Hướng dẫn biên soạn đề kiểm tra môn Công Nghệ - Pdf 25

H NG D N BIÊN SO N Đ KI M TRAƯỚ Ẫ Ạ Ề Ể
MÔN CÔNG NGHỆ
C P TRUNG H C C S Ấ Ọ Ơ Ở
th¸ng 8 - 2013
Nội dung
Nội dung
Ph n 1.
Ph n 1.
Định h ớng chỉ đạo về đổi mới kiểm tra, đánh giá
Định h ớng chỉ đạo về đổi mới kiểm tra, đánh giáPh n 2.
Ph n 2.
Biên soạn đề kiểm tra môn công nghệ
Biên soạn đề kiểm tra môn công nghệPh n 3.
Ph n 3.
H ớng dẫn xây dựng th viện câu hỏi bài tập
H ớng dẫn xây dựng th viện câu hỏi bài tậpPhần thứ nhất -
Phần thứ nhất -
Định h ớng chỉ đạo
Định h ớng chỉ đạo
về đổi mới kiểm tra, đánh giá
về đổi mới kiểm tra, đánh giá
Vi c ỏnh giỏ ph i m b o cỏc yờu c u c b n sau õy:

1.2. Ph i cú s h tr c a ng nghi p, nh t l GV cựng b mụn 1.3. C n l y ý ki n xõy d ng c a HS hon thi n PPDH v KT- G
1.3. C n l y ý ki n xõy d ng c a HS hon thi n PPDH v KT- G
1.4. i m i KT- G ph i ng b v i cỏc khõu liờn quan v nõng cao cỏc i u ki n b o m ch t l ng d y
1.4. i m i KT- G ph i ng b v i cỏc khõu liờn quan v nõng cao cỏc i u ki n b o m ch t l ng d y
h c
h c
1.5. Phỏt huy vai trũ thỳc y c a i m i KT- G i v i i m i PPDH
1.5. Phỏt huy vai trũ thỳc y c a i m i KT- G i v i i m i PPDH 1.6. Ph i a n i dung ch o i m i KT- G vo tr ng tõm cu c v n ng
1.6. Ph i a n i dung ch o i m i KT- G vo tr ng tõm cu c v n ng
"M i th y cụ giỏo l m t t m
"M i th y cụ giỏo l m t t m
g ng o c, t h c v sỏng t o"
g ng o c, t h c v sỏng t o"
v phong tro thi ua
v phong tro thi ua
Xõy d ng tr ng h c thõn thi n, h c sinh
Xõy d ng tr ng h c thõn thi n, h c sinh
tớch c c.
tớch c c.Phần thứ nhất -
Phần thứ nhất -
Định h ớng chỉ đạo

về đổi mới kiểm tra, đánh giá
2. M t s nhi m v trong ch o i m i
2. M t s nhi m v trong ch o i m i
KTG
KTG
2.2. Ph ng phỏp t ch c th c hi n
2.2. Ph ng phỏp t ch c th c hi n
a)
a)
Cụng tỏc i m i KT- G l nhi m v quan tr ng lõu di nh ng ph i cú bi n phỏp ch o c th
Cụng tỏc i m i KT- G l nhi m v quan tr ng lõu di nh ng ph i cú bi n phỏp ch o c th
cú chi u sõu cho m i n m h c
cú chi u sõu cho m i n m h c
b) Cỏc c p qu n lý ph i coi tr ng s k t, t ng k t, ỳc rỳt kinh nghi m, nhõn i n hỡnh t p th , cỏ
b) Cỏc c p qu n lý ph i coi tr ng s k t, t ng k t, ỳc rỳt kinh nghi m, nhõn i n hỡnh t p th , cỏ
nhõn tiờn ti n trong i m i KT- G.
nhõn tiờn ti n trong i m i KT- G.
c) T ch c cỏc t ki m tra, thanh tra chuyờn ỏnh giỏ hi u qu i m i KT- G cỏc tr ng
c) T ch c cỏc t ki m tra, thanh tra chuyờn ỏnh giỏ hi u qu i m i KT- G cỏc tr ng
.
.
Phần thứ nhất -
Phần thứ nhất -
Định h ớng chỉ đạo
Định h ớng chỉ đạo
về đổi mới kiểm tra, đánh giá
về đổi mới kiểm tra, đánh giá
2. Một số nhiệm vụ trong chỉ đạo đổi mới
2. Một số nhiệm vụ trong chỉ đạo đổi mới
KTG

