Kiểm tra 15 phút số học 6 (Trắc nghiệm chuẩn) - Pdf 25

Họ và tên: ………………………… …
Lớp 6A

Đề Số 1
KIỂM TRA 15 PHÚT - TIẾT 27
MÔN : SỐ HỌC - LỚP 6
Năm học 2013 -2014
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo
Bài 1(6 điểm):
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
1. Cho tập hợp A ={0}. Số phần tử của A là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số
2. Cho tập hợp B = {0; 1; 2; 3; ; 90}. Số phần tử của B là:
A. 89 B. 90 C. 91 D. 92
3. Kết quả của phép toán: 23.5 – 5.12 bằng
A. 120 B. 55 C. 26 D. 12
4. Kết quả của phép toán: 77.6 + 6.23 bằng
A. 300 B. 150 C. 200 D. 600
5. Trong phép chia có dư thì
A. Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
B. Số dư bao giờ cũng bằng số chia
C. Số dư bao giờ cũng lớn hơn số chia
D. Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia
6. Giá trị của 4
3
là:
A. 12 B. 7 C. 16 D. 64
7. Kết qủa của phép tính 7
5
: 7
3

b) Số chia hết cho 2 là hợp số
c) Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng là chữ số 4
d) Nếu mỗi số hạng của tổng đều không chia hết cho một số thì
tổng cũng không chia hết cho số đó.
Bài 3 (2điểm) :
Điền dấu “X” vào ô trống cho thích hợp trong các câu sau:
C©u §óng Sai
a) 12
8
: 12
4
= 12
2
b) 5.(25 – 20)
2
= 5
3
c) 5
3
= 15
d) 5
3
. 5
2
= 5
5
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
MÔN SỐ HỌC 6 - TIẾT 27
Mã đề 1
Bài 1(6 điểm):

d) 5
3
. 5
2
= 5
5
X
Họ và tên: ………………………… …
Lớp 6A

Đề Số 2
KIỂM TRA 15 PHÚT - TIẾT 27
MÔN : SỐ HỌC - LỚP 6
Năm học 2013 -2014
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo
Bài 1(6 điểm):
Khoanh tròn vào một chữ cái đứng trước đáp án đúng.
1. Cho tập hợp A ={0}. Số phần tử của A là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số
2. Cho tập hợp B = {0; 1; 2; 3; ; 90}. Số phần tử của B là:
A. 90 B. 91 C. 92 D. 93
3. Kết qủa của phép toán: 23.5 – 5.12 bằng
A. 12 B. 26 C. 55 D. 120
4. Kết qủa của phép toán: 77.6 + 6.23 bằng
A. 600 B. 200 C. 150 D. 300
5. Trong phép chia có dư thì
A. Số dư bao giờ cũng lớn hơn số chia
B. Số dư bao giờ cũng bằng số chia
C. Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia
D. Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn hoặc bằng số chia

2*
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
12. Trong các số sau, số nào là hợp số ?
A. 12 B. 13 C. 17 D. 19
Bài 2 (2điểm):
Điền dấu “X” vào ô trống cho thích hợp trong mỗi phát biểu sau:
Câu Đúng Sai
a) Một số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5
b) Số có chữ số tận cùng là 4 thì chia hết cho 2
c) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là 4
d) Nếu mỗi số hạng của tổng đều không chia hết cho một số thì
tổng cũng không chia hết cho số đó.
Bài 3 (2điểm) :
Điền dấu “X” vào ô trống cho thích hợp trong các câu sau:
C©u §óng Sai
a) 5
3
= 15
b) 5
3
. 5
2
= 5
5
c) 12
8
: 12
4
= 12
2

= 5
5
X
c) 12
8
: 12
4
= 12
2
X
d) 5.(25 – 20)
2
= 5
3
X


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status