hệ ngữ pháp?
15. Thế nào là quan hệ ngữ pháp đẳng lập? Cho ví dụ minh hoạ.
16. Thế nào là quan hệ ngữ pháp chính phụ? Cho ví dụ minh họa.
17. Thế nào là quan hệ ngữ pháp chủ vị? Cho ví dụ minh họa.
18. Biểu diễn câu bằng sơ đồ chúc đài
19. Đơn vị ngữ pháp là gì?
20. Anh/chị hy trình bày các đơn vị ngữ pháp.
25
m. This is a person who everybody who meet, likes a lot.
n. When it rains I prefer to stay at home and read.
3. Trong tiếng Anh có ý nghĩa ngữ pháp số của danh từ không? Tại sao?
4. Tiếng Anh là ngôn ngữ tổng hợp tính hay phân tích tính? Tại sao?
5. Tiếng Việt là ngôn ngữ tổng hợp tính hay phân tích tính? Tại sao?
6. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là thực từ? Yếu tố nào là h từ? Tại sao?
Will, never, run, always, ever, yet, nobody, sometime, rare, for, during, office,
while, into, post, among, see, at, on, here, in, by, until, even, river, as, any,
weather, too, so, look, such, all, every, if, make, would, can, nose, could, must,
night, should, the, a, an, head, like, accident, despite, of, day
7. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là thực từ? Yếu tố nào là h từ? Tại sao?
Đang, xanh mớt, buồn b, năm, rất, hơi, chuyền, sao, nhanh nhảu, bao nhiêu,
chạy, thứ nhất, xin lỗi, chiếc, cũng, cảm ơn, khoảng, nhng, mẹ, anh, đứng, chân
thật, tình yêu, phải, bị, đợc, hễ, thì, là, không, cha, chẳng, hy, đừng, chớ, rất,
hơi, khí, quá, lắm, đẹp, tù, ăn, nếu, tuy, cuối cùng, những, các, mọi, tất cả, cả,
cái, ấy, đó, kia, nọ, đây, này, sách vở, quần áo, làm lụng, chăn chiếu, nói năng,
đi lại, ăn ở, này nọ, đây đó, kẻ, thua, thắng, láo, đánh, cời cợt, lả lơi, chán
chờng, cà phê, áo dài, bù nhìn, chuột chù,
8. Các từ sau có sử dụng phơng thức ngữ pháp nào? Tại sao?
Work worked Stop - stoped
High - high er tall - taller
book - books class - cl asses
rich richer - richest
xtudent (nam sinh viên) - xtudentka (nữ sinh viên) (ti ng Nga)
9. Các từ sau sử dụng phơng thức ngữ pháp nào? Tại sao?
27
see - saw - seen do - did - done
spend - spent spell - spelt
stand - stood break - broke - broken
b. Teacher, worker
c. Big, fat, small, thin
d. Trắng, tím, đen, đẹp
e. Love, like, enjoy
g. Go, run, climb, walk, jog
h. Wife, wives, box, boxes
14. Hy sử dụng phơng thức ngữ điệu để din t ý ngha ng phỏp ca câu
sau:
Flying plane can be dangerous.
15. Dùng hình vuông Greenberg phân xuất hình vị với t cách là đơn vị ngữ pháp
trong các n v sau:
a. Work - workers; teach - teachers; come - comers; learn - learners; sing -
singers
b. Tall - taler; high - higher;
c. Cheap - cheaper; lucky - luckier; pretty - prettier; quiet - quieter
d. Work - working; do - doing; make - making
e. Long - longest; hot - hottest; nice - nicest; happy - happynest;
h. Enjoy - enjojoyed; invite - invited; stop - stopped; pass - passed; live - lived
i. Rain - raining; put - putting ; take - taking
k. Talk - talks; say - says; do - does; work - works;
16. Phân xuất từ trong các phát ngôn sau:
- Hoa hồng là biểu tợng của tình yêu.
- Nó thích hoa hồng hơn hoa vàng.
29
- Chị ấy là ngời sành sỏi.