-Giáo viên
Giáo viên
GI I THI U ĐÔI NÉT Ớ Ệ
GI I THI U ĐÔI NÉT Ớ Ệ
V CH NG TRÌNH ĐÁNH GIÁ Ề ƯƠ
V CH NG TRÌNH ĐÁNH GIÁ Ề ƯƠ
H C SINH QU C T PISA Ọ Ố Ế
H C SINH QU C T PISA Ọ Ố Ế
Phần thứ hai -
Phần thứ hai -
Biên soạn đề
Biên soạn đề
kiểm tra môn công nghệ C P
kiểm tra môn công nghệ C P
THCS
THCS
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra môn Công nghệ ở cấp THPT.
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra môn Công nghệ ở cấp THPT.
1.1. Khái quát về kiểm tra, đánh giá môn Công nghệ.
1.1. Khái quát về kiểm tra, đánh giá môn Công nghệ.
1.2. Mô tả về cấp độ t duy.
1.2. Mô tả về cấp độ t duy.
1.3. Quy trình biên soạn đề kiểm tra môn Công nghệ
1.3. Quy trình biên soạn đề kiểm tra môn Công nghệ
II. Ví dụ minh họa
II. Ví dụ minh họa
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra

Tr c ây s d ng cách chia c a Bloom, chia m c tiêu ki n th c ra 6 m c: Bi t, Hi u, ướ đ ử ụ ủ ụ ế ứ ứ ế ể
Tr c ây s d ng cách chia c a Bloom, chia m c tiêu ki n th c ra 6 m c: Bi t, Hi u, ướ đ ử ụ ủ ụ ế ứ ứ ế ể
V n d ng, Phân tích, T ng h p và ánh giá.ậ ụ ổ ợ Đ
V n d ng, Phân tích, T ng h p và ánh giá.ậ ụ ổ ợ Đ
Hi n nay, giáo d c ph thông s d ng cách chia c a NIKO, chia ra 4 m c, g i là các ệ ụ ổ ử ụ ủ ứ ọ
Hi n nay, giáo d c ph thông s d ng cách chia c a NIKO, chia ra 4 m c, g i là các ệ ụ ổ ử ụ ủ ứ ọ
c p c a t duy: Bi t, Hi u, V n d ng c p th p và V n d ng c p cao.ấ độ ủ ư ế ể ậ ụ ấ độ ấ ậ ụ ấ độ
c p c a t duy: Bi t, Hi u, V n d ng c p th p và V n d ng c p cao.ấ độ ủ ư ế ể ậ ụ ấ độ ấ ậ ụ ấ độ
Bảng tóm tắt về loại và mức độ của
Bảng tóm tắt về loại và mức độ của
mục tiêu dạy học (Theo Bloom)
mục tiêu dạy học (Theo Bloom)
MT Kiến thức
MT Kiến thức
MT Kĩ năng
MT Kĩ năng
MT Thái độ
MT Thái độ
1. Biết
1. Biết
1. Bắt ch ớc đ ợc
1. Bắt ch ớc đ ợc
1. Chấp nhận
1. Chấp nhận
2. Hiểu
2. Hiểu
2. Làm đ ợc
2. Làm đ ợc
2. H ởng ứng
2. H ởng ứng

