1
UBND TỈNH BẠC LIÊU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số 85/SGDĐT-KTKĐ Bạc Liêu, ngày 06 tháng 02 năm 2012
V/v thi chọn HSG lớp 9 và HSNK lớp 5
vòng tỉnh năm 2012
Kính gửi:
- Trưởng phòng GD-ĐT huyện, thành phố;
- Hiệu trưởng các trường THPT có cấp THCS. Thực hiện kế hoạch nhiệm vụ năm học 2011 – 2012, Sở GD-ĐT Bạc Liêu
hướng dẫn về thi chọn học sinh giỏi (HSG) lớp 9 và học sinh năng khiếu
(HSNK) lớp 5 vòng tỉnh năm 2012 cụ thể như sau:
1. Đối tượng và điều kiện dự thi
Thí sinh tham dự kỳ
thi chọn HSG lớp 9 và HSNK lớp 5 vòng tỉnh năm học
2011 - 2012 phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Là học sinh lớp 5 hoặc lớp 9 thuộc các trường Tiểu học, THCS, THPT có
cấp THCS năm học 2011 – 2012;
b) Học kì I năm học 2011 – 2012:
- Đối với lớp 9: Được xếp loại hạnh kiểm và học lực từ khá trở lên;
- Đối với lớp 5: Môn dự thi học lực được xếp loại gi
ỏi, môn còn lại (Toán
hoặc Tiếng Việt) học lực xếp loại khá. Hạnh kiểm được xếp loại Thực hiện đầy
đủ.
c) Đã tham gia kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 5 hoặc 9 vòng huyện (thành
phố) và được chọn vào đội tuyển của đơn vị dự thi.
án bảo vệ đề
thi được vận chuyển, bảo quản an toàn.
- Ngày 08/4/2012:
+ 7 giờ: Khai mạc kỳ thi. Phổ biến cho thí sinh Quy chế thi (Điều 27 và Điều
28 nêu trên) và các văn bản có liên quan đến kỳ thi.
+ 7 giờ 55 phút: Mở bì đề.
+ 8 giờ: Tính giờ làm bài.
+ 10 giờ: Thu bài (đối với lớp 5).
+ 10 giờ 30 phút: Thu bài (đối với lớp 9), tổng kết và nộp bài thi cho Sở GD-
ĐT chậm nhất là 15 giờ cùng ngày.
* Địa điểm coi thi: Do các phòng GD-ĐT bố trí.
4. Thành lập
đội tuyển dự thi và đăng ký dự thi
- Các phòng GD-ĐT phải tổ chức kỳ thi chọn đội tuyển vòng thành phố,
huyện và thành lập đội tuyển đủ 8 môn (đối với lớp 9) và 2 môn (đối với lớp 5) ,
đủ cả 2 bảng A và B chậm nhất là cuối tháng 02 năm 2012.
- Tất cả các trường thuộc phòng GD-ĐT và trường THPT có cấp THCS phải
tổ chức bồi dưỡng HSG và thi chọn đội tuyển vòng trường để
dự thi vòng
huyện, thành phố.
- Số lượng thí sinh của các phòng GD-ĐT dự thi vòng tỉnh:
+ Lớp 9: Mỗi môn của mỗi bảng A, B dự thi của một phòng GD-ĐT phải có
từ 5 – 15 thí sinh tham gia dự thi. Riêng môn Lịch sử và Địa lí thì từ 5 đến 15 thí
sinh/ môn/ phòng GD-ĐT.
+ Lớp 5: Mỗi môn của mỗi bảng A, B dự thi của một phòng GD-ĐT phải có
từ 10 – 20 thí sinh tham gia dự thi.
3
- Đơn vị nào không dự thi đủ hoặc vượt số thí sinh và số môn theo qui định
thì phải giải trình bằng văn bản với Sở GD-ĐT để được dự thi.