- Con đờng gập ghềnh toàn sành sỏi.
- Mẹ may cho nó một bộ áo dài truyền thống.
- Bọn trẻ bây giờ không thích mặc áo dài, chỉ thích áo ngắn.
17. Tìm các cụm C-V trong các câu tiếng Việt sau:
- Neither the moon was visible in this dark night nor were the stars.
- You must hury or you will miss the train.
- We can not see the moon, for dark clouds cover the sky.
- That was why they called them with their nick names.
- She did not remember when she had to make a phone-call.
- It is the village where I was born and grew up.
- She was in the kitchen while the telephone was ringing.
- You can cross the river here, but be careful of the swift flow.
20. Phân loại các câu tiếng Việt sau theo cấu tạo.
- Anh ấy trả lời còn tôi thì không.
- Ai làm việc này?
- Sáng hôm sau, hắn thức dậy trên cái giờng của hắn.
- Hắn cứ đi, cứ chửi, cứ dọa giết nó.
- Điều nó nói ban sáng làm tôi sau nghĩ mi.
- Ngời nào chỉ nghĩ đến lợi ích của riêng mình thì dù cho họ có ở lầu son gác
tía, ăn mâm cao cỗ đầy, họ cũng chỉ là một kẻ nghèo nàn vì đầu óc họ trống
rỗng, quả tim họ không đập cùng một nhịp với cách mạng.
- Giai cấp vô sản sở dĩ phảI nắm cho đợc chính quyền là bởi vì nếu không đánh
đổ chính quyền của giai cấp thống trị và thiết lập chuyên chính vô sản thì giai
cấp vo sản không thể đa cuộc đấu tranh giai cấp đến thắng lợi triệt để.
31
- Nếu không phải là ngời luôn luôn đứng ở mũi nhọn của cuộc chiến đấu chung
và đ đứng dạn dày trong chiến đấu thì hồn thơ khó mà nhạy bén nh vậy.
- Những thắng lợi rực rỡ mà nhân dân ta đ giành đợc trong 40 năm qua đều
bắt nguồn từ sự lnh đạo sáng suốt của Đảng ta, một Đảng tuyệt đối trung thành
với lợi ích tối cao của giai cấp và của dân tộc.
- Nguyện vọng thiết tha của toàn dân Việt Nam là nớc nhà mau chóng thống
nhất.
- Anh chiến sĩ có thể đi đánh giặc ở tiền tuyến là vì ở quê nhà, mẹ anh, vợ anh
4. Ngữ cố định là gì?
5. Anh/chị hiểu nh thế nào về tính cố định và tính thành ngữ của ngữ cố
định?
6. Dựa vào tiêu chí nào ngời ta chia hệ thống từ vựng của một ngôn ngữ
thành: từ toàn dân và từ địa phơng?
7. Dựa vào tiêu chí nào ngời ta chia hệ thống từ vựng của một ngôn ngữ
thành: từ bản ngữ và từ vay mợn?
8. Dựa vào tiêu chí nào ngời ta chia hệ thống từ vựng của một ngôn ngữ
thành: từ vựng tiêu cực và từ vựng tích cực?
9. Tiếng lóng, thuật ngữ, từ nghề nghiệp, từ cổ, từ lịch sử thuộc lớp từ nào?
10. Anh/chị hiểu nh thế nào về tam giác ngữ nghĩa?
11. Nghĩa của từ là gì?
12. Nêu các loại nghĩa và tiêu chí phân loại nghĩa của một từ đa nghĩa.
13. Nghĩa vị là gì? Nghĩa tố là gì?
14. ẩn dụ là gì? Hoán dụ là gì?