2. Hiểu:
2. Hiểu:
Ng ời học nắm đ ợc ý nghĩa của tài liệu. Điều đó thông qua các khả năng nh : có thể
Ng ời học nắm đ ợc ý nghĩa của tài liệu. Điều đó thông qua các khả năng nh : có thể
chuyển tải tài liệu từ dạng này sang dạng khác, có thể giải thích hoặc tóm tắt tài liệu, có
chuyển tải tài liệu từ dạng này sang dạng khác, có thể giải thích hoặc tóm tắt tài liệu, có
thể diễn giải, mô tả, đ ợc các thông tin đã thu thập đ ợc, qua đó thể hiện năng lực hiểu
thể diễn giải, mô tả, đ ợc các thông tin đã thu thập đ ợc, qua đó thể hiện năng lực hiểu
biết của họ
biết của họ
.
.
3. Vận dụng:
3. Vận dụng:
ng ời học sử dụng các thông tin đã thu đ ợc để giải quyết những tình huống
ng ời học sử dụng các thông tin đã thu đ ợc để giải quyết những tình huống
khác với tình huống đã biết.
khác với tình huống đã biết.
6 mức mục tiêu ki n th c
6 mức mục tiêu ki n th c
4. Phân tích:
4. Phân tích:
ng ời học biết tách cái tổng thể thành các bộ phận, thấy đ ợc mối quan hệ giữa
ng ời học biết tách cái tổng thể thành các bộ phận, thấy đ ợc mối quan hệ giữa
các bộ phận, biết sử dụng các thông tin để phân tích.
các bộ phận, biết sử dụng các thông tin để phân tích.
5. Tổng hợp:
5. Tổng hợp:
ng ời học biết kết hợp các bộ phận để tạo thành một tổng thể mới từ tổng thể
ng ời học biết kết hợp các bộ phận để tạo thành một tổng thể mới từ tổng thể
Tự hoàn thành đạt yêu cầu một công việc nào đó một cách thuần thục,
Tự hoàn thành đạt yêu cầu một công việc nào đó một cách thuần thục,
không cần h ớng dẫn
không cần h ớng dẫn
.
.
4. Kĩ xảo:
4. Kĩ xảo:Tự hoàn thành đạt yêu cầu một công việc nào đó với các thao tác rất chuẩn xác
Tự hoàn thành đạt yêu cầu một công việc nào đó với các thao tác rất chuẩn xác
và thuần thục, hầu nh không cần có sự điều khiển của trí óc
và thuần thục, hầu nh không cần có sự điều khiển của trí óc
.
.
5. Sáng tạo:
5. Sáng tạo:Tự hoàn thành công việc với chất l ợng, số l ợng, hiệu quả cao hơn hoặc có cải
Tự hoàn thành công việc với chất l ợng, số l ợng, hiệu quả cao hơn hoặc có cải
tiến về qui trình thực hiện v.v
tiến về qui trình thực hiện v.v
.
.
5 mức mục tiêu thái độ
5 mức mục tiêu thái độ