Bảng đăng ký môn thi, số lượng thí sinh dự thi (phụ lục 1) được nộp về Sở
Phiếu thu bài được lập thành 02 bản, 01 bản để trong túi đựng bài thi, 01 bản
lưu tại đơn vị.
7. Chia bảng thi
Đối với kỳ thi chọn HSG lớp 9 và HSNK lớp 5 vòng tỉnh, việc chia bảng thi
được thực hiện như phụ lục 4.1, 4.2 đính kèm. Riêng môn Lịch sử và Địa lí lớp
9 thì không chia bảng.
8. Đề thi, nội dung thi
Theo nội dung chương trình giáo dục Tiểu học (đối với lớp 5) và THCS (đối
với lớp 9) hiện hành và theo các phụ lục từ 5.1 đến 5.10 đính kèm.
4
Nội dung đề thi riêng cho từng bảng theo hướng cả 2 đề thi sẽ chung một số
nội dung và đề thi bảng A sẽ có một số nội dung có độ khó cao hơn đề thi bảng
B.
Đề thi (kể cả đề thi đề xuất) phải được giữ bí mật tuyệt đối. Người ra đề thi
và những người có trách nhiệm tiếp xúc với đề thi phải giữ bí mật tuyệt đối theo
quy định tại Quyết định số 32/2005/QĐ-TTg ngày 07/02/2005 của Thủ tướng
Chính phủ về Danh mục bí mật Nhà nước độ Tối mật trong ngành Giáo dục và
Đào tạo, không được phép công bố đề thi đề xu
ất dưới bất kỳ hình thức và thời
gian nào.
9. Phúc khảo bài thi
- Thí sinh được quyền xin phúc khảo bài thi khi có nguyện vọng.
- Hồ sơ phúc khảo gồm:
+ Đơn xin phúc khảo của thí sinh;
+ Công văn đề nghị phúc khảo bài thi của Thủ trưởng đơn vị dự thi có thí
sinh xin phúc khảo.
- Thời hạn nhận đơn trong vòng 07 ngày kể từ ngày công bố kết quả. Quá
thời hạn trên, đơn xin phúc khảo không được chấp nhận.
- Điểm thi của thí sinh chỉ được thay đổi nếu điểm chấm phúc khảo chênh
KĐCLGD) theo phụ lục 6 đính kèm.
- Chậ
m nhất ngày 10/3/2012, Sở GD-ĐT sẽ có Công văn phân công các đơn
vị coi thi chéo.
- Chậm nhất ngày 20/3/2012, Trưởng phòng GD-ĐT được phân công đi coi
thi phải ban hành Quyết định thành lập các đoàn coi thi theo phân công của Sở
và gửi cho phòng GD-ĐT nơi tổ chức coi thi.
- Chậm nhất ngày 01/4/2012, Trưởng phòng GD-ĐT nơi tổ chức coi thi phải
ban hành Quyết định thành lập các Hội đồng coi thi.
- Cán bộ tham gia các hoạt động ra đề, coi thi, chấm thi, phúc khảo phải đáp
ứ
ng các tiêu chuẩn, điều kiện theo Điều 11 của Qui chế thi HSG cấp quốc gia
của Thông tư số 56. Riêng cán bộ tham gia ra đề thi (kể cả đề thi đề xuất)
phải là người không có học sinh tham gia dự thi vòng tỉnh và không tham
gia bồi dưỡng HSG, HSNK dự thi vòng tỉnh.
13. Thời lượng bồi dưỡng học sinh giỏi dự thi vòng tỉnh
Tùy theo điều kiện của từng đơn vị, trưởng phòng GD-Đ
T quyết định tổng
số tiết bồi dưỡng (không quá 60 tiết/ môn) và số lượng các tiết bồi dưỡng trong
tuần của từng môn dự thi.
Kinh phí bồi dưỡng được thanh toán theo quy định hiện hành. Ngoài ra, thủ
trưởng các đơn vị có thể vận động các nguồn hỗ trợ để có thêm kinh phí bồi
dưỡng cho giáo viên và học sinh (ngoài số tiết được chi trong ngân sách).