15. Anh/chị hiểu nh thế nào về hiện tợng đồng âm và từ đồng âm?
16. Anh/chị hiểu nh thế nào về hiện tợng đồng nghĩa và từ đồng nghĩa?
17. Anh/chị hiểu nh thế nào về hiện tợng trái nghĩa và từ trái nghĩa?
18. Trờng nghĩa là gì?
19. Anh /chị hiểu nh thế nào về sự biến đổi trong từ vựng của một ngôn ngữ?
20. Biến đổi trên bề mặt từ vựng là gì? Tại sao có sự biến đổi đó?
33
21. BiÕn ®æi trong chiÒu s©u tõ vùng lµ? T¹i sao cã sù biÕn ®æi ®ã?
34
B. Bài tập
1. Hy phân tích chức năng của y trong các đơn vị sau: tý ty ti, ly biệt, cái ly, y
lệnh, ngời ta khinh y, vợ y khinh y, chính y khinh y.
2. Các từ xng hô sau đây là do đâu mà có: ổng, bà, cổ, chỉ, ảnh
8. Cho các đơn vị ngôn ngữ sau:
- Có bao nhiêu chính tố? Là những chính tố nào? Có bao nhiêu phụ tố? Là những
phụ tố nào?
- Hy cấu tạo từ bằng các đơn vị đó.
a Un, happy, -ness, work, shop, -ed.
b. Wife, im-, happy, un-, house, -er, polite, work, -s, -ed.
c. Work, - s, shop, -ing, book, know, un-, polite, - er, - ed.
d. White, - ing, wash, - ed, dis-, - er, light, smoke, non- .
e. Pick, money, un-, - ing, pocket, -er, -ful, book.
f. Play, - ing, boy, - ed, - er, dis- .
g. Run, un-, -ness, tidy, way, -ing, -er, -ed, happy, change.
h. Play, cow, -ing, -s, -ed, -er, boy, call, man, fresh.
i. Use, -able, -less, -full, re-, -ing, event, non-, marry, live, -ly.
j. Non-, -ing, view, program, -able, -er, inter-, -less, point, smoke, face.
k. Guitar, piano, -ist, journal, visite, -or, technich, -cian, -ing.
l. Depend, in-, im-, possible, polite, dis- , connect, -ed.
9. Sử dụng các phơng thức cấu tạo từ để tạo từ mới dựa trên các từ tố tiếng Việt
sau:
a. hồng, tham, đình, t, quan, làng, cách, hoa, gia, áo.
b. áo, dài, hoa, cúc, xanh.
c. xanh, hồng, nhà, đỏ, bóng, ngắt, mồ, cậy, mắt, hoa.
36
d. mùa, điểm, xuân, hoa, cao, đỏ, yếu.
e. giáo, hoa, áo, giàn, nhà, trắng, cánh.
f. sành, chanh, chua, sỏi, loét, lanh, sạch, sanh
g. ăn, mặc, ở, nằm, ngủ, uống, chặn, tiền
h. đánh, chén, bạn, đu, cắp, đấm
i. cời, đểu, nụ, toe, khì, mỉa, vui
j. nói, kháy, đểu, mỉa, khoác, khích, phét
- Chúng cặp với nhau thành từng đôi nh vợ chồng và quần tụ lại từng nhóm ở
dới mái che để xe đạp ở phố Triệu Quốc Đạt (Cuộc săn lùng trên máy bay, Nxb
Nà Nội, 2000)
- Hắn nói với tên đàn em "Mày kiếm cho tao vài con chó lửa về đây" (Tiền
phong chủ nhật, 8/1996)
- DHHUF4T tuân thủ rất chặt chẽ việc điểm danh trong mỗi tiết học nhằm hạn
chế tình trạng cup cua. (Sinh viên, 26/9/2000)
- Bao nhiêu năm làm nghề gõ đầu trẻ, nay bỗng phá giới chuyển sang thơng
trờng.
- Thằng Minh trố trồng cây si ở nhà cái Hờng đ mấy tháng nay. (Thanh niên,
8/6/2000)
- Thậm chí có việc nghiên cứu nhập máy công cụ CNV với giá 2-3 tỉ đồng một
máy nhng vẫn trim chăn mấy năm nay.
- Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên điểm cao nhất lớp.