- Các hoạt động t ơng ứng với cấp độ nhận biết là: nhận dạng, đối chiếu, chỉ ra.
- Các hoạt động t ơng ứng với cấp độ nhận biết là: nhận dạng, đối chiếu, chỉ ra.
- Các động từ t ơng ứng với cấp độ nhận biết có thể là: xác định, đặt tên, liệt kê, đối chiếu hoặc gọi tên,
- Các động từ t ơng ứng với cấp độ nhận biết có thể là: xác định, đặt tên, liệt kê, đối chiếu hoặc gọi tên,
giới thiệu, chỉ ra,.
giới thiệu, chỉ ra,.
Ví dụ:
Ví dụ:
Gọi tên dụng cụ để gia công cơ khí; nêu định nghĩa động cơ đốt trong; nhớ đ ợc ký hiệu các loại
Gọi tên dụng cụ để gia công cơ khí; nêu định nghĩa động cơ đốt trong; nhớ đ ợc ký hiệu các loại
điện trở; kể tên các khối trong máy tăng âm
điện trở; kể tên các khối trong máy tăng âm
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra
môn Công nghệ ở cấp THCS
môn Công nghệ ở cấp THCS
1.2. Mô tả về cấp độ t duy (Theo NIKO).
1.2. Mô tả về cấp độ t duy (Theo NIKO).
B . Thông hiểu / Hiểu
B . Thông hiểu / Hiểu
- Hiểu các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng khi chúng đ ợc thể hiện theo các cách t ơng tự
- Hiểu các khái niệm cơ bản và có thể vận dụng chúng khi chúng đ ợc thể hiện theo các cách t ơng tự
nh cách GV đã giảng hoặc nh các ví dụ tiêu biểu về chúng trên lớp học.
nh cách GV đã giảng hoặc nh các ví dụ tiêu biểu về chúng trên lớp học.
- Các hoạt động t ơng ứng với cấp độ thông hiểu là: diễn giải, tổng kết, kể lại, viết lại, lấy đ ợc ví dụ theo
- Các hoạt động t ơng ứng với cấp độ thông hiểu là: diễn giải, tổng kết, kể lại, viết lại, lấy đ ợc ví dụ theo
cách hiểu của mình
cách hiểu của mình
- Các động từ t ơng ứng với cấp độ thông hiểu có thể là: tóm tắt, giải thích, diễn dịch, mô tả, so sánh
- Các động từ t ơng ứng với cấp độ thông hiểu có thể là: tóm tắt, giải thích, diễn dịch, mô tả, so sánh

giảng của GV hoặc trong SGK.
giảng của GV hoặc trong SGK.
- Các hoạt động t ơng ứng là: xây dựng mô hình, trình bày, tiến hành thí nghiệm, phân loại, áp dụng quy tắc
- Các hoạt động t ơng ứng là: xây dựng mô hình, trình bày, tiến hành thí nghiệm, phân loại, áp dụng quy tắc
(định lí, định luật, mệnh đề
(định lí, định luật, mệnh đề


), sắm vai và đảo vai trò,
), sắm vai và đảo vai trò,


- Các động từ t ơng ứng có thể là: thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn dịch, bày tỏ, áp dụng,
- Các động từ t ơng ứng có thể là: thực hiện, giải quyết, minh họa, tính toán, diễn dịch, bày tỏ, áp dụng,
phân loại, sửa đổi, đ a vào thực tế, chứng minh, ớc tính, vận hành
phân loại, sửa đổi, đ a vào thực tế, chứng minh, ớc tính, vận hành


Ví dụ:
Ví dụ:
Tính toán đ ợc chi phí trong kinh doanh; Giải thích vì sao xilanh của C làm mát bằng KK cần có
Tính toán đ ợc chi phí trong kinh doanh; Giải thích vì sao xilanh của C làm mát bằng KK cần có
cánh tản nhiệt; Giải thích và sử dụng đ ợc các thông số trên linh kiện điện tử
cánh tản nhiệt; Giải thích và sử dụng đ ợc các thông số trên linh kiện điện tử
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra
I. H ớng dẫn biên soạn đề kiểm tra
môn Công nghệ ở cấp THCS
môn Công nghệ ở cấp THCS
1.2. Mô tả về cấp độ t duy (Theo NIKO).
1.2. Mô tả về cấp độ t duy (Theo NIKO).

MT
MT
M« t¶ cÊp ®é t duy
M« t¶ cÊp ®é t duy
Nhớ/Biết
Nhớ/Biết
HS nhớ được những khái niệm cơ bản của chủ đề và có thể nêu
HS nhớ được những khái niệm cơ bản của chủ đề và có thể nêu
hoặc nhận ra các khái niệm khi được yêu cầu.
hoặc nhận ra các khái niệm khi được yêu cầu.
Hiểu
Hiểu
HS hiểu các khái niệm cơ bản và có thể sử dụng khi câu hỏi
HS hiểu các khái niệm cơ bản và có thể sử dụng khi câu hỏi
được đặt ra gần với các ví dụ HS đã được học trên lớp.
được đặt ra gần với các ví dụ HS đã được học trên lớp.
Vận
Vận
dụngcấp
dụngcấp
độ thấp
độ thấp
HS vượt qua cấp độ hiểu đơn thuần và có thể sử dụng các khái
HS vượt qua cấp độ hiểu đơn thuần và có thể sử dụng các khái
niệm của chủ đề trong các tình huống tương tự nhưng không
niệm của chủ đề trong các tình huống tương tự nhưng không
hoàn toàn giống như tình huống đã gặp trên lớp.
hoàn toàn giống như tình huống đã gặp trên lớp.
Vận
Vận