14. Kinh phí tổ chức kỳ thi
- Kinh phí ra đề, in sao đề thi (đề xuất, chính thứ
c, dự bị); chấm thi và phúc
khảo do Sở GD-ĐT chi trả.
- Kinh phí tổ chức coi thi, thanh tra coi thi chọn HSG lớp 9 và HSNK lớp 5
vòng tỉnh do các phòng GD-ĐT nơi đặt các Ban coi thi chi trả cho cán bộ, giáo
viên tham gia.
HSG lớp 9
và HSNK lớp 5 vòng tỉnh năm 2012
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng … năm 2012 Kính gửi: Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục,
Sở Giáo dục và Đào tạo Bạc Liêu
Phòng GD-ĐT đăng ký tham dự kỳ thi
chọn HSG lớp 9 và HSNK lớp 5 vòng tỉnh năm 2012 như sau:
Đội
tuyển
lớp
Bảng Toán Vật
lí
Hóa
học
Sinh
học
Ngữ
Văn/Tiếng
Việt
Lịch
sử
Địa
lí
Tiếng
Anh
KQHKI
NH11-12
TT Môn thi Bảng Họ và tên Ngày sinh
Nơi sinh
(chỉ ghi tỉnh)
Dân tộcGiới tính Lớp
HK HL
KQ thi
chọn ĐT
(thang
điểm 20)
1
2
3
4
5
6
7 KQHKI
NH11-12
TT Môn thi Bảng Họ và tên Ngày sinh
Nơi sinh
(chỉ ghi tỉnh)
Dân tộcGiới tính Lớp
HK Toán TV
KQ thi
chọn ĐT
(thang
điểm 20)
1
TTĐĐ
2
TTĐĐ
3
TTĐĐ
4
10
Phụ lục 3.1
PHÒNG GD-ĐT ……………. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
, ngày tháng năm 2012
PHIẾU BÁO KẾT QUẢ HỌC TẬP
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS……
BÁO KẾT QUẢ HỌC TẬP
Họ và tên học sinh:
Ngày sinh:
Nơi sinh (Chỉ ghi rõ tỉnh hoặc TP theo khai sinh):
Lớp:
Tham dự thi môn:
Kết quả học tập học kì I năm học 2011 – 2012 như sau:
Môn ĐTB môn Môn ĐTB môn
Toán Ngoại ngữ (Tiếng Anh)
Vật lí Giáo dục công dân
Hóa học Công nghệ
Sinh học Thể dục
Ngữ văn Âm nhạc
Lịch sử Mĩ thuật
Địa lí Tự chọn
Điểm trung bình các môn học:
Xếp loại hạnh kiểm:
Xếp loại học lực:
Khoa học Thể dục
Lịch sử và Địa lí Tự chọn
Xếp loại hạnh kiểm:
HIỆU TRƯỞNG
(Kí tên, đóng dấu) 12
Phụ lục 4.1: DANH SÁCH CHIA BẢNG THI CHỌN HSG VÒNG TỈNH
NĂM 2012 - CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
STT Tên trường
Bảng
A
Bảng
B
Phòng GD-ĐT Bạc Liêu
5 3
1 THCS Võ Thị Sáu X
2 THCS Trần Huỳnh X
3 THCS Trần Văn Ơn X
4 THCS Phường 2 X
7 THCS Hộ Phòng X
8 THCS Phong Thạnh A X
9 THCS Phong Thạnh B X
13
10 THCS Tân Thạnh X
11 THCS Phong Tân X
12 THCS Phong Thạnh Tây X
13 THCS Phong Nam X
14 THCS Phong Thạnh X
Phòng GD-ĐT Đông Hải 5 6
1 THCS Điền Hải B X
2 THCS Long Hà X
3 THCS Long Điền X
4 THCS An Hòa X
5 THCS An Trạch X
6 THCS An Phúc A X
7 THCS An Phúc B X
8 THCS Long Điền Tiến X
9 THCS Long Điền Đông A X
10 THCS Long Điền Đông B X
11 THCS Long Điền Đông C X
Phòng GD-ĐT Phước Long 7 5
1 THCS A Vĩnh Phú Đông X
2 THCS B Hưng Phú X
3 THCS B Phước Long X
4 THCS B Vĩnh Phú Đông X
5 THCS Hưng Phú X
6 THCS Phong Thạnh Tây A X
Tổng cộng: 75 (Bảy mươi lăm) trường.