- Những ngời nhập c để pgujc vụ cho các loại hình dịch vụ tơI mát vẫn còn
đó nh một thách thức và số tội phạm manh nha trong khối lợng khổng lồ dân
nhập c là một thực tế. (Công an TP Hồ Chí Minh, 20/9/1997)
- Nó tụng kinh mấy ngày mà đến lúc ngòi trớc thầy thì quên sạch.
38
- Cứ nhiều vitamin T là vợ chồng nó vui vẻ ngay mà.
- Một số ngời có quyền hành đ về vờn cũng chỉ vì không nén nổi mình trớc
sự quyến rũ của đồng tiền. (Tiền phong, 20/9/1995)
- Lúc nào cũng trong tình trạng viêm màng túi mình đ nhận len về đan mũ, áo
ngoài giờ lên lớp. (Phụ nữ Việt Nam, 9/12/1996)
- Tuần trớc nó x cánh, phảI khâu trên ba choc mũi. (Hoa học trò, 13/4/1996)
- Một nam sinh viên viết th cho cha mẹ: Bố mẹ kính mến, dạo này con yếu lắm,
bố mẹ ở nhà có xông xênh không? (Hoa học trò, 8/3/197)
18. Những từ sau đợc xếp vào lớp từ nào trong tiếng Việt? Vì sao?
a. Cạo muối, cháy muối, muối non, muối mùa, muối già, muối chiêm, sân kết
- Nói xin phép
- Nói khí vô phép
- Có giời chứng giám
- Của đáng tội
- Lạy trời lạy đất
- Nói đùa chứ
- Nói bỏ ngoài tai
- Nói trộm chứ
- Nói vụng chứ
- Lạy giời
- Nói có đèn giời
- Nói thật chứ
- Của đáng tội
23. Giải thích tại sao các đơn vị sau trong tiếng Việt đợc gọi là thành ngữ:
- Mẹ tròn con vuông
- Nhà ngói cây mít
- Xắn váy quai cồng
- Học ăn học nói học gói học mở
- Nớc mắt cá sấu
- Vơ đũa cả nắm
- Miệng hùm gan sứa
- Đâm bị thóc chọc bị gạo
- Đầu bù tóc rối
- Lá ngọc cành vàng
- Chân lấm tay bùn
- Ngậm máu phun ngời
- Hoa hòe hoa sói
- Trống đánh xuôi, kèn thổi ngợc
- Lạ nớc lạ cái
25. Tìm cách diễn đạt tơng đơng trong tiếng Việt của các thành ngữ tiếng Anh
sau:
- A fish story
- A black look
- Blue blood
- Grey matter
- A cold fish
- A dogs life
- A busy bee
- A early bird
- A red letter day
- Rain cats and dogs
- A black mark
- In black and white
- A cat nap
- A dog in the manger
- A wild goose chase
- On cloud nine
- An early bird
- A rare bird
- An odd bird
- Donkeys years
41
26. Tiếng Anh có sử dụng phơng thức láy không? Tại sao? Giải thích rõ phơng
thức cấu tạo từ của những từ sau: murmur, tip-top, ring ring, so-so
27. Tiếng Việt có sử dụng phơng thức láy không? Giải thích rõ phơng thức cấu
tạo từ của những từ sau: lung la lung linh, hùng hùng hổ hổ, lúng la lúng liếng,
sạch sành sanh, cào cào, chuồn chuồn, châu chấu, chẫu chàng
Wine - whine
Pair - pear
Band - banned
Acts - axe
Serial - Cereal
Muscle - Mussle
Isle - aisle
31. Trong tiếng Việt, các cặp từ sau nằm trong hiện tợng nào? Tại sao?
Nội - ngoại
Thuận - nghịch
Tỉnh - mê
Rách rới - lành lặn
Rộng ri - hẹp hòi
Bật - tắt
42
Cứng - mềm
Chăm - lời
Cẩu thả - cẩn thận
Thông minh - đần độn
Đắt đỏ - rẻ mạt
Lạ - quen
Lạc quan - bi quan
Chính diện - phản diện
Vụng về - khéo léo
Bằng phẳng - gồ ghề
Căng - chùng
Đa số - thiểu số
Đoàn tụ - chia ly