Quan sát
th ờng
xuyên
Trắc
nghiệm
tự
luận
Trắc
nghiệm
khách
quan
Vấn
đáp
thuần
tuý
Vấn
đáp
kết
hợp
Tiểu
luận
Bài
viết
Luận
văn
Đúng
- Sai
Ghép
đôi
Nhiều

năng diễn đạt, lập luận, trí
thông minh
thông minh
Tính chủ quan
Tính chủ quan
cao
cao
TNTL
TNTL
(Tự luận)
(Tự luận)
Đánh giá kiến thức, khả
Đánh giá kiến thức, khả
năng diễn đạt, lập luận, trí
năng diễn đạt, lập luận, trí
thông minh
thông minh
Tính chủ quan
Tính chủ quan
cao. Dễ ra đề,
cao. Dễ ra đề,
khó chấm
khó chấm
TNKQ
TNKQ
(Trắc nghiệm)
(Trắc nghiệm)
Đánh giá kiến thức, trí
Đánh giá kiến thức, trí
thông minh, phạm vi đánh

m«n C«ng nghÖ
B c 1. Xác đ nh m c đích c a đ ki m traướ ị ụ ủ ề ể
B c 1. Xác đ nh m c đích c a đ ki m traướ ị ụ ủ ề ể ki m tra là m t công c dùng ánh giá k t qu h c t p c a h c sinh sau khi h c xong m t Đề ể ộ ụ để đ ế ả ọ ậ ủ ọ ọ ộ
ki m tra là m t công c dùng ánh giá k t qu h c t p c a h c sinh sau khi h c xong m t Đề ể ộ ụ để đ ế ả ọ ậ ủ ọ ọ ộ
ch , m t ch ng, ph n hay m t h c kì, m t n m hay m t c p h c. Khi biên so n ki m ủ đề ộ ươ ầ ộ ọ ộ ă ộ ấ ọ ạ đề ể
ch , m t ch ng, ph n hay m t h c kì, m t n m hay m t c p h c. Khi biên so n ki m ủ đề ộ ươ ầ ộ ọ ộ ă ộ ấ ọ ạ đề ể
tra c n c n c vào m t s v n chính sau:ầ ă ứ ộ ố ấ đề
tra c n c n c vào m t s v n chính sau:ầ ă ứ ộ ố ấ đề
- M c ích, yêu c u c th c a vi c ki m tra;ụ đ ầ ụ ể ủ ệ ể
- M c ích, yêu c u c th c a vi c ki m tra;ụ đ ầ ụ ể ủ ệ ể
- Chu n ki n th c kĩ n ng c a ch ng trình môn Công ngh THPT;ẩ ế ứ ă ủ ươ ệ
- Chu n ki n th c kĩ n ng c a ch ng trình môn Công ngh THPT;ẩ ế ứ ă ủ ươ ệ
- Th c t h c t p c a h c sinh;ự ế ọ ậ ủ ọ
- Th c t h c t p c a h c sinh;ự ế ọ ậ ủ ọ
- C s v t ch t c a nhà tr ng ph c v cho môn Công ngh .ơ ở ậ ấ ủ ườ ụ ụ ệ
- C s v t ch t c a nhà tr ng ph c v cho môn Công ngh .ơ ở ậ ấ ủ ườ ụ ụ ệ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status