15
Phụ lục 4.2:
DANH SÁCH CHIA BẢNG THI CHỌN HSNK VÒNG TỈNH
NĂM 2012 - CẤP TIỂU HỌC
STT Tên trường
Bảng
A
Bảng
B
Phòng GD-ĐT Bạc Liêu
7 12
1 Tiểu học Kim Đồng X
2 Tiểu học Phường 2 X
3 Tiểu học Phường 2 A X
4 Tiểu học Phường 2 B X
5 Tiểu học Phùng Ngọc Liêm X
6 Tiểu học Lê Văn Tám X
7 Tiểu học Phường 5 X
8 Tiểu học Phường 5 A X
9 Tiểu học Phường 7 X
10 Tiểu học Phường 8A X
11 Tiểu học Phường 8 B X
12 Tiểu học Hiệp Thành X
13 Tiểu học Hiệp Thành 1 X
14 Tiểu học Thuận Hòa X
15 Tiểu học Thuận Hòa 1 X
3 Tiểu học Hòa Bình B X
4 Tiểu học Hòa Bình C X
5 Tiểu học Minh Diệu A X
6 Tiểu học Minh Diệu B X
7 Tiểu học Vĩnh Bình A X
8 Tiểu học Vĩnh Bình B X
9 Tiểu học Vĩnh Bình C X
10 Tiểu học Vĩnh Hậu A X
11 Tiểu học Vĩnh Hậu B X
12 Tiểu học Vĩnh Hậu C X
13 Tiểu học Vĩnh Mỹ X
14 Tiểu học Vĩnh Mỹ A 1 X
15 Tiểu học Vĩnh Mỹ A 2 X
16 Tiểu học Vĩnh Mỹ B 1 X
17 Tiểu học Vĩnh Mỹ B 2 X
18 Tiểu học Vĩnh Thịnh A X
19 Tiểu học Vĩnh Thịnh B X
20 Tiểu học Vĩnh Thịnh C X
Phòng GD-ĐT Giá Rai 8 14
1 Tiểu học Giá Rai A X
2 Tiểu học Giá Rai B X
3 Tiểu học Giá Rai C X
4 Tiểu học Phong Phú A X
5 Tiểu học Phong Phú B X
6 Tiểu học Tân Hiệp A X
7 Tiểu học Tân Hiệp B X
8 Tiểu học Thạnh Bình A X
9 Tiểu học Thạnh Bình B X
10 Tiểu học Phong Thạnh Đông X
16 Tiểu học Định Thành B X
17 Tiểu học An Phúc B X
18 Tiểu học An Phúc A X
19 Tiểu học Long Điền Tiến A X
20 Tiểu học Long Điền Tiến B X
21 Tiểu học Long Điền Đông X
22 Tiểu học Long Điền Đông A1 X
23 Tiểu học Long Điền Đông A2 X
24 Tiểu học Long Điền Đông B X
25 Tiểu học Long Điền Đông C X
26 Tiểu học Long Điền Đông K X
27 Tiểu học Long Điền Đông A3 X
Phòng GD-ĐT Phước Long 11 16
1 Tiểu học A Hưng Phú X
2 Tiểu học A Phong Thạnh Tây B X
3 Tiểu học A Phong Thạnh Tây A X
4 Tiểu học A Phước Long X
5 Tiểu học A Thị trấn Phước Long X
6 Tiểu học A Vĩnh Phú Đông X
7 Tiểu học A Vĩnh Phú Tây X
8 Tiểu học A Vĩnh Thanh X
18
9 Tiểu học B Hưng Phú X
10 Tiểu học B Phong Thạnh Tây A X
11 Tiểu học B Phong Thạnh Tây B X
12 Tiểu học B Phước Long X
13 Tiểu học B Thị trấn Phước Long X
14 Tiểu học B Vĩnh Phú Đông X
15 Tiểu học B Vĩnh Phú Tây X
17 Tiểu học Ba Đình X
18 Tiểu học Nguyễn Trường Tộ X
19 Tiểu học Trần Văn Tất X
20 Tiểu học Nhụy Cầm X
Cộng 49 105
Tổng cộng: 154 (Một trăm năm mươi bốn) trường.
19
Phụ lục 5.1-5.10:
Cấu trúc đề thi chọn học sinh giỏi, học sinh năng khiếu
lớp 5, 9 vòng tỉnh năm 2012
Nội dung thi nằm trong chương trình Tiểu học (đối với lớp 5) và THCS
(đối với lớp 9) hiện hành và các kiến thức bổ sung theo các phụ lục 5.1 – 5.10.
Giới hạn kiến thức, kỹ năng của đề thi nằm trong phạm vi đến ngày tổ chức kì
thi (08/4/2012).
Thời gian làm bài thi là 120 phút (đối với l
ớp 5) và 150 phút (đối với lớp
9). Điểm toàn bài là 20 điểm.
Nội dung đề thi riêng cho từng bảng theo hướng cả 2 đề thi sẽ chung một
số nội dung và đề thi bảng A sẽ có một số nội dung có độ khó cao hơn đề thi
bảng B.
Nội dung cụ thể ở từng câu tuân theo cấu trúc của phụ lục 5.1 đến 5.10
được gửi vào hộp thư điện tử của các phòng GD-ĐT.
20
Phụ lục 5.1:
Cấu trúc đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 9 vòng tỉnh
năm 2012
3. Đồng dư thức và các tính chất của nó
(mod ) (mod )
(mod ) (mod )
(mod ) (mod )
(mod ) (mod )
ab m acbc m
ab m nanb m
nn
ab m a b m
ab m acbc mc
≡⇒±≡±
≡⇒≡
≡⇒≡
≡⇒≡
4. Nguyên tắc Đi rich lê, Định lí Fermat
5. Căn bậc n và một số công thức:
(0,0)
(0,0)
(0)
(0)
(0)
(0)
() (0)
.
()
ab
n
aa
≥≥
≥>
≥
≥
≥
≥
=≥
=
=
=
=
=
=
6. Bảng xét dấu, xét dấu tam thức bậc hai
7. Các tính chất về giá trị tuyệt đối:
21
ab a b
ab a b
ab a b
a
a
bb
+
≤+
−
≥−
n
ab a ba b nN
ab a b
ab
⎧
⎨
⎩
⎧
⎨
⎩
>>
⎧
>⇔
⎨
<<
⎩
≥
>
⇒+>+
>
>
⇒> > > > >
>
>⇒ > > > ∈
>⇒ > > > ∈
>⇒ < > >
10. Bất đẳng thức Cô-si, Bu-nhi-a-cốp-xki
11. Phép chứng minh qui nạp
12. Phép chứng minh phản chứng.
4.
Toán xác định đa thức.
5. Chứng minh bất đẳng thức đại số
6. Cực trị đại số.
7. Giải, biện luận các loại phương trình : bậc nhất, bậc hai một ẩn, các
phương trình trị tuyệt đối, bậc cao,có ẩn ở mẫu, vô tỉ ( 1ẩn, nhiều ẩn ).
22
8. Phương trình nghiệm nguyên.
9. Giải hệ phương trình ( tuyến tính, phi tuyến, chú ý các hệ đối xứng,
đẳng cấp )
10.Giải bất phương trình : trị tuyệt đối, tích, thương,vô tỉ
11 Toán về nghiệm của phương trình bậc hai.
12.Giải toán bằng phương trình, hệ phương trình
13.Chứng minh các quan hệ hình học, đặc tính hình học ( thuộc, song song,
vuông góc, thẳng hàng, đồng quy, nội tiếp, ngoại tiếp, tiếp tuyến, đường đi qua
đi
ểm cố định, các yếu tố không đổi…).
14. Chứng minh các đẳng thức hình học
15. Chứng minh các bất đẳng thức hình học.
16. Giải toán cực trị hình học.
17. Tính toán hình học.
18. Toán về diện tích, sử dụng diện tích để giải toán.
19. Toán quỹ tích.
II. Cấu trúc đề thi:
- Bài 1 (5 điểm): Số học (Từ 1 đến 2 câu).
- Bài 2 (5 điểm): Đại số (Toán về phương trình, hệ phương trình).
- Bài 3 (5
điểm): Đại số (Các dạng còn lại).
- Bài 4 (5 điểm): Hình học.
tượng tự nhiên về chuyển động của một vật; tương tác lực.
-
Rèn kỹ năng biểu diễn lực, vận dụng và biến đổi công thức có mở rộng và
nâng cao. Kỹ năng vẽ hình minh họa cho việc giải các dạng bài tập cơ học.
* Phần Nhiệt học:
Kiến thức cần ôn tập:
+ Cấu tạo các chất.
+ Nhiệt năng - Sự truyền nhiệt.
+ Nhiệt lượng – Phương trình cân bằng nhiệt.
+ Năng suất tỏa nhiệt củ
a nhiên liệu.
+ Sự bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt.
+ Động cơ nhiệt.
- Rèn khả năng tư duy quan sát, phân tích, tổng hợp, giải thích các hiện
tượng tự nhiên về nhiệt. Có thể trình bày cách bố trí thí nghiệm để tìm một đại
lượng vật lí. Kỹ năng vận dụng và biến đổi công thức để giải các dạng bài tập
liên quan.
* Phần Điện học:
- H
ệ thống kiến thứcvề dòng điện không đổi:
24
+ Dòng điện - Cường độ dòng điện - Hiệu điện thế.
+ Định luật Ôm cho đoạn mạch điện.
+ Điện trở của dây dẫn
+ Công và công suất điện.
+ Định luật Jun – LenZ.
- Rèn khả năng tư duy quan sát, phân tích sơ đồ mạch điện. Giải thích các
hiện tượng về tĩnh điện.
- Kỹ năng bố trí thí nghiệm mang tính kiể
m tra đơn giản, với những dụng
- Tương tác giữa các vật.
- Lực - Biểu diễn lực.
- Các loại lực đơn giản thường gặp:
+ Trọng lực.
+ Lực đàn hồi.
+ Lực ma sát.
+ Lực đẩy Acsimet.
- Sự cân bằng lực - Quán tính.
25
- Khối lượng - Khối lượng riêng.
- Trọng lượng - Trọng lượng riêng.
- Áp suất:
+ Áp lực.
+ Ấp suất.
+ Áp suất chất lỏng - Bình thông nhau.
+ Áp suất khí quyển.
3. Công - Công suất:
- Công cơ học.
- Các máy cơ đơn giản:
+ Ròng rọc cố định.
+ Ròng rọc động.
+ Đòn bẩy.
+ Mặt phẳng nghiên.
- Công suất.
- Cơ năng - Sự chuyển hóa và bảo toàn năng lượng.
* Các dạng bài tập:
- Chuyển động của hệ vật cùng chiều, ngược chiều trên đường thẳng, trên
đường tròn.
- Các lực tác dụng lên vật.
- Công - Công suất.